M C L C Ụ Ụ
CH ƯƠ NG 3: PHI KIM S L Ơ ƯỢ C V B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HÓA H C Ề Ả Ầ Ố Ọ Trang 16
B NG 1: HÓA TR CÁC NGUYÊN T HÓA H C THÔNG D NG Ả Ị Ố Ọ Ụ Trang 20
B NG 2: HÓA TR CÁC NHÓM NGUYÊN T THÔNG D NG Ả Ị Ử Ụ Trang 21
B NG 3: CÔNG TH C HÓA H C C A M T S CH T C N NH Ả Ứ Ọ Ủ Ộ Ố Ấ Ầ Ớ Trang 22
B NG 7: CÁC TÍNH CH T C A DÃY ĐI N HÓA KIM LO I Ả Ấ Ủ Ệ Ạ Trang 27
B NG 9: GI I THÍCH CÁC HI N T Ả Ả Ệ ƯỢ NG THÔNG D NG Ụ Trang 29
Trang 2CH ƯƠ NG 1: CÁC LO I H P CH T VÔ C Ạ Ợ Ấ Ơ BÀI 1 TÍNH CH T HÓA H C C A OXIT - KHÁI QUÁT V S PHÂN LO I OXIT Ấ Ọ Ủ Ề Ự Ạ
LÝ THUY T Ế
I TÍNH CH T HÓA H C C A OXIT Ấ Ọ Ủ
1 Oxit baz có nh ng tính ch t hóa h c: ơ ữ ấ ọ
a) Tác d ng v i nụ ớ ước: (oxit baz g m: Naơ ồ 2O, K2O, CaO, BaO)
Na2O + H2O 2NaOH
K2O + H2O 2KOH
CaO + H2O Ca(OH)2
BaO + H2O Ba(OH)2
b) Tác d ng v i axit: (axit g m: HCl, Hụ ớ ồ 2SO4,…)
Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O
Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
c) Tác d ng v i oxit axit: (oxit baz g m: Naụ ớ ơ ồ 2O, K2O, CaO, BaO; oxit axit g m: COồ 2, SO2, SO3, P2O5, N2O5,
…)
Na2O + CO2 Na2CO3 (CO2 (CO3) hóa tr II)ị
CaO + SO2 CaSO3 (SO2 (SO3) hóa tr II)ị
BaO + SO3 BaSO4 (SO3 (SO4) hóa tr II)ị
3K2O + P2O5 2K3PO4 (P2O5 (PO4) hóa tr III)ị
Na2O + N2O5 2NaNO3 (N2O5 (NO3) hóa tr I) ị
2 Oxit axit có nh ng tính ch t hóa h c: ữ ấ ọ
a) Tác d ng v i nụ ớ ước: (oxit axit g m: COồ 2, SO2, SO3, P2O5, N2O5,…)
CO2 + H2O H2CO3
SO2 + H2O H2SO3
SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
N2O5 + H2O 2HNO3
b) Tác d ng v i baz : (oxit axit g m: COụ ớ ơ ồ 2, SO2, SO3, P2O5, N2O5,…; baz g m: NaOH, KOH, Ca(OH)ơ ồ 2, Ba(OH)2)
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O
SO3 + 2KOH K2SO4 + H2O
P2O5 + 6NaOH 2Na3PO4 + 3H2O
N2O5 + 2NaOH 2NaNO3 + H2O
c) Tác d ng v i oxit baz (xem bài 1, m c I, ph n 1.c) ụ ớ ơ ụ ầ
II KHÁI QUÁT V S PHÂN LO I OXIT Ề Ự Ạ
1 Oxit baz : ơ là nh ng oxit tác d ng v i dung d ch axit t o thành mu i và nữ ụ ớ ị ạ ố ước
2 Oxit axit: là nh ng oxit tác d ng v i dung d ch baz t o thành mu i và nữ ụ ớ ị ơ ạ ố ước
3 Oxit l ưỡ ng tính: là nh ng oxit tác d ng v i dung d ch baz và tác d ng v i dung d ch axit t o thànhữ ụ ớ ị ơ ụ ớ ị ạ
mu i và nố ước (nh : Alư 2O3, ZnO,…)
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
ZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
4 Oxit trung tính: còn được g i là oxit không t o mu i là nh ng oxit không tác d ng v i dung d ch axit,ọ ạ ố ữ ụ ớ ị baz , nơ ước (nh : CO, NO,…).ư
Trang 3BÀI 2 M T S OXIT QUAN TR NG Ộ Ố Ọ
LÝ THUY T Ế
A CANXI OXIT
Canxi oxit có công th c hóa h c là CaO, tên thông thứ ọ ường là vôi s ng ố
Canxi oxit thu c lo i oxit baz ộ ạ ơ
I CANXI OXIT CÓ NH NG TÍNH CH T Ữ Ấ
Canxi oxit là ch t r n, màu tr ng, nóng ch y nhi t đ r t cao (kho ng 2585ấ ắ ắ ả ở ệ ộ ấ ả 0C)
Canxi oxit có đ y đ tính ch t hóa h c c a oxit baz ầ ủ ấ ọ ủ ơ
1 Tác d ng v i n ụ ớ ướ c
CaO + H2O Ca(OH)2
Ca(OH)2 tan ít trong nước, ph n tan t o thành dung d ch baz ầ ạ ị ơ
CaO có tính hút m m nh nên đẩ ạ ược dùng đ làm khô nhi u ch t.ể ề ấ
2 Tác d ng v i axit ụ ớ
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
CaO + H2SO4 CaSO4 + H2O
3 Tác d ng v i oxit axit ụ ớ (oxit axit g m: COồ 2, SO2, SO3, P2O5, N2O5,…)
CaO + CO3 CaCO3
CaO + SO2 CaSO3
CaO + SO3 CaSO4
3CaO + P2O5 Ca3(PO4)2
CaO + N2O5 Ca(NO3)2
II CANXI OXIT CÓ NH NG NG D NG GÌ? Ữ Ứ Ụ
M t ph n l n canxi oxit độ ầ ớ ược dùng trong công nghi p luy n kim và làm nguyên li u cho côngệ ệ ệ nghi p hóa h c Ngoài ra, canxi oxit còn đệ ọ ược dùng đ : kh chua đ t tr ng tr t, x lí nể ử ấ ồ ọ ử ước th i côngả nghi p, sát trùng, di t n m, kh đ c môi trệ ệ ấ ử ộ ường,…
III S N XU T CANXI OXIT NH TH NÀO? Ả Ấ Ư Ế
1 Nguyên li u ệ
Nguyên li u đ s n xu t canxi oxit là đá vôi Ch t đ t là than đá, c i, d u, khí t nhiên,…ệ ể ả ấ ấ ố ủ ầ ự
2 Các ph n ng hóa h c x y ra ả ứ ọ ả
C + O2 CO2
CaCO3 CaO + CO2
B L U HUỲNH ĐIOXIT Ư
L u huỳnh đioxit còn đư ượ ọc g i là khí sunfur , có công th c hóa h c là SOơ ứ ọ 2
I L U HUỲNH ĐIOXIT CÓ NH NG TÍNH CH T Ư Ữ Ấ
L u huỳnh đioxit là ch t khí không màu, mùi h c, đ c (gây ho, viêm đư ấ ắ ộ ường hô h p,…), n ng h nấ ặ ơ không khí
L u huỳnh đioxit có tính ch t hóa h c c a oxit axit ư ấ ọ ủ
1 Tác d ng v i n ụ ớ ướ c
SO2 + H2O H2SO3
2 Tác d ng v i baz ụ ớ ơ (baz g m: NaOH, KOH, Ca(OH)ơ ồ 2, Ba(OH)2)
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 + H2O
3 Tác d ng v i oxit baz ụ ớ ơ (oxit baz g m: Naơ ồ 2O, K2O, CaO, BaO)
SO2 + Na2O Na2SO3
SO2 + K2O K2SO3
SO2 + CaO CaSO3
SO2 + BaO BaSO3
K t lu n:ế ậ L u huỳnh đioxit là oxit axit.ư
Trang 4II L U HUỲNH ĐIOXIT CÓ NH NG NG D NG GÌ? Ư Ữ Ứ Ụ
SO2 được dùng đ s n xu t Hể ả ấ 2SO4
Ngoài ra, SO2 còn dùng làm ch t t y tr ng b t g trong công nghi p gi y; dùng làm ch t di t n mấ ẩ ắ ộ ỗ ệ ấ ấ ệ ấ
m c,…ố
III ĐI U CH L U HUỲNH ĐIOXIT NH TH NÀO? Ề Ế Ư Ư Ế
1 Trong phòng thí nghi m ệ
Cho mu i sunfit (Naố 2SO3, K2SO3, CaSO3, BaSO3) tác d ng v i axit (dung d ch HCl, Hụ ớ ị 2SO4), thu khí SO2
vào l b ng cách đ y không khí: ọ ằ ẩ
Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
CaSO3 + 2HCl CaCl2 + SO2 + H2O
CaSO3 + H2SO4 CaSO4 + SO2 + H2O Đun nóng H2SO4 đ c v i Cu: ặ ớ
Cu + 2H2SO4 (đ) CuSO4 + SO2 + 2H2O
2 Trong công nghi p ệ
Đ t l u huỳnh trong không khí: ố ư
S + O2 SO2
Đ t qu ng pirit s t (FeSố ặ ắ 2) thu được SO2:
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
BÀI 3 TÍNH CH T HÓA H C C A AXIT Ấ Ọ Ủ
LÝ THUY T Ế
I TÍNH CH T HÓA H C Ấ Ọ
1 Axit làm đ i màu ch t ch th ổ ấ ỉ ị
Dung d ch axit làm đ i màu quỳ tím thành đ ị ổ ỏ
Trong hóa h c, quỳ tím là ch t ch th màu đ nh n bi t dung d ch axit ọ ấ ỉ ị ể ậ ế ị
2 Axit tác d ng v i kim lo i ụ ớ ạ (axit g m: HCl, Hồ 2SO4 loãng; kim lo i h u h t (tr Cu, Ag, Au) ạ ầ ế ừ
2HCl + 2Na 2NaCl + H2
2HCl + Mg MgCl2 + H2
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
H2SO4 + 2K K2SO4 + H2
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
3H2SO4 + 2Al Al2(SO4)3 + 3H2
3 Axit tác d ng v i baz ụ ớ ơ
HCl + NaOH NaCl + H2O
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
2HCl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2H2O
H2SO4 + Ca(OH)2 CaSO4 + 2H2O
3HCl + Al(OH)3 AlCl3 + 3H2O
3H2SO4 + 2Al(OH)3 Al2(SO4)3 + 6H2O
4 Axit tác d ng v i oxit baz ụ ớ ơ
2HCl + Na2O 2NaCl + H2O
H2SO4 + Na2O Na2SO4 + H2O
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O
3H2SO4 + Al2O3 Al2(SO4)3 + 3H2O
II AXIT M NH VÀ AXIT Y U Ạ Ế
D a vào tính ch t hóa h c, axit đự ấ ọ ược phân thành 2 lo i: ạ
Axit m nh nh : HCl, HNOạ ư 3, H2SO4,…
Axit y u nh : Hế ư 2S, H2CO3, H2SO3,…
Trang 5BÀI 4 M T S AXIT QUAN TR NG Ộ Ố Ọ
LÝ THUY T Ế
A AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
1 Tính ch t ấ
Dung d ch khí hiđro clorua trong nị ước g i là axit clohiđric Dung d ch axit clohiđric có nh ng tínhọ ị ữ
ch t hóa h c c a m t s axit m nh ấ ọ ủ ộ ố ạ
- Làm đ i màu quỳ tím thành đ ổ ỏ
- Tác d ng v i kim lo i: (tr Cu, Ag, Au) ụ ớ ạ ừ
2HCl + 2Na 2NaCl + H2
2HCl + Mg MgCl2 + H2
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
- Tác d ng v i baz : ụ ớ ơ
HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
3HCl + Al(OH)3 AlCl3 + 3H2O
- Tác d ng v i oxit baz : ụ ớ ơ
2HCl + Na2O 2NaCl + H2O
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O
- Tác d ng v i mu i: (sẽ h c trong bài 9).ụ ớ ố ọ
2 ng d ng Ứ ụ
Axit clohiđric được dùng đ : ể
- Đi u ch các mu i clorua ề ế ố
- Làm s ch b m t kim lo i trạ ề ặ ạ ước khi hàn
- T y g kim lo i trẩ ỉ ạ ước khi s n, tráng, m kim lo i.ơ ạ ạ
- Ch bi n th c ph m, dế ế ự ẩ ược ph m,… ẩ
B AXIT SUNFURIC (H 2 SO 4 )
I TÍNH CH T V T LÍ Ấ Ậ
Axit sunfuric là ch t l ng sánh, không màu, n ng h n g p hai l n nấ ỏ ặ ơ ấ ầ ước (kh i lố ượng riêng b ng 1,83ằ g/cm3 ng v i n ng đ 98%), không bay h i, tan d dàng trong nứ ớ ồ ộ ơ ễ ước và t a r t nhi u nhi t ỏ ấ ề ệ
Chú ý: Mu n pha loãng axit sunfuric đ c, ta ph i rót t t axit đ c vào l đ ng s n nố ặ ả ừ ừ ặ ọ ự ẵ ướ ồc r i khu y đ u.ấ ề Làm ngượ ạc l i sẽ r t nguy hi m ấ ể
II TÍNH CH T HÓA H C Ấ Ọ