Kí hiệu là 0 Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau gọi là hai vectơ cùng phương Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướ
Trang 1TỔNG HỢP CÔNG THỨC HÌNH HỌC LỚP 10 – Giáo viên: Nguyễn Chí Thành LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
VÉCTƠ Khái niệm: là đoạn thẳng có hướng ( màu đỏ bên hình vẽ)
Vectơ – không là vectơ có điểm đầu trùng điểm cuối Kí hiệu là 0
Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau gọi là hai vectơ cùng
phương
Hai vectơ cùng phương thì hoặc cùng hướng hoặc ngược hướng
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài Các
vecto bằng nhau có cùng màu bên hình
Số vecto qua n điểm là n n 1
Tính độ dài vecto AB , ta dùng các công thức THCS để tính độ
dài đoạn AB
Dạng 1: Hai vecto cùng phương, cùng hướng, bằng nhau
Cùng phương ( cùng giá) : Nằm trên hai đường thẳng song song
hoặc trùng nhau Ví dụ trong hình bình hành ABCD thì AB cùng
phương với BA CD DC , ,
Bằng nhau: Cùng chiều và cùng độ lớn Ví dụ trong hình bình
hành ABCD thì ABDC , chú ý ABCD vì chúng bằng
nhau về độ lớn nhưng ngược chiều
Nếu hai vecto ngược hướng nhưng bằng nhau về độ lớn thì để
viết dấu "" ta cần phải thêm dấu " " Ví dụ
;
AB BA AB CD
Để chứng minh hai vecto bằng nhau, ta thường đưa về bài toán
trung điểm, hoặc hình bình hành, thoi, vuông, chữ nhật hoặc dựa
vào tính chất đường trung bình trong tam giác
Các phép toán vecto:
+ Tổng hai vecto (quy tắc 3 điểm) : ABBC AC
+ Quy tắc hình bình hành: ABAD AC
+ Hiệu hai vecto: ABACCB + Hai vecto a b, cùng phương nếu ak b
+ Nếu I là trung điểm AB thì:
0
IAIB và MAMB2MI( M là điểm bất kì)
+ Nếu G là trọng tâm ABC thì:
0
GAGBGC và MAMBMC3MG
Gv: Nguyễn Chí Thành – 0975.705.122 Dạng 2: Chứng minh đẳng thức vecto
Cách 1: Chèn điểm biến đổi VTVP hoặc VPVT
VD: Chứng minh ABDC ACDB
V T B C (Chèn C và B)
Hoặc
VPACDB ABBC DCCB ( chèn B và C)
Cách 2: Biến đổi tương đương đưa về đẳng thức luôn đúng
0
Gv: Nguyễn Chí Thành – 0975.705.122
Dạng 3: Tính độ dài vecto: Biến đổi biểu thức về 1 vecto theo hai cách, sau đó dùng các công thức tính độ dài để tính
Cách 1: Biến đổi trực tiếp ( sử dụng công thứ cộng, trừ, hình bình hành
Cách 2: Dựng các vecto chung gốc rồi dùng quy tắc hình bình hành
Ví dụ: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính ABAD , OA CB
ABAD AC ( quy tắc HBH) ABAD AC ACa 2
OA CB COCBBC OA CB BC a
Ví dụ : Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính 2CBCD
Dựng 2CBCE 2CBCD CECD 2CE DE ( với F là trung
điểm DE ) Mà 2 2
DE CD CE a CBCD a
Gv: Nguyễn Chí Thành – 0975.705.122
Điểm cuối Điểm đầu
B
N
P M
A
B C
D
A
C
Hình vuông cạnh a
F
E
O
B A
Trang 2Dạng 4: Xác định số k thỏa mãn đẳng thức
Cho tứ giác ABCD Tìm điểm cố định I và hằng số k để hệ thức
2
MAMB MC k MI thỏa mãn với mọi M
Vì đẳng thức thỏa mãn với mọi điểm M nên sẽ thỏa mãn khi M I
Cho M I IAIB2IC 0 IJIC0
Với J là trung điểm của AB, suy ra I là trung điểm của JC
MAMB MC k MI MI k MI k
Gv: Nguyễn Chí Thành – 0975.705.122
Dạng 5: Chứng minh 3 điểm A B C, , thẳng hàng Ta chứng minh AC k BC
(hoặc ABk AC hoặc BC k AB ) Bằng cách phân tích
AC m a n b
BC p a q b
m n
p q Ví dụ: Để chứng minh , ,C I K thẳng hàng, các em có thể phân tích
5
, , 6
thẳng hàng
Số 5
6 có được là do tỉ lệ
2 4 1 1 5
3 56 56
Dạng 6: Xác định vị trí điểm – Quỹ tích
Bước 1: Biến đổi 2 vế về 1 vecto:
Bước 2:
- Nếu MA MB M thuộc đường trung trực của đoạn AB
- Nếu MC k AB M thuộc đường tròn tâm C, bán kính bằng k AB
- Nếu MAk BC :
+ M thuộc đường thẳng qua A song song với BC với kR
+ M thuộc nửa đường thẳng qua A song song với BC và cùng hướng BC với k0
+ M thuộc nửa đường thẳng qua A song song với BC và ngược hướng BC với k0
- Nếu MAk BC B, C M là đường thẳng BC
Ví dụ: Cho ABC Tìm điểm M thỏa mãn :
a) MAMBMC0 b) 2MAMBMC 0 c) 3
2
MAMBMC MBMC
a) Ta có: MAMBMC 0 BAMC 0 M là đỉnh của hình bình hành ABCM
b) Gọi I là trung điểm BC Ta có: 2MAMBMC 0 2MA2MI 0 M là
trung điểm AI
c) Gọi I là trung điểm của BC, G là trọng tâm ABC
MAMBMC MBMC MG MI MG MI
Vậy M nằm trên đường trung trực của đoạn GI
Gv: Nguyễn Chí Thành – 0975.705.122 Các em có thể tham gia vào group: Cùng nhau học toán 10
Link nhóm: https://www.facebook.com/groups/cungnhauhoctoan10/
Trục toạ độ: Trục toạ độ (trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm gốc
O và một véctơ đơn vị e Kí hiệu O e ;
Tọa độ vecto u ( )a u a e
Toạ độ điểm trên trục: M k( )OM k e
Độ dài đại số của véctơ trên trục: AB a ABa e
+ Nếu AB cùng hướng eABAB + Nếu AB ngược hướng eAB AB + Nếu A a , B b AB b a + Hệ thức Sa–lơ: Với A, B, C tuỳ ý trên trục, ta có: ABBC AC
trên Ox, Oy lần lượt là i j, O là gốc toạ độ, Ox là trục hoành, Oy là trục tung
Toạ độ của véctơ đối với hệ trục toạ độ: u( ; )x y u x i y j
Toạ độ của điểm đối với hệ trục toạ độ: M x y( ; )OM x i y j
Tính chất: Cho a( ; ),x y b( ;x y ),kR, A x( A;y A),B x( B;y B),C x( C;y C):
+ a b (xx y; y) + ka(kx ky; )
+ b cùng phương với a0 k : x kx x y
y ky
0 0
x y
+ AB(x Bx A;y By A) + Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB: ;
+ Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC: ;
x y
+ Toạ độ điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k 1: ;
( M chia đoạn AB theo tỉ số k MAk MB)