1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tổng hợp

54 531 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Bốn Phép Tính Về Số Tự Nhiên
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9- Trang 11 – sách BD toán tiểu học HS đọc bài , nêu cách làm.GV chấm điểm nhận xét chữa bài C.Nhận xét ,dặn dò: GV nhận xét giờ học Dặn đọc lại kiến thức cần ghi nhớ,xem lại các bà

Trang 1

Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2007

Toán

ôn tập bốn phép tính về số tự nhiên *phép cộng

I.mục tiêu:

- Giúp HS củng cố kiến thức đã học về phép cộng các số tự nhiên

-HS có kĩ năng cộng nhẩm nhanh ,có kĩ năng đặt tính và cộng đúng,áp dụng vào tính kết quả đúng các bài toán có lời văn

- Giúp học sinh ham học toán

II chuẩn bị :

-Phấn mầu + T ài liệu tham khảo.+Bảng phụ

III.các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS B.Tiến hành ôn tập :

1.Giới thiệu bài:

- Tổng của hai sốsẽ không thay đổi khi ta thêm vào số hạng này bao nhiêu đơn vị

và bớt ra ở số hạng kia bấy nhiêu đơn vị

- Trong một tổng nếu ta thêm (hoặc bớt)một số hạng bao nhiêu đơn vị và giữ nguyên số hạng còn laị thì tổng sẽ tăng (hoặc giảm )bấy nhiêu đơn vị

b,Tìm số hạng cha biết:

x + b = c a + x = c

x = c – b x = c - a

Trang 2

Bài 4:GV nêu bài toán (đã viết trong bảng phụ)

Cửa hàng đã bán buổi sáng 350 l xăng , buổi chiều bán 428 l xăng ,còn lại 1568 l.Hỏi

tr-ớc khi bán cửa hàng có tất cả bao nhiêu lít xăng ?

- Gọi HS đọc bài toán , tìm hiểu yêu cầu bài

đ Cách tiến hành tơng tự nh bài 4 (GV chấm 1 số bài)

Trang 3

Phấn màu bảng phụ ,sách tham khảo

iii.các hoạt động dạy học

a.kiểm tra bài cũ:

HS nhắc lại tính chất cơ bản của phép cộng

b.Bài mới:1.Giới thiệu bài

Trang 4

HS suy nghĩ và làm bài,sau đó cho HS nêu cách làm

GV chữa bài chung cho cả lớp

Bài3:Tìm x

GV ghi bảng

x- 145 =4 + 610 1258 –x = 125+746

HS nhắc lại cách tìm thành phần cha biết

HS tự làm bài vào vở.GV gọi HS chữa bài

+ Bài4:GV đa bảng phụ đã ghi sẵn bài toán

(Bài 20 – Trang 20– Sách BD toán tiểu học 4)

HS giải bài toán vào vở GV chấm điểm, nhận xét chữa bài

C Nhận xét ,dặn dò

- Dặn đọc lai kiến th ức cần ghi nhớ , xem lại kiến thức vừa học

Trang 5

Bảng phụ,phấn màu,tài liệu tham khảo

Iiicác hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ:HS nhắc lại tính chất cơ bản của phép công , phép trừ

B.Bài ôn :1.Giới thiệu bài

Trang 6

HS nêu lại cách tìm thừa số cha biết.GV ghi tổng quát :

GV hớng dẫn HS cách tính- HS nêu miệng kết quả

+Bài3:Tính theo mẫu

HS nêu cách làm bài vào vở.GV chữa bài củng cố cách làm

+Bài 5:GV đa bảng phụ đã ghi sẵn bài toán

(Bài 9- Trang 11 – sách BD toán tiểu học )

HS đọc bài , nêu cách làm.GV chấm điểm nhận xét chữa bài

C.Nhận xét ,dặn dò:

GV nhận xét giờ học

Dặn đọc lại kiến thức cần ghi nhớ,xem lại các bài toán đã làm

Trang 7

Sách tham khảo, phấn màu ,bảng phụ

iii.các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

HS nhắc lại 1số tính chất của phép nhân

B.Bài ôn:1.Giới thiệu bài

2.Nội dung

*Kiến thức cần ghi nhớ:

a : b = c (thơng) (số bị chia) (số chia)

+Tính chất:- Chia cho số 1 : a : 1 = a

- Số bị chia và số chia bằng nhau : a : a = 1

Trang 8

GV tiến hành lần lợt hớng dẫn HS làm từng bài tập ,sau đó chấm và chữa bài

+Bài 1:Đặt tính rồi tính kết quả

HS sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp đẻ làm bài tập

+Bài 4:GV nêu bài toán

Thơng của 2số băng 48.Nếu ta tăng số bị chia lên 3lần và giữ nguyên số chia thì thơng mới là bao nhiêu?

HS vận dung kiến thức vừ nêu để giải bài toán

C Củng cố ,dặn dò:

GV hệ thống kiến thức vừa học ,dặn về nhà xem lại K.T vừa học

Trang 9

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2007

Toán*

ôn tập phép chia (tiếp)

i.mục tiêu

- Củng cố và mở rộng kiến thức đã học về 4 phép tính với số tự nhiên

-Rèn kĩ năng làm toán nhanh chính xác.Phát triển khả năng t duy toán học cho HS

Ii đồ dùng dạy học

Bảng phụ, phấn màu,tài liệu tham khảo

iii các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:HS nhắc lại tính chất của phép chia

B. Bài mới:1.Giới thiệu bài

2 Nội dung

GV hớng dẫn HS lần lợt là từng bài tập ,kết hợp củng cố,mở rộng kiến thức,chấm

điểm , chữa bài

*Bài 1:Tính nhanh giá trị của biểu thức

GV hơng dẫn HS sử dụng các tính chất của phép tính cộng ,t /c của phép trừ để tính nhanh

HS làm việc cá nhân ,sau đó báo cáo kết quả

*Bài2:Đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức

3 x 4 + 8 : 4

để đợc biểu thức có giá trị bằng 9

Trang 10

HS suy nghĩ làm bài GV hớng dẫn HS cách trình bày bài

*Bài 5:GV nêu bài toán

Cho các chữ số 3,4,5.Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ những chữ sốtrên rồi tính tổng các số đó một cách hợp lí

GV hớng dẫn HS làm bài vào vở GV chấm điểm ,nhận xét chữa bài

C Củng cố , nhận xét dặn dò:

- GVhệ thống kiến thức toàn bài

- Nhận xét giờ học dặn đọc lại các bài vừa học

Trang 11

- Tiếp tục củng cố và mở rộng kiến thức đã học về phép tính chia đối với số tự nhiên.

- Giúp HS t duy và có khả năng phát triển năng khiếu toán

Ii đồ dùng dạy học

Tài liệu tham khảo

Iii.các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

B Bài mới : 1.Giới thiệu bài

GV hớng dẫn HS áp dụng kiến thức cần ghi nhớ vào làm các bài tập

GV kết hợp chấm, chữa bài,củng cố kiến thức

+Bài 1:Thực hiện dãy tính

123 x 10 +468 : 3 – 732 372 : 4 – 635 + 5672 : 8

235 : 5 + 4320 : 5 – 875 : 5

+Bài 2:Không làm phép tính hãy cho biết xem kết quả của mỗi phép tính sau có tận

cùng bằng chữ số nào?

Trang 12

Theo đề bài hiệu có tận cùng bằng 0,Vậy kết quả bằng 120 là sai

+Bài 4:Tìm số có 2 chữ số, biết rằng tổng 2 chữ số bằng 12 và hiệu 2 chữ số bằng 2

HS tự làm ,sau đó báo cáo kết quả GV nhận xét chốt kết quả đúng

- HS nhắc lại một số kiến thức cần ghi nhớ.GV hệ thống toàn bộ kiến thức đã học

- Dặn về nhà học thuộc kiến thức cần ghi nhớ.Xem lại các bài đã làm

Trang 13

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2007

Toán Biểu thức có chứa 1 chữ ; biểu thức có chứa 2 chữ

I mục tiêu

Củng cố và mở rộng kiến thức đã học về biểu thức có chứa chữ

Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác Giúp HS phát triển t duy toán học

II Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ : HS nhắc lại kiến thức đã học về biểu thức chữ

B Bài mới :1.Giới thiệu bài

2 Nội dung

GV hớngdẫn HS lần lợt làm từng bài tập, GV kết hợp củng cố kiến thức, nhận xét chữa bài

+Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

4050

+Bài 3:Tính giá trị của biểu thức

Trang 14

ChiÒu dµi a (m) ChiÒu réng b(m) Chu vi (m)

GV hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc NhËn xÐt giê häc

DÆn chuÈn bÞ bµi sau

Trang 15

- Có kĩ năng đọc viết và phân tích cấu tạo số

- Rèn khả năng t duy toán nhanh cho học sinh

Ii đồ dùng dạy học

Tài liệu tham khảo

iii các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ : HS nhắc lại 1số tính nhẩm nhân ,chia ngoài bảng

B Bài mới:1,Giới thiệu bài

số hàng đơn vị là: 1;3;5;7;9.Hai số chẵn( lẻ ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

- Trong dãy số tự nhiên bắt đầu từ 1 thì số lợng các số trong dãy số chính bằng giá trị của số cuối cùng trong dãy số đó

- Nếu dãy số bắt đầu bằng số chẵn(lẻ ) và kết thúc bằng số lẻ (chẵn) thì số lợng các số chẵn bằng số lợng các số lẻ

- Nếu dãy số bắt đầu bằng số chẵn( lẻ ) và kết thúc bằng số lẻ (chẵn) thì số lợng các số chẵn (lẻ) nhiều hơn số lợng các số lẻ (chẵn) là 1số

*Bài tập thực hành:

GV lần lợt hớng dẫn HS làm bài tập ,kết hợp củng cố mở rộng kiến thức ,chấm chữa bài.+Bài 1: - Viết số liền sau số 99 999

Trang 16

C.Cñng cè ,dÆn dß:

- GV hÖ thèng kiÕn thøc toµn bµi DÆn vÒ nhµ xem l¹i kiÕn thøc bµi häc

Trang 17

Tài liệu tham khảo + Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ đã học ở tiết trớc

B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài

2 Nội dung

- GV hớng dẫn HS lần lợt làm từng bài tập.Sau khi làm xong mỗi bài

- HS báo cáo kết quả.GVnhận xét ,học sinh nhận xét

- GV củng cố cách làm,bổ sung kiến thức cần thiết

+Bài 1:Viết và đọc các số sau:(HS làm miệng )

a,Số nhỏ nhất có 6 chữ số đều là số lẻ

Trang 18

HS nêu miệng ,GV chữa bài chung cho cả lớp:

a,Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?

b,Dãy số trên có bao nhiêu số lẻ ?Bao nhiêu số chẵn?

HS vận dụng kiến thức cần ghi nhớ để làm bài.HS nêu kết quả ,Gv nhận xét chữa bàiDãy số đã cho có :2002 số, có 1001 số chẵn và 1001 số lẻ

+Bài 6:Có 8 ngời rủ nhau đi siêu thị Nếu mỗi ngừơi mua 2 m vải cùng loại thì hết

tất cả 48 000 đồng.Nếu chỉ 4 trong 8 ngờiđó mà mỗi ngời mua 6 m nh thế thì hết bao nhiêu tiền?

GV hớng dẫn HS giải theo nhiều cách khác nhau.Sau khi HS làm xong GV chấm điểmnhận xét chữa bài

C.Củng cố ,dặn dò:

- GV hệ thống kiến thức toàn bài,nhận xét giờ học

- Dặn về nhà xem lại toàn bộ các bài đã học

Trang 19

Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2007

Toán *

Nhân nhẩm với 10 ; 100 ; 1000 Chia cho 10 ; 100 ; 1000 nhân nhẩm với 11

ii các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:1.Giới thiệu bài

2.Nội dung

*Kiến thức cần ghi nhớ:

- Muốn nhân 1số với 10, 100, 1000 , ta chỉ việc thêm vào bên phải số đó một , hai , ba, chữ số 0

- Muốn chia 1số chẵn chục, chẵn trăm , chẵn nghìn cho 10, 100, 1000 ,ta chỉ việc bỏ bớt

đi một , hai , ba, chữ số 0 tận cùng bên phải số đó

- Muốn nhân nhẩm 1số với 11 ta nhân số đó với 10 đợc bao nhiêu cộng với chính số đó._ Muốn nhân nhẩm 1số có 2 chữ số với 11,nếu tổng 2 chữ số của số đó nhỏ hơn 10,ta chỉ việc viết tổng của 2 chữ số đó vào giữa hai chữ số của số đó

Trang 20

HS áp dụng kiến thức tính nhẩm , nhẩm nhanh kết quả bài tập

+Bài 3:Tách 1 số có tận cùng là các chữ số 0 thành tích của 2 thừa số ,trong đó có 1 thừa số là 10, 100, 1000

GV hệ thống toàn bộ nội dung kiến thức bài học

Dặn về nhà học thuộc kiến thức cần ghi nhớ , xem lại các bài đã học

Trang 21

Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2007

Toán Các bài toán viết từ những chữ số đã cho (Lập số)

i.mục tiêu

- Củng cố và mở rộng kiến thức đã học về cách lập số

- Có kĩ năng đọc viết và phân tích cấu tạo số

- Rèn khả năng t duy toán nhanh cho học sinh

Ii đồ dùng dạy học

Tài liệu tham khảo

iii các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ : HS nhắc lại 1số tính chất của số tự nhiên

B Bài mới:1,Giới thiệu bài

2,Nội dung

*Bài tập thực hành:

GV lần lợt hớng dẫn HS làm bài tập ,kết hợp củng cố mở rộng kiến thức ,chấm chữa bài.+Bài 1:Cho bảy chữ số: 0,8 ,2 ,3 ,9 ,5 ,6

a.Viết số bé nhất có bảy chữ số trên

b.Viết số lớn nhất có bảy chữ số trên

GV lu ý cho HS :Viết số bé nhất thì chữ số ở hàng cao nhất phải là chữ số bé nhất khác

0 và các chữ số ở hàng tiếp theo phải đợc xếp theo thứ tự lớn dần

Viết số lớn nhất thì chữ số ở hàng cao nhất phải là chữ số lớn nhất và các chữ số ở hàng tiếp theo phải đợc viết theo thứ tự nhỏ dần

HS suy nghĩ làm bài sau đó báo cáo kết quả GV chốt kết quả đúng

Số cần tìm là: a.2035689 b.9865320

+Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà mỗi số chỉ có một chữ số 6

Bài giảiCác số có hai chữ số mà có chữ số 6 ở hàng đơn vị là:

16, 26, 36, 56, 56, 66, 76, 86, 96Các số có hai chữ số mà có chữ số 6 ở hàng chục là:

60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69

Trang 22

Cả hai trờng hợp trên ta thấy có số 66 là không thỏa mãn với y/c của đề bài.Vậy có tất cả 17 số có hai chữ số mà mỗi số chỉ có 1 chữ số 6

+Bài 3 : Cho ba chữ số 5,6,0 Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số từ ba chữ số trên:

GV lu ý cho HS chữ số 0, không thể làm chữ số hàng trăm, chỉ lấy chữ số 5 và 7 để làm chữ số hàng trăm.HS nêu miệng kết quả ,GV nhận xét chữa bài

+Bài 4:Cho 4 chữ số 2,3,6,8.Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ bốn chữ số trên

GiảiVới 4 chữ số 2,3,6,8 Ta có thể lập đợc tất cả các số có 3 chữ số khác nhau là:

- GV hệ thống kiến thức toàn bài

- Dặn về nhà xem lại kiến thức bài học

Trang 23

Tài liệu tham khảo + Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học

B Kiểm tra bài cũ

HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ đã học ở tiết trớc

B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài

2 Nội dung

- GV hớng dẫn HS lần lợt làm từng bài tập.Sau khi làm xong mỗi bài:

+ HS báo cáokết quả.GVnhận xét ,học sinh nhận xét

+ GV củng cố cách làm,bổ sung kiến thức cần thiết

*Bài 1:Cho số 123, số này sẽ thay đổ thế nào nếu:

a.Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó?

b.Nếu viết thêm chữ số 3 vào bên phải số đó?

Hs suy nghĩ rồi trả lời miệng.HS nhận xét ,GV chốt kết quả đúng

- Nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số đó thì số đó đợc gấp lên 10 lần

- Nếu viết thêm 1 chữ số 3 vào bên phải số đó thì số đó đợc gấp lên 10 lần và cộng thêm 3 đơn vị

*Bài 2:Tìm 1số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên trái số đó 1 chữ số 4, ta

đợc số mới bằng 9 lần số phải tìm

Trang 24

GV hớng dẫn HS :Khi viết thêm vào bên trái số đó 1 chữ số 4, ta đợc số mới hơn số phảitìm 400 vì chữ số 4viết thêm thuộc hàng trăm.

400 gấp (9 – 1 = 8) lần số phải tìm

Số phải tìm là: 400 : 8 = 50

GV có thể hớng dẫn HS giải bằng phân tích cấu tạo số

*Bài3:Tìm 1số biết rằng nếu viết thêm vào bên phải số đó chữ số 5,ta đợc số mới hơn số

*Bài 4: Tìm 1 số có 2 chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên trái và bên phải mỗi bên

1 chữ số 2 ta đợc số có 4 chữ số, số mới này gấp 36 lần số phải tìm.(bài 35 - S 400 bt- t-12)

GV hớng dẫn HS giải theo các cách khác nhau.Sau khi HS làm xong GV chấm điểmnhận xét chữa bài

C.Củng cố ,dặn dò:

- GV hệ thống kiến thức toàn bài,nhận xét giờ học

- Dặn về nhà xem lại toàn bộ các bài đã học

Trang 25

Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2007

Toán*

Các bài toán viết thêm một chữ số vào bên trái, bên phải

của một số (tiếp)

Tài liệu tham khảo + Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học

C Kiểm tra bài cũ

HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ đã học ở tiết trớc

B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài

2 Nội dung

- GV hớng dẫn HS lần lợt làm từng bài tập.Sau khi làm xong mỗi bài

+ HS báo cáo kết quả.GV nhận xét ,học sinh nhận xét

+ GV củng cố cách làm,bổ sung kiến thức cần thiết

*Bài 1:Khi viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải 1 số Ta đợc số mới.

a, Số mới đó bằng bao nhiêu lần số ban đầu?

b,Cho biết tổng của số mới và số ban đầu là 297 Hỏi số ban đầu là bao nhiêu ?

HS suy nghĩ rồi trả lời miệng.HS nhận xét ,GV chốt kết quả đúng

a.Nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số đó thì số dố đợc gấp lên 10 lần( bằng 10 lần số ban đầu)

b, Coi số ban đầu là 1 lần thì số mới sẽ là 10 lần Vậy số 297 gấp (1 + 10 ) lần số phải tìm.Số phải tìm là:

297 : 11 = 27

Trang 26

*Bài 2:Cho 1 số , viết thêm vào bên phải số đó 1 chữ số 0 ta đợc số mới thứ nhất.Thay

chữ số 0 vừa viết thêm ở số mới thứ nhất bằng chữ số 4, ta đợc số mới thứ hai

a,So sánh số mới thứ nhất và số mới thứ hai

b,So sánh số mới thứ hai với số đã cho

c,Nếu tổng của số mới thứ hai với số ban đầu là 433 thì số ban đầu đã cho là bao nhiêu?

GV hớng dẫn HS :

a.Số mới thứ hai lớn hơn số mới thứ nhất

b.Số mới thứ hai bằng 10 lần số đã cho cộng với 4 đơn vị

c Số ban đầu đã cho là:

( 433 – 4 ) : ( 10 + 1) = 39

*Bài3 :Tìm 1số biết rằng nếu viết thêm vào bên phải số đó chữ số 7,ta đợc số mới và

tổng của số mới với số phải tìm là 1074 đơn vị

GV hớng dẫn HS : Khi viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số phải tìm, ta đợc số mới hơn

số phải tìm 10 lần

Nếu viết thêm 1 chữ số 7 vào bên phải số phải tìm , ta đợc số mới hơn số phải tìm 10 lầncộng thêm 7 đơn vị Nh vậy 1074 bằng 11 lần số phải tìm cộng thêm 7 đơn vị

Số phải tìm là : ( 1074 - 7 ) : (10 + 1 ) = 97

*Bài 4: Cho 1 số, biết rằng nếu viết thêm vào bên phải số đó 1 chữ số ta đợc số mới và

tổng của số mới với số đã cho bằng 2004 Tìm:

Vậy chữ số vừa viết thêm là số d trong phép chia 2004 chia cho 11, còn thơng số bằng

số ban đầu Ta có thơng và số d trong phép chia đó là: 2004 : 11 = 182 d 2

Vậy số đã cho là 182; Số viết thêm là 2

C.Củng cố ,dặn dò:

- GV hệ thống kiến thức toàn bài,nhận xét giờ học

Trang 27

- Dặn về nhà xem lại toàn bộ các bài đã học.

Tài liệu tham khảo

Iii.các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ: HS nhắc lại cấu tạo của dãy số TN liên tiếp,dãy số chẵn liên tiếp ,dãy

số lẻ liên tiếp

B Bài mới : 1.Giới thiệu bài

2.Nội dung

*Kiến thức cần ghi nhớ:

1 Dãy số “cách đều”(tức là hiệu của mỗi số hạng với số liền trớc luôn luôn bằng nhau)

- Dãy số TN là dãy số cách đều.Ví dụ 1,2,3,4,5,6.(hai số liền nhau hơn (kém )nhau 1

2.Một vài dãy số cách đều khác

Ví dụ :- Cho dãy số 3,6,9,12,15.( hai số liền nhau của dãy số hơn (kém) nhau 3 đơn vị

- Cho dãy số : 5,10,15,20,25,30.(hai số liền nhau của dãy số hơn (kém)nhau 5 đơn vị

Ngày đăng: 06/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ,phấn màu,tài liệu tham khảo - giáo án tổng hợp
Bảng ph ụ,phấn màu,tài liệu tham khảo (Trang 9)
+Bài 4: Tính chu vi của hình chữ nhật bằng cách điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: - giáo án tổng hợp
i 4: Tính chu vi của hình chữ nhật bằng cách điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w