1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi chất lượng đầu năm lớp 8

3 381 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 3.0 điểm Bài 1: 1.0 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất.. 2, Trực tâm của tam giác là điểm chung của 3 đường trung trực.. a, Tính độ dài hai cạnh của

Trang 1

Đề thi chất lượng đầu năm 2009-2010.

LỚP 8

A TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)

Bài 1: (1.0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất.

a, Đa thức thu gọn của đa thức 3(x− − 1) (2 x− 2)là

A, x− 7 B, 5x− 1 C, x− 1 D, x+ 1

b, ∆ABC cân tại A có góc B= 40 0 Số đo góc A bằng

A, 40 0 B, 100 0 C, 70 0 D, 140 0

Bài 2: (1.0 điểm) Điền kết quả thích hợp vào chỗ trống ( ).

a, Nghiệm của đa thức 2x+ 1 là x=

b, ∆ABC vuông tại AAB= 3cm AC, = 4cm. Độ dài cạnh huyền BC=

Bài 3: (1.0 điểm) Đánh dấu “ x ” thích hợp vào cột tương ứng.

1, Đơn thức ( )2 2

3 x y có bậc 6

2, Trực tâm của tam giác là điểm chung của 3 đường trung trực

3, Có tam giác với 3 cạnh có độ dài là 3cm cm cm, 4 ,7

4, Đa thức 6x3 + 4x2 − 6x3 − +x 5 có hệ số cao nhất bằng 6

B TỰ LUẬN (7.0 điểm)

Bài 4: (1.5 điểm)

a, Tìm đa thức M biết: M + (x2 − 2y2 − 2xy+ = 1) (x2 + 2y2 − 2xy+ 3)

b, Tính giá trị đa thức M tại x= 2009;y= − 1

Bài 5: (1.0 điểm)

Một hình chữ nhật có hai cạnh lần lượt tỉ lệ với 3:2 và hiệu độ dài hai cạnh bằng 12

a, Tính độ dài hai cạnh của hình chữ nhật

b, Tính diện tích của hình chữ nhật ấy

Bài 6: (3.5 điểm)

Cho ∆ABC cân tại A Kẻ AD là phân giác của góc A (D BC∈ ).

a, Chứng minh ∆ABD= ∆ACD.

b, Gọi M là trung điểm của AD Trên tia đối của tia MB lấy điểm N sao cho MN =MB Chứng minh AN BC//

c, Kẻ tia Ax là tia đối của tia AN Trên tia Ax lấy điểm E sao cho AE= AN Chứng minh ba điểm E M C, , thẳng hàng

Trang 2

Đáp án

Đề thi chất lượng đầu năm 2009-2010

1 a, D b, B Mỗi ý đúng cho 0,5đ 1,0 đ

2 a, 1

2

x= − b, BC= 5cm Mỗi ý đúng cho 0,5đ 1,0 đ

3 1, Đúng 2, Sai 3, Sai 4, Sai Mỗi ý đúng cho 0,25đ 1,0 đ

4

a,

2

M y

= +

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b,

-Thay x= 2009;y= − 1 vào M Ta có: M = 4.( 1) − 2 + = 2 6

-Vậy M = 6 khi x= 2009;y= − 1.

0,25đ 0,25đ

5

a,

- Gọi x y, (cm) lần lượt là chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật

(Đk: x y, dương)

- Bài ra:

3 2

x = yx y− = 12cm.

-Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3 2 3 2 1

x y x y

cm

− (vì x y− =12cm).

3.12 36

⇒ = = và y= 2.12 24 = cm

Vậy chiều dài chiều rộng hình chữ nhật lần lượt là 36cm,24cm

0,25đ 0,25đ

0,25đ

b,

Diện tích hình chữ nhật là: 36.12 432cm= 2

0,25đ

6 Hs vẽ hình viết GT và KL đúng cho 0,5đ 0,5đ

a, C/m: ∆ABD= ∆ACD.

Xét ∆ABD và ∆ACD có: AB=AC gt( ) ,

gócBAD=gócCAD( vì ADlà tia phân giác của góc A)

0,25đ 0,25đ

M

D

A

Trang 3

cạnh AD chung.

Vậy ∆ABD= ∆ACD c g c( ) ( đpcm). 0,25đ0,25đ

b, C/m: AN BC//

Xét ∆AMN và ∆BMD có: MN=BM gt( )

Góc AMN =gócDMB (đối đỉnh)

AM =MD gt( )

⇒ ∆AMN= ∆BMD (c.g.c)

⇒gócANM =gócMBN ( 2 góc tương ứng)

Mà 2 gócANM và gócMBN ở vị trí so le trong

//

AN BC

⇒ (đpcm)

0,5đ 0,25đ 0,25đ

c, C/m: E M C, , thẳng hàng

Ta có: AD là phân giác của ∆ABC cân tại AAD đồng thời là đường

cao của ∆ABC

⇒ góc EAM = 90 0 ( vì Axlà tia đối của tia AN)

Mặt khác : Trong ∆ABC cân tại A thì ADcòn là đường trung tuyến

BD DC

⇒ = mà BD=AN(c/m câu a) và AN =AE gt( ) nên DC= AE

Xét ∆MDC và ∆MAE

DC=AE(c/m trên)

gócMDC=gócEAM = 90 0

( )

DM =MA gt

( )

MDC MAE c g c

⇒ ∆ = ∆

⇒gócDMC=gócAME ( hai góc tương ứng)

Do MDMA đối nhau nên MCME cũng là hai tia đối nhau

Vậy E M C, , thẳng hàng (đpcm)

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w