1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA học kỳ môn TOÁN lớp 9

6 193 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 453,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tröôøng THCS Nguyeãn Vieát Xuaân THI KHAÛO SAÙT CHAÁT LÖÔÏNG GIÖÕA KYØ I MOÂN: TOAÙN 9 Naêm hoïc: 2012 2013 Thôøi gian: 90 phuùt (khoâng keå thôøi gian phaùt ñeà) ÑEÀ B: Baøi 1: (2 ñieåm) Giaûi phöông trình sau: Baøi 2: (2 ñieåm) Giaûi tam giaùc ABC vuoâng taïi A. Bieát C = 300 ; BC = 12 cm Baøi 3: (2 ñieåm) Thöïc hieän pheùp tính sau: a. b. Baøi 4: (3 ñieåm) Cho tam giaùc ABC vuoâng taïi A; coù AB = 5 cm , AC = 12 cm a. Haõy tính tæ soá löôïng giaùc cuûa goùc C ? b. Keû ñöôøng cao AH cuûa ABC. Tính AH ? Baøi 5: (1 ñieåm) Chöùng minh ñaúng thöùc sau:

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

MÔN: TOÁN 9 – Năm học: 2017 - 2018 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ BÀI KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

- Biến đổi đơn

giản biểu thức

chứa căn thức

bậc 2

- HS hiểu và vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải phương trình

HS biết vận dụng các kiến thức đã học về căn thức bậc 2 để chứng minh một đẳng thức

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ %

1

2 điểm

1

1 điểm

2

3 điểm 30%

- Rút gọn biểu

thức chứa căn

thức bậc hai

HS biết vận dụng các phép biến đổi về căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ %

2

2 điểm

2

2 điểm 20%

- Một số hệ thức

về cạnh và đường

cao trong tam

giác vuông

- Một số hệ thức

về cạnh và góc

trong tam giác

vuông

HS biết vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải toán

HS biết vận dụng một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải toán

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ %

1

1 điểm

1

2 điểm

2

3 điểm

30

- Tỉ số lượng giác

của góc nhọn

Hiểu và vận dụng được các

tỉ số lượng giác để giải bài tập

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ %

2

2 điểm

2

2 điểm 20% Tổng:

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ %

2

2 điểm 20%

2

3 điểm 30%

3

4 điểm 40%

1

1 điểm 10%

8

10 điểm 100%

- Duyệt -

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

MÔN: TOÁN 9 Năm học: 2012 - 2013 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A:

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính sau:

a 12 5 4 4 5 3 2 0    8 0

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:

x   x   x   

Bài 3: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

15 12 36 24

3

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; có AB = 5 cm , AC = 12

cm

a Hãy tính tỉ số lượng giác của góc C ?

Bài 5: (2 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A

Biết C = 30 0 ; BC = 12 cm

Trang 3

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

MÔN: TOÁN 9 Năm học: 2012 - 2013 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ B:

Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình sau:

x   x   x   

Bài 2: (2 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A

Biết C = 30 0 ; BC = 12 cm Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính sau:

a 12 5 4 4 5 3 2 0    8 0

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; có AB = 5 cm , AC = 12

cm

a Hãy tính tỉ số lượng giác của góc C ?

Bài 5: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

15 12 36 24

3

Trang 4

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN 9

III ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Bài 1: (2 điểm)

a 125 4 45 3 20    80

= 5 5 4 3 5 3 2 5 2  2  2  4 5 2 0,25đ

= 5 5 4.3 5 3.2 5 4 5    0,25đ

= 5 5 12 5 6 5 4 5    0,25đ

=  5 5 0,25đ

b 1 1 5 3  5 3   =  

   5 3 5 3 5 3 5 3      0,25đ =

   2 2 5 3 5 3 5 3     0,25đ

2 3

5 3

2 3

3 2

    0,25đ

Bài 2: (2 điểm)

Điều kiện: x  1 0,25đ

 -2 x 1 = -2 0,25đ

x 1 = -2 : (-2) = 1 0,25đ

 x = 1 + 1 = 2 (TMĐK) 0,25đ Vậy phương trình có nghiệm x = 2 0,25đ

Trang 5

Bài 3: (1điểm) 15 12 36 24 3

Biến đổi vế trái:

Vậy đẳng thức đã được chứng minh Bài 4: (3 điểm)

GT ABC: A = 900; AH  BC

AB = 5cm; AC = 12 cm

KL a) Tỉ số lượng giác C ?

b) AH ? Hình vẽ đúng-GT-KLđúng 0,25đ

* Giải:

a) ABC: A = 900 ; AB = 5cm; AC = 12cm

Ta có: BC2 = AB2 + AC2 (định lý Pitago) 0,25đ

= 52 + 122 = 25 + 144 = 169 = 132 0,25đ

* Tỉ số lượng giác C:

13

AB

13

AC

12

AB

5

AC

b) Ta có: AH BC = AB AC (định lý 3) 0,25đ

 AH = AB AC.

= 5.12 4,6

12

5

H C

B A

Trang 6

 AH  4,6 (cm) 0,25đ

Bài 5: (2 điểm)

GT ABC: A = 900; C = 300; BC = 12 cm

KL B ? AB ? AC ?

Hình vẽ đúng: 0,25đ GT,KL đúng: 0,25đ

* Giải

* ABC: A = 900; C = 300

 B = 900 – C = 900 – 300 = 600 0,25đ

= 12 sin300 = 12 0,5 = 6 (cm) 0,25đ

= 12 cos300  12 0,8660  10,4 (cm) 0,25đ

30 0

12

C

B A

Ngày đăng: 27/07/2019, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w