PHẦN 1: LÊN MẶT BẰNG CỘT – DẦM – SÀN I. CHỌN VẬT LIỆU: Bê tông: Mác 250 (B20). Thép: CI, CII. II. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC: 1. SÀN: Chọn sơ bộ bề dày sàn theo công thức: + . + . Với : + lt là chiều dài theo phương cạnh ngắn của ô bản ( chọn ô có kích thước lớn nhất để tính). + m = 40 ÷ 45. Chọn hs = 100 (mm) 2. DẦM CHÍNH: a) Dầm chính theo phương dọc nhà: + Chiều cao dầm chính: Chọn hdc = 300 (mm) + Bề rộng dầm chính : Chọn bdc = 200 (mm) Vậy kích thước dầm chính chạy theo phương dọc nhà là: 200x300 (mm) b) Dầm chính theo phương ngang nhà: + Chiều cao dầm chính: Chọn hdc = 300 (mm)
Trang 1I CHỌN VẬT LIỆU:
- Bê tông: Mác 250 (B20)
- Thép: CI, CII
II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC:
1 SÀN:
- Chọn sơ bộ bề dày sàn theo công thức:
97( ) 40
a) Dầm chính theo phương dọc nhà:
+ Chiều cao dầm chính: 3900
Vậy kích thước dầm chính chạy theo phương dọc nhà là: 200x300 (mm)
b) Dầm chính theo phương ngang nhà:
Trang 2+ Bề rộng dầm chính : 1 1
Chọn cột 3 – B để tính toán:
Diện tích tiết diện ngang cột được chọn sơ bộ như sau:
.
b
k N A
R (mm2); Trong đó:
- k: Hệ số, chọn từ (1,1÷1,3) đối với cột giữa ( 1,3÷1,5) đối với cột biên
Với cột 3 – B , ta chọn k=1.3;
- Rb = 11,5 (Mpa) : Cường độ chịu nén của bê tông M250 (B20)
- N: Lực dọc tác dụng lên cột 3 - B:
.
� san
N q A
+ Kinh nghiệm: q (1,1 1,4)( / � T m2) ; Chọn q = 1.1 (T/m 2 )
+ Diện tích phần sàn ( trong 1 tầng ) mà cột chịu tải:
3,75 3,55 3,9 2, 4
Trang 3 Chọn cột: 250x250 (mm) với Acot 62500( mm2)
Tiết diện Cột biên: 200x200 (mm)
PHẦN 2: LÊN MÔ HÌNH
1 TẢI TRỌNG
1.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn
1.1.1 Tải trọng các lớp cấu tạo (Sdead)
Trang 41.1.3 Tải trọng các lớp cấu tạo mái
Vùng áp lực gió IIA
Áp lực gió tiêu
chuẩn Wo 0.083
(T/m2)Dạng địa hình C (Bị che chắn)
Trang 5theo chiều cao Gió tĩnh
Trang 64 MẶT BẰNG TÍNH TOÁN
Hình 2 Mặt bằng tải trọng tầng trệt (Tải hoàn thiện)
Trang 7Hình 4 Mặt bằng tải trọng tầng 2, 3, 4 (Tải hoàn thiện)
Trang 8Hình 6 Mặt bằng tải trọng tầng mái (Tải hoàn thiện)
Trang 9Hình 8 Tải trọng tường tầng 1F
Trang 105 KIỂM TRA SƠ BỘ TIẾT DIỆN
a Kiểm tra độ võng của sàn
Hình 10 Tải trọng tường tầng 4F
Trang 11 Thoả mãn điều kiện độ võng.
b Kiểm tra tổng phản lực chân cột
- Tổng phản lực chân cột N = 522.8 T
- Tổng diện tích sàn:
As = As1 + 3*As2 + Amái = 77 + 3*85.1 + 43.5 = 375.8 m2
2
522.8
1.39 ( / )375.8
Trang 12PHẦN 3: TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT
1 ĐẶT TRƯNG VẬT LIỆU
Mác bê tông: M250 Mác thép: CII-AII
2 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Trang 13PHẦN 4: TÍNH TOÁN CỐT THÉP SÀN
Hình 11 Các giải sàn theo phương X
Trang 14Hình 13 Moment các dải sàn theo phương X (tổ hợp EU_min)
Hình 12 Các giải sàn theo phương Y
Trang 15Hình 14 Moment các dải sàn theo phương X (tổ hợp EU_max)
Trang 16BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP SÀN (3F)
1 ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU
2 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Hình 16 Moment các dải sàn theo phương Y (tổ hợp EU_max)
Trang 18Strip Comb M b h a ho Mácthép R s A s As Chọn thép A sc chọn
Trang 20PHẦN 5: TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM
1 ĐẶT TRƯNG VẬT LIỆU
Trang 24 Trong đoạn gần gối tựa, cách gối tựa đoạn Lt
4 đặt cốt đai Ø6a150
Trong đoạn giữa dầm khoảng cách cốt đai:
Trang 251 Thông số tính toán cầu thang:
- Các số liệu đầu vào của cầu thang như sau:
Cầu thang loại bản 2 vế, bằng BTCT đổ tại chổ
Chiều cao tầng điển hình: htan g 3300(mm)
Kích thước dầm tầng: 200x300 (mm)
Bề rộng lọt lòng của vế thang: a1 = 950 (mm)
Trang 26 Số bậc vế 1: 9 bậc.
Số bậc vế 2: 9 bậc
Cao độ sàn tầng 2: + 3550 (mm)
Cao độ bản chiếu nghỉ : + 5200 (mm)
Cao độ sàn tầng 3: + 6850 (mm)
2 Chọn sơ bộ kích thước bản thang:
tt b
3 Sơ đồ tính:
3.1 Sơ đồ tính vế 1:
3.2 Sơ đồ tính vế 2:
Trang 274 Tải trọng tác dụng:
4.1 Tĩnh tải:
Lớp cấu tạo
Chiềudày
δ (mm)
Trọng lượngriêng
γ (T/m3)
Tải trọngtiêu chuẩn
gtc (T/m2)
Hệ số
vượt tảin
Tải trọngtính toán
gtt (T/m2)
Tải trọng tiêuchuẩn ứngvới n =1.1
Tổng tải ( chưa kể TLBT bản thang ) 0.254 0.265
- Xác định tải trọng do gạch xây tác dụng lên bản thang:
Trọng lượng 1 bậc gạch xây:
Trang 284.3 Tải trọng tác dụng lên bản thang, chiếu nghỉ và chiếu tới:
- Tĩnh tải tác dụng lên bản thang 1 vế:
Trang 29Tính toán tương tự, ta cũng được:
- Tĩnh tải do phần b truyền qua bản chiếu nghỉ của vế thang 1: tc
2bct
g 0.0183(T / m)
6.2 Hoạt tải:
Tính toán tương tự, ta cũng được:
- Hoạt tải do phần b truyền qua bản chiếu nghỉ của vế thang 1: tc
2bct
P 0.045(T / m)
7 Gán tải trọng lên sơ đồ tính:
7.1 Tĩnh tải ( chưa kể trọng lượng bản thân bản thang )
- Tĩnh tải của bản chiếu nghỉ và chiếu tới:
tc tc tc
q g g 0.0116 0.0183 0.1343(T / m)
Trang 307.2 Hoạt tải:
Trang 31- Hoạt tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ và chiếu tới:
P 0.235(T / m)
8 Xác định nội lực:
- Biểu đồ momen: (Đơn vị: kN.m)
- Biểu đồ lực cắt: (Đơn vị: kN)
Trang 329 Tính toán cốt thép cho bản thang:
Chiều cao làm việc của tiết diện: ho h a 12020 100 mm
- Bê tông B20: Rb 11.5(MPa); Rbt 0.9(MPa)
- Thép CII: Rs 280(MPa)
- Thép CI: Rsw 175(MPa)
Ta có bảng tính như sau:
(bản thang) 16.22 0.165 0.181 637 Ø10a100 785 0.67Chiếu nghỉ 10.17 0.103 0.109 384 Ø10a150 550 0.40Chiếu tới 11.17 0.114 0.121 425 Ø10a150 550 0.45Tại gối Ast (gối) = 50% Ast (nhịp) 319 Ø10a200 393 0.34
Trang 33- Tải phân bố do cầu than truyền vào dầm :
Tổng tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ:
vethang tuong dam
g q q q 1.874 0.292 0.165 2.331(T / m)
10.2 Sơ đồ tính:
- Dầm chiếu nghỉ gối lên cột, ta tính toán với sơ đồ dầm đơn giản
Trang 3410.3 Tính cốt thép dọc:
- Hệ số điều kiện làm việc: γb = 0.9
- Điều kiện để tính cốt đai: Q ≤ Qmax
- Khả năng chống cắt của bê tông khi không có cốt đai:
bt o
Q 0.6 R � � �b h 0.6 0.9 200 260 28080(N) 28.08(kN)� � �
Vì Q = 28.08 (kN) > Qmax = 27.97 (kN)
Ta không cần tính cốt đai
- Bố trí theo cấu tạo:
Chọn Ø6 2 nhánh, bước đai s = 250 (mm) cho đoạn giữa nhịp (L/2)
bước đai s = 150 (mm) cho đoạn gần gối (L/4)
PHẦN 7: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 4
Trang 352 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN
- Chọn phương án móng băng, chiều sâu chôn móng Df = 1.5 m, Rtc = 15 T/m2
- Chiều dài móng: L = 7.25 m
bcột hcột bs hs
- Tổng tải trọng chân cột: �N tc 33.6 61.1 34.2 129 T
- Bề rộng móng được chọn từ điều kiện ổn định
129
1.52
tc tc
3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG
- Chọn chiều cao móng h = 0.45 m, a = 50 mm
- Chiều cao làm việc ho = 0.45 – 0.05 = 0.4 m
- Cột biên có: N = 38 T
- Điều kiện xuyên thủng
Trang 37Hình 18 Ứng suất min (T/m2)
Trang 405 KIỂM TRA SƠ BỘ TIẾT DIỆN 10