1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 11.cơ bản(trọn bộ)

27 509 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 11.cơ bản(trọn bộ)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/Kỹ năng : -Vận dụng lí thuyết axít , bazơ của A-re- ni- út để phân biệt được axít , bazơ , lưỡng tính hay trung tính -Biết viết phương trình điện li của các muối.. 2/Về kĩ năng : •

Trang 1

Ngày soạn: 10/09/07 Ngày dạy : 13/09/07 Lớp B6 ; B7 Tiết 01 LUYỆN TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LY

I/Mục tiêu bài học :

1/Kiến thức :

- Biết được các khái niệm về sự điện li

- Hiểu nguyên nhân về tính dẩn điện của dd chất điện li

- Biết được thế nào là chất điện li mạnh Chất điện li yếu

2/Kỹ năng :

-Rèn luyện kĩ năng thực hành quan sát so sánh

-Rèn luyện kĩ năng viết ptđl và làm toán

- Dùng thực nghiệm để nhận biết chất điện li mạnh , yếu , không điện li

3/Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận

4/Trọng tâm: giải bài tập về sự điện li: Axit, bazơ, muối, nước biểu diễn được các quá trình điện li

II/ Phương pháp : Nêu vấn đề và đàm thoại

III/ Cách thức tiến hành : Chuẩn bị hệ thống câu hỏi và các bài tập

IV/Tiến trình dạy học :

1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp

2/Kiểm tra bài củ : Vừa làm vừa kiểm tra

Số phân tử HNO2 hoà tan trong

1 Trong dd Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- Vậy trong dd có chứa bao nhiêu mol Al2(SO4)3

2 Cho các chất sau : R etylic ; Nước nguyên chất ; Na2O ; Glucozơ ; O2 ; CaSO4 ; Ca(OH)2 ; H2SO4 ; CH3 COOH ; P2O5

a Chất nào là chất điện ly ?

b Chất nào là chất không điện ly ?

3 Dung dịch X có chứa : a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- , d mol NO3- Hãy

- viết biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa a,b,c,d ?

- Nếu a= 0,01 ; c= 0,01 ; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu ?

4 Một dd có chứa hai loại cation là Fe2+ ( 0,1 mol ) và Al3+ ( 0,2 mol ) cùng hai loại anion là Cl- ( x mol ) và SO42-( y mol ) Tính x và y biết rằng khi cô cạn d d và làm khan thu được 46,9 g chất rắn khan

5 dd axit axetic 0,6 % có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml Độ điện ly củaaxit axetic trong điều kiện này là 1,0 % Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd ( bỏ qua sự điện ly của nước )

6 Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhiệt độ nhất định có 5,64 1019 phân tử HNO2 , 3,60.1018 ion NO2-

- Tính đo965 điện ly của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó ?

- Tính nồng độ mol của dd nói trên ?

Trang 3

Ngày soạn: 15/09/07 Ngày dạy : 20/09/07 Lớp B6 ; B7 Tiết 02 BÀI TẬP AXIT BAZƠ MUỐI

I/ Mục tiêi bài học :

1/Kiến thức :

-Biết khái niệm axít , bazơ theo thuyết A- re-âni- út Giải các bài tập về axiy bazơ

-Biết ý nghĩa của hằng số phân li axít , hằng số phân li bazơ

-Biết muối và sự điện li của muối

2/Kỹ năng :

-Vận dụng lí thuyết axít , bazơ của A-re- ni- út để phân biệt được axít , bazơ , lưỡng tính hay trung tính

-Biết viết phương trình điện li của các muối

-Dựa vào hằng số phân li axít , bazơ để tính nồng độ ion H+ và OH- trong dung dịch

3/Thái độ :

Có được hiểu biết khoa học đúng về dung dịch axít , bazơ , muối

4/Trọng tâm: bài tập vận dụng kt về axit bazơ và muối

II/ Phương pháp :

Phương pháp gợi mở , suy luận lôgíc , vận dụng kiến thức

III/ Chuẩn bị:

Hệ thống câu hỏi và bài tập có chất lượng

IV/ Tiến trình dạy học :

1/ Oån định lớp :Kiểm tra sĩ số , nội quy

2/Kiểm tra bài củ :

Vừa làm vừa kt

dd có 0,12 mol Na+ ; 0,02 mol

K+ ; 0,12 molCl- ;0,01mol SO42-

Kl : có thể pha chế dd A từ (a)

Không thể pha chế từ (b)

+ Tính kl các muối

Hướng dẫn giải các bài tập sgk

01 Viết pt điện ly của các chất sau : HI , HClO4 , HNO2 , H2SO3 , Al(OH)3 , Na2HPO3 , NaHSO4 ?

0 Tính thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,1 M ?

03 Cho 10 ml dd hh HCl 1 M và H2SO4 0,5 M Hãy tính thể tích dd NaOH cần để trung hoà dd axit đã cho ?

04 Tính khối lượng dd KOH 8 % cần lấy cho tác dụng với 47 g K2O để thu được dd KOH 21 % ?

05 Cho 200ml dd KOH vào 200ml dd AlCl3 1M thu được 7,8 g kết tủa keo Tính nồng độ mol/l của dd KOH ?

06 Dung dịch A có chứa đồng thời 3 muối : Na2SO4 0,05 M ; KCl 0,1Mvà NaCl 0,5 M

+ Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ?

a NaCl và K2SO4 b Na2SO4 và KCl + Nếu có thể được để chuẩn bị 200ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu g muối ?

4/Củng cố :

5/ Dặn dò :

Trang 4

Ngày soạn: 24/09/07 Ngày dạy : 27/09/07 Lớp B6 ; B7 Tiết 03 BÀI TẬP pH – CHẤT CHỈ THỊ AXIT BAZƠ

I/Mục tiêi bài học :

- Vận dụng tích số ion của nước để xác định nồng độ ion H+ và OH- trong dung dịch

- Biết đánh giá độ axit , bazơ của dung dịch dựa vào nồng độ H+ , OH-, pH, pOH Giải toán về pH

3/Tình cảm thái độ :

Có được hiểu biết khoa học về môi trường của dd phục vụ sản xuất và đời sống.

4/Trọng tâm:

Định nghĩa pH Tính pH của các dung dịch Giải các bài toán về axit bazơ và tính pH

II/Phương pháp : Đàm thoại , Nêu vấn đề

III/Chuẩn bị :Hệ thống câu hỏi và bài tập

IV/ Tiến trình dạy học :

1/ Oån định lớp :Kiểm tra sĩ số , nội quy

2/Kiểm tra bài củ : Vừa làm vừa kt

Hướng dẫn giải các bài tập sgk

01 Tính pH của các trường hợp sau :+ Dd KOH 0,0001M

+ Dd CH3COOH 0,1M có đô điện ly α = 1 % + Dd H2SO4 0,0005M ( Giả sử dd H2SO4 bị phân ly hoàn toàn cả hai nấc )

02 + Tính tổng nồng độ các ion trong hỗn hợp dd : BaCl2 0,002 M và NaCl 0.05M ?

+ Tính [H+] của dd HCl nếu pH =4 ? + Dẫn 2,24 l khí HCl(đktc) vào 1 l H2O Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể ) Tính pH của dd thu được ?

03 10ml dd HCl có pH = 3 Hỏi cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd có pH = 4 ?

04 Cho V lít khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 l dd Ba(OH)2 0,015 M thu được 1,97 g BaCO3 kết tủa Hãy tính V ?

05 Tính thể tích dd NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đktc)

06 Cho m g Na vào nước ta thu được 1,5 lít dd có pH = 13 Tính m ?

07 Một dd axit sunfuric có pH = 2

a tính [ H2SO4] trong dd đó ? Biết rằng ở nồng độ này , sự phân ly của

dd axit sunfuric thành ion coi là hoàn toàn

b tính [OH-] trong dd đó ?

4/Củng cố :

Trang 5

Ngày soạn: 29/09/07 Ngày dạy : 04/10/07 Lớp B6 ; B7 Tiết 04 BÀI TẬP P HẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH

CÁC CHẤT ĐIỆN LI

I/Mục tiêi bài học :

1/Về kiến thức :

• Hiểu được điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li

• Hiểu được phản ứng thuỷ phân của muối

2/Về kĩ năng

• Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng

• Dựa vào điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li để biết được phản ứng xảy ra hay không xảy ra

3/Tình cảm thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,tỉ mỉ

4/Trọng tâm: Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra , viết được các phương trình phản ứng ở dạng phân tử

và ion thu gọn và làm toán liên quan

II/Phương pháp : Đàm thoại , Nêu vấn đề

III/Chuẩn bị : Hệ thống câu hỏi và bài tập

IV/Tổ chức và hoạt động:

1/Ổn định : Kiểmtra sĩ số , nội qui nề nếp

2/Kiểm tra : Vừa làm BT vừa KT

3/Bài mới :

Cho hs chép đề và thảo luận trong vòng 06

phút , rồi gọi hs trình bày

Hướng dẫn giải các bài tập sgk

01 Hãy viết Các PTPU dạng PT và ion thu gọn chứng minh tính lưỡng tính của : Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; Be(OH)2 ; Pb(OH)2

02 Cho các cặp chất sau cặp nào có PU ? Hãy viết các PTPU dạng PT và ion thu gọn cho các trường hợp có xảy ra pu

a AgNO3 và NaCl b NaHSO4 và KOH

c Al(OH)3 và KOH d Na2SO4 và Mg(NO2)2

e CaCO3 và HCl g Ba(HCO3)2 và HCl03.Trong dd có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích ?

a Na+ ; Cu2+ ; Cl- ; OH- b Mg2+ ; K+ ; NO3- ; OH

-c Ca2+ ; Na+ ; OH- ; NO3- d H+ ; NO3- ; SO42- ; K+

04 55g hh 2 muối Na2SO3 và Na2CO3 tác dụng hết với 0,5 lít

dd H2SO4 1 M

a Tính KL của mỗi muối ?

b Tính thể tích các khí bay lên ở đktc ?

05 Hoà tan 80 g CuSO4 vào một lượng nước vừa đủ 0,5 lít dd

a Tính CM của các ion trong dd ?

b Tính thể tích KOH 0,5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+ ?

06 Bằng pphh hãy phân biệt các muối sau : Na2CO3 ; MgCO3 ; BaCO3 ; CaCl2

4/Củng cố :

Trang 6

Ngày soạn: 08/10/07 Ngày dạy : 11/10/07 Lớp B6 ; B7

Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng dưới dạng ion và ion rút gọn Cách tính pH của dd

3/Tình cảm thái độ :Tính cẩn thận , tỉ mỉ.

II/Phương pháp :

Nêu và giải quyết vấn đề , Đàm thoại

III/Chuẩn bị :

Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài củ và bài tập luyện tập

IV/Tổ chức và hoạt động:

1/Ổn định :Kiểm tra sĩ số , nội quy nề nếp

2/Kiểm tra bài củ: Kiểm tra theo phiếu học tập

3/Bài mới :

Cho hs chép đề và thảo luận trong

vòng 15 phút , rồi gọi hs trình bày

Gọi hs làm – GV tổng kết

GV hưóng dẫn bài 5.6 HS về nhà

Trang 7

Ngày soạn: 10/10/07 Ngày dạy : 15/10/07 Lớp B6 ; B7

Tiết 06 BÀI TẬP VỀ NITƠ

I/Mục tiêi bài học :

1/Về kiến thức :

• Hiểu được tính chất hoá học của Nitơ

• Biết phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm

• Hiểu được ứng dụng của nitơ

2/Về kĩ năng :

• Vận dụng đặc điểm cấu tạo phân tử của nitơ để giải thích tính chất vật lí ,hoá học của nitơ

• Rèn luyện kỉ năng suy luận logic và giải bài tập

3/Tình cảm thái độ : Biết yêu quý bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên

4 /Trọng tâm : Bài tập : Tính chất hóa học và điều chế nitơ – Toán

II/Phương pháp :

III/Chuẩn bị : Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài củ và bài tập luyện tập

IV/Tổ chức và hoạt động:

1/Ổn định :Kiểm tra nội qui, nề nếp.

2/Kiểm tra bài củ: Vừa luyện tập vừa kiểm tra

3/Bài mới :

Cho hs chép đề và thảo luận trong vòng 15 phút ,

rồi gọi hs trình bày

Gọi hs làm – GV tổng kết

GV hưóng dẫn bài 5.6 HS về nhà làm

Hướng dẫn giải các bài tập sbt

Làm bài tập : 05 ( SGK – 31)

01 Có 5 lọ riêng biệt đựng các khí sau đây :O2 ; N2 ; CO2 ; Cl2 và H2S Làm thế nào để xác định được lọ chứa nitơ ?

02 Dd NaOH và dd H2SO4 đặc có thể tách được N2 ra khỏi hh từng khí khí sau đây : HCl ; SO2 ; Cl2 ; H2S ; CO2 và hơi nước

03 Hai oxít của nitơ ( A và B ) có cùng thành phần khối lượng 69,55 % về khối lượng là oxi

4/Củng cố :

5/ Dặn dò :

Trang 8

Ngày soạn: 20/10/07 Ngày dạy : 22/10/07 Lớp B6 ; B7

Tiết 07 BÀI TẬP AMONIAC

I/Mục tiêi bài học :

1/Về kiến thức :

-HS hiểu :

• Tính chất hoá học của amoniac và muối amoni

-HS biết : Phương pháp điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2/Về kĩ năng :

• Dựa vào cấu tạo phân tử để giải thích tính chất hoá học của amoniac và muối amoni

• Rèn luyện khả năng viết các phương trình trao đổi ion …

3/Tình cảm thái độ :

• Nâng cao tình cảm yêu khoa học

• Có ý thức gắn những hiểu biết khoa học với đời sống

4/Trọng tâm:

 Tính chất hóa học của NH3 , Điều chế NH3

 Làm các BT về amoniac

II/Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Đàm thoại

III/Chuẩn bị : Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài củ và bài tập luyện tập

IV/Tổ chức và hoạt động:

1/Ổn định : Kiểm tra nề nếp

2/Kiểm tra bài củ: Vừa luyện tập vừa kiểm tra

3/Bài mới :

Cho hs chép đề và thảo luận trong vòng

15 phút , rồi gọi hs trình bày

Gọi hs làm – GV tổng kết

Hướng dẫn giải các bài tập sbt

BT 03 : Viết các PTPU dạng PT và ion thu gọn khi cho

a dd NH3 + dd AlCl3 b dd NH3 + dd HCl

c dd NH4Cl + dd NaOH d dd (NH4)2SO4 + dd Ba(OH)2

BT 04 : Khí NH3 bị lẫn hơi nước , có thể dùng chất nào sau đây đểthu NH3 khan : H2SO4 đặc ; CaCl2 khan ; CaO ; P2O5 ; dd Ba(OH)2 đặc Tại sao ?

BT 05 : Làm thế nào để tách riêng hh 2 chất : NH3 và NaOH ?

BT 06 : Cho 1,12 lít khí amoniăc ở ( đktc) vào dd HX vừa đủ thu

được 200 g dd muối 2,45 %

a Xác định công thức của muối thu được

b Tính C% dd HX ban đầu ?

4/Củng cố :

Trang 9

Ngày soạn: 26/10/07 Ngày dạy : 29/10/07 Lớp B6 ; B7

Tiết 08 BÀI TẬP MUÔÍ AMONI

I/Mục tiêi bài học :

1/Về kiến thức :

-HS hiểu :

• Tính chất hoá học của muối amoni

• Vai trò quan trọng của muối amoni trong đời sống và trong kĩ thuật

-HS biết : Phương pháp điều chế muối amoni

2/Về kĩ năng :

• Dựa vào cấu tạo phân tử để giải thích tính chất vật lí ,hoá học của muối amoni

• Rèn luyện khả năng lập luận logic và khả năng viết các phương trình trao đổi ion …

3/Tình cảm thái độ :

• Nâng cao tình cảm yêu khoa học

• Có ý thức gắn những hiểu biết khoa học với đời sống

4/Trọng tâm:

 Điều chế và tính chất hóa học của muối amoni

II/Phương pháp :

III/Chuẩn bị : Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài củ và bài tập luyện tập

IV/Tổ chức và hoạt động:

1/Ổn định : Kiểm tra nề nếp

2/Kiểm tra bài củ: Vừa luyện tập vừa KT

3/Bài mới :

Cho hs chép đề và thảo luận trong vòng

15 phút , rồi gọi hs trình bày

Gọi hs làm – GV tổng kết

Hướng dẫn giải các bài tập vận dụng :

Viết các ptpu chứng minh muối amoni có tính lưỡng tính ? Và các muối amoni kém bền với nhiệt ?

BT 01:Bằng pphh hãy phân biệt các dd sau :

NH4Cl ; (NH4)2SO4 ; H2SO4 và HNO3

BT 02 : Viết các PTPU dạng phân tử và ion thu gọn

a (NH4)2CO3 + HCl b NH4HSO3 + NaOH

c (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 d NH4Cl + AgNO3

BT 03 : Bằng pphh hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion : NH4+ ;

Na+ ; Cu2+ ; và NO3- trong dd ?

BT 04 : Làm thế nào để tách riêng hh 3 muối :

NH4Cl ; MgCl2 ; NaCl

BT 05 : Cho dd NaOH đến dư vào 500 ml dd (NH4)2SO4 0,4 M , đun nóng nhẹ

- Tính V khí thoát ra ở đktc ?

- Tính V dd NaOH 0,5 M đã dùng biết rằng đã dùng dư 10 ml ?

BT 06 : Cho 1,98 g (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaOH thu được sảnphẩm khí Hoà tan khí này vào dd chúa 5,88 g H3PO4 Xác định

CT của muối thu được ?

4/Củng cố :

Trang 10

Ngày soạn: 02/11/07 Ngày dạy : 05/11/07 Lớp B6 ; B7

Tiết 09 BÀI TẬP AXIT NITRIC

I/Mục tiêi bài học :

1/Về kiến thức :

• Hiểu đươc tính chất vật lí , hoá học của axit nitric và muối nitrat

• Biết phương pháp điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2/Về kĩ năng :

• Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng oxi hoá –khử và phản ứng trao đổi ion

• Rèn luyện kĩ năng giải bài tập về axit nitric

3/Tình cảm thái độ :

• Thận trọng khi sử dụng hoá chất

• Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hoá chất và bảo vệ mối trường

4/Trọng tâm: Tính chất hoá học và điều chế HNO3 trong công nghiệp và giải các bài toán về axit nitric

II/Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Đàm thoại

III/Chuẩn bị : Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài củ và bài tập luyện tập

IV/Tổ chức và hoạt động:

1/Ổn định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục.

2/Kiểm tra bài củ: Vừa luyện tập vừa KT

3/Bài mới :

Cho hs chép đề và thảo luận trong vòng 15

phút , rồi gọi hs trình bày

Gọi hs làm – GV tổng kết

Hướng dẫn giải các bài tập vận dụng : Trong sgk và sbt

BT 01: Viết các PTPU dạng p tử và ion thu gọn của các pu

xảy ra khi ( cân bằng theo pp thăng bằng e )

a Cho Ag vào dd HNO3 đặc

b Cho Cu vào dd HNO3 loãng

c Cho Fe vào dd HNO3 loãng ( Toạ ra khí NO )

BT 02 : Bằng pphh hãy phân biệt các dd sau : HNO3 ; HCl ; H2SO4 và NH4Cl ?

BT 03 : Viết các ptpu điều chế HNO3 từ :

a Không khí b NH3 Xúc tác và các điều kiện cần có đủ

BT 04 : Cho 3,52 g hh Cu và CuO tác dụng với dd HNO3 loãng

dư thu được 448 ml khí ( đktc)

a Tính phần trăm khối lượng CuO trong hh ban đầu ?

b Tính thể tích dd HNO3 0,5 M đã dùng để hoà tan hh biết rằng đã dùng dư 15 ml ?

BT 05 : Cho 11 g hh Al và Fe vào dd HNO3 loãng lấy dư thì có6,72 lít khí NO ( đo ở đktc) bay ra Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ?

BT 06 : Hoà tan htoàn 16,2 g một kim loại hoá trị III bằng dd

HNO3 , thu được 5,6 lít ( đktc) hh X gồm NO và N2 Biết d X/ O 2 = 0,9 Xác định tên kim loại đem dùng ?

4/Củng cố :

Trang 11

Ngày soạn: 10/11/07 Ngày dạy : 12/11/07 Lớp B6 ; B7

Tiết 10 BÀI TẬP AXIT PHÔT PHORIC – MUỐI PHỐT THÁT

I/Mục tiêu cần đạt:

1/Về kiến thức :

• Biết cấu tạo phân tử của axitphotphoric

• Tính chất hoá học của axitphotphoric

• Biết tính chất và nhận biết mưối photphat

• Biết ứng dụng và điều chế axitphotphoric

2/Kĩ năng :Vận dụng kiến thức để giải bài tập và làm BT về axit phot phoric

3/Thái độ : Giáo dục cho HS có ý thức gắn lí thuyết với thực tiễn

4/Trọng tâm:

BT về axit và muối - Tính chất hoá học , điều chế axit photphoric và nhận biết ion PO4

3-II/Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Đàm thoại

III/Chuẩn bị : Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài củ và bài tập luyện tập

IV/Tiến trình dạy học :

1/Ổn định tổ chức :Kiểm tra sĩ số, nề nếp.

2/Kiểm tra bài cũ: Vừa luyện tập vừa KT

3/Bài mới :

Cho hs chép đề và thảo luận trong vòng 15

phút , rồi gọi hs trình bày

Gọi hs làm – GV tổng kết

Hướng dẫn giải các bài tập vận dụng : Trong sgk và sbt

BT 01: Viết các PTPU dạng phân tử và ion thu gọn khi cho :

a Ca(H2PO3)2 + Ca(OH)2

b NH3 + H3PO4 ( tỷ lệ 1:2)

c Ba(OH)2 + H3PO4 ( tỷ lệ 2:3)

d NH4H2PO4 + Ba(OH)2

BT 02 : Bằng PPhh hãy phân biệt các dd HNO3 ; HCl ; H3PO4

BT 03 : Viết CTPT các muối sau đây :

a Magiêđihidro phôt phat b Sắt II hiđro phot phat

c Amoni đihidro phot phat d Canxihiđrophot phat

BT 04 :Đổ dd có chứa 39,2 g H3PO4 vào ddd có chứa 44g NaOH Tính khối lượng các muối thu được khi làm bay hơi

dd ?

BT 05 : Đốt cháy 15,5 g phốt pho rồi hoà tan sản phẩm vào

200 g nước Tính C% dd axit thu được ?

BT 06 :a Để thu được muối trung hoà , phải lấy bao nhiêu ml

dd NaOH 1M trộn lẫn với 50ml dd H3PO4 1M

b Trộn lẫn 100ml dd NaOH 1M với 50 ml dd H3PO4 1M Tính nồng độ mol / lit của muối trong dd thu được ?

4/Củng cố :

Trang 12

Ngày soạn: 15/11/07 Ngày dạy : 19/11/07 Lớp B6 ; B7

Tiết 11 BÀI TẬP ÔN TẬP VỀ NITƠ – PHỐT PHO

VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

I/Mục tiêu cần đạt:

1/Về kiến thức :

-Củng cố các kiến thức về tính chất vật lí, tính chất hoá học , điều chế và ứng dụng của nitơ , photpho và

một số hợp chất của chúng

-Bài tập ôn tập chương III

2/Kĩ năng : Vận dụng kiến thức cơ bản giải bài tập

3/Thái độ : Có tính cẩn thân , tư duy sáng tạo trong công việc

4.Träng t©m: -Củng cố các kiến thức về tính chất vật lí, tính chất hoá học , điều chế và ứng dụng của nitơ ,

photpho và một số hợp chất của chúng

II/Phương tiện thực hiện : bài tập SGK, bài tập ôn tập.

III/Cách thức tiến hành : Thảo luận

IV/Tiến trình dạy học :

1/Ổn định tổ chức : Kiểm tra sỉ số, nề nếp.

2/Kiểm tra bài cũ: Vừa ôn tập vừa k tra

3/Bài mới :

Gv cho hs thảo luận theo nhóm Sau

Hướng dẫn làm các bài tập sgk và sbt

01 a)Từ khơng khí ,nước, than cốc v à S viết phản ứng điều chế

Amoniac

03 08 câu trắc nghiệm ( Phiếu học tập kèm theo )

04 08 câu trắc nghiệm ( Phiếu học tập kèm theo )

05 08 câu trắc nghiệm ( Phiếu học tập kèm theo )

06 08 câu trắc nghiệm ( Phiếu học tập kèm theo )

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

Trang 13

PHIẾU HỌC TẬP

Nhóm 3

01 Khí NH3 tan nhiều trong nước vì :

a Là chất khí ở điều kiện thường b Có liên kết hidrô với nước

b NH3 có phân tử khối nhỏ d NH3 tác dụng với nước tạo ra môi trường bazơ

02 PTPU hh nào sau đây không sảy ra ?

a HCl + NaOH -> H2O + NaCl b HNO3 + K2SO4 -> 2KNO3 + H2SO4

c NaOH + NaHCO3 -> H2O + Na2CO3 d HNO3 + K2CO3 -> H2O + CO2 + KNO3

03 Cho 4,16 g Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thì thu được 2,464 lít khí ( đktc) hh hai khí NO và NO2 Nồng độ mol của HNO3 là : a 1 M b 0,1 M c 2 M d 0,5 M

04 Câu nào sai ?

a P tử Nitơ bền ở nhiệt độ thường b Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai n tử

c Phân tử Nitơ có một cặp e không tham gia liên kết d P tử Nitơ có năng lượng liên kết lớn

05 Trong phòng TN , nitơ tinh khiết được điều chế từ ?

a Không khí b NH3 và Oxi c NH4NO2 d Zn và HNO3

06 Trong CN nitơ được điều chế từ cách nào sau đây ?

a Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí b Dùng đồng để oxi hoá hết oxi kk ở nhiệt độ cao

c Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn

d Dùng hidro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ

07 Câu nào sau đây sai ?

a Amoniắc là chất khí không màu , không mùi , tan nhiều trong nước

b Amoniắc là một bazơ c Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được nitơ và nước

d Phản ứng tổng hợp NH3 từ nitơ và hiđro là PU thuận nghịch

08 Muối axit là :

a Muối có khả năng PU với bazơ b Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

c Muối tạo bởi bazơ yếu và axít mạnh d Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân ly ra cation H+

………Nhóm 4………

09 Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là :a H2SO4 đặc b CaCl2 khan c CuSO4 khan d KOH rắn

10 Thành phần của dung dịch NH3 gồm :

13 Hoà tan 14,2 g P2O5 trong 250 g dd axít H3PO4 9,8 % Nồng độ % của dd axit H3PO4 thu được là :

a 14,7 b 16,7 c 17,6 d Kết quả khác

14 Có thể phân biệt được muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh , vì khi đó ?

a Muối amoni chuyển thành màu đỏ b Thoát ra một chất khí không màu mùi khai xốc

c.Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ d Thoát ra một chất khí không màu , không mùi

15 Dùng 4,48 lít khí NH3 ( đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO ? a 48g b 12 g c 6 g d 234g

16 Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh qui xốp là muối nào ?

a NH4HCO3 b (NH4)2CO3 c Na2CO3 d NaHCO3

Nhóm 5

17 Câu nào sau đây sai ? a Axit nitríc là chất lỏng không màu , mùi hắc , tan có hạn trong nước

b N2O5 là anhiđric của axit nitríc c HNO3 là một trong những hoá chất cơ bản và quan trọng

Ngày đăng: 07/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w