Trường THCS A THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I MÔN: TOÁN 9 – Năm học: 20.. 201... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ BÀI KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao TL TL TL TL Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc 2. HS hiểu và vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải phương trình HS biết vận dụng các kiến thức đã học về căn thức bậc 2 để chứng minh một đẳng thức. Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 1 2 điểm 1 1 điểm 2 3 điểm 30% Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. HS biết vận dụng các phép biến đổi về căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 2 2 điểm 2 2 điểm 20% Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. HS biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải toán HS biết vận dụng một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải toán. Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 1 1 điểm 1 2 điểm 2 3 điểm 30 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Hiểu và vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 2 2 điểm 2 2 điểm 20% Tổng: Số câu Số điểm. Tỉ lệ % 2 2 điểm 20% 2 3 điểm 30% 3 4 điểm 40% 1 1 điểm 10% 8 10 điểm 100% Trường THCS A THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I MÔN: TOÁN 9 Năm học: 20.. 201... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ A: Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính sau: a. b. Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau: Bài 3: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau: Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; có AB = 5 cm , AC = 12 cm a. Hãy tính tỉ số lượng giác của góc C ? b. Kẻ đường cao AH của ABC. Tính AH ? Bài 5: (2 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A. Biết C = 300 ; BC = 12 cm
Trang 1Trường THCS A
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I
MÔN: TOÁN 9 – Năm học: 20 - 201
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ BÀI KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
- Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức bậc
2
- HS hiểu và vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải phương trình
HS biết vận dụng các kiến thức đã học về căn thức bậc 2
để chứng minh một đẳng thức.
- Số câu
- Số điểm.
- Tỉ lệ %
1
2 điểm
1
1 điểm
2
3 điểm 30%
- Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
HS biết vận dụng các phép biến đổi về căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức
- Số câu
- Số điểm.
- Tỉ lệ %
2
20%
- Một số hệ thức
về cạnh và đường
cao trong tam giác
vuông.
- Một số hệ thức
về cạnh và góc
trong tam giác
vuông.
HS biết vận dụng các
hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải toán
HS biết vận dụng một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải toán.
- Số câu
- Số điểm.
- Tỉ lệ %
1
30
- Tỉ số lượng giác
của góc nhọn Hiểu và vận dụng được các
tỉ số lượng giác
để giải bài tập
- Số câu
- Số điểm.
- Tỉ lệ %
2
20% Tổng:
- Số câu
- Số điểm.
- Tỉ lệ %
2
2 điểm 20%
2
3 điểm 30%
3
4 điểm 40%
1
1 điểm 10%
8
10 điểm 100%
Duyệt
Trang 2-Trường THCS A
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I
MÔN: TOÁN 9 Năm học: 20 - 201
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A:
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a 12 5 4 4 5 3 2 0 8 0
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:
x x x
3
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; có AB = 5 cm , AC = 12 cm
a Hãy tính tỉ số lượng giác của góc C ?
Bài 5: (2 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A.
Biết C = 30 0 ; BC = 12 cm
Trường THCS A
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I
Trang 3MÔN: TOÁN 9 Năm học: 20 - 201
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B:
Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình sau:
x x x
Bài 2: (2 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A.
Biết C = 30 0 ; BC = 12 cm Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a 12 5 4 4 5 3 2 0 8 0
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; có AB = 5 cm , AC = 12 cm
a Hãy tính tỉ số lượng giác của góc C ?
3
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 9
III ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (2 điểm)
a 125 4 45 3 20 80
= 2 2 2 2
5 5 4 3 5 3 2 5 4 5 0,25đ
Trang 4= 5 5 4.3 5 3.2 5 4 5 0,25đ
= 5 5 12 5 6 5 4 5 0,25đ = 5 5 0,25đ
=
= 2 2
2 3
5 3
2 3
3 2
0,25đ
Bài 2: (2 điểm)
x x x
Điều kiện: x � 1 0,25đ
� -2 x 1 = -2 0,25đ
� x 1 = -2 : (-2) = 1 0,25đ
� x = 1 + 1 = 2 (TMĐK) 0,25đ
Vậy phương trình có nghiệm x = 2 0,25đ
Bài 3: (1điểm) 15 12 36 24 3
5 2 3 2
Biến đổi vế trái:
VT = 3 5 4 12 3 2
= 3 12 3 2 3 2 0,25đ
Trang 5Vậy đẳng thức đã được chứng minh Bài 4: (3 điểm)
GT ABC: A = 900; AH BC
AB = 5cm; AC = 12 cm
KL a) Tỉ số lượng giác C ?
b) AH ? Hình vẽ đúng-GT-KLđúng 0,25đ
* Giải:
a) ABC: A = 900 ; AB = 5cm; AC = 12cm
Ta có: BC2 = AB2 + AC2 (định lý Pitago) 0,25đ
= 52 + 122 = 25 + 144 = 169 = 132 0,25đ
* Tỉ số lượng giác C:
13
AB
cosC = 12 0,92
13
AC
tanC = 5 0, 42
12
AB
cotC = 12 2, 4
5
AC
b) Ta có: AH BC = AB AC (định lý 3) 0,25đ
� AH = AB AC.
= 5.12 4,6
Bài 5: (2 điểm)
GT ABC: A = 900; C = 300; BC = 12 cm
KL B ? AB ? AC ?
Hình vẽ đúng: 0,25đ GT,KL đúng: 0,25đ
* Giải
* ABC: A = 900; C = 300
� B = 900 – C = 900 – 300 = 600 0,25đ
= 12 sin300 = 12 0,5 = 6 (cm) 0,25đ
12
5 H C
B A
30 0
12 C
B A
Trang 6* Ta có: AC = BC cos C 0,25đ
= 12 cos300 � 12 0,8660 � 10,4 (cm) 0,25đ