Trình bày được các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm của sốt rét có biến chứng phủ tạng do P.. Chẩn đoán ca bệnh SR chưa biến chứng ở tuyến xã trong vùng SR lưu hành dựa vào... Trong bệ
Trang 1BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Thời gian giảng: 90 phút
MỤC TIÊU HỌC TẬP:
Sau khi học xong bài này học viên có khả năng:
1 Mô tả được chu kì sinh sản vô tinh của kí sinh trung sốt rét
2 Trình bày được các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm của sốt rét chưabiến chứng
3 Trình bày được các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm của sốt rét có
biến chứng phủ tạng do P falciparum
4 Trình bày được cách điều trị bệnh sốt rét
PHÂN BỔ TỶ LỆCÁC LOẠI TEST
Nội dung Tỷ lệ test Tổng số test MCQ Đúng/Sai
Trang 21 Kí sinh trùng sốt rét là một loại đơn bào kí sinh trong:
5 Biêu hiện lâm sàng bệnh sốt rét chỉ xuất hiệnở
A Giai đoạn sinh sản vô tính trong tế bào gan
Trang 3B.Giai đoạn sinh sản vô tính trong hồng cầu
B Giai đoạn sinh sản hữu tính
C Cả ba giai đoạn trên
6 Chiến lược sử dụng thuốc SR trong điều trị SR chưa biến chứng ở tuyến
cơ sởcủa Chương trinh PCSR Quốc gia là
A Dùng Mefloquine ở vùng có SR kháng thuốc`
B Dùng Artemisinin và dẫn xuất đơn độc cho các vùng SR lưu hành
C Dùng lại Quinin cho mọi loại KSSR
D.Dùng thuốc kết hợp dạng ACT
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu ý đúng, vào chữ S nếu ý sai:
1 Vùng có sốt rét lưu hành ở Việt Nam là
A Vùng đồng bằng ven biển và châu thổsông hồng Đ S
Trang 41 Thời gian ủ bệnh của bệnh sốt rét được tính
A Từ khi bị muỗi dốt đến khi xuất hiện cơn sốt
B Từ khi muỗi dốt đến khi xuất hiện KSTSR trong máu ngoại vi
C Từ khi đi vào vùng có sốt rét lưu hành đến khi xuất hiện cơn sốt
D Từ khi đi vào vùng dịch tễ có sốt rét lưu hành đến khi xuất hiện cơnsốt sau 8-10 ngày
3 Tính chất sốt trong sốt rét chưa biến chứng là
A Sốt nóng mỗi ngày một cơn
B Sốtrét liên tục cơn nối cơn (sốt chồng cơn)
C.Cơn sốt rét hoặc gai rét →Sốt nóng→Vã mồ hôi
D Cơn sốt nóng→Sốt rét→Vã mồ hôi
4 Trong bệnh sốt rét, sốt xuất hiện khi trong máu ngoại vi:
A Chỉ có thể giao bào của kí sinh trùng sốt rét
B Có thể tư dưỡng của kí sinh trùng sốt rét nhưng mật độ KST là
< 50KST/mm3
C Có thể giao bào và cả thể tư dưỡng ở mậtđộ < 50KST/mm3
D.Chỉ cần thấy thể tư dưỡng với mật độ > 50 KST/mm3
5 Chẩn đoán ca bệnh SR chưa biến chứng ở tuyến xã trong vùng SR lưu hành dựa vào.
Trang 5A Chỉ cần có yếu tố dịch tễ + cơn sốt rét
B Chỉ cần có cơn sốt rét đơn thuần
C.Cơn sốt rét + Không thấy nguyên nhân nào khác gây sốt
D Cơn sốt rét + lách to
6 Xét nghiệm công thức máu trong bệnh sốt rét thường thấy
A Số lượng BC tăng cao đặc biệt là tăng tỷ lệ BC trung tính
B Số lượng BC tăng cao đặc biệt là tăng tỷ lệ BC ái toan
C Số lượng BC bình thường nhưng tăng tỷ lệ BC ái toan
D.Số lượng BC và tỷ lệ BC ái toan đều không tăng
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu ý đúng, vào chữ S nếu ý sai.
1 Trong bệnh sốt rét chưa biến chứng Ngoài triệu chứng sốt còn có thể khám thấy.
2 Các xét nghiệm sử dụng cho chẩn đoán xác định bệnh SR là:
A.Soi trực tiếp tìm KSTSR ở máu ngoại vi Đ S
B Soi tươi tìm KSTSR ở máu ngoại vi Đ S
C.Huyết thanh chẩn đoán tìm kháng nguyên KSTSR Đ S
D Cấy máu tìm KSTSR ở máu ngoại vi Đ S
3 Thiếu máu trong bệnh sốt rét có thể gặp triệu chứng
Trang 6A Thiếu máu nhược sắc Đ S
4 Cách phòng bệnh sốt rét khi đi vào vùng sốt rét lưu hành là:
A Không uống nước suối (nơi muỗi sốt rét đẻ trứng) Đ S
B Uống thuốc Chloroquin để phòng bệnh Đ S
5.Cách xử trí một trường hợp sốt chưa rõ nguyên nhân sốngtrong vùngdịch tễ SR, nơi không có điều kiện XN tìm KSTSRlà
A Lấy máu gửi đi làm xét nghiệm tìm KSTSR Đ S
và đợi kết quả để cho thuốc SR
B.Lấy máu gửi đi làm xét nghiệm tìm KSTSR Đ S
và cho ngay thuốc SR
6 Các bệnh cần chẩn doán phân biệt với SR chưa biến chứng ở BV tuyếnHuyện là
7 Không dùng primaquin cho các trường hợp SR ở:
Trang 7B.Trẻ < 3 tuổi Đ S
C Thiếu máu nặng, HC< 2 tr/mm3 Đ S
Mục tiêu 3
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau.
1 trong sốt rét biến chứng phủ tạng tính chất cơn sốt thường là
A Giả thuyết về tắc ngẽn cơ học
B Giả thuyết về cơ chế miễn dịch
C Giả thuyết về tác động của các chất trung gian như Interlerkin
D.Giả thuyết về sự kết dính của hồng cầu nhiễm KSTSR với hồng cầu bình thường vànội mạc mao mạch gây tắc mạch
3 Tiêu chuẩn chẩn đoán sốt rét biến chứng do P falciparumlà có cơn sốt
rét kèm theo
A Ít nhất 2 trong số 10 tiêu chuẩn của sốt rét biến chứng
B Ít nhất 5 trong số 10 tiêu chuẩn của sốt rét biến chứng
C.Ít nhất 1 trong số 10 tiêu chuẩn của sốt rét biến chứng
D Đầy đủ 10 tiêu chuẩn của sốt rét biến chứng
Trang 84 Các tiêu chuẩn chẩn đoán sốt rét nặng (giai đoạn sớm của SR có biến
chứng) do P falciparum được áp dụng chủ yếu ở Tuyến
A Tuyến Trung ương
B Tuyến Tỉnh
C Tuyến Huyện
D.Tuyến Xã và Thôn bản
E Cả 4 tuyến trên
5 Cơ chế gây OAP trong sốt rét có biến chứng do P falciparumlà
A.Do tổn thương vách phế nang – mao mạch phổi
B Do tổn thương cơ tim
C Do tổn thương các van tim
D Do tổn thương gan gây rối loạn đông máu
6 Lựa chọn loại dịch truyền thích hợp nhất trong điều trị sốt rét do
P falciparum có biến chứng suy thận cấp có K+ cao
A ringerlactat
B Natriclorua 0,9%
C.Glucoza 5%
D Natribicabonat 1,4%
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu ý đúng, vào chữ S nếu ý sai.
1 Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng của sốt rét biến chứng
do P falciparum.
A.Rối loạn ý thức Glasgow < 15 điểm với người lớn,
< 5 điểm với trẻ em theo thang điểm Blantyre Đ S
Trang 9B.Nước tiểu đỏ, để lắng hồng cầu ở đáy ống nghiệm Đ S
C.Creatinin > 265µmol/l ởngười lớn,
A.Rối loạn toan kiềm pH<7,35, HCO3- < 15,
B.Suy tuần hoàn Mạch nhanh nhỏ, chi lạnh,
HA tâm thu thấp hoặc không đo được Đ S
C.Suy hô hấp, thở nhanh,tím tái, Phù phổi cấp Đ S
D Ban xuát huyết hoại tử kèm dấu hiệu màng não Đ S
3 Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng của sốt rét biến chứng
do P falciparum.
A.Ha đường máu < 2,2mmol/l hoặc < 40mg/dl
B.Đái nước tiểu đen như bã cà phê, để không
lắng cặn,trong nước tiểu có Hemoglobin
C.Vàng mắt, vàng da, tăng Bilirubin, men gan tăng,
tỷ lệ Prothrombin giảm, rối loạn đông máu
D Mật độ KST cao > 100.000/m3
Mục tiêu 4
Trang 10Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau.
1 Thuốc điều trị sốt rét biến chứng phủ tạng do P falciparum theo quy định của Chương trinh phòng chống sốt rét Quốc gia là:
A Artemisinin viên uống
B Artesunat viên uống
C.Artesunat lọ tiêm tĩnh mạch
D Artemether lọ tiêm bắp sâu
2 Thuốc điều trị sốt rét chưa biến chứng do P falciparum theo quy định của Chương trinh phòng chống sốt rét Quốc gia là
D.Viên Quinin sulphat
4 Để diệt giao bàovà thể tư dưỡng trong tế bào gan của P vivax và
Trang 11D Arterakine 3 ngày
5 Xử trí vô niệu ở BV tuyến Huyện trong SR biến chứng là
A Đặt sond tiểu rồi truyền dịch và theo dõi
B.Đặt sond tiểu, làm test furocemid, nếu khômg có
nước tiểu thì chuyển ngay lên tuyến trên
C Dùng lợi tiểu Furocemid và truyền dịch
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu ý đúng, vào chữ S nếu ý sai.
1 Thuốc diệt thể giao bào của tất cả các loài KSTSR là:
3 Điều trị suy thận cấp ở BV Tinh trong SR biến chứng
A.Bằng lợi tiểu Furocemidvà truyền dịch Đ S
B. Bằng thận nhân tạo khi có chỉ định Đ S
4 Chống hạ đường huyết bằng
Trang 12A Truyền tĩnh mạch DD Glucose 5% Đ S
B.Truyền tĩnh mạch DD glucose 10% Đ S
5 Nguyên nhân làm bạch cầu máu tăng cao trong SR biến là
A.Bội nhiễm vi khuẩn ở phổi, tiết niệu v.v Đ S
B.Kiết nước do sốt cao, vã mồ hôi Đ S
C Do nhiễm đồng thời 2 loài KSTSR Đ S
D Do số lượng KSTSR quá cao > 200.000 kst/mm3 Đ S
BỆNH DO LEPTOSPIRA
Trang 13HÀNH CHÍNH:
Thời gian giảng: 90 phút
MỤC TIÊU HỌC TẬP:
Sau khi học xong bài này học viên có khả năng:
1 Mô tả được dịch tễ bệnh Leptospira
2 Trình bày lâm sàng và điều trịLeptosipira thể không vàng da, xuất huyết
3 Trình bày lâm sàng và điều trị của Leptospira thể vàng da, xuất huyêt, suygan-thận cấp
4 Trình bày cách phòng bệnh Leptospira
PHÂN BỔ TỶ LỆ CÁC LOẠI TEST
Nội dung Tỷ lệ test Tổng số test MCQ Đúng/Sai
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau:
1 Bệnh leptospira thường hay gặp vào mùa
Trang 14A Cầu khuẩn bắt màu Gr(+)
B.Xoắn khuẩn bắt màu Gr(-)
C Trực khuẩn bắt màu Gr (-)
D Cầu - Trực khuẩn bắt màu Gr(-)
3 Leptospira được thải từ người bệnh ra môi trường qua đường:
A Phân
B.Nước tiểu
C Nước bọt
D Mồ hôi
4 Cấy nước tiểu tìm Leptospira sẽ bắt đầu dương tính
A Ngay trong tuần đầu kể từ khi khởi phát
B.Sau khởi phát 2 tuần
C Sau khởi phát 3 tuần
D Sau khởi phát 4 tuần
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu ý đúng, vào chữ S nếu ý sai.
1 Hóa chất nào dưới đây là chất sát khuẩn với xoắn khuẩn Leptospira
Trang 161 Đặc điểm của sốt trong bệnh Leptospira thể không vàng da ở giai đoạn toànphátlà
A Sốt cao, cách 48h một cơn
B.Sốt cao, xung huyêt da kèm theo đau cơ bắp chân,
C Sốt về chiều
D Sốt rét sau đó sốt nóng, vã nhiều mồ hôi
2 Đau cơ trong Leptospirakhông vàng da xuất huyếtcó đặc điểm
A Sưng, nóng , đỏ, viêm mô dưới da
B.không sưng, nóng,đau cơ tăng lên khi thăm khám
C Đau cơ kèm theo rối loạn cảm giác nông
D Đau cơ kèm theo ban xuất huyết hoại tử
3 Viêm màng não trong Leptospira không vàng da xuất huyết có đặc điểm
A Viêm màng não mủ
B Viêm màng não tăng bạch cầu ái toan
C Viêm màng não kèm theo xuất huyêt não
D.Viêm màng não nước trong tăng bạch cầu lympho
4 Công thức máu trong Leptospira không vàng da xuất huyết thấy
A Tăng bạch cầu mono
B, Tăng bạch cầu lympho
C.Tăng bạch cầu đa nhân trung tính
D Tăng bạch cầu ưa axit
5 Bệnh nhân nữ có thai3 tháng được chẩn đoán là mắc Lepyospira thể nhẹkhông vàng da suy thận Chọn kháng sinh phù hợp trong số kháng sinh sau
Trang 17A Cephalosporin III tiêm TM
B Doxycyclin
C.Azithromycin
D Lincomycin
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu ý đúng, vào chữ S nếu ý sai.
1 Những triệu chứng lâm sàng nào dưới đây là của bệnh Leptospira
A.Phát ban dạng sởi ở tuần đầu tiên Đ S
D Ho, hắt hơi, viêm long ở đường hô hấp Đ S
2 Những triệu chứng xét nghiệm nào dưới đây là của bệnh Leptospira
A Tăng cholesterol máu > 5mmo/l Đ S
B Tăng đường máu lúc đói > 7 mmol/l Đ S
C.Tăng ure máu, lượng nước tiểu 24h bình thường Đ S
D.Xuất hiện myoglobin trong nước tiểu Đ S
3 Lựa chọn đúng các kháng sinh quan trọng điều trị bệnh Leptospira
Trang 18Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau
1 Chủng Lepstospira nào dưới đây gây bệnh thể vàng da, suy gan thận
A.Icterohaemorrhagiae
B Javanica
C Canicola
D Hebdomadis
2 Triệu chứng xuất huyết ở thể vàng da xuất huyết, suy gan thận cấp là do
A Hạ tiểu cầu đơn thuần
B Tăng ure máu do suy thận cấp đơn thuần
C Giảm tỷ lệ protrombin do suy tế bào gan đơn thuần
Trang 19D.Do tổn thương nội mạc mao mạch kết hợp suy tế bào gan
3 Hình ảnh X Quang tổn thương phổi ở thể vàng da xuất huyết là
A Đám mờ hình tam giác giống viêm phổi điển hình do Phế cầu
B Các microabces (nốt mờ nhỏ rải rác 2 phế trường)
C.Đám mờ như đám mây lan tỏa một bên hoặc cả hai phế trường
D Nhiều nốt mờ nhỏ như hạt kê hai phế trường phổi
4 Rối loạn điện giải ở thể Leptospiracó suy gan thận cấp sẽ gây ngừng tim do
A Tăng Na+máu
B Tăng Ca+ máu
C.Tăng K+ máu
D Giảm K+ máu
5 Chẩn đoán xác định thể suy gan thận cấp của bệnh Leptospira
A Dựa vào dấu hiệu vàng da, Protrombin giảm, men gan tăng cao
B Dựa vào dấu hiệu thiểu niệu, vô niệu ( đo lượng nước tiểu 24h)
C Dựa vào xét nghiệm Creatinin tăng cao
D.Dựa vào huyết thanh chẩn đoán và các dấu hiệu trên
6 Xét nghiệm dịch não tủy trong viêm màng não do Leptospirasẽ thấy
A Dịch đục, Protein tăng cao, nhiều BC đa nhân trung tính thoái hóa
Trang 20B.Dịch trong, Protein bình thường hoặc hơi tăng, nhiều BC lympho
C Dịch vàng tranh, Protein tăng cao, nhiều BC lympho
D Dịch hồng, nhiều tế bào HC
Khoanh tròn vào chữ Đ nếu ý đúng, vào chữ S nếu ý sai.
1.Trong Leptospira thể suy Gan - Thận cấp thường gặp triệu chứng của
B Suy gan là nổi bật so với các triệu chứng của suy thận Đ S
2 Bệnh nào dưới đây có Hội chứng Gan-Thận cần phân biệt với Leptospirathể vàng da suy gan thận cấp
D.Nhiễm khuẩn huyết do nhiễm trùng đường mật Đ S
3 Cần phân biệt dấu hiệu xuất huyết dưới da trong Leptospira với
B Bệnh nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu Đ S
C Bệnh nhiễm khuẩn huyết do liên cầu lợn Đ S
D Xuất huyết trong xơ gan giai đoạn cuối Đ S
4 Kĩ thuật chẩn đoán huyết thanh học Leptospira hiện đang xử dụng là
Trang 21Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau
1 Thuốc dùng dự phòng cho người đi công tác ở vùng có bệnh leptospỉa là
A Erythromycin
B Ampicilline
C Co-trimoxazol
D.Doxycycline
2 Quy trình tiêm Vaccine phòng bệnh leptospira là
A Tiêm 1 mũi duy nhất
B tiêm 2 mũi cách nhau 15 ngày
C tiêm 3 mũi cách nhau 15 ngày
D.Tiêm 2 mũi đầu cách 15 ngày, 6 tháng sau tiêm mũi 3
3 Có thể thấy leptospira trong các bệnh phẩm bào từ ngày thứ 12 của bệnh
Trang 221 Đối tượng nào sau đây cần áp dụng các biện pháp phòng lây nhiễm bệnh doleptospira
A.Công nhân công ty vệ sinh môi trường Đ S
D.Nhân viên y tế ở khoa điều trị bệnh truyền nhiễm Đ S
2 Đề phòng sự xâm nhập của xoắn khuẩn qua da, niêm mạc cần
A.Sử dụng găng tay, ủng cao su khi làm việc trong Đ Svùng đang có dịch
B Không sử dụng chung khăn mặt với người bệnh Đ S
C.Không tắm rửa ở ao, hồ có nhiễm bẩn từ cống rãnh Đ S
D.Sử dụng găng cao su khi chăm sóc vàsử lý nước tiểu Đ SBệnh nhân đang điều trị Leptospira tại bệnh viện
3 Những hóa chất nào có thể dung sát khuẩn môi trường, dụng cụ khi có dịchbệnh leptospira
A.Dungdịch sát khuẩn Biclorua Hg 1/2000,
B.Nước Javen,
C.Dung dịch Acid Phenic
D Dung dịch NaCl 0,9 %