1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an phu dao toan 8 HK2

20 205 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 459,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho hs neõu caựch tớnh - Gv choỏt laùi caựch tớnh AD  SABCD Cho hs veừ phaực hỡnh, hs neõu caựch veừ Goùi hs leõn baỷng veừ hỡnh Neõu caựch tớnh S hỡnh thoi H ớng dẫn về nhà: - Xem l

Trang 1

Ngaứy soaùn: 09/01/2010

Tieỏt 1 phơng trình một ẩn

I Mục tiêu

1.KT: - Hs ụn khỏi niệm phương trỡnh và cỏc thuật ngữ như: vế phải, vế trỏi, nghiệm của phương trỡnh, tập nghiệm của phương trỡnh Hiểu và biết cỏch sử dụng cỏc thuật ngữ cần thiết khỏc để diễn đạt bài giải ptrỡnh sau này

2.KN: - Hs hiểu khỏi niệm giải ptrỡnh, bước đầu làm quen và biết cỏch sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhõn

3.GD: cú ý thức trong học tập

II Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ

-HS: Ôn lại khái niệm về PT

III Hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng

GV cho hoùc sinh

laứm theo nhoựm

treõn baỷng phuù

Phaỷi laứm theỏ

naứo ủeồ bieỏt

ủaõu laứ nhửừng

giaự trũ cuỷa aồn

laứ nghieọm cuỷa

ph/tr

 Khi nhửừng giaự

trũ cuỷa aồn laứm

cho 2 veỏ cuỷa

ph/trỡnh coự giaự

trũ baống nhau seừ

laứ nghieọm cuỷa

ph/trỡnh

Baứi 1

1/ Cho x –1; 0; 1; 2, giaự trũ cuỷa x nghieọm ủuựng ph/trỡnh: 2(x – 3) = –7 + x, seừ laứ:

A/ –1 B/ 0 C/ 1 D/ 2

Baứi 2

Xeựt xem x = –2, laứ nghieọm cuỷa ph/trỡnh naứo:

a/ 3x + 2 = –10 – 3x b/ 5(x – 1) = –13 + x

Giaỷi:

a/ Vụựi x = –2, khi ủoự

VT = 3(–2) + 2 = – 6 + 2 = – 4

VP = –10 – 3(–2) = –10 + 6 = – 4 Vaọy x = – 2 laứ nghieọm cuỷa 3x + 2 = –

10 – 3x

b/ Vụựi x = –2, khi ủoự:

VT = 5(–2 –1) = 5(–3) = –15

VP = – 13 – 2 = –15

Vaọy x = – 2 laứ nghieọm ph/trỡnh 5(x – 1)

= –13 + x

Baứi 3

Haừy thửỷ laùi vaứ cho bieỏt caực khaỳng ủũnh sau coự ủuựng khoõng:

Trang 2

Với mỗi bài GV cho

các HS tự tìm hiểu

và trả lời câu hỏi

Sau đó hớng dẫn

cho các em

H

ớng dẫn về nhà:

- Làm lại các bài tập

đã chữa

- Xem các bài tập

t-ơng tự trong SBT

a/ x3 + 3x = 2x2 – 3x + 1  x = –1

Vụựi x = –1 thỡ VT = (–1)3 + 3(–1) = –1 – 3 = – 4

VP = 2(–1)2 – 3(–1) + 1 = 2 + 3 + 1 = 6

Vaọy x = –1 khoõng laứ nghieọm cuỷa ph/trỡnh

b/ (z – 2)(z2 + 1) = 2z + 5  z = 3

Vụựi z = 3 thỡ VT = (3 – 2)(32 + 1) = 1.10 = 10

VP = 2.3 + 5 = 6 + 5 = 11 Vaọy z = 3 khoõng laứ nghieọm cuỷa ph/trỡnh

Ngaứy soaùn: 14/01/2010

Tieỏt 2 Diện tích hình thang - Hình thoi

I MUẽC TIEÂU :

- Hs naộm ủửụùc coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh thang, hình thoi

- Làm đợc một số bài toán tính diện tích hình thang và hình thoi

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS :

SGK + compa + thửụực

III TIEÁN TRèNH DAẽY VAỉ HOẽC :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

+ Cho hs nhaộc laùi coõng

thửực tớnh diện tích hình

thang

Gv veừ hỡnh thang

Noọi dung 1 : Coõng thửực

tớnh dieọn tớch hỡnh thang

 

ABCD

1

S AH AB CD

2 1

a b h 2

 

Sau khi tớnh, ruựt ra coõng thửực tớnh S hỡnh thang

H1 B

A

D

h a

b

Trang 3

+ Em haừy vieỏt coõng thửực

tớnh S hỡnh thoi theo ủoọ daứi

2 ủửụứng cheựo ?

Vỡ sao ? (Hỡnh thoi coự 2

ủửụứng cheựo vuoõng goực)

+ Em haừy tớnh S cuỷa hỡnh

thoi baống caựch khaực ?

- Cho hs neõu caựch tớnh

- Gv choỏt laùi caựch tớnh

AD  SABCD

Cho hs veừ phaực hỡnh, hs

neõu caựch veừ

Goùi hs leõn baỷng veừ hỡnh

Neõu caựch tớnh S hỡnh thoi

H

ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã

chữa

- Tìm hiểu thêm các bài trong

SBT

Noọi dung 2 : Coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh thoi

1 2

1

S d d 2

 

BT26/125 SGK

SABCD =AB.AD = 23.AD = 828

 AD=36m

 2 ABED

23 31

2

BT33/128 SGK

Cho hỡnh thoi MNPQ Veừ hcn coự moọt caùnh laứ MP, caùnh kia baống IN

(IN 1NQ

2

SMNPQ = SMPBA = MP.IN = 1MP.NQ

2

a h

E C D

23

31

P

B

I M

A

Q

Trang 4

Ngaứy soaùn: 04/03/2009

Tieỏt 3 PHệễNG TRèNH ẹệA ẹệễẽC VEÀ DAẽNG ax + b = 0

Phơng trình tích

I Mục tiêu

1.KT: - Củng cố ụn lại kỹ năng biến đổi pt bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhõn, giải đợc các pt tích

2.KN: - Yờu cầu hs nắm vững phương phỏp giải cỏc pt mà việc ỏp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn và phộp thu gọn cú thể đưa chỳng về pt bậc nhất 3.GD: - Cú ý thức ụn tập hợp lớ

II Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ

-HS: Ôn lại PT bậc nhất & cách giải

III Hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa

 ẹeồ giaỷi ph/trỡnh

baống caựch ủửa veà

daùng ax + b = 0,

chuựng ta bieỏn ủoồi

qua nhửừng bửụực nhử

theỏ naứo?

GV cho HS laứm caực

BT:

Baứi 1 Giaỷi caực

ph/trỡnh:

a/ 1,2 – (x – 0,8) = –

2(0,9 + x)

b/ 2,3x – 2(0,7 + 2x) =

3,6 – 1,7x

Baứi 2 Giaỷi caực

ph/trỡnh:

a/

5

3

x

= 6 –

3

2

1  x

 Neỏu ph/trỡnh khoõng coự maóu, ta boỷ ngoaởc, chuyeồn veỏ vaứ giaỷi tỡm nghieọm Neỏu ph/trỡnh coự maóu khaực 1, vaứ khoõng chửựa aồn ụỷ maóu, ta quy ủoàng maóu, khửỷ maóu, chuyeồn veỏ, giaỷi tỡm nghieọm

Baứi 1 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a/ 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b/ 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x

 2x – x = 0,8 – 1,2 – 1,8  2,3x + 1,7x – 4x = 3,6 + 1,4

 x = – 3,8  0.x = 5

Nghieọm ph/tr laứ x = – 3,8

Ph/trỡnh naứy voõ nghieọm

c/ 3(2,2 – 0,3x) = 2,6 + (0,1x – 4); d/ 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x)

 – 0,9x – 0,1x = 2,6 – 4 – 6,6  – x – x – x

= 0,5 – 3,6 – 0,5  – x = – 8  –3x = – 3,6

Trang 5

b/

6

2

3 x

– 5 =

4

) 7 ( 2

3  x

GV cho HS Giaỷi các

pt tích

Baứi 3 Giaỷi caực

ph/trỡnh:

a/ (4x – 10)(24 +

5x) = 0

b/ (3,5 – 7x)(0,1x +

2,3) = 0

c (3x – 2)

5

3 4

7

)

3

(

2 x x

= 0

d (3,3 – 11x)

3

) 3 1

(

2

5

2

= 0 H

ớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài

tập đã chữa

- Tìm hiểu thêm các

bài trong SBT

 x = 8  x = 1,2

Baứi 2 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a/

5

3

x

= 6 –

3

2

1  x

b/

6

2

3 x

– 5 =

4

) 7 ( 2

3  x  3 (x153)=

15

90 – 15

) 2 1 (

5  x

 2(312x 2)–

12

60

=

12

) 11 2 (

3  x

 3x – 9 = 90 – 5 + 10x  6x – 4 –

60 = – 6x – 33  7x = – 94  12x = 31

 x =

7

94

  x =

12

31

Baứi 3 Giaỷi caực ph/trỡnh:

a (4x – 10)(24 + 5x) = 0  4x – 10 = 0 hoaởc 24 + 5x = 0  x = 2,5 hay x = – 4,8

Vaọy nghieọm laứ x = 2,5 ; x = – 4,8

b (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0  3,5 – 7x = 0 hay 0,1x + 2,3 = 0  x = 0,5 hay x = –23

Vaọy nghieọm laứ x = 0,5; x = –23

c (3x – 2) 

5

3 4 7

) 3 (

2 x x

= 0  3x – 2 = 0 hoaởc 10(x + 3) = 7(4x – 3)  x = 32hay x =

6

17

d (3,3 – 11x) 

3

) 3 1 ( 2 5

2

= 0  3,3 – 11x = 0

Hoaởc 3(7x + 2) = 5(3x – 1)  x = 0,3 hoaởc x = 169

Trang 7

Ngaứy soaùn: 04/03/2010

Tieỏt 4: Định lí TaLet thuận và đảo

I MUẽC TIEÂU :

- Hs naộm vửừng ủũnh nghúa veà ủoaùn thaỳng tổ leọ

- Hs naộm vửừng noọi dung cuỷa ủũnh lớ Talet (thuaọn vaứ ủaỷo), vaọn duùng ủũnh lớ vaứo vieọc tỡm ra caực tổ soỏ baống nhau treõn hỡnh veừ trong sgk

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS :

- Gv : Thửụực + baỷng phuù

- Hs : Thửụực thaỳng

III TIEÁN TRèNH DAẽY VAỉ HOẽC :

1 Hoaùt ủoọng 1:Kieồm tra baứi cuừ :

Traỷ baứi kieồm tra

2 Hoaùt ủoọng 2:Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

GV

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

- Neỏu AB A 'B'

CDC 'D ' ta goùi

haiủoaùn thaỳng AB vaứ

CD tổ leọ vụựi 2 ủoaùn

thaỳng A’B’ vaứ C’D’

- Hai ủoaùn thaỳng AB vaứ

CD goùi laứ tổ leọ vụựi

hai ủoaùn thaỳng A’B’ vaứ

C’D’khi coự ủieàu gỡ ?

- Chuự yự cho hs caựch

vieỏt tổ leọ thửực ụỷ hai

daùng

Noọi dung 1: ẹoaùn thaỳng tổ leọ

AB 2 A 'B' 4 2

;

CD 3 C 'D ' 6 3

AB A 'B' 2

CD C 'D ' 3

 

  

 

Neõu giaỷ thieỏt B’C’//BC

Cho hs tớnh caực tổ soỏ :

AB'

AB vaứAC '

AC ; AB'

B'B vaứ AC'

C'C ;

B'B

AB vaứ C'C

AC Hửụựng daón hs tớnh nhử

sgk/57

Coự nhaọn xeựt gỡ veà

Noọi dung 2 : ẹũnh lyự Talet trong tam giaực :

C

B A

Trang 8

B’C’ với BC

Vậy B’C’//BC thì em có

những đoạn thẳng

tương ứng tỉ lệ nào ?

Nếu 1 đường thẳng

cắt 2 cạnh của một

tam giác và định ra

trên 2 cạnh đó những

đoạn thẳng tương ứng

tỉ lệ thì đường thẳng

đó ntn với cạnh còn

lại củ tam giác ?

AB' AC' 5

AB AC 8 AB' AC ' 5 B'B C 'C 3 B'B C 'C 3

AB AC 8

Ví dụ

DEAC, BAACDE//BA

CD CE 5 4

BC AC 8,5 y 8,5.4

5

Nội dung 3 : Định lý Talet đảo trong tam giác

?1

AB' 2 1 AC ' 3 1

;

AB 6 3 AC 9 3 AB' AC '

AB AC

 B’C’’//BC

3 Hoạt động 3:Luyện tập

+ Cho hs làm BT2/59 (SGK)

Hs nêu cách tìm

Hs lên bảng thực hiện

BT2/59 (SGK)

 

AB 3 CD.3 12.3

CD  4  4  4 

A B

C

4

3, 5 5

C

B A

Trang 9

+ Cho hs làm BT3/59 (SGK)

- Tỉ số của hai đoạn thẳng

AB và A’B’ em viết như thế

nào ?

- AB và A’B’ có mối quan hệ

như thế nào với CD ?

+ Cho hs làm BT4/59 (SGK)

Cho hs làm theo nhóm

- Nhóm 1+2 :a

- Nhóm 3+4 :b

Gv hướng dẫn từ gt và áp

dụng tính chất của tỉ lệ

thức

Goi hs nêu cách tính và gọi

1 hs lên bảng làm bài

BT3/59 (SGK)

AB 5CD 5

A 'B' 12CD 12 

BT4/59 (SGK)

Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức :

a) AB' AC ' AB' AC '

AB AB'  AC AC '   BB'CC' b) AB AB' AC AC' BB' CC'

4 Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :

- Nắm vững định lí Talét thuận và đảo

- Làm các bài tập 8,9/63 SGK

Ngµy……th¸ng……n¨m2010

KÝ gi¸o ¸n ®Çu tuÇn

TT NguyƠn V¨n LiƯu

Ngày soạn: 12/03/2010

A

Trang 10

TiÕt5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

I Mục tiêu:

1.KT: - Củng cố và khắc sâu khái niệm đk xác định của 1 pt, cách tìm ĐKXĐ của pt

2.KN: - Hs nắm vững cách giải pt chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính xác, đặc biết là các bước tìm ĐKXĐ của pt và bước đối chiếu với ĐKXĐ của pt để nhận nghiệm

3.GD: - Chú ý kiểm tra nghiệm của pt tìm được

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhãm

III TiÕn tr×nh d¹y häc.

Hãy nêu các bước giải

phương trình chứa ẩn ở

mẫu?

Dạng 1 Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây

là đúng:

a/ Hai ph/trình tương đương

với nhau thì phải có cùng

ĐKXĐ

b/ Hai ph/trình có cùng

ĐKXĐ có thể không tương

đương với nhau

Các khẳng định sau đúng

hay sai:

a Ph/ trình:

1

) 2 4 ( 8 4

2

x

x x

= 0 có nghiệm là x = 2

ĐKXĐ: xR vì x2 + 1 > 0, với

mọi x Ph/trình  2x – 4 = 0

 x = 2

b/ Ph/trình:

1

2 )

1 2 )(

2 (

2  

x x

x x

x

=

0 có tập nghiệm là S = –

2; 1

ĐKXĐ: xR vì x2 – x + 1 =

 Tìm đkxđ

Quy đồng mẫu 2 vế, rồi khử mẫu

Giải ph/trình vừa có

Đối chiếu với đkxđ để nhận nghiệm của ph/trình

HS thảo luận theo nhóm chọn đúng ,sai

a/ Hai ph/trình tương đương với nhau thì phải có cùng ĐKXĐ

(S)

b/ Hai ph/trình có cùng ĐKXĐ có thể không tương đương

với nhau (Đ)

a Khẳng định này đúng

b Vậy khẳng định này đúng

Trang 11

(x –

2

1

)2 +

4

1

> 0 Ph/trình thành:

2x2 + 3x – 2 – x – 2 = 0  2x2

+ 2x – 4 = 0  x2 – 1 + x – 1 =

0  (x – 1)(x + 1 + 1) = 0 x

= 1 hay x = – 2

Dạng 2 suy luận

Khi giải ph/trình:

3 2

3 2

x

x

=

1

2

2

3

x

x

Bạn Hà giải như sau:

Theo định nghĩa 2 phân

thức bằng nhau, ta có:

3

2

3

2

x

x

=

1 2

2 3

x

x

 (2 – 3x)(2x + 1) = (3x + 2)(–2x – 3) 14x =

– 8

 x = 74

Hãy nhận xét cách giải

của bạn

Cách giải như trên là không hoàn chỉnh vì không chỉ rõ ĐKXĐ, và sau khi giải tìm x = 7

4

 , thì giá trị đó phải thoả ĐKXĐ của ph/trình

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhµ

- Học bài kết hợp vở ghi và SGK,SBT

- BTVN: Các bài tập liên quan (Sgk + Sbt)

Ngày soạn: 12/03/2010

TiÕt6 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU :

+ Hs nắm vững định nghĩa về hai tam gíác đồng dạng, về

tỉ số đồng dạng

+ Hiểu được các bước chứng minh định lí trong tiết học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

- Bảng phụ + bộ tranh vẽ hình đồng dạng, tranh vẽ

phóng to chính xác hình 29sgk

- Thước đo góc + thước thẳng có chia khoảng + compa

III TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :

Trang 12

1 Hoaùt ủoọng 1:Kieồm tra baứi cuừ :

Goùi hs nhắc lại kháI niệm hai tam giác đồng dạng

2 Hoaùt ủoọng 2:Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

- Gv treo bửực tranh

(h28sgk) leõn baỷng cho hs

tửù nhaọn xeựt moói em 1

yự kieỏn

Noọi dung 1 : Hỡnh ủoàng daùng

 Nhửừng tam giaực coự

tớnh chaỏt nhử theỏ goùi laứ

nhửừng tam giaực ủoàng

daùng

Hs phaựt biểu tửứng tớnh

chaỏt

Noọi dung 2 : Tam giaực ủoàng daùng

� � � � � �

A A '; B B' ; C C' ;

A 'B' B'C' A 'C '

AB BC AC

1/ Neỏu A’B’C’=ABC

A’B’C’PABC theo tổ soỏ ủoàng

daùng laứ 1 2/ Neỏu A’B’C’=ABC theo tổ soỏ ủoàng daùng laứ k thỡ ABC P

A’B’C’theotổ soỏ ủoàng daùng laứ 1k

- Vụựi nhửừng caùnh, goực

tửụng ửựng thỡ 2 tam giaực

ủoự coự ủoàng daùng

khoõng ?Vỡsao ?

- Goùi hs dửùa vaứo ?3 ủeồ

c/m AMN P ABC

- Gv giụựi thieọu chuự yự

SGK/71

Noọi dung 3 : ẹũnh lớ

� � � � AM AN MN

M B ; N C;

AB AC BC

Hs chửựng minh hai tam giaực ủoàng daùng nhử SGK

3 Hoaùt ủoọng 3:Luyeọn taọp taùi lụựp :

+ Cho hs laứm baứi 23/71 BT23/71 sgk

M A N

Trang 13

Hs đứng tại chỗ trả

lời., giải thích

+ Cho hs làm bài 25/71

sgk

- Gv hướng dẫn: AB’C’

P ABC

theo tỉ số k 1

2

 có nghĩa là AB’C’ bằng

mấy phần ABC ?

- Hs nêu cách dựng

a) Đúng b) Sai

BT25/71 sgk

-Dựng tại đỉnh A được AB’C’ P

ABC theo tỉ số k 1

2

 (kẻ B’C’//BC : AB' 1

AB 2)

- Tam giác có 3 đỉnh, tại mỗi đỉnh ta dựng tượng tự như trên sẽ được 3 tam giác đồngdạng với ABC

- Dựng B’C’//BC : AB' AC ' 1

AB AC 2 Dựng được 6 tam giác đồng dạng với ABC (trong đó tại mỗi đỉnh có 1 cặp tam giác bằng nhau)

4 Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà :

Học bài + xem lại các BT đã giải

Làm các bài 24, 26/72 SGK

Ngµy……th¸ng……n¨m2010

KÝ gi¸o ¸n ®Çu tuÇn

TT NguyƠn V¨n LiƯu

A

B’

C’

B’ C’

Trang 14

Ngày soạn 04/04/2010

Tieỏt 07+08

GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP PHệễNG TRèNH

I-mục tiêu

+ HS nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình + Hiểu đợc cách làm một số dạng bài tập

II-chuẩn bị

-Bảng ù phụ

-các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

III tiến trình dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa

thaày

Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

HĐI

- HS nêu các bớc giải

bài toán bằng cách

lập phơng trình

HĐII

Khi vieỏt theõm

ch/soỏ 2 vaứo beõn

traựi thỡ soỏ mụựi thỡ

soỏ ủoự taờng

theõm 20 ủụn vũ, vỡ

phaàn nguyeõn coự

1 chửừ soỏ

Khi dũch daỏu

phaồy sang traựi

moọt ch/soỏ thỡ soỏ

ủoự giaỷm ủi 10

laàn, neõn khi dũch

daỏu phaồy cuỷa

1 Các bớc giải

2.Bài tập

55/12

Goùi x laứ soỏ caàn tỡm; x > 0

Khi vieỏt theõm ch/soỏ 2 vaứo beõn traựi thỡ soỏ mụựi laứ 20 + x

Khi dũch daỏu phaồy sang traựi 1 ch/soỏ thỡ thu ủửụùc laứ

10

20 x Theo ủeà ta coự phửụng trỡnh:

10

20 x = 10

9x

 8x = 20  x = 2,5 (thoaỷ)

Vaọy soỏ caàn tỡm laứ 2,5

Trang 15

soỏ coự giaự trũ 20

+ x sang traựi thỡ

ủửụùc soỏ coự giaự

trũ laứ bao nhieõu?

 Thỡ soỏ mụựi thu

ủửụùc laứ

10

20 x

Neỏu goùi x laứ

quaừng ủửụứng thỡ

vaọn toỏc dửù ủũnh

vaứ vaọn toỏc thửùc

teỏ laứ bao nhieõu?

 Vaọn toỏc dửù

ủũnh ủi laứ: 2x,5=

5

2x

(km/h)

Vaọn toỏc thửùc

teỏ ủaừ ủi laứ:

10

3x

(km/h)

HĐIII Hớng dẫn về

nhà

- Nắm vững các bớc

giải

- Xem lại các bài tập

đã giảivà các bài tập

liên quan

56/12

Goùi x (km) laứ quaừng/ủg tửứ Haứ noọi ủeỏn Haỷi phoứng; x > 0

Tửứ 8h ủeỏn 10h30’ laứ: 2,5giụứ; tửứ 8h ủeỏn 11h20’ laứ:

3

10 giụứ

Vaọn toỏc dửù ủũnh ủi laứ: 2x,5=

5

2x

(km/h)

Vaọn toỏc thửùc teỏ ủaừ ủi laứ:

10

3x

(km/h) Theo ủeà baứi ta coự:

5

2x

– 10

3x

= 10

 4x – 3x = 100  x = 100 (thoaỷ) Vaọy quaừng ủửụứng Haứ noọi ủeỏn Haỷi phoứng laứ: 100km

58/12

Goùi x (km) laứ quaừng ủửụứng AB; x > 0 ẹoaùn ủửụứng ủaự daứi

5

2x

(km) ẹoaùn ủửụứng nhửùa laứ

5

3x

(km)

Thụứi gian ủi treõn ủửụứng ủaự:

5

2x

:10 =

25

x

(h) Thụứi gian ủi treõn ủửụứng nhửùa:

5

3x

:15 =

25

x

(h) Theo ủeà ta coự ph/trỡnh:

25

x

+ 25

x

= 4  2x = 100  x = 50km (thoaỷ)

Vaọy quaừng ủửụứng AB daứi 50km

Ngày đăng: 21/08/2019, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w