| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1. Vũ Đức Chính, Win Van Bortel, Hồ Đình Trung, Nguyễn Quốc Hưng, 2007.Đánh giá tác dụng của những phương tiện phòng chống véctơ hiện có đến véctơ sốt rét kháng hoá chất diệt côn trùng An. epiroticus ở Miền Nam, Việt Nam. Đặc san phòng chống bệnh Sốt rét và các bệnh Ký sinh trùng.Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, trang 114 - 115 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đánh giá tác dụng của những phương tiện phòng chống véctơ hiện có đến véctơ sốt rét kháng hoá chất diệt côn trùng An. epiroticus ở Miền Nam, Việt Nam |
| Tác giả: |
Vũ Đức Chính, Win Van Bortel, Hồ Đình Trung, Nguyễn Quốc Hưng |
| Nhà XB: |
Đặc san phòng chống bệnh Sốt rét và các bệnh Ký sinh trùng |
| Năm: |
2007 |
|
| 2. Nguyễn Đức Mạnh, Nguyễn Văn Quyết, Trần Đức Hinh và ctv, 1997. Đánh giá tác dụng của màn tẩm K - Othrine 1,0% SC ở thí điểm hẹp tại Kim Bôi, Hoà Bình. Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Tập 1 phần Sốt rét. Nhà xuất bản Y học: trang 378 - 384 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Tập 1 phần Sốtrét. Nhà xuất bản Y học |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học:" trang 378 - 384 |
|
| 3. Vũ Thị Phan, Nguyễn Long Giang, Phạm Thị Hoà, Nguyễn Quốc Hưng, Nguyễn Thượng Hiền, Mã Minh Hiếu, Bùi Minh Dần và CTV, 1992. Kết quả 5 năm theo dõi biện pháp tẩm màn permethrin PCSR tại xóm Gò xã Phong Phú. Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Y học:trang 201 - 206 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kết quả 5 năm theo dõi biện pháp tẩm màn permethrin PCSR tại xóm Gò xã Phong Phú |
| Tác giả: |
Vũ Thị Phan, Nguyễn Long Giang, Phạm Thị Hoà, Nguyễn Quốc Hưng, Nguyễn Thượng Hiền, Mã Minh Hiếu, Bùi Minh Dần, CTV |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học |
| Năm: |
1992 |
|
| 4. Vũ Thị Phan, Nguyễn Phước Hồng, Nguyễn Long Giang, Bùi Đình Bái, Phạm Thị Hoà và CTV, 1992. Ứng dụng triển khai biện pháp tẩm màn permethrin phòng chống sốt rét ở một vùng sốt rét nặng có vấn đề khó khăn kỹ thuật.Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Y học: trang 207 - 218 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Yhọc |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Yhọc:" trang 207 - 218 |
|
| 5. Nguyễn Thị Phúc, Nguyễn Anh Tuấn, Phạm Thị Khoa, Vũ Thị Biên, Nguyễn Bà Phong và Cs, 2007. Đánh giá hiệu lực tồn lưu và kháng giặt màn tẩm K - OTAB - 1,2,3 với muỗi trong phòng thí nghiệm. Đề tài cấp |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đánh giá hiệu lực tồn lưu và kháng giặt màn tẩm K - OTAB - 1,2,3 với muỗi trong phòng thí nghiệm |
| Tác giả: |
Nguyễn Thị Phúc, Nguyễn Anh Tuấn, Phạm Thị Khoa, Vũ Thị Biên, Nguyễn Bà Phong |
| Năm: |
2007 |
|
| 6. Lê Khánh Thuận, Trần Đức Hinh, Nguyễn Tuấn Ruyện, Nguyễn Thị Bé và CTV, 2006. Đánh giá hiệu lực của màn tẩm ALé 10SC tại thực địa trong phòng chống sốt rét ở một điểm Miền Bắc, Việt Nam. Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Y học: trang 364 - 371 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kỷ yếu công trìnhnghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Y học |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học:" trang 364 - 371 |
|
| 7. Ngô Đức Thắng, Annet Ehart, Nico Speybreck, Lê Xuân Hùng, Lê Khánh Thuận, Nguyễn Xuân Xã và Cs, 2007. Võng màn tẩm hoá chất tồn lưu lâu dùng cho phòng chống sốt rét ở Việt Nam: Kết quả bước đầu. Đặc san phòng chống bệnh Sốt rét và các bệnh ký sinh trùng. Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương: trang 114 - 115 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Võng màn tẩm hoá chất tồn lưu lâu dùng cho phòng chống sốt rét ở Việt Nam: Kết quả bước đầu |
| Tác giả: |
Ngô Đức Thắng, Annet Ehart, Nico Speybreck, Lê Xuân Hùng, Lê Khánh Thuận, Nguyễn Xuân Xã, Cs |
| Nhà XB: |
Đặc san phòng chống bệnh Sốt rét và các bệnh ký sinh trùng |
| Năm: |
2007 |
|
| 8. Nguyễn Tuấn Ruyện, Trần Đức Hinh, Lê Đình Công và Cs, 1997. Đánh giá tác dụng của màn Olyset trong phòng chống muỗi truyền bệnh sốt rét ở Việt Nam. Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Y học:408 - 416 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Y học |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học:"408 - 416 |
|
| 9. Nguyễn Thọ Viễn, Bùi Đình Bái, Nguyễn Văn Ngọ và Cs., 1992. Biện pháp giải quyết sốt rét Vân Canh nơi có Ký sinh trùng kháng thuốc, muỗi truyền sốt rét An. minimus, An. dirus trú ẩn ngoài nhà. Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản Y học:.trang 152- 161 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
An. minimus, An. dirus "trú ẩn ngoài nhà. "Kỷ yếu công trình nghiêncứu khoa học. Nhà xuất bản Y học |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản Y học:".trang 152- 161 |
|
| 10. Viện Sốt rét Ký sinh trùng và Côn trùng, Hà Nội, 1987. Bảng định loại Anophelinae ở Việt Nam (Muỗi - Quăng - Bọ gậy) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Bảng định loại Anophelinae ở Việt Nam (Muỗi - Quăng - Bọ gậy) |
| Tác giả: |
Viện Sốt rét Ký sinh trùng và Côn trùng |
| Nhà XB: |
Hà Nội |
| Năm: |
1987 |
|
| 11. Viện Sốt rét Ký sinh trùng và Côn trùng, Hà Nội, 1971. Kỹ thuật chuyên môn trong công tác tiêu diệt Sốt rét. Nhà xuất bản y học, 95tr |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nhà xuất bản y học |
| Nhà XB: |
Nhà xuất bản y học" |
|
| 14. Balbi Singh, Lee Kim Sung, Asmad Matusop et al. 2004. A large focus of naturally acquired Plasmodium knowlesi infections in human beings. The lancet.Vol.3: trang 1017 - 1024 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
A large focus of naturally acquired Plasmodium knowlesi infections in human beings |
| Tác giả: |
Balbi Singh, Lee Kim Sung, Asmad Matusop |
| Nhà XB: |
The Lancet |
| Năm: |
2004 |
|
| 17. WHO,1975. Manual on practical entomology in malaria. Part: I- Vector bionomics and Orgganization of antimalaria activities: 191. Part-II- Methods and techniques. Geneva.1975.202 |
Sách, tạp chí |
|
| 12. Dr. Arata Kochi, 2007. Malaria control elimination or eradication. Malaria control in the MeKong Region: challenges and oppotunities |
Khác |
|
| 13. A. Kroeger, O. Skovmand, Q.C. Phun, D.T.Boewno, 2004. Evaluation of effectiveness of long lasting insecticidal Net PermaNet ® for controlling malaria mosquitoes in laboratory and the field. Transaction of the Royal Society of Tropical Medicine and Hygiene. 98, trang 152 - 155 |
Khác |
|
| 19. WHO, 2003. Fouth update on Long Lasing Insecticidal Nets. Current Status and programmatic Issues. Geneva,10/11/2003.www. who.int |
Khác |
|
| 20. WHO/CDS/WHOPES/GCDPP/2005.11. Guidelines for laboratory and field testing of long - lasting insecticidal mosquito nets |
Khác |
|
| 21. WHO/CDS/WHOPES/GCDPP/2006.3. Guidelines for testing mosquito adulticides for indoor rsidual spraying and treatment of mosquito nets.. Wold health Organization |
Khác |
|