1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

101 đề cương vật lí 6 học kì 1

3 72 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 409,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

PH N 1: C H C Ầ Ơ Ọ

CH Đ 4: ĐO TH TÍCH V T R N KHÔNG TH M N Ủ Ề Ể Ậ Ắ Ấ ƯỚ C Trang 5

CH Đ 11: KH I L Ủ Ề Ố ƯỢ NG RIÊNG – TR NG L Ọ ƯỢ NG RIÊNG Trang 12

Trang 2

PH N 1: C H C Ầ Ơ Ọ

CH Đ 1: ĐO Đ DÀI Ủ Ề Ộ

I KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả

1) Đ n v đo đ dài ơ ị ộ

 Đ n v đo đ dài thơ ị ộ ường dùng và h p pháp nợ ở ước ta là mét

 Ngoài ra còn có các đ n v khác nh : ơ ị ư

2) D ng c đo đ dài ụ ụ ộ

 D ng c dùng đ đo đ dài là thụ ụ ể ộ ước

 Có nhi u lo i thề ạ ước nh : thư ước k , thẻ ước cu n, thộ ước dây, thước k p,…ẹ

3) Gi i h n đo và đ chia nh nh t c a th ớ ạ ộ ỏ ấ ủ ướ c

 Gi i h n đo (GHĐ) là đ dài l n nh t đớ ạ ộ ớ ấ ược ghi trên thước

 Đ chia nh nh t (ĐCNN) là đ dài gi a hai v ch chia liên ti p nhau trên thộ ỏ ấ ộ ữ ạ ế ước

 Công th c tính đ chia nh nh t: ứ ộ ỏ ấ

4) Cách đo đ dài: ộ g m 5 bồ ước

 Bước 1: Ướ ược l ng đ dài v t c n đo.ộ ậ ầ

 Bước 2: Ch n thọ ước có GHĐ và ĐCNN thích h p.ợ

 Bước 3: Đ t thặ ước d c theo chi u dài v t c n đo, sao cho 1 đ u c a v t trùng v i v ch s 0 c aọ ề ậ ầ ầ ủ ậ ớ ạ ố ủ

thước

 Bước 4: Đ t m t nhìn theo hặ ắ ướng vuông góc v i c nh thớ ạ ướ ở ầc đ u kia c a v t.ủ ậ

 Bước 5: Đ c và ghi k t qu theo v ch chia g n nh t v i đ u kia c a v t ọ ế ả ạ ầ ấ ớ ầ ủ ậ

5) Tìm ĐCNN t k t qu đo: ừ ế ả K t qu đo và ĐCNN:ế ả

 Ph i cùng đ n v ả ơ ị

 Ph i cùng d ng s ả ạ ố

 N u k t qu đo là s t nhiên thì ĐCNN có th là: 1 hay 2 hay 5 ế ế ả ố ự ể

 N u k t qu đo là s th p phân thì ĐCNN có th là: 0,1 hay 0,2 hay 0,5.ế ế ả ố ậ ể

 Ph i chia h t cho ĐCNN.ả ế

6) B ng quy đ i đ n v đo đ dài c b n ả ổ ơ ị ộ ơ ả

0

II KI N TH C NÂNG CAO Ế Ứ

 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (System International) g m 7 đ n v đo c b n ng v i 7 đ i lố ế ồ ơ ị ơ ả ứ ớ ạ ượng

v t lí c b n: đ dài (đo b ng mét), kh i lậ ơ ả ộ ằ ố ượng (đo b ng kilôgam), th i gian (đo b ng giây), cằ ờ ằ ường

đ dòng đi n (đo b ng ampe), nhi t đ đ ng l c h c (đo b ng kenvin), lộ ệ ằ ệ ộ ộ ự ọ ằ ượng ch t (đo b ng mol)ấ ằ

và cường đ ánh sáng (đo b ng canđêla) ộ ằ

 Các đ n v đơ ị ược suy ra t các đ n v đo c b n (qua các công th c v t lí) g i là các đ n v đo d nừ ơ ị ơ ả ứ ậ ọ ơ ị ẫ

xu t ấ

Trang 3

 Đ n v đo h p pháp c a nơ ị ợ ủ ước ta bao g m các đ n v đo c b n, các đ n v đo d n xu t và các đ nồ ơ ị ơ ả ơ ị ẫ ấ ơ

v đo khác nh đ n v thiên văn (đvtv), d m, h i lý (đo chi u dài); ngày, gi , năm (đo th i gian); t n,ị ư ơ ị ặ ả ề ờ ờ ấ

t , y n (đo kh i lạ ế ố ượng); đ C (đo nhi t đ ),…ộ ệ ộ

 1 đvtv = 149600000km

 1 d m (mile) = 1610mặ

 1 h i lý (d m bi n) = 1852mả ặ ể

 1 in (inch) = 2,54cm

 1 ngày = 24h = 86.400s

 1 h = 3.600s

 1 năm = 365 ngày

 1 t n = 10 t = 100 y n = 1000kg ấ ạ ế

III PH ƯƠ NG PHÁP GI I CÁC D NG BÀI T P TH Ả Ạ Ậ ƯỜ NG G P Ặ

1) Đ i các đ n v đo đ dài: ổ ơ ị ộ C n nh : ầ ớ

 1km = 1000m hay 1m = 0,001km

 1dm = 0,1m hay 1m = 10dm

 1cm = 0,01m hay 1m = 100cm

 1mm = 0,001m hay 1m = 1000mm

 Chú ý: Có th bài yêu c u đ i các đ n v đo đ dài khác nh d m, h i lý,… C n v n d ng ph nể ầ ổ ơ ị ộ ư ặ ả ầ ậ ụ ầ

Ki n th c nâng cao đ gi i ế ứ ể ả

2) Ướ ượ c l ng và ch n th ọ ướ c đo:

 Đ ể ướ ược l ng đ dài c n đo c n quan sát v t và d a vào kinh nghi m trong cu c s ng đ d đoánộ ầ ầ ậ ự ệ ộ ố ể ự

đ dài c a v t ộ ủ ậ

 Đ l a ch n thể ự ọ ước đo phù h p c n chú ý: ợ ầ

 V i v t có kích thớ ậ ướ ớc l n: Ch n thọ ước đo có GHĐ l n nh t trong các thớ ấ ước đo đã có đ sể ố

l n đo là ít nh t ầ ấ

 V i v t có kích thớ ậ ước nh : Ch n thỏ ọ ước đo có ĐCNN nh nh t trong các thỏ ấ ước đo đã có để

đ chính xác khi đo là l n nh t ộ ớ ấ

3) Xác đ nh GHĐ và ĐCNN c a th ị ủ ướ c đó:

 GHĐ là giá tr l n nh t ghi trên thị ớ ấ ước

 ĐCNN là đ dài gi a 2 v ch chia liên ti p ghi trên thộ ữ ạ ế ước

4) Cách đ t th ặ ướ c và đ c k t qu : ọ ế ả

 Cách đ t thặ ước: Đ t thặ ước d c theo đ dài c n đo, v ch s 0 c a thọ ộ ầ ạ ố ủ ướ ạc t i m t đ u c a v t ộ ầ ủ ậ

 Cách đ c k t qu : Đ t m t nhìn theo họ ế ả ặ ắ ướng vuông góc v i đ u còn l i c a v t c n đo, k t qu đoớ ầ ạ ủ ậ ầ ế ả

đượ ức ng v i s ch c a v ch g n đ u còn l i c a v t nh t ớ ố ỉ ủ ạ ầ ầ ạ ủ ậ ấ

5) Vi t k t qu c a m t phép đo: ế ế ả ủ ộ

 Giá tr mà d ng c đo đị ụ ụ ược ph i l n h n ho c b ng ĐCNN c a thả ớ ơ ặ ằ ủ ước đo

6) Đo đ dài c a v t trong nh ng tình hu ng khó: ộ ủ ậ ữ ố

 Khi đ dài c a v t r t nh so v i ĐCNN c a thộ ủ ậ ấ ỏ ớ ủ ước (ví d đo đ dày c a m t trang sách): Có th : ụ ộ ủ ộ ể

 Ch p nhi u l n nh ng đ dài nh b ng nhau đó cho đ n khi đậ ề ầ ữ ộ ỏ ằ ế ược m t đ dài l n h nộ ộ ớ ơ ĐCNN c a thủ ước

 Đo đ dài t ng c ng đó r i chia cho s l n ch p ta độ ổ ộ ồ ố ầ ậ ược đ dài c a v t ộ ủ ậ

 Khi đ dài c a v t r t l n so v i GHĐ c a thộ ủ ậ ấ ớ ớ ủ ước (ví d đo chi u dài c a l p h c): Ta có th : ụ ề ủ ớ ọ ể

 Dùng m t s i dây ho c m t v t phù h p đ đo đ dài c a v t, đánh d u v trí ng v i độ ợ ặ ộ ậ ợ ể ộ ủ ậ ấ ị ứ ớ ộ dài c a v t ủ ậ

 Dùng thước đo đ dài s i dây ho c v t trên (có th ch p s i dây l i), giá tr đo độ ợ ặ ậ ể ậ ợ ạ ị ược là độ dài c a v t c n đo ủ ậ ầ

CH Đ 3: ĐO TH TÍCH CH T L NG Ủ Ề Ể Ấ Ỏ

I KI N TH C C B N Ế Ứ Ơ Ả

1) Đo th tích là gì? ể

Ngày đăng: 15/08/2019, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w