TRƯỜNG THCS 20 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. Ma trận đề bài Chủ đề Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao TL TL TL TL 1. Các phép tính về đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ. HS hiểu được quy tắc nhân 2 đa thức, chia 2 đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, hiểu được các hằng đẳng thức đáng nhớ. HS thực hiện được phép nhân đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, áp dụng được các hằng đẳng thức. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5 1 0,5 2 2 20% 2. Tính chất của phân thức, các phép tính về phân thức. HS biết được các phép tính về phân thức. HS hiểu được các quy tắc thực hiện các phép tính về phân thức. HS thực hiện được các phép tính về phân thức. HS sử dụng các kiến thức đã học để làm được bài toán ở mức độ cao hơn. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5 1 0,5 1 1 1 1 4 3 30% 3. Các kiến thức về tứ giác, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật. HS biết các khái niệm của các loại hình đã học: hình bình hành, hình chữ nhật,… HS hiểu các khái niệm của các loại hình đã học: hình bình hành, hình chữ nhật, … HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập. HS biết áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5 1 1 1 1,5 3 3 30% 4. Đa giác, diện tích của tam giác, hình chữ nhật. HS biết được khái niệm diện tích của tam giác, hình chữ nhật. HS hiểu được công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật. HS vận dụng được công thức để tính diện tích của hình chữ nhật. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5 1 0,5 1 1 3 2 20% Tổng: Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 3 1,5 15% 4 2,5 25% 4 5 50% 1 1 10% 12 10 100% 2. ĐỀ BÀI Bài 1: (1 điểm) Cho phân thức a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định. b) Tính giá trị của phân thức khi x = 2015. Bài 2: (1 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 3cm. Tính độ dài đường chéo AC của hình vuông ABCD. Bài 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau: a) (4x3y4 – 5xy + 12xyz) : 4xy b) c) Bài 4: (2 điểm) Cho tam giác DEF, đường cao DH. Gọi I là trung điểm của DF, M là điểm đối xứng với H qua I. Chứng minh rằng tứ giác DHFM là hình chữ nhật. Bài 5: (2 điểm) Một đám rẫy trồng cây cao su hình chữ nhật có chiều dài 500m, chiều rộng 200m. Hãy tính diện tích của đám rẫy theo đơn vị m2, km2,a,ha. Bài 6: (1 điểm) Cho biểu thức sau: a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định ? b) Hãy rút gọn phân thức trên 3. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài 1: (1 điểm) a) Phân thức xác định khi:
Trang 1TRƯỜNG THCS 20
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A Ma trận đề bài
Chủ đề
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấpVận dụngVận dụng cao Tổng
1 Các phép tính
về đa thức, các
hằng đẳng thức
đáng nhớ.
HS hiểu được quy tắc nhân 2 đa thức, chia 2 đơn thức, chia
đa thức cho đơn thức, hiểu được các hằng đẳng thức đáng nhớ.
HS thực hiện được phép nhân
đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, áp dụng được các hằng đẳng thức.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
20%
2 Tính chất của
phân thức, các
phép tính về
phân thức.
HS biết được các phép tính về phân thức.
HS hiểu được các quy tắc thực hiện các phép tính về phân thức.
HS thực hiện được các phép tính về phân thức.
HS sử dụng các kiến thức đã học
để làm được bài toán ở mức độ cao hơn.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 0,5
1 1
1 1
4 3 30%
3 Các kiến thức
về tứ giác, dấu
hiệu nhận biết
hình bình hành,
hình chữ nhật.
HS biết các khái niệm của các loại hình đã học: hình bình hành, hình chữ nhật,…
HS hiểu các khái niệm của các loại hình đã học: hình bình hành, hình chữ nhật, …
HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập HS biết áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 1
1 1,5
3 3 30%
4 Đa giác, diện
tích của tam giác,
hình chữ nhật.
HS biết được khái niệm diện tích của tam giác, hình chữ nhật.
HS hiểu được công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật.
HS vận dụng được công thức
để tính diện tích của hình chữ nhật.
Duyệt
Trang 2-Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 0,5
1 1
3 2 20% Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3 1,5 15%
4 2,5 25%
4 5 50%
1 1 10%
12 10 100%
2 ĐỀ BÀI
Bài 1: (1 điểm) Cho phân thức
2 2 1 1
x
+ a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định
b) Tính giá trị của phân thức khi x = 2015
Bài 2: (1 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 3cm Tính độ dài đường
chéo AC của hình vuông ABCD
Bài 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) (4x3y4 – 5xy + 12xyz) : 4xy b)
c) 2
−
−
Bài 4: (2 điểm) Cho tam giác DEF, đường cao DH Gọi I là trung điểm
của DF, M là điểm đối xứng với H qua I Chứng minh rằng tứ giác DHFM là hình
chữ nhật
Bài 5: (2 điểm) Một đám rẫy trồng cây cao su hình chữ nhật có chiều dài
500m, chiều rộng 200m Hãy tính diện tích của đám rẫy theo đơn vị m2, km2,a,ha
Bài 6: (1 điểm) Cho biểu thức sau:
x
− + − − +
a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định
?
b) Hãy rút gọn phân thức trên
3 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (1 điểm) a) Phân thức
2 2 1 1
x
+ + + xác định khi:
Trang 3x + 1 ≠ 0 0,25đ
⇒
x ≠ -1 Vậy khi x ≠ -1 thì giá trị của phân thức
2 2 1 1
x
+ + + được xác định 0,25đ
b) Ta có:
2 2 1 1
x
+ + + =
1 1
x x
+ + = x + 1 (*) 0,25đ
Với x = 2015 thoả mãn khác -1
Ta thay x = 2015và (*), ta có:
x + 1 = 2015 + 1 = 2016 0,25đ
Vậy giá trị của phân thức
2 2 1 1
x
+ + + khi x = 2015 là: 2016
Bài 2: (1 điểm)
GT, KL đúng: 0,25đ
Vì ABCD là hình vuông (gt) Nên ∆
ABC vuông tại B
⇒
AC2 = AB2 + BC2 (định lý pi-ta-go) 0,25đ
⇒
AC2 = 2 AB2 (AB = BC vì ABCD là hình vuông)
⇒
AC2 = 2 32 = 2 9 = 18
B
Trang 4AC = 18 0,25đ
Vậy AC = 18 cm 0,25đ
Bài 3: (3 điểm) a) (4x3y4 – 5xy + 12xyz) : 4xy
= 4x3y4 : 4xy - 5xy : 4xy + 12xyz : 4xy 0,5đ
= x2y3 -
5 4 + 3z 0,5đ
b)
=
1
x
+ + −
−
0,25đ
=
1
x x
−
−
0,25đ
=
1
x x
−
−
0,25đ
= 4 0,25đ
c)
2
−
−
= x x( 6 4) + 2(x3 4)
0,25đ
= 2 (12 4) 2 (3 4)
x
0,25đ
= 212 3( 4)
x
x x
+ + 0,25đ
Trang 5=
x
x x
+ +
=
3
2x
0,25đ
Bài 4: (2 điểm)
0,25đ
DEF: DH ⊥ EF tại H
ID = IF; M đối xứng với H qua I
KL tứ giác DHFM là hình chữ nhật
GT,KL đúng: 0,25đ
* Chứng minh:
Xét tứ giác DHFM:
Ta có: ID = IF (gt)
IH = IM (M đối xứng với H qua I) 0,25đ
⇒
DF và MH cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường
⇒
Tứ giác DHFM là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết) 0,25đ
Mặt khác: DH ⊥ EF tại H (gt) 0,25đ
⇒ DHF = 900
⇒
Hình bình hành DHFM có một góc vuông
0,25đ
⇒
Hình bình hành DHFM là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết) 0,25đ
Bài 5: (1 điểm) Diện tích của đám rẫy là: 500 200 = 10000 (m2)
0,5đ
= 0,1 (km2) 0,5đ
M
I
E
D
Trang 6= 1000 (a) 0,5đ
= 10 (ha) 0,5đ
Bài 6: (1 điểm) a) Ta có:
x
− + − − +
=
x
0,25đ
=
2
x
= 2 1
x
x+
=
2 1
x
x+
0,25đ
b) Phân thức
2 1
x
x+
xác định khi x ≠ -1 0,25đ
Với x = 1 (TMĐK x ≠ -1) Nên thay x = 1 vào phân thức trên ta có: 2
1
x
x+
=
2.1 1
1 1 = +
0,25đ
Trang 7TRƯỜNG THCS 20
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A
Bài 1: (1 điểm) Cho phân thức
2 2 1 1
x
+ a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định
Trang 8b) Hãy rút gọn phân thức trên?
Bài 2: (1 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 3cm Tính độ dài đường
chéo AC của hình vuông ABCD?
Bài 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) (4x3y4 – 5xy + 12xyz) : 4xy b)
c)
2
2x 8 −x 4x
Bài 4: (2 điểm) Cho tứ giác MNPQ có E , F , G , H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành ?
Bài 5: (2 điểm) Một đám rẫy trồng cây cà phê hình chữ nhật có chiều dài
500m, chiều rộng 200m Hãy tính diện tích của đám rẫy theo đơn vị m2, km2,a,ha?
Bài 6: (1 điểm) Cho biểu thức sau:
x
− + − − +
a)Hãy rút gọn phân thức trên ? b)Tímh giá trị của phân thức trên khi x = 1
TRƯỜNG THCS 20
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B
Trang 9Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) (4x3y4 – 5xy + 12xyz) : 4xy b)
c)
2
2x 8 −x 4x
Bài 2: (2 điểm) Một đám rẫy trồng cây cà phê hình chữ nhật có chiều dài 500m,
chiều rộng 200m Hãy tính diện tích của đám rẫy theo đơn vị m2, km2,a,ha?
Bài 3: (1 điểm) Cho phân thức
2 2 1 1
x
+ a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định
b) Hãy rút gọn phân thức trên?
Bài 4: (1 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 3cm Tính độ dài đường chéo AC
của hình vuông ABCD?
Bài 5: (1 điểm) Cho biểu thức sau:
x
− + − − +
a)Hãy rút gọn phân thức trên ? b)Tímh giá trị của phân thức trên khi x = 1
Bài 6: (2 điểm) Cho tứ giác MNPQ có E , F , G , H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành ?
TRƯỜNG THCS 20
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Duyệt
Trang 10-A Ma trận đề bài
Chủ đề
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấpVận dụngVận dụng cao Tổng
1 Các phép tính
về đa thức, các
hằng đẳng thức
đáng nhớ.
HS hiểu được quy tắc nhân 2 đa thức, chia 2 đơn thức, chia
đa thức cho đơn thức, hiểu được các hằng đẳng thức đáng nhớ.
HS thực hiện được phép nhân
đa thức, chia hai đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, áp dụng được các hằng đẳng thức.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 0,5
2 1 10%
2 Tính chất của
phân thức, các
phép tính về
phân thức.
HS biết được các phép tính về phân thức.
HS hiểu được các quy tắc thực hiện các phép tính về phân thức.
HS thực hiện được các phép tính về phân thức.
HS sử dụng các kiến thức đã học
để làm được bài toán ở mức độ cao hơn.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 1
1 1
1 1
1 1
4 4 40%
3 Các kiến thức
về tứ giác, dấu
hiệu nhận biết
hình bình hành,
hình chữ nhật.
HS biết các khái niệm của các loại hình đã học: hình bình hành, hình chữ nhật,…
HS hiểu các khái niệm của các loại hình đã học: hình bình hành, hình chữ nhật, …
HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập HS biết áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 1
1 1,5
3 3 30%
4 Đa giác, diện
tích của tam giác,
hình chữ nhật.
HS biết được khái niệm diện tích của tam giác, hình chữ nhật.
HS hiểu được công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật.
HS vận dụng được công thức
để tính diện tích của hình chữ nhật.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 0,5
1 1
3 2 20% Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3 2 20%
4 3 30%
4 4 40%
1 1 10%
12 10 100%
Trang 11B ĐỀ BÀI
Bài 1: (1 điểm) Cho phân thức
2 12 36 6
x
+
a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định
b) Hãy rút gọn phân thức trên?
Bài 2: (1 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 5cm Tính độ dài đường chéo BD
của hình vuông ABCD?
Bài 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) (10 x3y4 – 2xy + 35xyz) : 5xy b)
c)
2
2x 8 −x 4x
Bài 4: (2 điểm) Cho tứ giác MNPQ ,gọi E , F , G , H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành ?
Bài 5: (2 điểm)
Cho hình vẽ :
Biết MNPQ là một hình vuông có cạnh 24cm;MK =x cm
Tính x sao cho diện tích tam giác QMK bằng
1 3 diện tích hình vuông MNPQ ?
Bài 6: (1 điểm) Cho biểu thức sau:
x
− + − − +
a) Hãy rút gọn phân thức trên ?
b) Tính giá trị của phân thức tại x=1
Trang 123 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (1 điểm) a) Phân thức
2 12 36 6
x
+
xác định khi:
x + 6 ≠ 0 0,25đ
⇒
x ≠ -6 Vậy khi x ≠ -6 thì giá trị của phân thức
2 12 36 6
x
+
được xác định 0,25đ
b) Ta có:
2 12 36 6
x
+
=
6 6
x x
+ + 0,25đ
0,25đ
Bài 2: (1 điểm)
Hình vẽ –gt-kl 0,25đ
GT Hình vuông ABCD, AB = 5 cm
KL BD = ?
Vì ABCD là hình vuông (gt) Nên ∆
ABD vuông tại A
⇒
BD2 = AB2 + AD2 (định lý pi-ta-go) 0,25đ
Hay : BD2 = 2 AB2 (AB = AD vì ABCD là hình vuông)
⇒
BD2 = 2 52 = 2 25 = 50 0,25đ
B
Trang 13BD = 50 Vậy Độ dài đường chéo BD của hình vuông ABCD làBD = 50 cm 0,25đ
Bài 3: (3 điểm) a) (10x3y4 – 2xy + 35xyz) : 5xy
= 10x3y4 : 5xy - 2xy : 5xy + 35xyz : 5xy 0,5đ
= 2x2y3 -
2 5 + 7z 0,5đ
b)
=
1
a
+ + −
−
0,25đ
=
1
a a
−
−
0,25đ
=
1
a a
−
−
0,25đ
= 7 0,25đ
c)
2
2x 8 − x 4x
= 2(x3 4) x x( 64)
− +
0,25đ
= 2 (3. 4) 2 (6.24)
x
− +
0,25đ
Trang 14= 23( 124)
x
x x
−
− 0,25đ
=
x
x x
−
−
=
3
2x
0,25đ
Bài 4: (2 điểm)
0,25đ
GT Tứ giác MNPQ , ME = NE , FN = FP ,
GP = GQ, HQ = HM
KL tứ giác EFGH là hình bình hành
GT,KL đúng: 0,25đ
* Chứng minh:
*Xét ∆
MNP , ta có:
EM =EN (gt) 0,25đ
FN=FP (gt) Vậy EF là đường trung bình của∆
MNP Suy ra : EF // MP và EF = 2
MP
(1) 0,25đ
*Xét ∆
MQP , ta có:
HQ = HM (gt) 0,25đ
GQ = GP (gt)
Trang 15Vậy HG là đường trung bình của∆
MQP Suy ra : HG // MP và HG = 2
MP
(2)
Từ (1) và (2) suy ra : EF // HG và EF = HG 0,25đ Suy ra tứ giác E FGH là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết) 0,25đ
Bài 5: (2 điểm)
Diện tích hình vuông MNPQ
SMNPQ = MN2 0,25đ
= 242 = 576 ( cm2 ) 0,25đ
Diện tích của tam giác vuông MQK
SMQK =
1 2 MQ.MK 0,25đ
=
1 2 24 x = 12x (cm2) 0,25đ
Theo đề bài ta có : SQMK=
1 3
SMNPQ 0,25đ
Hay 12x =
1 3 576 0,25đ
Trang 16⇒
9x = 192 0,25đ
⇒
x =
192 12
=16 Vậy x 16cm 0,25đ
Bài 6: (1 điểm) a) Ta có:
x
− + − − +
=
x
0,25đ
=
2
x
= 2 1
x
x+
=
2 1
x
x+
0,25đ
b) Phân thức
2 1
x
x+
xác định khi x ≠ -1 0,25đ
Với x = 1 (TMĐK x ≠ -1) Nên thay x = 1 vào phân thức (*) ta có:
2 1
x
x+
=
2.1 1
1 1 = +
0,25đ
TRƯỜNG THCS 20
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A
Trang 17Bài 1: (1 điểm) Cho phân thức
2 12 36 6
x
+ a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định?
b) Hãy rút gọn phân thức trên?
Bài 2: (1 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 5cm Tính độ dài đường chéo BD
của hình vuông ABCD?
Bài 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) (10x3y4 – 2xy + 35xyz) : 5xy
b)
c)
2
2x 8 −x 4x
Bài 4: (2 điểm) Cho tứ giác MNPQ , gọi có E , F , G , H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành ?
Bài 5: (2 điểm) Cho hình :Biết MNPQ là một hình vuông có cạnh 24cm; MK =x
cm
Tính x sao cho diện tích tam giác QMK bằng
1 3 diện tích hình vuông MNPQ ?
Bài 6: (1 điểm) Cho biểu thức sau:
x
− + − − +
a) Hãy rút gọn phân thức trên ?
b) Tính giá trị của phân thức tại x=1
Trang 18TRƯỜNG THCS 20
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a) (10x3y4 – 2xy + 35xyz) : 5xy
b)
c)
2
2x 8 −x 4x
Bài 2: (1 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 5cm Tính độ dài đường chéo BD
của hình vuông ABCD?
Bài 3: (2 điểm) Cho hình vẽ : Biết MNPQ là một hình vuông có cạnh 24cm;MK=
x cm
Tính x sao cho diện tích tam giác QMK bằng
1 3 diện tích hình vuông MNPQ ?
Bài 4: (1 điểm) Cho biểu thức sau:
x
− + − − +
a) Hãy rút gọn phân thức trên ?
b) Tính giá trị của phân thức tại x=1
Bài 5: (2 điểm) Cho tứ giác MNPQ , gọi E , F , G , H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành ?
Trang 19Bài 6: (1 điểm) Cho phân thức
2 2 1 1
x
+ a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức trên được xác định?
b) Hãy rút gọn phân thức trên?