1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

42 câu trắc nghiệm chương sinh thái học gv nguyễn thị việt nga file word có lời giải chi tiết image marked image marked

16 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 371,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã C.. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài D.. quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần

Trang 1

Sinh thái học Câu 1: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã có thể là

A Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau

B Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau

C Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày

D Tất cả các khả năng trên

Câu 2: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng

A ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng

B xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên

C vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư

D chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất

Câu 3: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng

A ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng

B xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên

C vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư

D chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất

Câu 4: Hình dạng mỏ khác nhau của một số loài chim như chim ăn hạt, chim hút mật, chim ăn

thịt phản ánh điều gì?

1 Phản ánh đặc tính khác nhau về ổ sinh thái dinh dưỡng của mỗi loài chim

2 Mỗi ổ sinh thái dinh dưỡng của mỗi loài chim đều có những đặc điểm thích nghi về cơ quan bắt mồi

3 phản ánh môi trường sống của chúng đã biến đổi không ngừng

4 phản ánh sự cạnh tranh đang ngày càng quyết liệt đến mức độ thay đổi cấu tạo cơ quan bắt mồi

5 phản ánh sự giống nhau ngày càng nhiều về ổ sinh thái dinh dưỡng của chúng

Tổ hợp câu trả lời đúng là

Câu 5: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi

các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường?

Trang 2

A Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất B Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật

C Động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất D Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật Câu 6: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua

A quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

B quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

C quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

D quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

Câu 7: Trong lưới thức ăn dưới đây, cá Mập có mấy con đường khai thác chuỗi thức ăn chỉ gồm

4 mắt xích

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

1 Sinh vật sản xuất chỉ gồm những loài có khả năng quang hợp tạo nên nguồn thức ăn nuôi mình

và các loài sinh vật dị dưỡng

2 Bất kì sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái

3 Sinh vật tiêu thụ gồm động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật

4 Hệ sinh thái là 1 hệ động lực đóng và tự điều chỉnh

5 Trong hệ sinh thái, quy luật bảo toàn năng lượng không đúng do năng lượng chỉ đi theo 1 chiều trong chuỗi hay lưới thức ăn và sự mất mát năng lượng là rất lớn ở mỗi bậc dinh dưỡng

Số phát biểu đúng là:

Trang 3

Câu 9: Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật phù du nhưng sinh khối của quần

thể giáp xác lại luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du Nhận xét nào sau đây đúng?

A Tốc độ sinh sản của giáp xác nhanh hơn so với thực vật phù du

B Tháp sinh khối của hệ sinh thái này có dạng đáy nhỏ đỉnh lớn

C Hệ sinh thái này là một hệ sinh thái kém ổn định

D Tháp sinh khối của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ

Câu 10: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 275× 105 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 2: 28× 105 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 3: 21× 104 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 4: 165× 102 kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 5: 1490 kcal Tỉ lệ thất thoát năng lượng cao nhất trong quần xã là

A giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và cấp 1 B giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và cấp 2

C giữa bậc dinh dưỡng cấp 5 và cấp 4 D giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 và cấp 3

Câu 11: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao

đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường?

A Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất B Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật

C Động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất D Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật

Câu 12: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua

A quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

B quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

C quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

D quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

Câu 13: Trong một quần xã sinh vật càng có độ đa dạng loài cao, mối quan hệ sinh thái càng

chặt chẽ thì

A quần xã có cấu trúc càng ổn định vì lưới thức ăn phức tạp, một loài có thể dùng nhiều loài

khác làm thức ăn

B quần xã dễ dàng xảy ra diễn thế do tác động của nhiều loài trong quần xã làm cho môi trường

thay đổi nhanh

C quần xã có cấu trúc ít ổn định vì có số lượng lớn loài ăn thực vật làm cho các quần thể thực

vật biến mất dần

D quần xã có xu hướng biến đổi làm cho độ đa dạng thấp và từ đó mối quan hệ sinh thái lỏng lẻo

hơn vì thức ăn trong môi trường cạn kiệt dần

Câu 14: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa 2 loài?

Trang 4

A Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ B Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

C Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng D Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu Câu 15: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

A giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với

khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

B suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau làm quần thể có nguy cơ bị tiêu

diệt

C tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm giúp tăng cường khả năng thích

nghi với môi trường của quần thể

D tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường, tăng cường khả

năng thích ứng của các cá thể của loài với môi trường

Câu 16: Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới

thấp, hình thành

A các quần thể khác nhau B các ổ sinh thái khác nhau

nhau

Câu 17: Trong bể nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn Một loài ưa sống nơi

khoáng đãng, còn một loài thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn Người ta cho vào bể một ít rong để

A tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp

B bổ sung thức ăn cho cá

C giảm sự cạnh tranh của 2 loài

D làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể bơi

Câu 18: Khi một quần xã bị nhiễm thuốc trừ sâu, bậc dinh dưỡng bị ảnh hưởng nghiêm trọng

nhất là:

A Sinh vật sản xuất, ví dụ các loài thực vật

B Sinh vật tiêu thụ bậc một, ví dụ châu chấu

C Sinh vật tiêu thụ bậc hai, ví dụ động vật ăn côn trùng

D Các loài ăn thịt đầu bảng, ví dụ diều hâu

Câu 19: Nghiên cứu 1 quần thể chim cánh cụt gồm 2000 cá thể người ta nhận thấy tỉ lệ sinh sản,

tử vong hàng năm khoảng 4,5% và 1,25% so với tổng số cá thể của quần thể Kích thước của quần thể là bao nhiêu sau thời gian 2 năm:

Trang 5

A 2130 B 2067 C 2097 D 2132

Câu 20: Quá trình hình thành một quần xã ổn định từ một hòn đảo mới được hình thành giữa

biển, được gọi là

A Diễn thế dưới nước B Diễn thế thứ sinh

C Diễn thế nguyên sinh D Diễn thế trên cạn

Câu 21: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

là:

Câu 22: Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta đã trồng xen

các loài cây theo trình tự:

A Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau

B Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau

C Cây ưa ẩm trồng trước, cây chịu hạn trồng sau

D Cây ưa lạnh trồng trước, cây ưa nhiệt trồng sau

Câu 23: Các cá thể trong quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?

1 Quan hệ hỗ trợ

2 Quan hệ cạnh tranh khác lòai

3 Quan hệ hỗ trợ hợp tác

4 Quan hệ cạnh tranh cùng lòai

5 Quan hệ vật ăn thịt - con mồi

Phương án đúng:

Câu 24: Tài nguyên nào không phải là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu?

C Năng lượng thuỷ triều D Dầu lửa

Câu 25: Tại thành phố A, nhiệt độ trung bình 30 oC, một lòai bọ cánh cứng có chu kì sống là 10 ngày đêm Còn ở thành phố B, nhiệt độ trung bình 18 oC thì chu kì sống của loài này là 30 ngày đêm Số thế hệ trung bình trong năm 2010 của lòai trên tại thành phố A và thành phố B lần lượt là:

Trang 6

A 18 và 36 B 12 và 18 C 36 và 13 D 37 và 12

Câu 26: Trong diễn thế sinh thái, dạng sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với

việc hình thành quần xã mới?

Câu 27: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau :

(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện

tự nhiên của môi trường

(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là:

A (3) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 28: Xây dựng các hồ chứa trên sông để lấy nước tưới cho đồng ruộng, làm thủy điện và trị

thủy dòng sông sẽ đem lại hậu quả sinh thái nào nặng nề nhất?

A Làm giảm lượng trầm tích và chất dinh dưỡng cho các thủy vực sau đập

B Gây thất thoát đa dạng sinh học cho các thủy vực

C Gây ô nhiễm môi trường

D Gây xói lở bãi sông sau đập

Câu 29: Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng A, B, C, D, E lần lượt có sinh khối là

500kg, 400kg, 50kg, 5000kg, 5kg Chuỗi thức ăn có thể xẩy ra là

Câu 30: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

A mức tử vong B xuất - nhập cư C mức sinh sản D nguồn thức ăn Câu 31: Cho tập hợp các sinh vật sau:

(1) Nhóm cây thông 3 lá trên đồi

(2) Nhóm ốc trong ruộng

Trang 7

(3) Nhóm cá trong hồ

(4) Nhóm ba ba trơn trong đầm

(5) Nhóm cây keo tai tượng trên đồi

Tập hợp sinh vật nào là quần thể?

A (3), (4), (5) B (1), (4), (5) C (2), (3), ( 4) D (1), (3), (4)

Câu 32: Trong cùng một ao nuôi cá người ta thường nuôi ghép cá mè trắng, cá mè hoa, cá trắm

cỏ, cá trắm đen, cá rô phi, có các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau chủ yếu nhằm mục đích

A làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao B giảm dịch bệnh

C tận thu nguồn thức ăn tối đa trong ao D giảm sự đa dạng sinh học trong ao

Câu 33: Các nhân tố vô sinh và hữu sinh trong một vùng nhất định tương tác với nhau hình

thành nên:

C một quần xã sinh vật D một hệ sinh thái

Câu 34: Những động vật sống trong vùng ôn đới, số lượng cá thể trong quần thể thường tăng

nhanh vào mùa xuân hè chủ yếu phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?

A Cường độ chiếu sáng ngày một tăng

B Bố mẹ chăm sóc và bảo vệ con tốt hơn

C Cường độ hoạt động của động vật ăn thịt còn ít

D Nguồn thức ăn trở nên giàu có

Câu 35: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :

A 10% và 12% B 12% và 10% C 9% và 10% D 10% và 9%

Câu 36: Cho 4 loài có giới hạn trên, điểm cực thuận và giới hạn dưới về nhiệt độ lần lượt là:

Loài 1 =150C, 330C, 410C Loài 2 = 80C, 200C, 380C

Loài 3 = 290C, 360C, 500C Loài 4 = 20C, 140C, 220C

Giới hạn nhiệt độ rộng nhất thuộc về:

Trang 8

Câu 37: Nói về nhân tố sinh thái, phát biểu nào là đầy đủ nhất: Nhân tố sinh thái là:

A Nhân tố môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để

thích nghi

B Nhân tố môi trường tác động gián tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi

C Nhân tố môi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để tự vệ

D Nhân tố môi trường tác động trực tiếp lên sinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi

Câu 38: Sự phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì:

A Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi trường

B Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

C Tận dụng được nguồn sống từ môi trường

D Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

Câu 39: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt

độ xuống dưới 80 C

(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm

2002

(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là:

A (2) và (4) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (3)

Câu 40: Ý nghĩa của phân bố đồng đều là

A Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

B Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại những điều kiện bất lợi của môi trường

C Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

D Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng từ môi trường

Câu 41: Các cá thể trong quần thể cùng chung ổ sinh thái, nhưng rất hiếm khi xảy ra đấu tranh trực

tiếp Lí do chủ yếu nào dưới đây khẳng định điều đó?

A Do cùng huyết thống, không cách li nhau về di truyền

B Đấu tranh trực tiếp sẽ dẫn đến sự diệt vong của loài

C Nguồn thức ăn luôn thỏa mãn cho sự phát triển số lượng tối đa của quần thể

Trang 9

D Các cá thể của quần thể không phân bố tập trung, tránh sự cạn kiệt nguồn sống

Câu 42: Phong tục nào gây bất lợi cho đa dạng sinh học và giảm chất lượng môi trường cần xóa bỏ?

A Tự do hái lộc trong đêm giao thừa

B Thả cá xuống sông, ao hồ nhân ngày tết “Chạp ông Công”

C Lễ Phóng sinh các loài nhân ngày tết “Xá tội vong nhân”

D Lễ Tịch điền

Đáp án

Lời giải chi tiết Câu 1: Đáp án D

- Nguyên nhân dẫn tới phân ly ổ sinh thái của các loài trong quần xã là do các yếu tố sinh thái, chủ yếu là do nguồn sống như nơi ở, vị trí kiếm ăn,loại thức ăn, thời gian kiếm ăn Vậy tất cả các Chọn đề bài cho đều đúng

Câu 2: Đáp án D

Để bảo vệ tài nguyên rừng có thể sử dụng nhiều biện pháp như chống phá rừng,tích cực trồng rừng, xây dựng các khu bảo vệ thiên nhiên,vận động đồng bào dân tộc định canh,định

cư.Vậy A,B, C đúng

- D sai vì việc chống xói mòn, khô hạn,ngập úng, chống mặn cho đất chỉ nhằm mục đích bảo vệ

tài nguyên đất

Câu 3: Đáp án D

Để bảo vệ tài nguyên rừng có thể sử dụng nhiều biện pháp như chống phá rừng,tích cực trồng rừng, xây dựng các khu bảo vệ thiên nhiên,vận động đồng bào dân tộc định canh,định cư.Vậy A,B, C đúng

Trang 10

- D sai vì việc chống xói mòn, khô hạn,ngập úng, chống mặn cho đất chỉ nhằm mục đích bảo vệ tài nguyên đất

Câu 4: Đáp án C

-Ý 3 sai vì cơ quan bắt mồi khác nhau phản ánh đặc tính khác nhau về ổ sinh thái dinh dưỡng hay mỗi ổ sinh thái dinh dưỡng đều có những đặc điểm thích nghi về cơ quan bắt mồi, không phản ánh sự thay đổi của môi trường sống

→Các đáp án A, B, D sai

Câu 5: Đáp án B

-Sinh vật sản xuất mở đầu cho dòng năng lượng và vật chất trong quần xã, sinh vật phân giải khép kín chu trình vật chất và dòng năng lượng → không thể thiếu được 2 nhóm sinh vật này

Câu 6: Đáp án A

-Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn, trong đó các sinh vật thuộc các mắt xích khác nhau tạo thành chuỗi

Câu 7: Đáp án D

Các con đường khai thác thức ăn của cá mập qua 4 mắt xích:

1 tảo – Bivalvia – cá hồng – cá mập

2 tảo – moi- cá khế - cá mập

3.tảo – tôm he – cá khế - cá mập

4 detrit – bivalvia – cá hồng – cá mập

5: detrit – moi – cá khê – cá mập

6.tảo – tôm he – cá nhồng – cá mập

7 tảo – tôm he – cá hồng – cá mập

Câu 8: Đáp án B

- 1 sai vì ngoài sinh vật tự dưỡng thì các chất mùn bã hữu cơ cũng có thể là sinh vật sản xuất

- 2 sai vì cần thêm các sinh vật phải gắn kết với nhau

- 3 đúng vì sinh vật tiêu thụ là động vật ăn thực vật hoặc động vật ăn thịt

- 4 sai vì hệ sinh thái là một hệ thống mở và tự điều chỉnh

- 5 đúng vì năng lượng được truyền theo dòng, chúng bị mất mát qua hô hấp, bài tiết, rơ rụng

qua sự mất mát của các thành phần cơ thể …

Vậy có 2 phát biểu đúng,

Câu 9: Đáp án B

Ngày đăng: 10/12/2018, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm