TT GDNN – GDTX BA TRIMA TRẬN Đề thi thử THPTQG năm 2017 Môn: Toán Phân môn Chương Số câu Tỉ lệ Nội dung - Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Giải tích 32 câu 64% Chương I
Trang 1TT GDNN – GDTX BA TRI
MA TRẬN
Đề thi thử THPTQG năm 2017 Môn: Toán
Phân
môn Chương
Số câu Tỉ lệ Nội dung - Mức độ Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Giải
tích
32
câu
(64%)
Chương I
Ứng dụng
đạo hàm
Chương II
Hàm số
lũy thừa,
mũ,
logarit
Chương III
Nguyên
hàm, tích
phân và
ứng dụng
Chương
IV
Số phức
Hình
học
18
câu
(36%)
Chương I
Khối đa
diện
Chương II
Mặt nón,
mặt trụ,
mặt cầu
Chương III
Phương
pháp tọa
độ trong
không
gian
Tổng
Tỉ lệ
TRUNG TÂM GDNN – GNDTX BA TRI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Trang 2Câu 1: Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu
cạnh?
Câu 2: Giả sử f x là hàm liên tục trên và các
số thực a b c Mệnh đề nào sau đây là sai?
A c b c
f x dx f x dx f x dx
B b c c
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx f x dx
c f x dxc f x dx
Câu 3: Cho hàm số yf x có
x f x
lim 0 và
x f x
lim Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số yf x không có tiệm cận
ngang
B Đồ thị hàm số yf x có một tiệm cận
đứng là đường thẳng y 0.
C Đồ thị hàm số yf x có một tiệm cận
ngang là trục hoành
D Đồ thị hàm số yf x nằm phía trên trục
hoành
Câu 4: Cho hàm số yx23 x Mệnh đề nào
sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
; 0
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
2;
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
0; 2
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
; 3
Câu 5: Cho F x là một nguyên hàm của
f x e3 thỏa mãn F 0 1 Mệnh đề nào sau
đây là đúng?
A F x 1e3x
1
3 B F x e3x
C x
F x 1e3 2
F x 1e3 4
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho hai điểm M3;0; 0 , N0;0; 4 Tính độ dài
đoạn thẳng MN
A MN 10 B MN 5.
C MN 1 D MN 7.
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho mặt phẳng P : 3 x2z 1 0. Véc tơ pháp
tuyến n của mặt phẳng P là
A n 3; 2; 1 B n 3; 2; 1
C n 3;0; 2 D n 3;0; 2
Câu 8: Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu
diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực là –3 và phần ảo là 2.
B Phần thực là 3 và phần ảo là -2.
C Phần thực là 3 và phần ảo là 2 i
D Phần thực là –3 và phần ảo là i2
Câu 9: Cho các số thực a b, ,a b 0, 1
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a b a b B a a
C a b a b
D ab a b
Câu 10: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a,
chiều cao là 4a thể tích của hình nón là
A.12 a3 B.36 a3 C.15 a3 D.12 a3
Câu 11: Tập xác định của hàm số y2x x 2 là:
A
1 0;
C 0; 2 D. ; 0 2;
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x4y 4z m 0
có bán kính R 5 Tìm giá trị của m
A
1
y
x
2
Trang 3TT GDNN – GDTX BA TRI
A m 16 B m 16.
C m 4 D m 4.
Câu 13: Hàm số yf x liên tục trên và có
bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào
sau đây là đúng?
X 1 2
y’ + 0 +
Y 3
0
A Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
B Hàm số đã cho không có giá trị cực đại.
C Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị.
D Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu.
Câu 14: Cho hình lăng trụ đứng tứ giác
ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a và thể tích bằng a3
3 Tính chiều cao h
của hình lăng trụ đã cho
A h a B h3 a C h9 a D h a
3
Câu 15: Các giá trị của tham số m để hàm số
ymx3 3mx2 3x2 nghịch biến trên và
đồ thị của nó không có tiếp tuyến song song với
trục hoành là
A 1 m0 B 1 m0
C 1 m0 D 1 m0
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là
tam giác đều cạnh a 3 , cạnh bên SC2 và SC a
vuông góc với mặt phẳng đáy Tính bán kính R
của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A R 2a
C R a 13
Câu 17: Cho hàm số f x( ) ln x41 Đạo hàm
f ' 1 bằng
A ln 2
2 . B 1. C. 1
2 D 2.
Câu 18: Cho hàm số yx e2 x nghiệm của bất
phương trình y ' 0 là:
A x 0; 2 B x ;0 2;
C x ; 2 0; D x 2;0
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho hai đường thẳng d x y x
2
:
y
' :
6 2 4 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A d // d’ B d d '
C d và d’ cắt nhau D d và d’ chéo nhau Câu 20: Xét hàm số 3 1 3
2
x
trên tập
D 2;1 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Giá trị lớn nhất của f(x) trên D bằng 5.
B Hàm số f(x) có một điểm cực trị trên D.
C Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên D bằng 1.
D Không tồn tại giá trị lớn nhất của f(x) trên
D.
Câu 21: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho
các điểm A1; 2; 4 , B 1;1; 4 , C 0; 0; 4 Tìm số
đo của ABC
A 0
135 B 0
45 C 0
120
Câu 22: Biết rằng phương trình 2 1 1
2x 3x có
hai nghiệm là a b , Khi đó a b ab có giá trị bằng:
A 1 2 log 3.2 B 1 log 3.2
C 1 D 1 2log 3.2
Câu 23: Cho các số thực a b 0 Mệnh đề nào
sau đây là sai?
A ln( )ab2 ln( ) ln( ) a2 b2
B ab1 a b
b
b
2
ln ln( ) ln( ) Câu 24: Hình vẽ bên là đồ thị của một hàm
trùng phương Giá trị của m để phương trình
f x m có 4 nghiệm đôi một khác nhau là:
Trang 4A 3m1 B m 0
C m0;m3 D 1m3
Câu 25: Biết rằng dx a b
5 2 1
3
ln 5 ln 2 3
a b , Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2b0 B a b2 0
C a b 0 D a b 0
Câu 26: Cho hình chóp đều S.ABCD có AC = 2a,
mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy (ABCD) một góc
450 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A V a
3
2 3
3 B. V a 3 2
C V a
3
a
V
3 2
3
Câu 27: Cho hàm số yx4 2x3 x2
nào sau đây là đúng?
A Hàm số có giá trị cực tiểu là 0.
B Hàm số có hai giá trị cực tiểu là 2
3 và
5
48
C Hàm số chỉ có một giá trị cực tiểu.
D Hàm số có giá trị cực tiểu là 2
3 và giá trị cực đại là 5
48.
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho điểm M2; 3;1 và đường thẳng
y
2
1
2 1 2 Tìm tọa độ điểm M ' đối
xứng với M qua
A M' 3; 3; 0 B M' 1; 3; 2
C M' 0; 3; 3 D M ' 1; 2; 0
Câu 29: Cho hàm số f(x) liên tục trên và
f x dx
4
2
( ) 2 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. f x dx
2
1
3
3
C. f x dx
2
1
6
0
1
2
Câu 30: Cho số phức z = 1 + 3 Khi đói
z
4 4 D.z i
Câu 31: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
ax b y
cx d
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A bd0,ab0 B ad0,ab0
C bd0,ad0 D ab0,ad0
Câu 32: Gọi ,z z là các nghiệm phức của1 2
z z Đặt w = (1 + z1)100 + (1 + z2)100 Khi đó:
A w250i B w251i
C w 51
2 D w 50i
2
Câu 33: Hàm số ylog (42 x 2xm) có tập xác
định D khi:
A 1
4
m B m 0 C m 1
4 D m
1 4
Câu 34: Cho hình hộp chữ nhật
ABCD A B C D ' ' ' ' có AB AD 2 ,a AA' 3 2 a
Tính diện tích toàn phần S của hình trụ có hai
đáy lần lượt ngoại tiếp hai đáy của hình hộp chữ nhật đã cho
A S 7 a2 B S16a2
C S a2
12 D S a2
20
Câu 35: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường yx3, y 2 x và y 0 Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
1
y
x O
-3
y
x O
Trang 5TT GDNN – GDTX BA TRI
A.Sx dx x dx
3
2 B S x x dx
2 3 0
2
C S x dx
1
3 0
1
2 D.Sx x dx
1 3 0
2
Câu 36: Các giá trị của tham số a để đồ thị hàm
số y ax 4x21 có tiệm cận ngang là:
2
2
Câu 37: Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành
khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y 0 , yx ln(x1) và x 1 xung quanh trục
Ox là:
A V 5
6 B V 12 ln 2 5
6
C V 5
18 D V 12 ln 2 5
18
Câu 38: Cho số phức z thỏa mãn 2z i z 3
Môđun của z là:
A z 5 B z 5.
C z 3 5
2
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x - 4 y + 4 z - 16
= 0 và đường thẳng d : x 1y3z
1 2 2 Mặt
phẳng nào trong các mặt phẳng sau chứa d và
tiếp xúc với mặt cầu S( )
A P : 2x 2y z 8 0
B. P : 2 x11y10z 105 0
C. P : 2x 11y10z 35 0
D. P : 2 x2y z 11 0
Câu 40: Cho , là các số thực Đồ thị các hàm
số y x y x
, trên khoảng 0;được cho
trong hình vẽ bên Khẳng định nào đây là đúng?
A 0 1 . B 0 1 .
C 0 1 . D 0 1 . Câu 41: Cho đồ thị C( ) có phương trình y =
x x
2
1 Biết rằng đồ thị hàm số y = f x( ) đối xứng
với (C) qua trục tung Khi đó f x( ) là:
A f x x
x
2 ( )
x
f x
x
2 ( )
1
C f x x
x
2 ( )
x
f x x
2 ( )
1
Câu 42:Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z i3 2z z 3 Tập hợp tất cả cáci
điểm M như vậy là:
A một parabol B một đường thẳng.
C một đường tròn D một elip.
Câu 43: Trong nông nghiệp bèo hoa dâu được dùng làm phân bón, nó rất tốt cho cây trồng Mới đây một nhóm các nhà khoa học Việt Nam
đã phát hiện ra bèo hoa dâu có thể được dùng
để chiết xuất ra chất có tác dụng kích thích hệ miễn dịch và hỗ trợ điều trị bệnh ung thư Bèo hoa dâu được thả nuôi trên mặt nước Một người đã thả một lượng bèo hoa dâu chiếm 4% diện tích mặt hồ Biết rằng cứ sau đúng một tuần bèo phát triển thành 3 lần lượng đã có và tốc độ phát triển của bèo ở mọi thời điểm như nhau Sau bao nhiêu ngày bèo sẽ vừa phủ kín mặt hồ?
A 7 log 25.3 B 3 257
C 7 24
3 D 7 log 24.3
Câu 44: Số nghiệm của phương trình
Câu 45: Cho hàm số f x( )x3x2 2x3 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hai phương trình f x ( ) 2017 và
f x ( 1) 2017 có cùng số nghiệm.
B Hàm số yf x( 2017) không có cực trị
C Hai phương trình f x( )m và
f x( 1)m 1 có cùng số nghiệm với mọi m
D Hai phương trình f x( )m và
f x( 1)m1 có cùng số nghiệm với mọi m
1
y
x O
1
Trang 6Câu 46: Cho số phức z thỏa mãn z 2
2 và
điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của
z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn
của số phức
iz
1
là một trong bốn điểm
M N P Q, , , Khi đó điểm biểu diễn của số phức
là:
A điểm Q B điểm M
C điểm N D điểm P
Câu 47: Cho hình lăng trụ tam giác đều
ABC A B C ' ' ' có AB a , đường thẳng AB' tạo
với mặt phẳng BCC B( ' ') một góc 0
30 Tính thể
tích V của khối lăng trụ đã cho
A V a
3 6
a
V
3 6 12
C V a
3
3
a
V
3
4
Câu 48: Cho nửa đường tròn đường kính
AB2 và điểm C thay đổi trên nửa đường R
tròn đó, đặt CAB và gọi H là hình chiếu
vuông góc của C lên AB Tìm sao cho thể
tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay tam
giác ACH quanh trục AB đạt giá trị lớn nhất.
A 0
60 B 0
45
C arctan 1
2 D
0
30
Câu 49: Tại một nơi không có gió, một chiếc khí
cầu đang đứng yên ở độ cao 162 (mét) so với
mặt đất đã được phi công cài đặt cho nó chế độ
chuyển động đi xuống Biết rằng, khí cầu đã
chuyển động theo phương thẳng đứng với vận
tốc tuân theo quy luật v tt( ) 10 t 2, trong đó t
(phút) là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển
động, v t( ) được tính theo đơn vị mét/phút
(m/p) Nếu như vậy thì khi bắt đầu tiếp đất vận
tốc v của khí cầu là:
A v5 m p/ B v7 m p/
C v9 m p/ D v3 m p/
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho hai điểm M ( 2; 2,1) , A (1; 2, 3) và đường thẳng d x y z
5 1
:
2 2 1 Tìm véctơ chỉ
phương u của đường thẳng đi qua M , vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.
A u(2;1; 6)
B u(1; 0; 2)
C u(3; 4; 4)
D.u (2; 2; 1)
A
O Q
P N M y
x
Trang 7Trung tâm GDNN – GDTX be tri
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D.
Ta có hình bát diện đều như hình bên, nhận thấy hình bát diện đều có tất cả 12 cạnh
Câu 2: Đáp án C.
Vì là chọn mệnh đề sai nên ta xét từng phương án một
Với A: A là mệnh đề đúng do đây là tính chất của tích phân
Với B: B tương tự A cùng là tính chất
Giả sử các hàm số f liên tục trên K và a, b, c là ba số bất kì thuộc K thì
Với C: Nhận thấy C sai do
c
b
Câu 3: Đáp án C
Ta thấy hàm số có lim 0
x f x đồ thị hàm số có môt tiệm cận ngang là đường thẳng 0y hay chính là trục hoành
Đến đây ta loại A, B và chọn luôn C
Câu 4: Đáp án C.
Ta có
2
x
Ta có tiếp y 0; x 0; 2 nên hàm số đồng biến trên 0; 2
* Nhận thấy đây là hàm số bậc ba có hai điểm cực trị là x0 và x2 và có hệ
số a 1 0, do vậy hàm số đã cho đồng biến trên 0; 2
Câu 5: Đáp án C.
Ta có 3 1 3
3
F x e dx e C Mà F 0 1, do vậy 1 3.0 2
Câu 6: Đáp án B.
Độ dài đoạn thẳng MN được tính bằng công thức MN 3202 42 5
Câu 7: Đáp án C.
Ta có
3; 0; 2
Khối bát diện đều
Ghi nhớ:
Giả sử các hàm số f liên
tục trên K và a, b, c là ba
số bất kì thuộc K thì
c
a
f x dx
f x dx f x dx
Ghi nhớ:
Hàm số bậc ba có hai
điểm cực trị, nếu hệ số
a 0 đồ thị hàm số sẽ
có dạng N (mẹo nhớ).
Nếu hệ số a 0 thì đồ
thị hàm số có dạng
ngược lại.
Trang 8TRUNG TÂM GDNN – GDTX BA TRI
Câu 8: Đáp án B.
Từ hình vẽ ta suy ra số phức z 3 2i z 3 2i Vậy số phức liên hợp của số
phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2
Câu 9: Đáp án D.
Ta có các mệnh đề A, C sai giống nhau do thiếu các hạng tử ở giữa
Mệnh đề B sai do
Câu 10: Đáp án A.
Câu 11: Đáp án B.
Ta có là số không nguyên, do vậy hàm số đã cho xác định khi
2x x 0 0 x 2
Câu 12: Đáp án B.
Ta có I1; 2; 2 R 12 ( 2)222 ( m) m9 5 m16
Câu 13: Đáp án A.
Ta thấy hàm số đã cho có hai điểm cực trị là x1 và x2 Ta thấy mặc dù đạo hàm của hàm số không tồn tại tại x2, nhưng hàm số vẫn có thể đạt cực tiểu tại x2
Câu 14: Đáp án B.
Do thể tích của hình lăng trụ đã cho là V B h 3a nên chiều cao của hình 3
lăng trụ đã cho là
2
3
Câu 15: Đáp án D.
Với m0 thoả mãn yêu cầu đề bài
Với m0 : Trước tiên, để hàm số đã cho nghịch biến trên thì
2
0
m
2
1
m m
Với 1 m0, để đồ thị hàm số đã cho không có tiếp tuyến song song với trục hoành thì hệ số góc kf x' 0 0 với mọi x , tức là phương trình 0 y' 0 vô nghiệm, vậy ta chọn D
Câu 16: Đáp án D.
Kẻ trục đường tròn của tam giác ABC, lấy giao điểm I của đường trung trực cạnh SC và trục đường tròn, khi đó I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
S.ABC Kí hiệu như hình vẽ:
Khi đó IC là bán kính của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp Ta có IDCG là hình chữ
2 2
3 3 4
2 2
4
2
a a
Đến đây ta có thể tự đưa ra công thức tổng quát cho các bài sau
Câu 17: Đáp án D.
3 4
2 1
x
Câu 18: Đáp án D.
S
C
B
A I
M D
G
Trang 9Trung tâm GDNN – GDTX be tri
Ta có y'x e2 x' 2 x e x x e , khi đó bất phương trình 2 x y' 0 trở thành
2 x e x x e x 0 e x 2x x 0 x x 2 0 2 x 0 ( Do x 0
Câu 19: Đáp án A.
Ta có
'
3; 1; 2 ; 6; 2; 4 2
Lấy A2; 2; 1 d , nhận thấy A d Do vậy d d
Câu 20: Đáp án A.
Ta có
2 2
2 2
x
x
Ta có bảng xét dấu:
Vậy hàm số đã cho có một điểm cực trị là x0 Vậy B đúng
Ta thấy, ta không so sánh được f 1 có phải GTLN của hàm số trên D hay
không, do vậy hàm số không đạt GTLN trên D, tức A sai
Câu 21: Đáp án A.
Ta có
0; 1; 0
1; 1; 0
Khi đó
0.1 1 1 0.0
BA BC
BA BC
Câu 22: Đáp án C.
Cách 1 Ta có 2 1 1 2 1
2
2x 3x x 1 log 3x
1
1 log 2 log 2
x x x
log 2.3 x2 x 1 log 2 0 3 , do phương trình đã cho có hai nghiệm, nên áp
dụng định lý Viet ta có
3 3 3
1 log 2
1 log 2 log 2
a b ab
abab1
Cách 2 Ta có
2
1 1
1 1 ( 1)( 1) 1 2
3
x x
1
2
1 0
1
1 3
x
x
a b ab 1 1 log 3 2 1 log 3 2 1
Câu 23: Đáp án B.
Ta có, do a, b đều là các số âm, do vậy không tồn tại ln , ln a b , nên ta chọn B.
Câu 24: Đáp án D.
Nhận thấy, để phương trình f x m có 4 nghiệm đôi một khác nhau thì ta
sử dụng phép suy diễn đồ thị, đây là bài toán tương tự bài toán xuất hiện trong
đề thi thử của Sở GD&ĐT Hưng Yên và Đề Chuyên Lam Sơn đã giải Như sau:
Ta có đồ thị của hàm y f x như hình bên.
x y'
1 0
x
y
O
1
3
Ghi nhớ:
Nhiều em học viên
nhầm lẫn giữa công
thức tính cos góc giữa
hai vecto và góc giữa
hai đường thẳng Góc
giữa hai đường thẳng
luôn là góc nhọn, còn
góc giữa hai vecto, có
thể nhọn hoặc tù, (do
vậy trong công thức
tính cos góc giữa hai
vecto không có trị tuyệt
đối ở tử).
Trang 10TRUNG TÂM GDNN – GDTX BA TRI
Số giao điểm của đồ thị hàm số yf x và đường thẳng y m (cùng phương Ox) là số nghiệm của phương trình f x m
Vậy để phương trình trên có 4 nghiệm đôi một khác nhau thì
0 3
m
Câu 25: Đáp án D.
Ta thấy đây là dạng tích phân mà tôi đã nhắc đến trong chuyên đề bổ sung một
số vấn đề về tích phân
Ta có
2
3
3
3
Do vậy
2
5
ln ln 3 ln 5 ln 8 ln 1 ln 4
1 3
ln 5 3 ln 22 ln 2ln 5 ln 2 ab0
Câu 26: Đáp án D.
Kí hiệu như hình vẽ ta có:
Với H là giao điểm của AC, BD, khi đó H là tâm của hình vuông ABCD, suy ra
SH là đường cao của khối chóp S.ABCD Vậy SMH45 tam giác SHM
vuông cân tại H Vậy
3 2
SABCD ABCD
Câu 27: Đáp án B.
0
1 2
x
x
Ta có bảng xét dấu 'y :
Nhìn vào bảng xét dấu ta thấy hàm số có hai điểm cực tiểu là 1
2
x và x1,
tức hàm số có hai giá trị cực tiểu là
3
f
Câu 28: Đáp án C.
Đường thẳng
1 2
2
Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với , d N , suy ra N là
trung điểm của MM Khi đó N 1 2 ; 2tt t; 2
3 2 ; 1 ; 2 1
Do d vuông góc với nên 3 2 2 1 1tt tt2 2 1 0 1
S
B A
M H
1 0
x
Ghi nhớ:
Trong các bài toán
Oxyz, phương trình
đường thẳng thường
được đưa về dạng tham
số để rút gọn ẩn.