1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyết minh đồ án bê tông 1

13 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 309,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. TÍNH BẢN SÀN  Xét tỷ số:  bản sàn một phương.  Xem bản sàn là bản dầm. Khi tính toán bản sàn chúng ta cắt một dải bản rộng 1m theo phương vuông góc với dầm phụ và tính toán như một dầm liên tục khi nhịp tính toán không chênh lệch nhau quá 10%. I. XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ VÀ TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN BẢN SÀN: 1. Xác định sơ bộ kích thước cho các cấu kiện:  Giả thiết kích thước dầm phụ:  Chiều cao: hdp =  hdp = 45cm  Chiều rộng: bdp =  bdp = 20cm Vậy dầm phụ :  Giả thiết kích thước dầm chính:  Chiều cao: hdc =  hdc = 60cm  Chiều rộng: bdc =  bdc = 30cm Vậy dầm chính :  Giả thiết kích thước chiều dày bản: Vậy chọn hb= 8 cm 2. Xác định nhịp tính toán của bản:  Nhịp biên:  Nhịp giữa: 3. Xác định tải trọng tính toán:  Hoạt tải tính toán:  Tĩnh tải tính toán: trọng lượng của mỗi lớp cấu tạo mặt sàn

Trang 1

A

B

C

D

E

S¥ § å

2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200

Cét 300x 300

dÇM c HÝNH dÇM pHô

MẶT BẰNG SÀN

Bảng số liệu tính toán:

Cốt thép

1

Trang 2

A TÍNH BẢN SÀN

 Xét tỷ số:  bản sàn một phương

 Xem bản sàn là bản dầm Khi tính toán bản sàn chúng ta cắt một dải bản rộng 1m theo phương vuông góc với dầm phụ và tính toán như một dầm liên tục khi nhịp tính toán không chênh lệch nhau quá 10%

I XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ VÀ TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN BẢN SÀN:

1 Xác định sơ bộ kích thước cho các cấu kiện:

 Giả thiết kích thước dầm phụ:

 Chiều cao: hdp =  hdp = 45cm

 Chiều rộng: bdp = 1 1 11, 25 22,5

 Giả thiết kích thước dầm chính:

 Chiều cao: hdc =  hdc = 60cm

 Chiều rộng: bdc =  bdc = 30cm

Vậy dầm chính :

 Giả thiết kích thước chiều dày bản:

2 Xác định nhịp tính toán của bản:

dp b

b

 Nhịp giữa: L gL1b dp 2200 200 2000  mm

3 Xác định tải trọng tính toán:

 Hoạt tải tính toán: p sp cn p

 Tĩnh tải tính toán: trọng lượng của mỗi lớp cấu tạo mặt sàn

Vua lot Gach lat

BTCT Vua to

δ (cm )

γ (daN/m3

g (daN/m )

Trang 3

3 vữa lót 3 1800 1.2 64.8

tổng tĩnh tải

tổng tải q

 Vì bản được tính như một dầm liên tục đều nhịp có bề rộng 1m, nên tải trọng tính toán phân bố đều trên 1m bản sàn là:

.1 1216 /

n

b b

II XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG BẢN SÀN:

Gối kê tự do:

Nhịp giữa và gối giữa:

1261.2

315, 25

g

qL

Nhịp biên và gối B:

2 1261.2,152

529,91

b

qL

2050 2150

2000

200

Trang 4

2150 2000

529,91 daNm

529,91 daNm

315,25 daNm

315,25 daNm

III TÍNH TOÁN CỐT THÉP BẢN SÀN:

1 Tính cốt thép:

 Bản sàn được xem như dầm liên tục có tiết diện chữ nhật :100 8 cm� 

 Chiều cao tính toán của bản: h0  h b 1, 4 8 1, 4 6,6    cm

 Tính cốt thép bản sàn, áp dụng công thức như với dầm chịu uốn (b = 100cm):

Kết quả tính toán:

Tiết

diện

M

Nhịp

biên

và gối

B

Nhịp

giữa

và gối

giữa

 Tỷ số  0,55%, 0,33%min 0, 05%; 0,3% < < 0,9%: hợp lý

Bảng chọn thép:

)

Ф

'

S

 Kiểm tra lại chiều cao : lấy =1cm, = 6,6cm (a = + ): thỏa

Trang 5

2 Bố trí cốt thép:

a Cốt chịu lực:

 Chiều dài đoạn cốt thép mũ từ mép dầm phụ tính ra: vL g 0, 25.200 50 cm

Với

 Khoảng cách từ mép tường đến đoạn điểm mút cốt thép:

50

b Cốt cấu tạo:

 Cốt thép đặt theo cấu tạo vuông góc với dầm chính không ít hơn 56/m và 50% lượng cốt thép dọc tính toán ở gối giữa, chọn đặt 6a200:

 Khoảng cách từ mút cốt thép đến mép tường biên:

1 50

4L gcm

 Khoản cách từ mép dầm khung đến mút cốt thép:

1 50

4L gcm

 Cốt thép phân bố: khi thì lấy không nhỏ hơn 20% lượng cốt thép chịu lực giữa nhịp , chọn đặt 6a300

c Neo cốt thép:

 Chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa

7,5d: uèn tay 4,5d: uèn m¸y

B TÍNH DẦM PHỤ

I SƠ ĐỒ KẾT CẤU CỦA DẦM PHỤ:

Tiết diện dầm phụ 450×200mm (hdp = 450mm; bdp = 200mm)

Nhịp tính toán:

 Nhịp giữa:

0,3

dc b

b

Trang 6

 Chênh lệch giữa các nhịp:

5,65 5,5

100 2,73% 10%

5,5

II SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM PHỤ:

1 Hoạt tải: p dpp sL1

2 Tĩnh tải:

 Do bản truyền xuống: g1 g sL1

 Do trọng lượng bản thân dầm: g btb dph dph b.2500.1,1

1

dp bt

3 Tải trọng toàn phần:

dp dp dp

Kết quả tính toán:

Tĩnh

tải

Tỉ số:

1980

1,9 997,7

dp dp

p

=> k 0, 249

2977,7 daN/m

Trang 7

III TÍNH NỘI LỰC:

1 Tính và vẽ biểu đồ bao moment:

Tung độ của hình bao moment được xác định theo công thức:

 Tung độ nhánh dương:

 Tung độ nhánh âm:

Chia nhịp dầm thành 5 đoạn bằng nhau đánh số từ 1, 2, 3, … Mỗi đoạn dài 0,2Lt Những đoạn 0,425Lt, 0,5Lt là những đoạn có mô men dương lớn nhất

Bảng tính toán:

nhịp biên

95056

0

nhịp giữa

90075

Trang 8

2 Tính và vẽ biểu đồ lực cắt:

 Gối biên: Q A 0, 4.q L dp. b

 Gối B (bên phải): Q B PQ C TQ C P 0,5.q L dp. g

 Gối B (bên trái): Q T B 0,6.q L dp. b

Bảng tính toán:

Trang 9

IV TÍNH CỐT THÉP DỌC:

 Các tiết diện có moment âm và dương được tính như tiết diện chữ nhật

20 45 cm� 

Bảng tính cốt thép dọc của dầm phụ:

Tiết

diện

b

M

Nhịp

biên

Nhịp

r s

R R

: thỏa điều kiện bắt buộc

Bảng tổng hợp kết quả tính và chọn cốt thép:

As chọn (cm2)

200

Trang 10

V TÍNH CỐT ĐAI VÀ CỐT XIÊN:

 Kiểm tra:

4

 phải tính cốt đai

 Chọn cốt đai 6, số nhánh cốt đai n = 2 

 Bước cấu tạo của cốt đai:

 Ở đoạn gần gối tựa: s ct �(150mm

1

225 )

2h dpmm

( hdp = 40cm 45cm )

 Ở đoạn giữa dầm: và ( hdp = 40cm > 30cm )

Bảng tổng hợp kết quả tính cốt đai:

(daN)

2

w w 2

4 b (1 f n) b bt

R bh

Q

(cm)

max

1

s

Q

 (cm)

schọn

(cm)

Gối II

Gối II

8

8

8

8

2 Ø18

2 Ø18

Ø6a150

8 2Ø12

8 2Ø18

8 2Ø12

Trang 11

 Kiểm tra điều kiện:

;

3

0,566

1,89.10 20.15

sw w

A bs

1 1 5 1 5.7, 78.1,89.10 1, 074

 0,3 w1 b1R bh b b 0 0,3.1,074.0,897.115.0,9.20.40 23930,31 daN

QdaN  0,3 w1 b1R bh b b 0 23930,31daN

 Dầm không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng, không cần tính cốt xiên

VI KHẢ NĂNG CHỊU LỰC VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHỊU LỰC:

Kết quả tính khả năng chịu lực tại một số tiết diện:

;

(cm2)

b (cm )

h0

td

(daN.m)

gối 2 2Ф16 và 2Ф18cắt 2Ф16 5.099.11 2020 40.1440.1 0.1720.31 0.260 8650.0080.157 5224.425

Xác định tiết diện cắt lý thuyết:

Trang 12

Nhịp biên

bên trái

Cắt 2Ф18

còn 2Ф18

1130

x

Nhịp biên

bên phải

Cắt 2Ф18

còn 2Ф18

1130

x

Gối 2 bên

trái Cắt 2Ф16còn 2Ф18

1406

x

Gối 2 bên

phải Cắt 2Ф16còn 2Ф18

1130

x

Trang 13

Nhịp giữa

trái

(nhịp giữa

phải lấy

đối xứng)

Cắt 1Ф16 còn 2Ф18

490

x

gối 3 trái

(gối 3

phải lấy

đối xứng)

Cắt 1Ф16 còn 2Ф18

1130

x

Xác định đoạn kéo dài w:

Đoạn kéo dài w được xác định theo công thức: w

5

2 s

Q W

Với Q là lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết;

q là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết sw w w w

s s s

R A q

s

Kết quả trính toán:

Nhịp giữa trái

(nhịp giữa phải lấy đối

xứng)

gối 3 trái

(gối 3 phải lấy đối

xứng)

Ngày đăng: 04/08/2019, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w