1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 đề cương toán 9 học kì 1

4 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 93,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Chú ý: Đ nh Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 lí Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 trên Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại S

Trang 1

CH ƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA NG 1: CĂN B C HAI – CĂN B C BA ẬC HAI – CĂN BẬC BA ẬC HAI – CĂN BẬC BA

Trong Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 chương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 trình Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 toán, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đã Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi t: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ nh nghĩa: ịnh nghĩa: Căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 x Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 sao Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 choậc hai của một số a không âm là số x sao cho ủa một số a không âm là số x sao cho ột số a không âm là số x sao cho ố 9 ố 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Chú ý:

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 S Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dố 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đúng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 2 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dậc hai của một số a không âm là số x sao cho ột số a không âm là số x sao cho ố 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 kí Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ệu là √ a

và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 kí Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ột số a không âm là số x sao cho ố 9 ệu là − √ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 S Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 duy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nh t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 vì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ố 9 ỉ có duy nhất một căn bậc hai là 0 vì ất một căn bậc hai là 0 vì ột số a không âm là số x sao cho ậc hai của một số a không âm là số x sao cho √ 0=0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 S Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ố 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 kì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 > Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ố 9 ất một căn bậc hai là 0 vì ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có:

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ nh nghĩa: ịnh nghĩa: V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ố 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ố 9 √ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 được viết: c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 g i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 sọi là căn bậc hai số ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ố 9

h c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ọi là căn bậc hai số ủa một số a không âm là số x sao cho

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 S Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cũng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đố 9 ược viết: ọi là căn bậc hai sốc Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 g i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 h c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ố 9 ọi là căn bậc hai số ủa một số a không âm là số x sao cho

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 vi t: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đã Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi t: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9

V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 n u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 < Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ố 9 ết Đại Số 9 √ a<b

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 minh Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 để chứng minh được: ứng minh được: ược viết: c: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 n u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ố 9 ết Đại Số 9 √ a<b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 < Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ nh lí: ịnh nghĩa: V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ố 9

a<b⇔a<b

A2

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s , Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ngới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ột số a không âm là số x sao cho ể chứng minh được: ứng minh được: ại Số 9 ố 9 ười ta gọi i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 g i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ọi là căn bậc hai số √ A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b cứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho

hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 còn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đủa một số a không âm là số x sao cho ược viết: c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 g i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l y Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hay Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dọi là căn bậc hai số ể chứng minh được: ứng minh được: ất một căn bậc hai là 0 vì ể chứng minh được: ứng minh được: ưới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: i

d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn.ất một căn bậc hai là 0 vì

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 √ A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nghĩa Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khi Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khi Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ỉ có duy nhất một căn bậc hai là 0 vì ỉ có duy nhất một căn bậc hai là 0 vì A≥0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ nh lí: ịnh nghĩa: V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có:ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ọi là căn bậc hai số ố 9

A2=| A|= { − A A

khi A≥0 khi A <0

VÀ PHÉP KHAI PH ƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA NG  Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ NH LÍ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ nh lí: ỊNH LÍ ịnh nghĩa: V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: √ ab= √ a.b

Trang 2

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Chú ý: Đ nh Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 lí Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 trên Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 r ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cho Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tích Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nhi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khôngịnh lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không ể chứng minh được: ở rộng cho tích của nhiều số không ột số a không âm là số x sao cho ủa một số a không âm là số x sao cho ều số không ố 9 âm

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Quy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phắt Lý Thuyết Đại Số 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tích:ột số a không âm là số x sao cho Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Mu n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phố 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tích Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cácột số a không âm là số x sao cho

bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phể chứng minh được: ứng minh được: ể chứng minh được: ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 r i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nhânừng biểu thức rồi nhân ể chứng minh được: ứng minh được: ồi nhân

k t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 qu Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nhau Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9 ả với nhau ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có:

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Quy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nhân Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai:ắt Lý Thuyết Đại Số 9 ứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Mu n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nhân Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b cố 9 ứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nhân Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dủa một số a không âm là số x sao cho ể chứng minh được: ứng minh được: ể chứng minh được: ể chứng minh được: ứng minh được: ưới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: i

d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nhau Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 r i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l y Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 k t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 qu Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đó Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ất một căn bậc hai là 0 vì ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ồi nhân ất một căn bậc hai là 0 vì ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ủa một số a không âm là số x sao cho ết Đại Số 9 ả với nhau

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ nh lí: ịnh nghĩa: V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: √ a b =

a

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Quy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phắt Lý Thuyết Đại Số 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thột số a không âm là số x sao cho ương trình toán, ta đã biết: ng: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Mu n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phố 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thột số a không âm là số x sao cho ương trình toán, ta đã biết: ng

A

B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phủa một số a không âm là số x sao cho ể chứng minh được: ứng minh được: ể chứng minh được: ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 lần lượt ược viết: t

bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 chia Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 chia Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Sau Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đó Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l y Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 k t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 qu Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nh tể chứng minh được: ứng minh được: ịnh lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không ể chứng minh được: ứng minh được: ất một căn bậc hai là 0 vì ết Đại Số 9 ả với nhau ứng minh được: ất một căn bậc hai là 0 vì chia Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cho Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 k t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 qu Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9 ả với nhau ứng minh được:

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Quy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 chia Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai:ắt Lý Thuyết Đại Số 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Mu n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 chia Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi uố 9 ứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ủa một số a không âm là số x sao cho ể chứng minh được:

th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cho Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dứng minh được: ứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ủa một số a không âm là số x sao cho ể chứng minh được: ứng minh được: ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có

th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 chia Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cho Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 r i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l y Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thể chứng minh được: ể chứng minh được: ứng minh được: ể chứng minh được: ứng minh được: ồi nhân ất một căn bậc hai là 0 vì ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ủa một số a không âm là số x sao cho ương trình toán, ta đã biết: ng

đó Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Chú ý: M t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cách Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 quát, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi uột số a không âm là số x sao cho ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ể chứng minh được: ứng minh được: ể chứng minh được:

th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dứng minh được: ương trình toán, ta đã biết: ng, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 √ B A =

A

5 BI N Đ I Đ N GI N BI U ẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU ỔI ĐƠN GIẢN BIỂU ƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA ẢN BIỂU ỂU

TH C CH A CĂN TH C B C ỨC BẬC HAI VÀ ỨC BẬC HAI VÀ ỨC BẬC HAI VÀ ẬC HAI – CĂN BẬC BA

HAI

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ẳng thức ứng minh được: √ a2b=ab Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cho Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ iực hiện phép biến đổi ệu là ết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu

a2b=ab Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 này Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ược viết: c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 g i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 raọi là căn bậc hai số ư ừng biểu thức rồi nhân ố 9

ngoài Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ất một căn bậc hai là 0 vì

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đôi Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 khi, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ph i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dả với nhau ết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ể chứng minh được: ứng minh được: ưới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thíchất một căn bậc hai là 0 vì ều số không ại Số 9

h p Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 r i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đợc viết: ồi nhân ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ực hiện phép biến đổi ệu là ược viết: c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ra Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ngoài Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ư ừng biểu thức rồi nhân ố 9 ất một căn bậc hai là 0 vì

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 để chứng minh được: ực hiện phép biến đổi ệu là ược viết: c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ra Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ngoài Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 rútư ừng biểu thức rồi nhân ố 9 ất một căn bậc hai là 0 vì ể chứng minh được:

g n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ọi là căn bậc hai số ể chứng minh được: ứng minh được: ứng minh được: ứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 M t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cách Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 quát, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ột số a không âm là số x sao cho ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu

A2B=|A|.B , Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có:

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ra Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ngoài Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ngư ừng biểu thức rồi nhân ố 9 ất một căn bậc hai là 0 vì ết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ược viết: c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nóới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có:

là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 vào Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 trong Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ư ừng biểu thức rồi nhân ố 9 ất một căn bậc hai là 0 vì

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

| A|B=A2B , Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có:

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 trười ta gọi ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 h p: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ợc viết:

N u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9 AB=A2B , Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0.ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có:

Trang 3

N u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 < Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9 AB=−|A|B=−A2B , Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0.ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có:

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Khi Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ngết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ể chứng minh được: ứng minh được: ứng minh được: ứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ười ta gọi i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 sể chứng minh được: ử

d ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 kh Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l y Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ụng phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ử ẫu của biểu thức lấy căn ủa một số a không âm là số x sao cho ể chứng minh được: ứng minh được: ất một căn bậc hai là 0 vì

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 M t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cách Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 quát, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ột số a không âm là số x sao cho ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu

B A = √ A B B2 =

1

| B|A B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A.B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ¿ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0.

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Tr c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cũng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 gi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thụng phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ứng minh được: ở rộng cho tích của nhiều số không ẫu của biểu thức lấy căn ột số a không âm là số x sao cho ết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ơng trình toán, ta đã biết: ả với nhau ười ta gọi ng

g p Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ặp

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 M t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cách Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 quát: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tr c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m u, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m tột số a không âm là số x sao cho ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ể chứng minh được: ụng phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ứng minh được: ở rộng cho tích của nhiều số không ẫu của biểu thức lấy căn ực hiện phép biến đổi ọi là căn bậc hai số ột số a không âm là số x sao cho trong Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cách Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 sau: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

Cách Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 1: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Phân Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tích Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ra Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 chung Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 r i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 rút Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 g nử ẫu của biểu thức lấy căn ừng biểu thức rồi nhân ố 9 ứng minh được: ồi nhân ọi là căn bậc hai số

th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đó Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ừng biểu thức rồi nhân ố 9 Cách Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 2: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Nhân Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thích Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 h p Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 làm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th cử ẫu của biểu thức lấy căn ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ừng biểu thức rồi nhân ố 9 ợc viết: ể chứng minh được: ất một căn bậc hai là 0 vì ứng minh được: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 sau: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 mà Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 > Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ể chứng minh được: ứng minh được:

A

B =

AB B

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 C Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 mà Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ể chứng minh được: ứng minh được: ¿ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B2, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

C

A±B=

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 V i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 C Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 mà Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 A Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ể chứng minh được: ứng minh được: ¿ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 B, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

C

B =

C ( √ A∓B) A−B

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 rút Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 g n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d ngể chứng minh được: ọi là căn bậc hai số ể chứng minh được: ứng minh được: ứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ần lượt ết Đại Số 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ụng phép khử mẫu của biểu thức lấy căn thích Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 h p Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tính Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đã Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thôngợc viết: ết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ết Đại Số 9

thười ta gọi ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 theo Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bực hiện phép biến đổi ệu là ưới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: c: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

Bưới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 1: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 gi n: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ực hiện phép biến đổi ệu là ết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ơng trình toán, ta đã biết: ả với nhau

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ra Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ngoài Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn.ư ột số a không âm là số x sao cho ừng biểu thức rồi nhân ố 9 ất một căn bậc hai là 0 vì

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 vào Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 trong Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn.ư ột số a không âm là số x sao cho ừng biểu thức rồi nhân ố 9 ất một căn bậc hai là 0 vì

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Kh Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dử ẫu của biểu thức lấy căn ủa một số a không âm là số x sao cho ể chứng minh được: ứng minh được: ưới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ất một căn bậc hai là 0 vì i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 d u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Tr c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ụng phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ứng minh được: ở rộng cho tích của nhiều số không ẫu của biểu thức lấy căn

Bưới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 2: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 phép Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tính Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ực hiện phép biến đổi ệu là

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ nh nghĩa: ịnh nghĩa: Căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ba Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 kí Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ủa một số a không âm là số x sao cho ột số a không âm là số x sao cho ố 9 ệu là 3√a , Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 màột số a không âm là số x sao cho ố 9

lũy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ba Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nó Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ừng biểu thức rồi nhân ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ủa một số a không âm là số x sao cho ằng a

x=√3a ⇔ x3=a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 (suy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ra Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ( √3a )3= a )

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 T ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 quát, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ọi là căn bậc hai số ¿ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 R Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 luôn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ồi nhân ại Số 9 3√a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 N u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 > Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9 3√a>0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 N u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 < Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9 3√a<0

Trang 4

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 N u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 = Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 thì Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ết Đại Số 9 3√a=0 .

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Tương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tính Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tính Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 sau Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 cănực hiện phép biến đổi ất một căn bậc hai là 0 vì ủa một số a không âm là số x sao cho ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ất một căn bậc hai là 0 vì ủa một số a không âm là số x sao cho

b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ba: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

3

a

3

b=

3

a b , Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ¿ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 D a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 vào Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tính Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 trên, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ta Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 so Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 sánh, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tính Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 toán, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ iực hiện phép biến đổi ất một căn bậc hai là 0 vì ể chứng minh được: ết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 bi u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ba Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ể chứng minh được: ứng minh được: ứng minh được: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 (n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ¿ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 N, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ≥ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 2) Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dãy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 mà Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 lũy Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 th a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nủa một số a không âm là số x sao cho ột số a không âm là số x sao cho ố 9 ột số a không âm là số x sao cho ừng biểu thức rồi nhân

b ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ằng a

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 T ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 quát: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ổng quát, với biểu thức A không âm và biểu

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 (n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 = Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 2k Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 + Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 1): Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 M i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ u Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 duyố 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ẻ (n = 2k + 1): Mọi số đều có một căn bậc lẻ duy ọi là căn bậc hai số ố 9 ều số không ột số a không âm là số x sao cho ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ẻ (n = 2k + 1): Mọi số đều có một căn bậc lẻ duy

nh t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dất một căn bậc hai là 0 vì ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ẻ (n = 2k + 1): Mọi số đều có một căn bậc lẻ duy ủa một số a không âm là số x sao cho ố 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dố 9 ương trình toán, ta đã biết: ng, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0, Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âmủa một số a không âm là số x sao cho ố 9 ủa một số a không âm là số x sao cho ố 9

là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ố 9

Kí Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi u: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ệu là 2k+1√a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 giá Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tr Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 l Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ịnh lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không ủa một số a không âm là số x sao cho ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ẻ (n = 2k + 1): Mọi số đều có một căn bậc lẻ duy

 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 Đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 v i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 (n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 = Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 2k): Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 S Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 S Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0ố 9 ới hai số bất kì a, b với a, b > 0 Ta có: ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ẵn (n = 2k): Số âm không có căn bậc chẵn Số 0 ố 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ẵn (n = 2k): Số âm không có căn bậc chẵn Số 0 ố 9

có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 0 Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 S Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 dậc hai của một số a không âm là số x sao cho ẵn (n = 2k): Số âm không có căn bậc chẵn Số 0 ố 9 ương trình toán, ta đã biết: ng Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 có Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b c Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ch n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hai Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đ i Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 nhau Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ậc hai của một số a không âm là số x sao cho ẵn (n = 2k): Số âm không có căn bậc chẵn Số 0 ố 9 ố 9

Kí Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 hi u: Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ệu là 2k√a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 và Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 −2k√ Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 (trong Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 đó Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 2k√a≥0 ) Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 là Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 giá Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 tr Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 các Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 căn Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 b cịnh lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không ậc hai của một số a không âm là số x sao cho

ch n Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 c a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 m t Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 s Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 a Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 không Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 âm Tóm Tắt Lý Thuyết Đại Số 9 ẵn (n = 2k): Số âm không có căn bậc chẵn Số 0 ủa một số a không âm là số x sao cho ột số a không âm là số x sao cho ố 9

https://giaidethi24h.net

Ngày đăng: 15/08/2019, 07:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w