KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANHBỘ MÔN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP GVHD : Th.S Phan Thị Thùy Linh Th.S Nguyễn Thị Minh Thu Sinh viên : Nguyễn Thị Thu Hương MSSV : 1424010083 ĐỀ TÀI: TỔ CHỨC C
Trang 1KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
BỘ MÔN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
GVHD : Th.S Phan Thị Thùy Linh Th.S Nguyễn Thị Minh Thu Sinh viên : Nguyễn Thị Thu Hương
MSSV : 1424010083
ĐỀ TÀI: TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CP TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ MIX DIGITAL
HÀ NỘI 06/2018HỘI ĐỒNG BẢO VỆ TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Trang 2KẾT CẤU LUẬN VĂN
Chương 1: Tình hình chung và điều kiện sản xuất
kinh doanh chủ yếu của Công ty CP Truyền thông và Công nghệ Mix Digital
Chương 2: Phân tích tài chính, tình hình tiêu thụ và kết quả kinh doanh của công ty cổ phần của Công ty
CP Truyền thông và Công nghệ Mix Digital
Chương 3 : Tổ chức kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Truyền thông và Công nghệ Mix Digital
Trang 3KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY
• Tên công ty: Công ty CP Truyền thông và Công nghệ Mix
Trang 5SƠ ĐỒ BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY
Bộ máy quản lý của Công ty CP Truyền thông và Công nghệ Mix Digital được tổ chức trực tuyến chức năng gồm:
5
Hội đồng quản trị Giám đốc
Phòng Kế hoạch &
mua phương tiện truyền thông
Phòng Thiết kế
Phòng Kế toán và Hành chính
Trang 6BẢNG 1: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CHỦ YẾU CỦA CÔNG TY
4.543.890.760
5.042.980.764
2.008.090.279
66,17
499.090.004 11
Doanh thu bán hàng và cung
Trang 7BẢNG 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH ĐẢM BẢO NGUỒN VỐN CỦA CÔNG TY
So sánh CN 2017/ ĐN 2017
Chỉ số (%)
1 Tài sản ngắn hạn (TSNH)(1) Đồng 1.904.645.237 2.047.237.697 142.592.460 7,49
1 Nguồn vốn tài trợ tạm thời -NTTTT (Nợ ngắn hạn) (3) Đồng 711.074.812 399.773.929 -311.300.883 -43,78
2 Nguồn vốn tài trợ thường xuyên - NTTTX (4) Đồng 1.224.284.155 1.655.633.614 431.349.459 35,23
III Các chỉ tiêu cần phân tích
1 Vốn hoạt động thuần (1)-(3) đ/đ 1.193.570.425 1.647.463.768 453.893.343 38,03
Trang 8BẢNG 3: PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN THEO THỜI ĐIỂM VÀ THỜI
KỲ CỦA CÔNG TY
So sánh cuối năm so với
Chỉ tiêu thời kỳ
19 Hệ số vòng quay của các khoản phải thu (19)=(10)/(12) Vòng/năm 29,0 16,8 -12,22 -42,14
20 Số ngày của doanh thu chưa thu (20)=365 ngày/(19) Ngày 12,6 21,8 9,17 72,84
Trang 9BẢNG 4: BẢNG PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN NGẮN HẠN
Trang 10BẢNG 5: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN KINH DOANH
10
ST
So sánh năm 2017 với năm
2016
2 Vốn kinh doanh bình quân (2)=(2a+2b)/2 Đồng 1.179.735.721 1.995.383.255 815.647.534 69,14
3 Vốn chủ sở hữu bình quân (3)=(3a+3b)/2 Đồng 804.175.314 1.439.958.885 635.783.571 79,06
Trang 11BẢNG 6: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM THEO THỜI GIAN
Trang 12BẢNG 7: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM THEO MẶT HÀNG
Trang 13BẢNG 8: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM THEO KHÁCH HÀNG
1 Trung tâm pháp việt đào tạo về quản lý CFVG 9.733.943 2,01 104.672.000 2,12 44.938.057 75,23
2 Công ty CP đầu tư phát triển thương mại Delys 248.420.450 8,34 20.196.000 0,41 -228.224.450 -91,87
268,89
4 Công ty CP thưc phẩm và đồ uống Quốc tế 191.757.538 6,44 361.013.537 7,31 169.255.999 88,27
6 Công ty TNHH Liên doanh T&A OGILVY 111.109.053 3,73 20.033.475 0,41 -91.075.578 -81,97
7 Công ty CP tập đoàn dược phẩm và thương mại Sohaco 594.170.400 19,95 507.493.175 10,28 -86.677.225 -14,59
9 Công ty CP Liên Sơn Thăng Lơng 12.000.000 0,40 17.000.000 0,34 5.000.000 41,67
Trang 14BẢNG 9: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM THEO KHÁCH HÀNG
11 Công ty TNHH thương mại Dược Phẩm Đông Á 12.250.000 0,41 -12.250.000
12 Công ty CP Profomilk 245.053.233 8,23 -245.053.233
13 Trường đại học Y Hà Nội 19.750.000 0,66% -19.750.000
14 Công ty TNHH dược phẩm Gia Minh 29.762.915 1,00 -29.762.915
15 Công ty CP quản lý Khách Sạn Mường Thanh 22.000.000 0,74 -22.000.000
16 Công ty CP Dịch Vụ truyền thông Vietnamnet ICom 993.419.650 33,35 -993.419.650
17 Công ty TNHH Tân Phương Bắc 40.000.000 1,34 -40.000.000
18 Công ty CP Bizmedia 140.250.000 4,71 -140.250.000
19 Công ty CP Thanh Ngọt 83.500.000 2,80 -83.500.000
20 Công ty CP Buzz tư vấn thương hiệu 14.084.750 0,47 -14.084.750
21 Công ty Language Link Việt Nam 100.512.500 2,04 100.512.500
22 Công ty CP dược Việt Đức 619.309.917 12,55 619.309.917
23 Công Ty CP giải pháp trực tuyến Moore 13.750.000 0,28 13.750.000
29 Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình 124.698.640 2,53 124.698.640
30 Công ty CP Dược phẩm Hoa Linh 2.261.414.378 45,81 2.261.414.378
31 TỔNG 2.978.836.520 100 4.936.282.122 100 1.957.445.602
Trang 15SƠ ĐỒ BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
15
Hiện nay Công ty CP Truyền thông và Công nghệ Mix Digital thực hiện chế độ
kế toán theo thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ tài chính hướng dẫn thực hiện cho các doanh nghiêp vừa và nhỏ Áp dụng từ ngày 1/1/2017 thay thế cho Quyết định 48
• Niên độ kế toán bắt đầu ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 năm báo cáo.
• Đơn vị sử dụng trong ghi chép kế toán: Đồng Việt Nam
• Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Hạch toán ngoại
tệ theo đúng tỷ giá giao dịch thực hiện Đối với số dư cuối kỳ đánh giá theo tỷ giá ngoại tệ giao dịch liên ngân hàng tại thời điểm 31/12.
• Phương pháp khấu hao TSCĐ: áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng
• Phương pháp tính thuế GTGT: theo phương pháp khấu trừ.
Trang 16SƠ ĐỒ HÌNH THỨC KẾ TOÁN NHẬT KÝ CHUNG
16
Trang 17KẾ TOÁN CHI TIẾT HÀNG HÓA
17
HỢP ĐỒNG CUNG CẤP DỊCH VỤ
Số: HDDV/ A15122017/MD-DEN
Bên A: Công Ty cổ phần Denmoz
Địa chỉ : Lô A2-C5 KCN vừa và nhỏ Nam Từ liêm, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố HN Điện thoại : 024 3796 5169
Mã số thuế : 0106855044
Đại diện bởi : Ông Nguyễn Công Minh
Chức vụ : Giám đốc
Làm đại diện cho bên mua dịch vụ, sau đây gọi tắt là Bên A.
Bên B: CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ MIX DIGITAL
Địa chỉ : Tầng 9, Tòa nhà ACCI, 210 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Làm đại diện cho bên cung cấp dịch vụ, sau đây gọi tắt là Bên B.
Sau khi bàn bạc và thống nhất, các Bên thỏa thuận ký kết bản Hợp đồng Dịch vụ này với các điều kiện cụ thể như sau:
ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Hình thức: Bên A thuê bên B thực hiện chạy quảng cáo và quản trị fanpage trên facebook
Thời gian thực hiện: từ ngày 16/11/2017 đến hết ngày 30/11/2017
Nội dung: Được hai bên thỏa thuận như sau :
Trang 18KẾ TOÁN CHI TIẾT HÀNG HÓA
18
Hạng mục Mô tả Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền (VNĐ)
QUẢN TRỊ VÀ NỘI DUNG
1 Quản trị fanpage
- Post bài trên fanpage
- Theo dõi, phản hồi các thắc mắc của Fan
- Xử lý khủng hoảng trên fanpage (nếu có)
- Lập báo cáo hàng tuần
QUẢN TRỊ VÀ NỘI DUNG
1 Quảng cáo cho post
nội dung Facebook
- Gói Promote các Post nội dung trong tuần Ngân sách phân bổ tùy theo nội dung Tập trung ngân sách hơn cho các post có tương tác tốt
- Đơn vị tính engage bao gồm: like - share - comment - click - view 10s (với video)
- Đối tượng: Nữ, HN, TP HCM, 24+
Tổng chi phí các hạng mục triển khai (I) 123.640.909
Chi phí quản lý Agency (10%) (II) 12.364.091
Tổng chi phí (III) 136.005.000
Thuế VAT (10%) (IV) 13.600.500 Tổng chi phí (III+IV) (V) 149.605.500
Trang 19KẾ TOÁN CHI TIẾT HÀNG HÓA
ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
1- Giá trị Hợp đồng: 149.605.500 VNĐ
Bằng chữ: Một trăm bốn mươi chin triệu, sáu trăm linh năm nghìn, năm trăm đồng chẵn.
2- Bên A thanh toán cho bên B bằng đồng Việt Nam bằng hình thức chuyển khoản
ĐIỀU 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
- Bên A thống nhất các hoạt động theo khoản mục đã thỏa thuận ở Điều 1 của Hợp đồng.
- Bên A đồng ý thanh toán theo đúng các điều khoản đã quy định ở Điều 2 của Hợp đồng.
- Bên A có trách nhiệm hỗ trợ, cung cấp cho bên B các tài liệu và thông tin liên quan đến sản phẩm, các chương trình của nhãn hàng trong quá trình thực hiện chiến dịch
- Bên A gửi yêu cầu, tài liệu cho bên B trước khi đăng tải tối thiểu ngày làm việc.
ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
- Triển khai theo đúng các hạng mục được ghi tại Điều 1 và phụ lục của bản hợp đồng này.
- Hoàn thành số lượng KPIs cam kết với bên A.
- Bên B có trách nhiệm gửi các nội dung, thiết kế đúng theo thời gian đã thỏa thuận với bên A.
- Đảm bảo hoạt động thông suốt và liên tục của các ứng dụng (nếu có) trong suốt thời gian diễn ra chiến dịch Trong quá trình diễn ra chiến dịch, nếu xảy ra trường hợp ứng dụng gặp lỗi về kỹ thuật, bên B có trách nhiệm sửa chữa chậm nhất trong thời gian ngày.
ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN PHẠT
ĐIỀU 6: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
ĐIỀU 7: ĐIỀU KHOẢN VỀ TRANH CHẤP
ĐIỀU 8: THỜI HẠN CÓ HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG
Trang 20KẾ TOÁN CHI TIẾT HÀNG HÓA
Hôm nay, Ngày 30 tháng 11 năm 2017
Tại văn phòng Công ty Cổ phần truyền thông và công nghệ Mix Digital, chúng tôi gồm:
Bên A : CÔNG TY CỔ PHẦN DENMOZ
Địa chỉ : Lô A2-C5 KCN vừa và nhỏ Nam Từ liêm, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Điện thoại : 024 3796 5169
Mã số thuế : 0106855044
Đại diện bởi : Ông Nguyễn Công Minh Chức vụ : Giám đốc
Gọi tắt là Bên A
Bên B : CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ MIX DIGITAL
Địa chỉ : Tầng 9, Tòa ACCI, 210 Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội
Bằng chữ: Một trăm bốn mươi chin triệu, sáu trăm linh năm nghìn, năm trăm đồng chẵn.
3.2 Nghĩa vụ thanh toán:
Bên A đã thanh toán cho bên B: 149.605.500 VND (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi chin triệu, sáu trăm linh năm nghìn, năm trăm đồng chẵn.
Số tiền còn lại bên A phải thanh toán cho bên B: 0 VND (Bằng chữ: Không đồng)
ĐIỀU 4: KẾT LUẬN:
Hai bên thống nhất nghiệm thu hợp đồng cung cấp dịch vụ số: HDDV/ A15122017/MD-DEN
Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng này là căn cứ để kết thúc hợp đồng dịch vụ số: HDDV/ A15122017/MD-DEN
Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng này được lập thành hai bản, mỗi bên giữ 01 bản có hiệu lực pháp lý ngang nhau.
Trang 21KẾ TOÁN CHI TIẾT HÀNG HÓA
21
Trang 22KẾ TOÁN CHI TIẾT HÀNG HÓA
22
Trang 23154 184.380.784
462 10/11/2017
Đăng quảng cáo trên Website kenhsinhvien.net từ 03/11/2017 đến 09/11/2017
154 3.200.000
463 12/11/2017 Nộp tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài 154 8.194.164
464 30/11/2017 Quảng cáo theo hợp đồng 134/2017 154 11.550.000
465 30/11/2017 Thanh toán tiền lương tháng 11/2017 154 85.071.000
466 30/11/2017 Trích BHXH vào chi phí Công ty 154 3.780.000
467 30/11/2017 Trích BHYT vào chi phí Công ty 154 630.000
468 30/11/2017 Trích BHTN vào chi phí Công ty 154 210.000
30/11/2017 Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 297.015.948
Trang 24463 12/11/2017 Nộp tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài 154 8.194.164
Trang 25KẾ TOÁN DOANH THU TIÊU THỤ
Thanh toán 100% giá trị hợp đồng HDKT/A25032017 131 225.518.000
30/11/2017 465 30/11/2017 Thanh toán hợp đồng cung cấp dịch vụ số
30/11/2017 30/11/2017 Kết chuyển doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tháng
Trang 26KẾ TOÁN DOANH THU TIÊU THỤ
TK đối ứng
Trang 27hiệu
TK đối ứng
Số tiền
Số hiệu Ngày, tháng
Tra
ng sổ
STT dòn g
Trang 28TK đối ứng
9/11/2017 461 9/11/2017 Lần 1 – Thanh toán 50% hợp đồng cung cấp dịch vụ số HDDV/A20102017/MD-MED ký ngày 20/10/2017 131 0 4.520.000
10/11/2017 462 10/11/2017 Lần 1 – Thanh toán 50% hợp đồng cung cấp dịch vụ số
12/11/2017 462 12/11/2017 Nộp tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài 154 0 8.194.164
12/11/2017 463 12/11/2017 Nộp tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài 1331 0 8.194.164
13/11/2017 464 13/11/2017 Thanh toán tiền thuế nhà thầu nước ngoài theo tờ khai ngày 12/11/2017 1121 16.388.328 0
13/11/2017 465 13/11/2017 Lần 2 – Thanh toán 50% hợp đồng cung cấp dịch vụ số HDKT/A08092017 131 0 3.918.750
17/11/2017 466 17/11/2017 Lần 1 – Thanh toán 50% hợp đồng cung cấp dịch vụ số HDDV/A13112017/MD-HL 131 0 9.000.000
25/11/2017 466 25/11/2017 Thanh toán 100% giá trị hợp đồng HDKT/A25032017 131 0 22.551.800
30/11/2017 467 30/11/2017 Thanh toán hợp đồng cung cấp dịch vụ số
Trang 29Doanh số bán chưa có thuế Thuế GTGT
Ghi chú
Số hóa đơn Ngày tháng
3 Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất GTGT 5% :
1 Tổng
4 Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất GTGT 10% :
1 9/11/2017 Công ty Dược trung ương
Mediaplantex 45.200.000 4.520.000
2 10/11/2017 Công ty dược phẩm Việt Đức 248.020.000 24.802.000
3 12/11/2017 Nộp tờ khai thuế nhà thầu nước
Trang 30KẾ TOÁN THANH TOÁN
Nợ Có Tồn
Tồn đầu tháng 865.126.789
5/11/2017 5/11/2017 PTRút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 0 80.000.000 785.126.789
5/11/2017 5/11/2017 BCThanh toán 50% theo hợp đồng 20102017 49.720.000 0 834.846.789
5/11/2017 5/11/2017 UNCThanh toán tiền BHXH tháng 10/2017 0 10.007.000 824.839.789
5/11/2017 5/11/2017 UNCThanh toán tiền BHXH tháng 10/2017 0 2.101.500 822.738.289
… 26/11/2017 26/11/2017 UNCThanh toán BHXH tháng 11, 12/2020 0 11.000 899.026.627
27/11/2017 27/11/2017 BCThanh toán số tiền còn lại hợp đồng forumseeding trên Webtretho từ 14/09- 11/10/2017, Hóa đơn 126 43.106.250 0 942.132.877
1/11/2017 1/11/2017 PC Chi cước điện thoại tháng 10/2017 0 100.218 106.599.782
1/11/2017 1/11/2017 PC Chi cước điện thoại tháng 10/2017 0 10.022 106.589.760
…
30/11/2017 30/11/2017 PC Thanh toán tiền chuyển phát nhanh tháng 11/2017 0 40.647 182.164.338
30/11/2017 30/11/2017 PC Chi thanh toán lương tháng 11/2017 0 170.342.000 11.822.338
Trang 31KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG
31
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA
Tài khoản 131- CÔNG TY CỔ PHẦN DENMOZ
Thờ
i hạn đượ
c CK
33311 13.600.500 0
Cộng SPS 149.605.500
Số dư cuối tháng
Trang 32KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Diễn giải
Nhật ký chung
TK đối ứng
Trang 33KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH
Đơn vị sử dụng đóng
Các khoản khấu trừ vào lương
Số công Số tiền BHXH 17,5% BHYT 3% BHTN 1% Cộng Tổng Số tiền
Trang 34KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH
sổ cái
STT dòng
Số hiệu TKĐƯ
30/11/2017 30/11/2017 Trích BHTN vào chi phí công ty 6422 152.000 0
30/11/2017 30/11/2017 Trích BHTN vào chi phí công ty 3382 0 292.000
30/11/2017 30/11/2017 Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn 6422 3.278.786 0
30/11/2017 30/11/2017 Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn 1421 0 3.278.786
30/11/2017 30/11/2017 Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn 6422 1.330.298 0
30/11/2017 30/11/2017 Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn 2428 0 1.330.298
Trang 35KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH
1/11/2017 CC001 1/11/2017 Chi thanh toán tiền cước điện thoại tháng 10 /2017 1111 1.240.000
5/11/2017 CC009 5/11/2017 Thanh toán tiền BHXH tháng 10/2017 1111 1.221.091
…
30/11/2017 30/11/2017 Trích BHYT vào chi phí công ty 3384 0 876.000
30/11/2017 30/11/2017 Trích BHTN vào chi phí công ty 3382 0 292.000
30/11/2017 30/11/2017 Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn 1421 0 3.278.786
30/11/2017 30/11/2017 Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn 2428 0 1.330.298
30/11/2017 Kết chuyển chi phí quản lý kinh doanh 911 103.800.998
Cộng số phát sinh 103.800.998 103.800.998
Số lũy kế chuyển kỳ sau 103.800.998 103.800.998
Trang 36KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
TK đối ứng
Trang 37KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
30/06/2017 30/06/2017 Kết chuyển chi phí quản lý kinh doanh 642 103.800.998
Kết chuyển xác định kết quả kinh doanh 421 306.490.843
Trang 38LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI
Trang 39BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10 783.930.500
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 486.914.552
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 - 22 - 24) 30 383.113.554
Trang 40CÁC GIẢI PHÁP LÀM TĂNG DOANH THU TIÊU THỤ CỦA CÔNG TY CÁC GIẢI PHÁP LÀM TĂNG DOANH THU TIÊU THỤ CỦA CÔNG TY
40
cao kinh nghiệm chuyên môn cho CBNV.
thường xuyên xu hướng của thị trường Luôn đổi mới và sáng tạo
để theo kịp với xu hướng Đặc biệt trong thời buổi công nghệ 4.0 thì sáng tạo luôn là điểm then chốt