Tăng cường mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài Câu 3: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể.. Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó Câu 4: Phát biểu nào s
Trang 1Sinh thái học Câu 1: Loài sinh vật nào sau đây được gọi là sinh vật sản xuất?
A Nấm rơm B Dây tơ hồng C Mốc tương D Rêu
Câu 2: Trong cùng một ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá như mè trắng, cá mè
hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá rô phi, có các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau chủ yếu nhằm mục đích gì?
A Làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao
B Giảm sự lây lan của dịch bệnh
C Tận thu tối đa các nguồn thức ăn trong ao
D Tăng cường mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài
Câu 3: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?
A Mật độ quần thể
B Tỷ lệ giới tính
C Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể
D Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã?
A Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh
B Trong các mối quan hệ hỗ trợ, mỗi loài đều được hưởng lợi
C Một số mối quan hệ hỗ trợ có thể không mang tính thiết yếu đối với sự tồn tại của loài
D Trong các mối quan hệ hỗ trợ, các loài đều không bị hại
Câu 5: Cho biết ở Việt Nam, cá chép phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 25 – 350C, khi nhiệt độ xuống dưới 20C và cao hơn 440C cá bị chết Cá rô phi phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 20 –
350C, khi nhiệt độ xuống dưới 5,60C và cao hơn 420C cá bị chết Nhận định nào sau đây không đúng?
A Cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn cá chép
B Cá rô phi có khoảng thuận lợi hẹp hơn cá chép
C Cá chép thường có vùng phân bố rộng hơn so với cá rô phi
D Ở nhiệt độ 100C, sức sống của cả hai loài cá có thể bị suy giảm
Câu 6: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 2A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều
kiện bất lợi của môi trường
B Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và
không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 7: Cho thông tin về các loài trong một chuỗi thức ăn trong bảng sau:
Bậc dinh dưỡng Năng suất sinh học
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chuỗi thức ăn này có 4 bậc dinh dưỡng
B Cáo được gọi là động vật ăn thịt bậc 2
C Năng lượng thất thoát cao nhất là ở bậc dinh dưỡng bậc 2
D Năng lượng tích lũy cao nhất là ở bậc dinh dưỡng bậc 3
Câu 8: Cho các thông tin sau:
(1) Tỉ lệ tử vong không đồng đều giữa các cá thể đực và cái
(2) Điều kiện nhiệt độ môi trường
(3) Tập tính sinh sản của động vật
(4) Hàm lượng chất dinh dưỡng
Số lượng các nhân tố có thể ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính là:
Câu 9: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:
A Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng
cho chúng
Trang 3B Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín
C Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn
so với hệ sinh thái tự nhiên
D Hệ sinh thái nhân tạo có thành phần cấu trúc ít hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
Câu 10: Quan sát biểu đồ sau đây về sự biến động số lượng cá thể của hai quần thể thỏ và linh
miêu:
(1) Đường số 1 biểu thị sự biến động số lượng của quần thể thỏ và đường số 2 biểu thị sự biến động số lượng của linh miêu
(2) Sự biến động số lượng của cả hai loài đều là dạng biến động theo chu kỳ 9 – 10 năm
(3) Sự biến số lượng của quần thể thỏ kéo theo sự biến động của quần thể linh miêu và ngược lại (4) Cả hai loài đều đạt đến kích thước tối đa vào cùng một thời điểm
Số phát biểu đúng là:
Câu 11: Như sơ đồ này cho thấy, quần thể người được phân bố
C phân bố đồng đều D Không có kiểu nào ở trên
Trang 4Câu 12: Kiến biết bảo vệ, hoặc "có xu hướng" bảo vệ rệp khỏi động vật săn mồi, ngược lại kiến
nhận được một số chất dinh dưỡng từ các con rệp Trong hệ sinh thái khác vẫn ghi nhận được các trường hợp kiến và rệp không sống cùng nhau Mối quan hệ này làm một ví dụ về :
A Quan hệ cộng sinh B Quan hệ hợp tác C Quan hệ hội sinh D Quan hệ ký sinh
Câu 13: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
1 Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt
độ xuống dưới 80 C
2 Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
3 Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002
4 Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
5 Số lượng mu ỗi giảm về mùa đông ở miền Bắc Việt Nam
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
Câu 14: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều
kiện bất lợi của môi trường
B Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không
có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 15: Biểu đồ dưới là hình ảnh về mối quan hệ về kích thước quần thể : cỏ, thỏ, cáo Quần thể
cáo gần như tuyệt chủng bởi nguyên nhân:
Trang 5A Thỏ không có đủ cỏ để ăn B Có loài động vật ăn thịt khác thay thế cáo C
Do cáo đã ăn gần hết cá thể thỏ D Kích thước quần thể cáo vượt quá giới hạn môi
trường
Câu 16: Phá rừng dẫn đến các hậu quả sau
1 Làm tăng lượng O2
2 Làm tăng lượng CO2
3 Gây hiện tượng ấm lên toàn cầu
Câu 18: Cho các hoạt động của con người:
(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp
(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh
(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá
Trang 6(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí
(5) Bảo vệ các loài thiên địch
(6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại
Có bao nhiêu hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?
Câu 19: Trong tự nhiên, một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi sẽ bị diệt vong khi mất đi
A Nhóm trước sinh sản và sau sinh sản B Nhóm đang sinh sản
C Nhóm đang sinh sản và sau sinh sản D Nhóm đang sinh sản và trước sinh sản Câu 20: Vai trò của hiện tượng khống chế sinh học là
A đảm bảo sự cân bằng sinh thái trong quần xã
B làm cho một loài bị tiêu diệt
C làm cho quần xã chậm phát triển
D làm mất cân bằng sinh thái trong quần xã
Câu 21: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
A tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm giúp tăng cường khả năng
thích nghi với môi trường của quần thể
B suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau làm quần thể có nguy cơ bị
diệt vong
C giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống
của môi trường
D tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường, tăng cường
khả năng thích ứng của các cá thể của loài với môi trường
Câu 22: Nhân tố liên quan đến mật độ và có tác dụng giới hạn kích thước quần thể không phải là
A tập tính ăn thịt (hiệu quả săn bắt của loài ăn thịt cao khi loài con mồi có kích thước lớn)
B nhiệt độ thay đổi đột ngột (cao quá hoặc thấp quá) vượt quá giới hạn sinh thái có thể làm
chết một số cá thể trong quần thể
C sự cạnh tranh về nguồn thức ăn hoặc nơi sống giữa các cá thể trong quần thể tăng khi kích
thước quần thể tăng lên làm giảm sức sống và sinh sản của các cá thể trong quần thể
D các bệnh dịch truyền nhiễm và các chất thải độc tăng lên khi kích thước quần thể tăng lên,
có thể gây chết các cá thể của quần thể
Trang 7Câu 23: Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn,
dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90%, do
(1) phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường
(2) một phần do sinh vật không sử dụng được, rơi rụng
(3) một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết
(4) một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật Đáp án đúng là
A (2); (3); (4) B (1); (2); (3) C (1); (3); (4) D (1); (2); (4)
Câu 24: Quần xã sinh vật càng có độ đa dạng loài cao, mối quan hệ sinh thái càng chặt chẽ thì
A có cấu trúc càng ổn định vì lưới thức ăn phức tạp, một loài có thể dùng nhiều loài khác làm
D có xu hướng biến đổi làm cho độ đa dạng thấp và từ đó mối quan hệ sinh thái lỏng lẻo hơn
vì thức ăn trong môi trường cạn kiệt dần
Câu 25: Sơ đồ bên dưới minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật A, B,
D, X, Y, Z
Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:
(1) Nếu loài D bị loại ra khỏi quần xã loài A sẽ mất đi
(2) Loài B tham gia vào 3 chuỗi thức ăn trong quần xã
(3) Loài X suy giảm về số lượng sẽ khiến cho cạnh tranh giữa 3 loài B, C, D tăng lên Phương án trả lời đúng là
A (1) đúng; (2) sai; (3) đúng B (1) sai; (2) đúng; (3) sai
C (1) sai; (2) đúng; (3) đúng D (1) đúng; (2) sai; (3) sai
Câu 26: Hệ sinh thái nào sau có sản lượng cao nhất?
Trang 8A Đồng rêu đới lạnh B Thảo nguyên C Ngập mặn D Đại dương
Câu 27: Nguyên nhân làm nồng độ cao của các hóa chất độc hại có trong chim ăn cá?
A sự suy giảm của tầng ozone trong khí quyển
B khuếch đại sinh học
C hiệu ứng nhà kính
D hiện tượng phì dưỡng
Câu 28: Khi nói về sự phận bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chóng lại điều
kiện bất lợi của môi trường
B Phân bổ ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và
không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 29: Nhận xét tính chính xác của các nội dung dưới đây về đặc điểm của quần thể
(1) Tập hợp các cá thể cùng loại
(2) Các cá thể có khả năng giao phối sinh ra thế hệ sau
(3) Các cá thể có kiểu gen giống nhau
(4) Cách li ở mức nhất định với quần thể lân cận
(5) Trong quá trình hình thành quần thể, các cá thể đều thích nghi với môi trường mà chúng phát tán đến
A (1) đúng, (2) sai, (3) sai (4) đúng, (5) sai
B (1) đúng, (2) sai, (3) sai (4) đúng, (5) sai
C (1) đúng, (2) đúng, (3) sai (4) đúng, (5) sai
D (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) đúng, (5) sai
Câu 30: Trong hệ sinh thái nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau, trong số các
chuỗi thức ăn sau chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:
A thực vật → thỏ → người B thực vật → động vật phù du → cá → người
C thực vật → người D thực vật → cá → vịt → trứng vịt → người
Trang 9Câu 31: Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của
bậc dinh dưỡng đó
B Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO)
C Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích
D Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí Câu 32: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật
không theo chu kì?
A Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô,… chim cu gáy thường xuất hiện
nhiều
B Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều
C Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ
xuống dưới 8oC
D Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó
lại giảm
Câu 33: Trên đồ ng ruộng quần thể chuô ̣t có xu hướng tăng số lượng cá thể Bà con nông dân sử
dụng biê ̣n pháp bẫy và đánh bả(1) Mô ̣t số vùng bà con nông dân sử du ̣ng biê ̣n pháp quây
nilong(2) Hãy đánh giá hiê ̣u quả của 2 biê ̣n pháp trên
A (1) hiệu quả hơn vì diê ̣t nhanh chóng cá thể chuô ̣t
B (2) hiệu quả hơn vì làm ha ̣n chế khu vực sống của chuô ̣t
C (1) hiệu quả hơn vì cá thể chuô ̣t giảm, quần thể chuô ̣t không thể khôi phu ̣c
D (2) hiệu quả hơn vì có thể giữ chuô ̣t trong pha ̣m vi ruô ̣ng
Câu 34: Có bao nhiêu mối quan hê ̣ cô ̣ng sinh dưới đây?
(1) Vi khuẩn cố định đa ̣m và cây ho ̣ đâ ̣u (2) Vi khuẩn phân hủ y xenlulo và trâu
(3) Phong lan và cây rừng (4) Tảo và nấm trong đi ̣a y
(5) Cây tầm gử i và cây bưởi (6) Trù ng roi phân hủy xenlulo trong ruô ̣t mố i
Câu 35: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:
(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
Trang 10(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi
trường
(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện
tự nhiên của môi trường
(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái
Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là
A (1) và (2) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 36: Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong một quần xã, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn
B Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi
C Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất
D Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài
Câu 37: Có bao nhiêu mối quan hê ̣ không phải là đối kháng dưới đây?
(1) Ong mắ t đỏ và sâu đu ̣c thân lúa
(2) Hổ và thỏ
(3) Chim mỏ đỏ và linh dương
(4) Cá ép và cá mâ ̣p
(5) Dây tơ hồng và cây hồng
(6) Hải quỳ và cua
Câu 38: Khi điều kiện môi trường thuận lợi, quần thể của loài có đặc điểm sinh học nào sau đây
có đồ thị tăng trưởng hàm số mũ?
A Loài có số lượng cá thể đông, tuổi thọ lớn, kích thước cá thể lớn
B Loài có tốc độ sinh sản chậm, vòng đời dài, kích thước cá thể lớn
C Loài có tốc độ sinh sản nhanh, vòng đời ngắn, kích thước cá thể bé
D Loài động vật bậc cao, có hiệu quả trao đổi chất cao, tỉ lệ tử vong thấp
Câu 39: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
A giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của
môi trường
Trang 11B suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau làm quần thể có nguy cơ bi ̣ tiêu diệt
C tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm giú p tăng cường khả năng thích nghi vớ i môi trường của quần thể
D tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường, tăng cườ ng khả năng thích ứng của các cá thể của loài với môi trường
Câu 40: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong Xét các nguyên nhân sau đây:
(1) Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể (2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường
(3) Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp nhau với cá thể cái
(4) Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể của loài dẫn tới diệt vong
Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?
Câu 41: Khi nói về môi trường và các nhân tố sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A Môi trường trên cạn bao gồm mặt đất và lớp khí quyển, là nơi sống của phần lớn sinh vật trên
Trái Đất
B Môi trường cung cấp nguồn sống cho sinh vật mà không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh
trưởng, phát triển của sinh vật
C Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới
đời sống sinh vật
D Môi trường sống bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc
gián tiếp tới sinh vật
Câu 42: Cho chuỗi thứ c ăn sau: Cỏ → châu chấu → ếch → rắn → đa ̣i bàng → vi sinh vâ ̣t Sinh
vật di ̣ dưỡng là các sinh vâ ̣t là
A châu chấu, ếch, rắ n, đại bàng, vi sinh vâ ̣t
B cỏ, châu chấu, ếch, rắn, đa ̣i bàng
C châu chấu, ếch, rắ n, đại bàng
D châu chấu, ếch, rắ n
Câu 43: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau
đây không đúng?
Trang 12A Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh
giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường
B Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện
sống thuận lợi
C Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
D Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật
mà không gặp ở động vật
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã
sinh vật?
A Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt
B Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh
C Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái
của mình
D Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của
quá trình tiến hoá
Câu 45: Nhóm loài ưu thế là
A nhóm loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp, nhưng sự có mặt của chúng lại làm
tăng mức độ đa dạng cho quần xã
B nhóm loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng
phát triển của quần xã
C nhóm loài có vai trò thay thế cho nhóm loài khác khi nhóm này suy vong vì một nguyên nhân
A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại
điều kiện bất lợi của môi trường
B Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường
và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có
sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Trang 13Câu 47: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt
độ xuống dưới 80 C
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm
2002
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
A (2) và (4) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (3)
Câu 48: Biểu đồ dưới đây minh họa sự thay đổi số lượng cá thể quần thể thỏ trong khoảng thời
gian 10 năm Điều gì sau đây sẽ giải thích tốt nhất thay đổi này theo thời gian?
A Giảm tỷ lệ đột biến của những con thỏ có lông đen
B Sự gia tăng lợi thế của việc có lông trắng
C giảm lợi thế của việc có lông trắng
D Sự gia tăng về số lượng nhiễm sắc thể của thỏ có lông đen
Câu 49: Quan sát lưới thức ăn dưới đây và cho biết có bao nhiêu kết luận chính xác
Trang 14(1) Sinh vật sản suất là tảo
(2) Sinh vật ăn tạp là nhuyễn thể, cá tuyết, mực, chim cánh cụt, hải cẩu
(3) Khi thủy vực bị nhiễm độc DDT thì cá voi sát thủ có nguy cơ nhiễm độc nặng nhất
(4) Khi nhuyễn thể bị giảm số lượng thì loài bị ảnh hưởng về số lượng cá thể nhiều nhất là cá tuyết
(5) Động vật phù du là sinh vật tiêu thụ bậc 1
Câu 50: Có bao nhiêu tập hợp sinh vật dưới đây là quần thể?
(1) Các cá thể cá trắm cỏ trong hồ nước
(2) Dân cư sống trong một làng ngoại thành Hà Nội
(3) Thực vật thủy sinh trong một hồ nước
(4) Một đàn kiến trong một thân cây mục
Trang 15A có một mùa sinh trưởng ngắn hơn nhiều so với một hệ sinh thái ở 30° vĩ độ bắc hay phía
nam
B chứa loài ít hơn nhiều so với một hệ sinh thái ở 30° vĩ độ bắc hay phía nam
C có loài cao hơn phong phú hơn so với một hệ sinh thái ở 30° bắc hoặc vĩ độ nam
D có ít mưa hơn là một hệ sinh thái ở 30° vĩ độ bắc hay phía nam
Câu 52: Đây là hình ảnh mô tả
C cạnh tranh cùng loài D cộng sinh
Câu 53: Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham
gia?
A Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường
B Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng
C Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn
D Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã
sinh vật?
Trang 16A Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt
B Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh
cảnh
C Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái
của mình
D Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của
quá trình tiến hoá
Câu 55: Sắp xếp các khái niệm dưới đây theo mức giảm dần mức độ tổ chức?
A Quần xã, hệ sinh thái, cá thể, quần thể B Hệ sinh thái, quần xã, quần thể, cá thể
C Quần thể, hệ sinh thái, cá thể, quần thể D cá thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái Câu 56: Yếu tố vô sinh sau đây có ảnh hưởng lớn nhất về hệ số trao đổi chất của thực vật và
động vật?
Câu 57: Bạn đang quan sát một quần thể thằn lằn khi bạn nhận thấy rằng số cá thể lớn có tăng và
cao hơn so với quan sát trước đây Nguyên nhân của hiện tượng trên là do
A giảm tỷ lệ tử vong B tăng nhập cư C tăng di cư D giảm di cư
Câu 58: Điều nào dưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ tương tác giữa mật độ của hai quần
thể?
A Vật ăn thịt- con mồi: là một quần thể tăng, quần thể còn lại cũng tăng
B Ký sinh- vật chủ: cả hai quần thể đều giảm
C Hội sinh: là một quần thể tăng quần thể còn lại không thay đổi
D Cạnh tranh: cả hai quần thể đều tăng
Câu 59: Trong các thành viên của một chuỗi thức ăn ở biển, thì nhóm nào chiếm mức năng
lượng tương tự như châu chấu trong chuỗi thức ăn trên mặt đất?
A thực vật phù du B động vật phù du C sư tử biển D cá mập
Câu 60: Các loài ưu thế trong một quần xã là
A đặc trưng bởi các cá thể kích thước lớn với cuộc sống lâu dài
B các đối thủ cạnh tranh tốt nhất trong quần xã
C sinh vật tiêu thụ mạnh bậc cao nhất trong quần xã
D các loài đó đóng góp sinh khối lớn nhất cho quần xã
Trang 17Câu 61: Voi không phải là loài phổ biến nhất ở đồng cỏ châu Phi Các đồng cỏ chứa rải rác cây
thân gỗ, nhưng chúng được kiểm soát bởi các hoạt động nhổ của voi Nếu số voi giảm, các đồng
cỏ chuyển đổi thành rừng hoặc cây bụi Các khu rừng mới có số loài ít hơn những đồng cỏ trước Điều nào sau đây mô tả tại sao con voi là loài quan trọng trong diễn biến trên?
A Sự tồn tại của các loài phụ thuộc vào sự hiện diện của voi giúp duy trì quần xã đồng cỏ
B Chăn thả gia súc phụ thuộc vào việc những con voi sẽ chuyển đổi rừng thành đồng cỏ
C Voi phòng chống hạn hán ở đồng cỏ châu Phi
D Voi là động vật ăn cỏ lớn nhất trong quần xã này nên có quyết định sự tồn tại của quần xã
đồng cỏ
Câu 62: Khi địa y mọc trên đá trọc, cuối cùng nó có thể tích lũy đủ chất hữu cơ xung quanh, sau
đó thảm thực vật bắt đầu Đánh giá như thế nào về mối quan hệ giữa địa y và các loài đến sau?
A Chịu đựng B Ức chế C Tạo điều kiện D Loại trừ
Câu 63: Cá ép có khả năng bám vào cá mập, nhờ vậy nó có thể tránh được những kẻ thù nguy
hiểm Đây là ví dụ về mối quan hệ
A hội sinh B hợp tác C vật ăn thịt- con mồi D kí sinh – vật chủ Câu 64: Hình dưới mô tả cấu trúc tuổi của ba quần thể Hãy cho biết
(1) Quần thể nào trong quá trình giảm?
(2) Quần thể nào ổn định?
Trang 18(3) Giả sử các biểu đồ mô tả quần thể người, trong đó quần thể nào có là tỷ lệ thất nghiệp tăng trong tương lai?
A III, II, I B I, II, III C II, III, I D II, I, III
Câu 65: Kết luận nào sau đây là hợp lý nhất về sự phân bố của hai loài Chthamalus và Balanus?
A Chthamalus và Balanus cạnh tranh cùng một loại thức ăn
B Balanus ít có khả năng chống lại sự khô hạn hơn Chthamalus
C Chthamalus thích nhiệt độ cao hơn Balanus
D Chthamalus bị chim ăn thịt nhiều hơn Balanus vì kích thước của nó
Câu 66: Kết luận nào sau đây mô tả tốt nhất một ổ sinh thái ?
A “Địa chỉ” của một sinh vật
B Mức độ dinh dưỡng của một cá thể
C Cách mà sinh vật sử dụng nguồn tài nguyên vô sinh và hữu sinh
D Tương tác của các sinh vật với các thành viên khác của quần xã
Câu 67: Vật chất và năng lượng được sử dụng như thế nào trong các hệ sinh thái?
A Vật chất được tái sử dụng; năng lượng thì không
B Năng lượng được tái sử dụng qua các bậc dinh dưỡng; vật chất thì không
C Năng lượng có thể được chuyển đổi thành vật chất; vật chất không thể được chuyển đổi
Trang 19B Sinh vật sản xuất và sinh vật phân hủy
C Sinh vật sản xuất , sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân hủy
D Sinh vật sản xuất , sinh vật tiêu thụ bậc 1, 2 và sinh vật phân hủy
Câu 69: Trong đó các hệ sinh thái Trái Đất , hệ sinh thái có năng suất sinh học lớn nhất là
A đồng rêu đới lạnh B đồng cỏ C rừng ngập mặn D đại dương
Câu 70: Sơ đồ của một lưới thức ăn như sau
Nếu đây là một lưới thức ăn ở biển, sinh vật có kích thước nhỏ nhất có thể là
Câu 71: Trong giới hạn sinh thái, ở vị trí nào sau đây sinh vật phát triển tốt nhất?
A Khoảng cực thuận B Khoảng chống chịu
C Điểm gây chết trên D Điểm gây chết dưới
Câu 72: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn
này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?
Câu 73: Khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tỉ lệ giới tính là một đặc trưng của quần thể, luôn được duy trì ổn định và không thay đổi theo thời gian
II Tất cả các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có tỉ lệ giới tính giống nhau III Ở tất cả các loài, giới tính đực thường có tỉ lệ cao hơn so với giới tính cái
IV Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh sản của quần thể
Trang 20Câu 74: Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử
II Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit
III Nước là một loại tài nguyên tái sinh
IV Vật chất từ môi trường đi vàoquần xã, sau đó trở lại môi trường
Câu 75: Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Các loài sống trong một môi trường thì sẽ có ổ sinh thái trùng nhau
II Các loài có ổ sinh thái giống nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì sẽ cạnh tranh với nhau
III Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sống ở vùng nhiệt đới thường rộng hơn các loài sống
ở vùng ôn đới
IV Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố thì thường có vùng phân bố hạn chế
Câu 76: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H
Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?
I Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng
II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn
III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể
IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài C sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A
Trang 21Câu 77: Một quần thể sóc sống trong môi trường có tổng diện tích 185 ha và mật độ cá thể tại thời
điểm cuối năm 2012 là 12 cá thể/ha Cho rằng không có di cư, không có nhập cư Theo lí thuyết,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tại thời điểm cuối năm 2012, quần thể có tổng số 2220 cá thể
II Nếu tỉ lệ sinh sản là 12%/năm; tỉ lệ tử vong là 9%/năm thì sau 1 năm quần thể có số cá thể ít hơn 2250
III Nếu tỉ lệ sinh sản là 15%/năm; tỉ lệ tử vong là 10%/năm thì sau 2 năm quần thể có mật độ là 13,23 cá thể/ha
IV Sau một năm, nếu quần thể có tổng số cá thể là 2115 cá thể thì chứng tỏ tỉ lệ sinh sản thấp hơn
Câu 79: Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?
A Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu
B Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
C Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất
D Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường
Câu 80: Ở ven biển Pêru, cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng
nồng độ muối dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quần thể Đây là kiểu biến động
A theo chu kỳ nhiều năm B theo chu kỳ mùa
C không theo chu kỳ D theo chu kỳ tuần trăng
Câu 81: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật
II Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian
III Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường
IV Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực
Trang 22Câu 82: Khi nói về kích thước quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
I Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng thái tuyệt
IV Nếu môi trường sống thuận lợi, nguồn sống dồi dào thì tỉ lệ sinh sản tăng và thường dẫn tới
làm tăng kích thước quần thể
Câu 83: Một lưới thức gồm có 9 loài được mô tả như hình bên
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có 10 chuỗi thức ăn, trong đó chuỗi dài nhất có 7 mắt xích
II Nếu loài K bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này chỉ có tối đa 7 loài
III Loài H tham gia vào 10 chuỗi thức ăn
IV Chuỗi thức ăn ngắn nhất chỉ có 3 mắt xích
Câu 84: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần bảo vệ đa dạng sinh học?
I Tích cực sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo
II Tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng
III Bảo vệ rừng, tích cực chống xói mòn đất
IV Tăng cường khai thác các nguồn dầu mỏ, khí đốt để phát triển kinh tế
Câu 85: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau
B Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ôn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường
C Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường