PHÂN THỨC ĐẠI SỐBÀI 1:... Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐPhân số được tạo thành từ số nguyên Phân thức đại số được tạo thành từ…?... Tiết 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ- Mỗi đa thức cũng được coi như
Trang 1PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 1:
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu định nghĩa phân số ?
Người ta gọi với a , b Z , b 0 là một phân số trong đó a là tử số ( tử ) , b là mẫu số ( mẫu) của phân số.
a
Trang 4Tiết 22 : §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phân số được tạo thành từ số nguyên
Phân thức đại số được tạo thành từ…?
Trang 51 Định nghĩa
VD: quan sát các biểu thức có dạng
3
4x - 7 2x + 4x - 5
2
15 3x - 7x + 8
x
x -12
1) 2) 3)
A B
* Ví dụ:
a Định nghĩa:
3
4x-7 2x +4x-5 2
15
; 3x - 7x + 8
x -12
; 1
Gọi là những phân thức đại số (phân thức)
Có nhận xét gì về A và B trong biểu thức trên?
B có điều kiện gì?
Là những phân thức đại số
(phân thức)
+ B 0
+ A, B là các đa thức
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Một phân thức đại số (phân thức) là
một biểu thức có dạng
Trong đó:
A, B là những đa thức, B 0
A B
Trang 6Tiết 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
- Mỗi đa thức cũng được coi như một phân
thức với mẫu thức bằng 1
1 Định nghĩa :
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức
Đa thức x - 2 có phải là phân thức đại số không? Vì sao?
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.
Vì a = ( 1 a dạngAB )B 0
2 2
1
x
Vì
Và số 0, số 1 có là những phân thức đại số ?
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không? Vì sao?
? 2
Em hãy viết một phân thức đại số ?
? 1
x – 2 là phân thức đại số
Trả lời
Một phân thức đại số (phân thức) là
một biểu thức có dạng
Trong đó:
A, B là những đa thức, B 0
A B
b Nhận xét:
Trang 7Vậy phân thức đại số được tạo thành từ
…………?
1 Định nghĩa
* Ví dụ:
a Định nghĩa:
b Nhận xét:
0
x
B
3 4
A
2 3
0
E
Trong các biểu thức sau biểu thức nào
là phân thức đại số? Vì sao?
đa thức
2
0,5
3
x y D
y x
Trang 8Phân số được tạo thành từ số nguyên
Phân thức đại số được tạo thành từđa thức
Trang 9Tiết 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa
2 Hai phân thức bằng nhau.
B D nếu A.D=B.C
* Ví dụ:
a Định nghĩa:
nhau nếu a d = b c
a b
c d
Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau ?
Ví dụ:
2
1 1
1 1
x
vì( x -1)(x+1)= 1.(x 2 – 1)
a Định nghĩa:
Vậy muốn chứng minh phân thức
ta cần mấy bước?
A B
C D
=
Bước 1: Tính tích A.D và B.C Bước 2: Khẳng định A.D = B.C Bước 3: Kết luận
Trang 10Tiết 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Xét xem hai phân thức và
có bằng nhau không? 3
3 6
x
? 4
Giải
Ta có:
3.(x 2 + 2x) = 3x 2 + 6x
Vậy: (theo định nghĩa)
3
x
2 2
3 6
x
x.(3x + 6) = 3x 2 + 6x
x.(3x + 6) = 3.(x2 + 2x)
1 Định nghĩa :
B D nếu A.D = B.C
* Ví dụ:
a Định nghĩa:
b Nhận xét:
2 Hai phân thức bằng nhau.
a Định nghĩa:
2
3 2
3
6 2
?3
hay không ?
Có thể kết luận
Vì : 3x 2 y.2y 2
2
3 2
3
6 2
xy y
Vậy: (theo định nghĩa)
6xy 3 x = 6x 2 y 3
= 6x 2 y 3
3x 2 y.2y 2 = 6xy 3 x
Giải
Trang 11Tiết 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
? 5
Vì (3x +3).x = 3x.(x +1) bạn Vân nói đúng Giải
Bạn Quang nói rằng :
Theo em, ai nói đúng ?
=
3x + 3 3x
x + 1 x
còn bạn Vân thì nói :
= 3
3x + 3
Ai đúng?
Vì (3x +3).1 3x.3 nên bạn Quang nói sai
1 Định nghĩa :
B D nếu A.D = B.C
* Ví dụ:
a Định nghĩa:
b Nhận xét:
2 Hai phân thức bằng nhau.
a Định nghĩa:
Trang 12Bài tập 1 (sgk-tr36):
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
a,
Ta có:
5y 28x = 140 xy
7 20xy = 140 xy
=> 5y 28x = 7 20xy
Vậy
(theo định nghĩa)
Ta có:
Vậy
( x3 + 8).1 = ( x3+ 8)
(x2 – 2x +4).(x + 2) = ( x3+ 8)
x3+ 8
x2 – 2x + 4
= x + 2
=>( x3 + 8).1 = (x2– 2x +4).(x + 2)
5 20
7 28
x
(theo định nghĩa)
x
3
2
8
2
x
x
Trang 13Biểu thức Đ S
0
28x 3
3
4 0
y x
5
7 2
3
2
3
1 2
x y
Đ Đ
S Đ
S
2013
Trang 14CỦNG CỐ
B D nếu A.D = B.C
2 Hai phân thức bằng nhau.
Định nghĩa:
1 Định nghĩa:
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Một phân thức đại số (phân thức) là một biểu thức có dạng
Trong đó:
A, B là những đa thức, B 0
A B
Trang 15THÂN ÁI CHÒA MỌI NGƯỜI