Ñeà A: I. TRAÉC NGHIEÄM (2 ñieåm) Thôøi gian 15 phuùt (khoâng keå thôøi gian phaùt ñeà) Haõy khoanh troøn vaøo chöõ caùi ñöùng tröôùc caâu traû lôøi ñuùng nhất Câu 1: Đơn thức xy2 đồng dạng với: A. x2y B. xy C. xy2 D. x2y2 Câu 2: Cho tam giác MNP, độ dài các cạnh MN = 5 cm; NP = 8cm; PM = 6cm. So sánh các M ; N; P. Ta được kết quả sau: A. P < M < N B. P < N < M C. M < P < N D. N < P < M Câu 3: Bậc của đa thức: A = 9x2y3 + 2xy3 7x3y4 + 10 là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 4: Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua 1 điểm. Điểm này: A. Được gọi là trọng tâm của tam giác đó. B. Được gọi là trực tâm của tam giác đó. C. Cách đều 3 đỉnh của tam giác đó. D. Cách đều 3 cạnh của tam giác đó. Câu 5: Với x1, x2, ..., xk là dãy giá trị của dấu hiệu n1, n2, ..., nk là tần số tương ứng của các giá trị đó và N là số các giá trị của dấu hiệu. Vậy số trung bình cộng của dấu hiệu: A. B. C. D. Câu 6: Trong 1 tam giác, tổng độ dài 2 cạnh bất kỳ bao giờ cũng: A. nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại B. bằng độ dài cạnh còn lại C. lớn hơn độ dài cạnh còn lại D. Cả 3 đáp án A, B, C trên đều sai. Câu 7: Bạn Hoa đếm các chữ cái trong dòng chữ: “NGÀN HOA VIỆC TỐT DÂNG LÊN THẦY CÔ” Để cắt khẩu hiệu bằng cách lập bảng thống kê các chữ cái với tần số xuất hiện của chúng. Số các chữ cái xuất hiện từ 3 lần trở lên là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 8: Cho hình vẽ: G là trọng tâm của ABC với trung tuyến AS. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. B. C. D.
Trang 1Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán 8
Năm học: 2017 - 2018 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN ĐỀ BÀI
0,5
4(bài 1) 1,5
6
2
0,5
2(bài 2)
1(bài 3a)
1
2(bài 3)
1
7
3 Các trường hợp bằng nhau của
tam giác
2 0,5
1(bài 4a)
1
3 1,5 Quan hệ giữa các yếu tổ của
(bài 4bc)
3 5 3,5
2
7
3
6
5
21
10
- Duyệt -
Trang 2Trường: THCS Nguyễn Viết Xuân ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Họ và tên : ……… NĂM HỌC: 2017 - 2018
Lớp : 8………… Môn : TOÁN 8
- Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
TN TL Tổng
Đề A: I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) - Thời gian 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Đơn thức -1
2xy 2 đồng dạng với:
A -1
2xy C xy 2 D x 2 y 2
Câu 2: Cho tam giác MNP, độ dài các cạnh MN = 5 cm; NP = 8cm; PM = 6cm
So sánh các M ; N; P Ta được kết quả sau:
A P < M < N B P < N < M C M < P < N D N < P < M
Câu 3: Bậc của đa thức: A = -9x 2 y 3 + 2xy 3 - 7x 3 y 4 + 10 là:
Câu 4: Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua 1 điểm Điểm này:
A Được gọi là trọng tâm của tam giác đĩ
B Được gọi là trực tâm của tam giác đĩ
C Cách đều 3 đỉnh của tam giác đĩ
D Cách đều 3 cạnh của tam giác đĩ
Câu 5: Với x 1 , x 2 , , x k là dãy giá trị của dấu hiệu n 1 , n 2 , , n k là tần số
tương ứng của các giá trị đĩ và N là số các giá trị của dấu hiệu
Vậy số trung bình cộng của dấu hiệu:
A x n1 1 x n2 2 x nk k
X
N
X
n
C x1 n2 x2 N2 xk nk
X
N
X
N
Câu 6: Trong 1 tam giác, tổng độ dài 2 cạnh bất kỳ bao giờ cũng:
A nhỏ hơn độ dài cạnh cịn lại B bằng độ dài cạnh cịn lại
C lớn hơn độ dài cạnh cịn lại D Cả 3 đáp án A, B, C trên đều sai
Câu 7: Bạn Hoa đếm các chữ cái trong dịng chữ:
“NGÀN HOA VIỆC TỐT DÂNG LÊN THẦY CƠ”
Để cắt khẩu hiệu bằng cách lập bảng thống kê các chữ cái với tần số xuất hiện của chúng Số các chữ cái xuất hiện từ 3 lần trở lên là:
Câu 8: Cho hình vẽ: G là trọng tâm của ABC với trung tuyến AS
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A 2
AS 3
AS 2
3
GS
GA D AG 2
GS
B A
G
Trang 3Trường: THCS Nguyễn Viết Xuân ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Họ và tên : ……… NĂM HỌC: 2017 - 2018
Lớp : 8………… Môn : TOÁN 8
- Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
TN TL Tổng
Đề B: I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) - Thời gian 15 phút (không kể thời gian phát đề)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Cho hình vẽ: G là trọng tâm của ABC với trung tuyến AS
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A 2
AS 3
AS 2
3
GS
GA D AG 2
GS
Câu 2: Bạn Hoa đếm các chữ cái trong dịng chữ:
“NGÀN HOA VIỆC TỐT DÂNG LÊN THẦY CƠ”
Để cắt khẩu hiệu bằng cách lập bảng thống kê các chữ cái với tần số xuất hiện của chúng Số các chữ cái xuất hiện từ 3 lần trở lên là:
Câu 3: Trong 1 tam giác, tổng độ dài 2 cạnh bất kỳ bao giờ cũng:
A nhỏ hơn độ dài cạnh cịn lại B bằng độ dài cạnh cịn lại
C lớn hơn độ dài cạnh cịn lại D Cả 3 đáp án A, B, C trên đều sai
Câu 4: Với x 1 , x 2 , , x k là dãy giá trị của dấu hiệu n 1 , n 2 , , n k là tần số
tương ứng của các giá trị đĩ và N là số các giá trị của dấu hiệu
Vậy số trung bình cộng của dấu hiệu:
A x n1 1 x n2 2 x nk k
X
N
X
n
C x1 n2 x2 N2 xk nk
X
N
X
N
Câu 5: Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua 1 điểm Điểm này:
A Được gọi là trọng tâm của tam giác đĩ
B Được gọi là trực tâm của tam giác đĩ
C Cách đều 3 đỉnh của tam giác đĩ
D Cách đều 3 cạnh của tam giác đĩ
Câu 6: Bậc của đa thức: A = -9x 2 y 3 + 2xy 3 - 7x 3 y 4 + 10 là:
Câu 7: Cho tam giác MNP, độ dài các cạnh MN = 5 cm; NP = 8cm; PM = 6cm
So sánh các M ; N; P Ta được kết quả sau:
A P < M < N B P < N < M C M < P < N D N < P < M
Câu 8: Đơn thức -1
2xy 2 đồng dạng với:
A -1
2xy C xy 2 D x 2 y 2
B A
G
Trang 4Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán 8
Năm học: 2017 - 2018 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
II TỰ LUẬN (8 điểm) - Thời gian: 75 phút
Bài 1: (1đ5) Kết quả điều tra về tuổi nghề của 35 cơng nhân được cho như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? b) Lập bảng tần số ?
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? d) Tìm mốt ?
Bài 2: (1đ) Cho đa thức: R(x) = 7x 6 + 5x 2 + 8 - 4x - 4x 2 - 7x 6
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức R(x) theo lũy thừa giảm dần
b) Tính R(-2) ?
Bài 3: (1đ5) Cho 2 đa thức:
Px) = 2x 2 + 3x 3 + x 4 - 4x + 1 Q(x) = x 3 + x 4 - x 2 + 2 - 3x a) Sắp sếp 2 đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính: P(x) + Q(x) c) Tính: P(x) - Q(x)
Bài 4: (4đ) Cho ABC cân tại A Kẻ trung tuyến BM và CN của ABC
a) Chứng minh: BMC = CNB b) So sánh ANM và ABC từ đĩ suy ra NM // BC
Trang 5Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán 8
Năm học: 2010 - 2011 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM (2đ)
Đề A:
Đề B:
II TỰ LUẬN ( 8điểm )
Bài 1: (1đ5)
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu: tuổi ngề của mỗi cơng nhân 0,25đ b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng Giá trị (x) Tần số (n) Cách tích (x.n)
1
2
3
4
5
6
7
2
2
6
7
8
8
2
2
4
18
28
40
48
14
154 35
X = 4,4
N = 35 Tổng: 154
Bài 2: (1đ) a) Thu gọn và sắp xếp đa thức R(x) theo lũy thừa giảm dần:
R(x) = 7x6 + 5x2 + 8 - 4x - 4x2 - 7x6
= (7x6 - 7x6) + (5x2 - 4x2) + 8 - 4x 0,25đ
b) Tính R(-2)
Bài 3: (1đ5) a) Sắp xếp 2 đa thức P(x); Q(x) theo lũy thừa
giảm dần của biến x
1đ
Trang 6b) Tính P(x) + Q(x)
P(x) = x4 + 3x3 + 2x2 - 4x + 1 Q(x) = x4 + x3 - x2 - 3x + 2 0,5đ P(x) + Q(x) = 2x4 + 4x3 + x2 - 7x + 3
c) Tính P(x) - Q(x)
P(x) = x4 + 3x3 + 2x2 - 4x + 1 Q(x) = x4 + x3 - x2 - 3x + 2 0,5đ P(x) + Q(x) = 2x3 + 3x2 - x - 1
Bài 4: (4đ)
GT ABC: AB = AC
AM = MC; NA = NB
KL a) BMC = CNB
b) SS ANM; ABC MN // BC
Hình vẽ đúng 0,25đ GT,KL đúng 0,25đ
* Chứng minh
CM = BN (CM =
2
AC ; BN =
2
AB; AB = AC) 0,25đ
cĩ: A + ANM + AMN = 1800 (định lý tổng 3 gĩc trong ) 0,25đ
ANM = 1800
2
A
= 900 -
2
Tương tự:
ABC = 1800
2
A
= 900 -
2
Từ (1) và (2)
Mà 2 gĩc: ANM và ABC ở vị trí đồng vị 0,25đ
+
C B
A