1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công thức hình học 11

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 581,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên SC lấy điểm K sao cho IK không song song với AC K không trùng với các đầu mút.. Tìm giao điểm E của đường thẳng BC với mặt phẳng IHK Chọn mặt phẳng phụ ABC chứa BC .Ta có H là

Trang 1

Giao của hai mặt phẳng Giao của đường thẳng – mặt phẳng Cách 1: Tìm hai điểm chung phân biệt:

   

       

;

;

A P A Q

P Q AB

B P B Q

chung thường tìm bằng cách kéo dài các cạnh nằm

trên cùng 1 mặt để tìm giao điểm của chúng:

Ví dụ SAC  SBDSO

Cách 1: Để tìm giao d và  P :

 

   

 

   

d Q

a d B

  

Cách 2: Tìm trong mp  P đường thẳng a

a d  B  d    PB

Cách 2: Nếu hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến nếu có sẽ

song song với hai đường thẳng đó

 

 

   

    / / / / / /

;

a P

b Q

P Q Sx a b

a b

S P S Q

 

Ví dụ AB/ /CDSAB  MCDMx/ /AB

Ví dụ: Cho hình chóp S ABC Gọi I H, lần lượt là trung điểm của SA AB, Trên SC lấy điểm K sao cho IK không song song với AC ( K không trùng với các đầu mút) Tìm giao điểm E của đường thẳng BC với mặt phẳng IHK

Chọn mặt phẳng phụ ABC chứa BC Ta có H

là điểm chung thứ nhất của ABC và IHK Trong mặt phẳng SAC, do IK không song

song với AC nên gọi FIKAC Ta có

Suy ra F là điểm chung thứ hai của ABC và

IHK Do đó ABC  IHKHF Trong mặt phẳng ABC, gọi EHFBC, mà

HFIHK Vậy EBCIHK

PP: Chỉ ra giao tuyến của hai đường thẳng nằm trên

đường thẳng thứ ba

Ví dụ: Cho tứ diện ABCD Lấy M N P lần lượt trên các , ,

cạnh AB AC BD sao cho , , MN cắt BC tại ,I MP cắt

AD tại J Chứng minh PI NJ CD đồng quy , ,

HD: Trong mặt phẳng BCD, gọi EPICD Ta

chứng minh ,E N J thẳng hàng ,

 

   1

E PI MPI

E PI CD

E CD ACD





PP: Ta chỉ ra các điểm đó cùng thuộc hai mặt

phẳng:

   

   

   

;

;

, ,

;

A P A Q

B P B Q

A B C

C P C Q

thẳng hàng

Ví dụ: Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là , trung điểm AB CD Mặt phẳng ,    qua MN

 

   2

J MP MPI

J MP AD

J AD ACD



 

   3

N MI MPI

N MI AC

N AC ACD





Từ      1 , 2 , 3 ta có , ,E J N là điểm chung của hai măt phẳng MPI và ACD nên

chúng thẳng hàng Vậy PI NJ CD đồng quy tại E , ,

cắt AD và BC lần lượt tại P Q, Biết MP cắt NQ tại I Chứng minh ba điểm , , I B D

thẳng hàng. Hướng dẫn

 

I ABD

I MP

I NQ I CBD

I ABD CBD BD

     I BD Vậy I , B , D thẳng hàng

x

O

S

M

d

a

Q

P

B

E F

I

H

S

B K

E J

I

A

B

D

C

N M

P

N

M A

B

D

C I

Trang 2

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

PP: Tìm thiết diện tạo bởi mặt phẳng cắt khối đa diện là

tìm giao điểm của mặt phẳng đó với các mặt của khối đa

diện

Ví dụ: Cho hình chóp S ABCD Gọi ,E F là trọng tâm

của cáctam giác SBC, và SCD M là trung điểm của SA

Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng

MEF Hướng dẫn

Trong mặt phẳng SBC gọi HSEBCvà trong mặt

phẳng SCDgọi NSFCD

Trong mặt phẳng ABCDgọi IACHN Khi đó

Quy tắc 3 điểm: ABBCAC

Quy tắc hình bình hành: ABADAC

Hiệu hai vecto: ABACCB Quy tắc hình hộp: ABADAA'AC' Nếu a b , cùng phương thì ak b Tích vô hướng của hai vecto: a ba b .cos Nếu I là trung điểm AB : IA IB 0 ; MA MB 2MI

ISACSHN

Trong mặt phẳng SHNgọi KEFSI Khi đó KMEF  SAC

Trong mặt phẳng SACgọi PSKSC Khi đó PMEFSC

Trong mặt phẳng SBCgọi RPESB Khi đó RMEFSB

Trong mặt phẳng SCDgọi QPFSD Khi đó QMEFSD

Dựa vào hình vẽ ta có

   

MEF SAB MR MEF SBC RP MEF SCD PQ MEF SAD MQ

Vậy thiết diện là hình tứ giác MRPQ

Nếu G là trọng tâm tam giác thì: GA GB GC  0 ; MA MB MC3MG Nếu G là trọng tâm tứ diện ABCD thì :

GA GB GC  GDMA MB MCMDMG

Nếu ABk AC thì với mọi điểm M ta có:

1

MB k MC MA

k

Sự đồng phẳng của vecto: Ba vecto đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng Để chứng minh vecto đồng phẳng có các PP sau:

- Ba vecto nằm trong 3 mặt phẳng song song thì đồng phẳng

- Nếu một trong 3 vecto bằng 0 thì 3 vecto đồng phẳng

- Nếu hai trong 3 vecto cùng phương thì 3 vecto đồng phẳng

- 3 vecto a b c, , đồng phẳng, ta chỉ ra am bn c

Để chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng ta chỉ ra ABk ACk0

Chứng minh hai đường thẳng song song

Cách 1: / /

/ / / /

a b

b c

a c

Cách 2:    

   

/ /

a b

a P b Q a b c

(Hình 1)

Cách 3: + Định lí giao tuyến của 3 mặt: 3 mặt phẳng cắt

nhau từng đôi một thì 3 giao tuyến song song hoặc trùng

nhau hoặc dùng tính chất trong hình học phẳng: Hai cạnh

đối của hình bình hành, ……, đường trung bình hoặc hệ

quả định lí Talet

   

/ / ; / /

/ /

a P a Q

a b

   

/ /

a P a Q

a b

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Cách 6: Nếu        P / / Q ;   Pa;       Q  b a/ /b (Hình 4)

A'

B'

D'

A

D

C B

C'

c a

b

Q

P

b

a

Q

P

b a

Q

P

b a

α

P

Q

Trang 3

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

nhau Cách 1:

/ /

/ /

;

a b

a P

a P b P

Cách 2:  

   / / / / 

a Q

a P

Cách 3:  

 

  / /

a b

a P

 

 

(Hình 3)

Cách 4:

 

   

 

  / /

a Q

a Q

 

(Hình 4)

Hình 1

Hình 4

Hình 2

Hình 3

Dùng phương pháp phản chứng : Giả sử ,a b không chéo nhau, suy ra

,

a b cùng nằm trên một mặt phẳng

Từ các điều kiện bài cho chỉ ra vô lí

Chứng minh hai đường thẳng

vuông góc

+ Sử dụng kiến thức cấp 2: Góc nội tiếp, Pytago…

+ Chỉ ra góc giữa   0

; 90

a b  + Chỉ ra tích vô hướng a b0 + Nếu a/ /c

a b

b c

 

+ Nếu  

 

a P

a b

b P

 

+ Nếu  

 

/ /

a P

a b

b P

 

+ Sử dụng định lí 3 đường vuông góc:

Nếu a là hình chiếu của a lên  P

b P b;   a b a

Chứng minh hai mặt phẳng song song

Cách 1:

 

 

 

   

/ /

/ /

/ / ,

a Q

b Q

a b

a b P

c¾t (Hình 1)

Cách 2:    

       

/ /

/ / / /



Cách 3:  

     / /

P a

Q a

Hình 1

Hình 2 Đường thẳng vuông góc mặt phẳng

;

,

c¾t

a b a c

(Hình 1)

Cách 2:        

;

a P

Cách 3:        

;

;

a P

a Q a b

b a

P

a

Q

P

a

Q

P

a

b

P

a b

P

Q

a

P Q

a b

c

P

a

Q

R

P

b

a

Q

P

Trang 4

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

Cách 4:

   

/ /

a b

a P

b P

 

   / /  

a Q

a P

Hình 4

Hình 5

Cách 1:  

     

a P

a Q

 



Cách 2:

 

     

a P

a b

 

Cách 3: Chỉ ra góc giữa  P và  Q bằng 0

90

Hình 1

Hình 2

Góc giữa hai đường thẳng ,a b

Cách 1: Từ điểm O trên a kẻ đường

thẳng c/ /b Khi đó    a b;  a c; 

(Hình 1)

c¾t

a c

b d a b c d

c d

(Hình 2)

* Để tính góc  ta thường sử dụng định lí

hàm số sin, cosin; tỉ số lượng giác góc

nhọn hoặc tích vô hướng

90

aP  

Cách 2: Nếu a không vuông góc với  P

thì góc giữa a và  P là góc giữa a

hình chiếu a của a lên  P

;

a P

a b

 

Cách 2:    

   

/ /

0

 



Cách 3:

   

 

 

 

;

b Q b d

(Hình 2)

P

a

P

Q

a

Q

P

b

a

Q

P

b

a

c

φ

b

a d

c

φ

a'

a

φ P

d a

b

Q

b

φ

Q P

Trang 5

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

Khoảng cách từ điểm A đến đường

+ Từ A kẻ AHd tại H Khi đó

khoảng cách là AH

+Chuyển về tính gián tiếp qua điểm khác

(Thường là chân đường vuông góc)

+ Sau đó để tính khoảng cách ta dùng

định lí hàm số sin, cosin, Pytago,

Talet…

Hình 2 Hình 1

Hình 3

Phương pháp: Từ A kẻ AH P Khi đó khoảng

cách là AH

+ Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng chứa đường cao:

Từ điểm đó dựng đoạn vuông góc với cạnh đối diện

 

;

;

d C SAD CK

SA ABCD

d C SAB CH

+ Nếu điểm cần tính khoảng cách là chân đường vuông góc : Từ chân đường vuông góc ta kẻ vuông góc với

cạnh đối diện tại M , kẻ AHSMkhoảng cách là

AH (Hình 2)

+ Ngoài ra có thể đưa về tính khoảng cách qua các điểm gián tiếp,

Ví dụ: SAABCDvà

 

     

 

     

2

d B SCD d A SCD

AB CD

d O SCD d A SCD

 

Khoảng cách giữa đường thẳng a

 P với a/ / P

Là khoảng cách từ 1 điểm bất kì trên a

đến  P :

         

/ /

a P

d a P d A P

A a



Là khoảng cách từ 1 điểm bất kì trên mặt

phẳng này đến mặt phẳng kia

   

           

/ /

d P Q d O Q

O P

 



Cách 1: Dùng đường vuông góc chung: Là đường thẳng vuông góc với ,a b cắt ,a b tại A B, Khi đó khoảng cách giữa d a b ; AB

Ví dụ SAABCD với ABCD là hình thoi, thì d SA BD ; SO (Hình 1) Cách 2: + Dựng  P chứa b và  P / /a, dựng a là hình chiếu của a lên  P , dựng B b a, qua B dựng c P , c a A

(Hình 2) Cách 3: Nếu a chéo nhau bab

+ Qua b dựng  Pa, Tìm A a  P , trong  P dựng c qua A và cb tại B (Hình 3)

B

S

M

H

H

K

S

O

C B

S

a

P

A

P

Q

O

O

C B

S

a

b

c

a'

P

A

B

c

a

b

P

B A

Trang 6

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

Các công thức hay dùng trong tam giác

sin sin sin

R

ABC  hay a2 sinR A hay sin

2

a A R

Định lí hàm số cos:

2 2 2 2 cos ; 2 2 2 2 cos ; 2 2 2 2 cos

abcbc A bacac B cabab C

Hoặc

2 2 2

cos

2

b c a

A

bc

 

 Nếu góc A nhọn thì cosA0, tù thì cosA0

Công thức trung tuyến:

2 2 2 2 2 2 2 2 2

; ;

AB2AC2 2BC MH ( với M là trung điểm BC,H là chân đường cao)

Phân giác trong:

2; 2; 2

S  a hb hc hab Cac Bbc A

4

abc

R

Hệ thức lượng hay dùng trong tam giác vuông

+ ABC vuông tại ,A đường cao AH, kẻ HFAC HE; AB:

* AB2 BH BC AC ; 2 CH BC * AB2AC2 BC2;AH2 BH CH

*

2 2 2

;AB AC AH BC

AHABAC  * 1 1

SAB ACAH BC

*CF HBEB HCAH BC * 3BE23CF2 3BC2

* sinC AB cosC AC tanC AB

c

a

b

ha ma

M H

A

E

C

Ngày đăng: 28/01/2021, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ: Cho hình chóp S ABC .. Gọi I H, lần lượt là trung điểm của SA AB, . Trên SC - Công thức hình học 11
d ụ: Cho hình chóp S ABC .. Gọi I H, lần lượt là trung điểm của SA AB, . Trên SC (Trang 1)
TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II Các công thức hay dùng trong tam giác  - Công thức hình học 11
11 – HỌC KÌ II Các công thức hay dùng trong tam giác (Trang 6)
S  AB AC  AH BC - Công thức hình học 11
S  AB AC  AH BC (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w