Tổng quangây dịch, lây truyền từ động vật sang người do xoắn khuẩn Leptospira gây ra.. Tác nhân gây bệnh Leptospira có hình xoắn đều, mảnh, di động nhanh có móc ở đuôi và 2 cơ quan trông
Trang 1Bs V ũ Qu ố Đạ t
B ộ môn Truy ề n nhi ễ m – Đạ i h ọ c Y Hà N ộ i
Hà N ộ i - 01/02/2015
BỆNH DO LEPTOSPIRA
01/02/2015
Mục tiêu học tập
Mô tả được dịch tễ bệnh Leptospira
Trình bày được biểu hiện lâm sàng và điều trị Leptosipira thể không vàng da, xuất huyết
Trình bày được biểu hiện lâm sàng và điều trị của Leptospira thể vàng da, xuất huyết, suy gan-thận cấp
Trình bày được cách phòng bệnh Leptospira
Trang 2Tổng quan
gây dịch, lây truyền từ động vật sang người do xoắn khuẩn Leptospira gây ra
chứng đến thể nặng (hội chứng Weil).
Tác nhân gây bệnh
Trang 3Tác nhân gây bệnh
Leptospira có hình xoắn đều, mảnh, di động nhanh có móc ở đuôi và 2 cơ quan trông giống roi để vi khuẩn dễ dàng xuyên sâu vào tổ chức
Leptospira cần môi trường nuôi cấy đặc biệt, đủ điều kiện, vi khuẩn mọc sau nhiều tuần nuôi cấy
Dựa vào khả năng gây bệnh, chia làm 2 nhóm
L biflecxia: không gây bệnh cho người
L pathogenic: gây bệnh cho người và động vật
Chủng gây vàng da xuất huyết hay gặp là Australis, Icterohaemorrhagiae và Batavie
Tỉ lệ mắc hàng năm ở châu Á – Thái Bình Dương
Bangladesha Cambodia Fijia French Polynesiaa
Ấn Độ (đảo) Lào Nepala New Caledonia Sri Lanka Thái Lan
Việt Nam
Wallis and Futuna
American Samoa Trung Quốc
Ấn Độ (đại lục) Indonesia Malaysia New Zealand Palaua Philippines Marshall Islands Vanuatua Mông Cổ
Australia Hong Kong Nhật Bản Hàn Quốc Đài Loan
Victoriano et al BMC Infectious Diseases 2009 9:147 doi:10.1186/1471-2334-9-147
Cao (>10/100.000 dân)
Trung bình (1-10/100.000 dân)
Thấp (<1/100.000 dân)
Trang 4Ổ chứa và đường lây truyền
Các loài gặm nhấm là vật chủ tự nhiên quan trọng nhất
Một số gia súc như ngựa, chó, mèo, lợn, bò
Đường lây truyền
Người nhiễm leptospira do tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nước tiểu của động vật nhiễm bệnh
Vi khuẩn thường xâm nhập vào cơ thể thông qua các vết xước, hoặc vết thương ở da.
N ướ c nhi ễ m
b ẩ n, n ướ c ti ể u
b ắ n vào m ắ t
U ố ng n ướ c,
th ự c ph ẩ m nhi ễ m b ẩ n
V ế t th ươ ng
h ở ti ế p xúc
v ớ i n ướ c, đấ t nhi ễ m b ẩ n
Chu ộ t
N ướ c ti ể u
Đấ t/n ướ c/th ự c ph ẩ m nhi ễ m b ẩ n Leptospira
Trang 5Dịch tễ học
Dịch tễ học
Khả năng gây dịch: bệnh thường phân bố theo mùa nhưng cũng có thể lưu hành quanh năm, tăng lên vào mùa mưa hoặc thời tiết nóng
Nhóm nguy cơ cao:
Nông dân
Công nhân làm vệ sinh nạo vét cống
Công nhân giết mổ gia súc
Nhân viên tìm kiếm cứu nạn
Người có bệnh mãn tính và vết thương hở
Trang 6Nội mạc
Leptospira
Sinh bệnh học
Thận
Phổi
Mắt Gan
Viêm màng não tăng bạch cầu lympho
Chảy máu phổi
Viêm màng
bồ đào
Vàng da
Ho ạ i t ử t ế
bào gan
Thâm nhi ễ m xoang t ĩ nh m ạ ch
Viêm cơ Suy thận Nhồi máu
Ho ạ i t ử
Độ c t ố
Xuất huyết
Viêm m ạ ch
Gi ả m ti ể u c ầ u
Trang 7Sinh bệnh học
Giaiđ ạn miễn dịch Giai đ ạn nhiễm
khuẩn huyết
gian
Vi khuẩn xâm nhập qua vết thương/niêm mạc;
Đột ngột xuất hiện sốt, đau đầu, đau
cơ, buồn nôn Leptospira có thể phân lập trong máu, DNT và hầu hết các mô
Sốt và các triệu chứng giảm tạm thời trước khi khởi phát giai đoạn miễn dịch
Sốt trở lại và có tổn thương thần kinh (viêm màng não)
Đáp ứng thể dịch nguyên phát
Kháng thể kháng leptospira giúp loại bỏ vi khuẩn khỏi hầu hết các
mô, trừ thận Leptospira có thể tiếp tục thải qua nước tiểu trong giai đoạn dài
2-10 ngày 4-7 ngày 1-3 ngày 0-30+ ngày
Thời gian Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Tháng-năm Năm
Ủ bệnh Nhiễm trùng
Vi khuẩn leptospira có trong
Máu Dịch não tủy Nước tiểu Th ả i vi khu ẩ n khi h ồ i ph ụ
V ậ t ch ủ là ổ ch ứ a
Hiệu giá kháng thể
Cao Thấp
“Âm tính”
Đ áp ứ ng bình th ườ ng
Hi ệ u giá gi ả m v ớ i
t ố độ khác nhau
Đ i ề u tr ị s ớ m
Mu ộ
Xét nghiệm Nuôi cấy
Huyết thanh (số bệnh phẩm)
Máu DNT
Nước tiểu
Leptospira ni ệ
Viêm màng b ồ đ ào Viêm th ậ n k ẽ
Diễn biến lâm sàng
Trang 8Triệu chứng lâm sàng
Ủ bệnh: từ 2-30 ngày (trung bình 10 ngày)
Khởi phát:
Sốt cao đột ngột
Đau đầu, nôn, buồn nôn và đau mỏi người
Triệu chứng lâm sàng
C ơ b ụ ng chân
C ơ dép
Gân Achilles
M ạ c gi ữ gân
X ươ ng gót
Trang 9Triệu chứng lâm sàng
Sốt
Đau đầu
Khó th ở
Tim nhanh
Đ au ng ự c Viêm màng não
Ban dát
Ho máu
Rét run
Ho
Triệu chứng lâm sàng
Hội chứng cúm
Hội chứng Weil
Chảy máu phổi kèm suy hô hấp
Trang 10Triệu chứng lâm sàng
H ộ i ch ứ ng Weil:
─ Vàng da
─ Suy th ậ n
─ Xu ấ t huy ế t
─ Viêm c ơ tim– lo ạ n nh ị p
Th ể vàng da
Toàn phát
─ S ố t cao 39-40 độ C
─ Đ au c ơ
─ Hô h ấ p: đ au ng ự c, ho đờ m dính máu
─ Xung huy ế t c ủ ng m ạ c
─ Gan, lách to
─ Phát ban
─ 15% có viêm màng não n ướ c trong Lui b ệ nh:
─ Đ i ề u tr ị s ớ m: kh ỏ i trong 10 ngày
─ Đ i ề u tr ị mu ộ n: kh ỏ i trong 3-6 tu ầ n
Th ể không vàng da
90%
Xét nghiệm
Bạch cầu máu tăng cao, chủ yếu là trung tính
Ure máu tăng nhẹ
Albumin, myoglobin niệu
Bạch cầu máu tăng cao chủ yếu là trung tính
Ure, creatinin tăng rất cao
Bilirubin máu tăng
Men gan tăng, prothrombin giảm
Tăng kali máu
Rối loạn đông máu
Hồng cầu giảm, Hb< 90 g/l
Trang 11Chẩn đoán
Phản ứng Martin-petit: > 1/100 hoặc tăng hiệu giá sau 2 tuần
ELISA
PCR
Phân lập vi khuẩn
Thể vàng da: sốt virus, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm ricketitsia
Thể có vàng da xuất huyết:
• Nhiễm khuẩn huyết
• Viêm gan nhiễm độc, viêm gan virus
• Sốt rét nặng
• Dengue nặng
Điều trị
Điều trị căn nguyên: Cần điều trị kháng sinh càng sớm càng tốt
Đối với thể nhẹ: Doxycycline, ampicilline hoặc amoxycilline
Đối với thể nặng: Penicilline G hoặc ampicilline Nếu dị ứng với pencillin có thể thay bằng Erythromycin
Liều lượng
• Penicillin G: 90.000 UI/kg/ngày chia 4 lần cách nhau 6 giờ
• Ampicillin 4-8g/ngày chia 4 lần
• Doxycyclin 2-3mg/kg/ngày chia 2 lần
• Erythromycin 15 mg/kg/ngày
Trang 12Điều trị triệu chứng
Hạ sốt
Đảm bảo khối lượng tuần hoàn, cân bằng toan kiềm và duy trì mạch huyết áp ổn định
Điều trị suy thận
Truyền máu toàn phần hoặc khối tiểu cầu trong trường hợp có xuất huyết
Có thể dùng vitamin K và các thuốc lợi mật
Chăm sóc tránh loét, bội nhiễm
Phòng bệnh
Hạn chế tắm tại hồ ao nước tù
Dùng bảo hộ lao động
Quản lý vật nuôi tránh thải phân, nước tiểu trực tiếp vào môi trường
Tiêm vaccine phòng bệnh cho gia súc
Uống thuốc dự phòng khi đi vào vùng dịch tễ
Trang 13Tổng kết
có khả năng gây thành dịch
(nhất là cơ dép) kèm theo có:
Hội chứng cúm
Hội chứng Weil
Viêm não-màng não
Chảy máu phổi kèm suy hô hấp
THANK YOU!