Cơng trình thực hiện l NH KHOA HỌC TIỂU HỌC, MẦM NON – TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐỒNG THP, 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Thị X Cao Lnh, Tỉnh Đồng Thp. Công trình được bố trí gồm 1 trệt, 4 tầng, 1 tầng mi hợp khối với nhau hình chữ H, mặt bằng bố trí như hình vẽ đính kèm. · Trục giao thông chính nối liền với đường Huỳnh Khương Ninh. Trục giao thông phụ nối liền đường Phan Liêm . · 2 dãy lớp học đều có sảnh nối với các sân phụ trợ phục vụ cho giao thông đối ngoại đối nội và cả thoát hiểm khi có sự cố. · Toàn khối xây dựng có 3 trục giao thông đứng bao gồm 3 thang bộ phục vụ cho việc đi lại và thoát hiểm.
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 : MỞ ĐẦU 5
1.1 NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN 5
1.1.1 Phần bắt buộc 5
1.1.1.1 Tính khối lượng 5
1.1.1.2 Thiết kế : 5
1.1.2 Một số phần chính 5
1.1.3 Phần tự chọn ( SV có thể chọn 1 trong ) 5
1.2 ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH 5
1.2.1 Sơ bộ công trình 5
1.2.2 Cấu tạo công trình 6
1.3 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 6
CHƯƠNG 2 : KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CÁC CẤU KIỆN CỦA CÔNG TRÌNH 7
2.1 DỮ KIỆN THỐNG NHẤT TÍNH TOÁN 7
2.2 SƠ BỘ KÍCH THƯỢT TIẾT DIỆN 7
2.2.1 Tiết diện móng, sàn tầng trệt và đà kiềng 7
2.2.1.1 Móng M1 7
2.2.1.2 Móng M2 7
2.2.1.3 Đà kiềng 7
2.2.1.4 Sàn tầng trệt 7
2.2.2 Dầm, sàn và cột tầng 1 và 2 7
2.2.2.1 Dầm 7
2.2.2.2 Sàn 8
2.2.2.3 Cột 8
2.3 MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 8
2.3.1 Mặt bằng móng và đà kiềng 8
2.3.2 Mặt bằng dầm tầng 1 và 2 9
2.3.3 Mặt bằng dầm mái 10
2.3.4 Mặt bằng sàn tầng trệt, 1 và 2 11
2.3.5 Mặt bằng sàn mái 12
2.3.6 Mặt bằng cột 13
Trang 2CHƯƠNG 3 : KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ CỐT
THÉP 14
3.1 TẦNG TRỆT 14
3.1.1 Khối lượng bê tông móng 14
3.1.2 Đà kiềng 15
3.1.3 Sàn tầng trệt 15
3.2 TẦNG 1 VÀ 2 16
3.2.1 Dầm 16
3.2.2 Sàn 17
3.2.3 Cột 18
3.3 TẦNG MÁI 19
3.3.1 Dầm 19
3.3.2 Sàn 20
3.3.3 Cột 21
3.4 KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT PHA 21
3.4.1 Tầng trệt 21
3.4.1.1 Diện tích cốt pha móng 21
3.4.1.2 Đà kiềng 22
3.4.1.3 Sàn tầng trệt 23
3.4.2 Tầng 1 và 2 23
3.4.2.1 Dầm 23
3.4.2.2 Sàn 24
3.4.2.3 Cột 25
3.4.3 Tầng mái 25
3.4.3.1 Dầm 25
3.4.3.2 Sàn 26
3.4.3.3 Cột 27
CHƯƠNG 4 : THUYẾT MINH TÍNH VÁN KHUÔN 28
4.1 THIẾT KẾ COPPHA SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 28
4.1.1 Ván khuôn 28
4.1.1.1 Chọn ván khuôn sàn 28
4.1.1.2 Sơ đồ tính 29
4.1.1.3 Tải trọng tác dụng : 29
Trang 34.1.1.4 Kiểm tra 30
4.1.2 Xà gồ lớp 1 (lớp trên) 31
4.1.2.2 Tải trọng 31
4.1.2.3 Sơ đồ tính 32
4.1.2.4 Kiểm tra xà gồ đã chọn 33
4.1.3 Xà gồ lớp 2 (lớp dưới) 33
4.1.3.2 Tải trọng 33
4.1.3.3 Sơ đồ tính 33
4.1.3.4 Kiểm tra xà gồ đã chọn 34
4.1.4 Cây chống 35
4.1.4.2 Sơ đồ tính 36
4.1.4.3 Tải trọng 36
4.1.4.4 Kiểm tra 36
4.2 THIẾT KÊ COPPHA DẦM 37
4.2.1 Ván khuôn đáy dầm 37
4.2.1.1 Sơ đồ tính 37
4.2.2 Ván khuôn thành dầm 39
4.2.2.1 Sơ đồ tính 39
4.2.2.2 Kiểm tra 40
4.2.3 Cây chống dầm 41
4.3 THIẾT KẾ COPPHA CỘT 44
4.3.1.1 Chọn ván khuôn cột 44
4.3.1.2 Sơ đồ tính 44
4.3.1.3 Tải trọng tác dụng : 44
4.3.1.4 Kiểm tra 45
4.3.2 Tính toán gông cột: 46
4.3.2.1 Sơ đồ tính 46
4.3.2.2 Tải trọng 46
4.3.2.3 Kiễm tra 46
4.3.3 Tính toán cây chống xiên: 47
4.3.3.1 Sơ đồ tính 47
4.3.3.2 Tải trọng 47
4.3.3.3 Kiểm tra 48
Trang 44.4 THIẾT KẾ COPPHA MÓNG 49
4.4.1 Ván khuôn 49
4.4.1.2 Chọn ván khuôn móng 49
4.4.1.3 Sơ đồ tính 49
4.4.1.4 Tải trọng tác dụng : 49
4.4.1.5 Kiểm tra 50
4.4.2 Xà gồ đở ván khuôn móng 51
4.4.2.2 Sơ đồ tính 51
4.4.2.3 Kiểm tra xà gồ đã chọn 52
4.4.3 Tính toán cây chống xiên: 53
4.4.3.1 Sơ đồ tính 53
4.4.3.2 Tải trọng 53
4.4.3.3 Kiểm tra 53
Trang 5CHƯƠNG 1 : MỞ ĐẦU
1.1 NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
1.1.1 Phần bắt buộc
1.1.1.1 Tính khối lượng.
◦ Chọn kích thước dầm, sàn và cột theo cơng thức cấu tạo
◦ Tính khối lượng bê tơng, cốt thép, cốt pha (từ bản vẽ kiến trúc)
1.1.1.2 Thiết kế :
◦ Ván khuơn, xà gồ, cột chống khi thi cơng sàn
◦ Ván khuơn, xà gồ, cột chống khi thi cơng dầm
◦ Ván khuơn, gơng , cột chống khi thi cơng cột
◦ Thi cơng cọc, mĩng ( KL đào đất, bê tơng, thiết kế ván khuơn)
◦ Lập tiến độ thi cơng, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động vật tư cho cơng trình
◦ Thi cơng phần hồn thiện
◦ Thi cơng chuyên đề ( dự ứng lực)
Công trình được bố trí gồm 1 trệt, 4 tầng, 1 tầng mái hợp
khối với nhau hình chữ H, mặt bằng bố trí như hình vẽ đính kèm.
Trục giao thông chính nối liền với đường Huỳnh KhươngNinh Trục giao thông phụ nối liền đường Phan Liêm
2 dãy lớp học đều có sảnh nối với các sân phụ trợphục vụ cho giao thông đối ngoại -đối nội và cả thoáthiểm khi có sự cố
Trang 6 Toàn khối xây dựng có 3 trục giao thông đứng baogồm 3 thang bộ phục vụ cho việc đi lại và thoát hiểm.
Hành lang rộng 2m bố trí dọc theo lớp học phục vụ giaothông tốt, tạo sự thông thoáng Hành lang kết nốigiữa các khối lớp nhìn xuống sân chung
Cửa sổ mở ở hầu hết các lớp học tạo thông thoángtối ưu và đảm bảo diện tích cửa sổ mở khôngquá10,67% diện tích tường (đối với tường hướng ĐôngBắc và Đông Nam )
Bao quanh các khối lớp học là các sân bãi phụ trợ,các mảng cây xanh ,nhà xe giáo viên và học sinhđược bố trí ở tầng hầm vừa thuận lợi giao thông vừakhông làm phá vỡ cảnh quan kiến trúc chính củacông trình
Dọc theo dãy sân phụ trợ bố trí các dãy cây xanhvườn hoa tạo thẫm mỹ kiến trúc, vừa mang chứcnăng lớp đệm cách ly-giảm bớt khói bụi, tiếng ồncủa các con đường lân cận công trình
1.2.2 Cấu tạo cơng trình
◦ Cơng trình là kết cấu khung bê tơng cốt thép đổ tồn khối Sàn bê tơng cốt thépdày 150 cho tầng trệt, dày 100 cho tầng trệt, dày 150 cho sàn vệ sinh
◦ Hệ thống dầm chọn sơ bộ theo cơng thức thực nghiệm :
◦ Hệ thống mái bằng xà gồ thép với mái tơn
◦ Hệ thống cầu thang bộ, cầu thang máy, khu vệ sinh đều nằm bên trong cơng trình
◦ Hệ thống cửa: cửa ra vào, cửa sổ theo như bản vẽ kiến trúc
◦ Trang trí bên trong cơng trình: nội thất bố trí như bản vẽ kiến trúc
1.3 SỐ LIỆU TÍNH TỐN
◦ Số liệu để tính khối lượng các cấu kiện của cơng trình dựa trên bản vẽ kiến trúc vàbản vẽ kết cấu của cơng trình (xem bản vẽ)
+Diện tích khuôn viên : 1895.4 m2
+Diện tích xây dựng tầng trệt : 1011.32 m2
+Mật độ xây dựng : 53.36 %
+Tổng diện tích sàn xây dựng : 5347 m2
+Hệ số sử dụng đất : 2.94
+Tầng cao : 6 tầng (1 tầng trệt, 4 tầng, 1 tầng mái )
Trang 7 Số liệu thiết kế:
Cấu kiện móng, giằng móng, cổ cột: Bêtông đá1x2, cấp độ bền B22.5 (M300) có Rb = 13 MPa.Cấu kiệndầm sàn, cột, sàn, cầu thang: Bêtông đá 1x2, cấp độbền B20 (M250) có Rb = 11.5 MPa
Cấu kiện lanh tô, ô văng và kết cấu phụ: Bêtôngđá 1x2, cấp độ bền B15 (M200) có Rb = 8.5 MPa
Bê tông lót đá 4x6 mác 100
Cốt thép:
Thép Þ < 10 là AI có: Rs = 225 MPa
Thép Þ >= 10 là AII có: Rs = 280 Mpa
Giải pháp kết cấu:
Kết cấu móng:
- Công trình dự kiến cấp II
Trong thiết kế kết cấu, việc lựa chọn phương án móngphụ thuộc vào 2 yếu tố chính: tải trọng công trình truyềnxuống và đặc điểm địa chất khu vực xây dựng côngtrình
Trong số các phương án móng phù hợp với 2 yếu tốtrên, phương án được chon sẽ là phương án khả thi vềmặt kỹ thuật và mang lại hiệu quả kinh tế nhất
Công trình xây chen trong khu vực trung tâm thành phốHồ Chí Minh, xung quanh đều có công trình Do đó giảipháp móng cọc đóng hoàn toàn bị loại bỏ vì ảnh hưởngcác công trình lân cận Giải pháp móng có thể thựchiện được cho công trình là móng cọc ép, hoặc bên trênlớp đất chịu tải có một vài lớp đất tương đối cứng Tuynhiên phương án này giá thành tương đối cao và khôngtận dụng được ma sát xung quanh cọc
Căn cứ trên tải trọng truyền xuống móng và đặcđiểm địa chất tại khu vực xây dựng, phương án móng sửdụng cho Hạng mục này là: Móng cọc BTCT đúc sẵn, hạcọc bằng phương pháp ép Cọc tiết diện 300x300, chiềudài cọc dự tính L=20.0-22.0 m (gồm 2-3 đoạn cọc)
Quy mơ kiến trúc:
Tầng trệt : 950.6 m 2
+ Phòng học 77 m2 ( 02 phòng ): 154 m2
+ Phòng học 61.6 m2 ( 06 phòng ) : 369.6 m2
+ Phịng giáo viên 30.8 m2 ( 01 phịng) : 30.8 m2
Trang 8+ Khu vệ sinh: 38.85 m2 ( 2 khu) : 77.7 m2
+ Sảnh + cầu thang + hành lang: 318.5 m2
Tầng 2,3,4,5 : 950.6 m 2
+ Phòng học 77 m2 ( 02 phòng ): 154 m2
+ Phòng học 61.6 m2 ( 06 phòng ) : 369.6 m2
+ Phịng giáo viên 30.8 m2 ( 01 phịng) : 30.8 m2
+ Khu vệ sinh: 38.85 m2 ( 2 khu) : 77.7 m2
+ Sảnh + cầu thang + hành lang: 318.5 m2
Tầng áp mái : 950.6 m 2
Trang 9CHƯƠNG 2 : KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CÁC CẤU KIỆN
CỦA CÔNG TRÌNH
Bỏ qua hạng mục móng và tầng hầm, chỉ xét từ phần dầm tầng trệt trở lên
Bỏ qua công tác thi công lắp dựng thép các cấu kiện dầm, sàn, cột
Công trình được đặt trên nền đất tốt nên khối lượng đất đào lên được tiếp tục đắpnền móng công trình
1 Khối lượng thi công bê tông.
Khối lượng thi công bê tông cột.
Áp dụng công thức: Bc = n.hc.S (m3)
n: số cấu kiện cùng kích thước
hc: chiều cao cột, chia làm 2 đoạn để tính
S: diện tích tiết diện cột
Bảng kết quả được thể hiện như sau:
Stt Tên cấu kiện Đơn vị
g (m3)
Trang 10n: số cấu kiện cùng kích thước.
l: chiều dài dầm, tính từ mép cột này tới mép cột kia
S: diện tích tiết diện dầm
Bảng kết quả được thể hiện như sau:
`Công việc: Diển giải khối lượng bê tông đà kiềng, đà giằng.
Stt Tên cấu kiện Đơn vị
K.lượng (m3)
Trang 12Công việc: Diển giải khối lượng bê tông dầm áp mái.
Stt Tên cấu kiện Đơn vị
K.lượng (m3)
Trang 13b: chiều rộng sàn, tính từ mép dầm này tới mép dầm kia.
l: chiều dài sàn, tính từ mép dầm này tới mép dầm kia
h: bề dày sàn
Bảng kết quả được thể hiện như sau(có trừ đi phần bê tông sàn giao với cột):
Stt Tên cấu kiện Đơn vị
K.lượng (m3)
Trang 15b: chiều rộng rộng, tính từ mép móng này tới mép móng kia.
l: chiều dài móng, tính từ mép móng này tới mép móng kia
h: chiều cao móng
Bảng kết quả được thể hiện như sau:
g (m3)
Trang 162 Khối lượng thi công ván khuôn
Ván khuôn cột
Tính toán ván khuôn cột thực chất là suy ra từ các diện tích các mặt cột Ván khuôn
cột gồm 4 mặt bên
Bảng kết quả tính toán như sau:
vị
K.lượng (m3)
Tính toán ván khuôn dầm thực chất là suy ra từ các diện tích các mặt dầm Ván
khuôn dầm gồm 2 mặt bên và 1 mặt bên dưới đáy Hai đầu dầm được bao bọc bởi
cột nên không tính toán
Trang 17Bảng kết quả tính toán như sau (tính mẫu cho một tầng, các tầng còn lại tính tương
Trang 19Ván khuôn sàn tính với tổng diện tích sàn.
Được tính với bảng sau:
Trang 20Bảng kết quả tính toán như sau:
vị
g (m2)
Trang 21CHƯƠNG 3 : THUYẾT MINH TÍNH VÁN KHUÔN
3.1 THIẾT KẾ COPPHA SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
◦ Dầm thường đổ bê tông đồng thời với sàn, do đó ván khuôn dầm thường được cấutạo và lắp dựng đồng thời với ván khuôn sàn Ván khuôn dầm gồm có ván khuônthành dầm và ván khuôn đáy dầm
◦ Ván khuôn thành dầm có cấu tạo và tính toán chịu lực như ván khuôn thành móng,khi dầm có chiều cao nhỏ thường bố trí hệ khung đỡ theo cấu tạo và phù hợp vớikhoảng cách giữa các cột chống đáy dầm Khi dầm có chiều cao lớn, cần được cấutạo theo tính toán và phù hợp với khả năng chịu lực của ván khuôn Ngoài hệ khung
đỡ người ta có thể sử dụng các thanh văng ngang, dây néo
◦ Ván đáy dầm được đỡ bởi hệ thanh ngang và cột chống đáy dầm, khoảng cáchgiữa các cột chống đáy dầm phải được tính toán chính xác đảm bảo khả năng chịulực và không vượt quá độ võng cho phép của ván khuôn đáy dầm
◦ Ván khuôn sàn được cấu tạo gồm các tấm ván có tiết diện bằng diện tích sàn cần
đổ bê tông, được đỡ bởi hệ xà gồ, sườn và cột chống Khoảng cách giữa các xà gồ,khoảng cách giữa các cột chống đỡ xà gồ phải được tính toán chính xác đảm bảokhả năng chịu lực và không vượt quá độ võng cho phép của ván khuôn sàn.Ván sàn được đặt trên ván thành dầm (ngoại trừ ván khuôn định hình có thể có liênkết khác) Xung quanh chu vi sàn được bố trí ván diềm Ván diềm đóng vai trò ngăncách giữa ván khuôn sàn và ván khuôn dầm có tác dụng điều chỉnh kích thước
4.1.1 Ván khuôn
4.1.2 Ván khuôn
3.1.1.2 Chọn ván khuôn sàn
Trang 22Cao (mm)
Mô men quán tính (cm 4 )
Mô men kháng uốn(cm 3 )
Trọng lượng (Kg)
Trang 24= > Moment max : Mmax = 100 (N.m).
◦ Kiểm tra điều kiện chịu lực :
◦ Vậy ván khuôn thỏa điều kiện
◦ Tương tự ván khuôn HP 1825 và HP 1230 sẽ thỏa vì chúng ngắn hơn và nhỏ hơn về chiều rộng và HP 1830.
Trang 25▪ Phản lực :
X Z
3.1.2.4 Kiểm tra xà gồ đã chọn
◦ Chọn moment lớn nhất để kiễm tra M = 410(N.m)
Trang 26◦ Moment qua tính của tiết diện :
◦ Ta chọn dầm có diện tích chịu tải lớn nhất
◦ Tải do xà gồ lớp trên truyền xuống là lực tập trung, ta chọn lực lớn nhất từ xà gồlớp trên để tính
▪ Tĩnh tải : P= 1130 (N).
▪ Hoạt tải : Q = 7510-1130 = 6380 (N).
◦ Trọng lượng bản thân dầm để sap tự tính
3.1.3.3 Sơ đồ tính
Trang 273.1.3.4 Kiểm tra xà gồ đã chọn
◦ Chọn moment lớn nhất để kiễm tra M = 850 (N.m)
◦ Moment qua tính của tiết diện :
Trang 28◦ Chọn liên kết 2 đầu cột là liên kết khớp: H =3.295 (m).
◦ Chọn tiết diện cột chống: dựa vào yêu cầu về chiều dài cột chống ta
chọn cột chống có mã hiệu K-103 Loại cột chống có kích tăng và sử
dụng các thanh giằng xiên đi kèm
3.1.4.3 Tải trọng
◦ Chọn cấy chống có diện tích chịu tải lớn nhất để tính :
2 max
Trang 29◦ Ta thấy khả năng chịu lực của cột chống [P] = 19000 N.
= > vậy cột chống đủ khả năng chịu lực và ổn định
3.2 THIẾT KÊ COPPHA DẦM
◦ Chọn ván khuôn HP1830 làm ván khuôn đáy dầm được đỡ bằng cột chống Do đó
sơ đồ tính giống với ván khuôn của sàn
◦ Bố trí xà gồ ngang để đở cốt pha sàn, bố trí 2 đầu, có sơ đồ tính như hình vẽ :
g+p
◦ Do chiều rộng ván khuôn 300 nên ta kiểm tra ván khuôn với chiều rộng 300mm
Trang 30◦ Tải tác dụng : tính dọc theo chiều dài dầm
Trang 31◦ Ta cũng tổ hợp một số trường hợp tải.
= > Biểu đồ nội lực :
▪ Moment :
▪ Phản lực gối :
= > Moment max : M max = 89.27 (kG.m)= 892.7 (N.m).
◦ Kiểm tra điều kiện chịu lực :
◦ Chọn ván khuôn HP1830 + HP1820 làm ván khuôn đáy dầm được đỡ bằng cột
chống Do đó sơ đồ tính giống ván khuôn của sàn
Trang 32◦ Bố trí xà gồ ngang để đở cốt pha sàn, bố trí 2 đầu, có sơ đồ tính như hình vẽ :
g+p
◦ Do chiều rộng ván khuôn 300 nên ta kiêm tra ván khuôn với chiều rộng 300mm
◦ Tải tác dụng : tính dọc theo chiều dài dầm
Trang 33= > Moment max : Mmax = 88.08 (kG.m)= 880.8 (N.m).
◦ Kiểm tra điều kiện chịu lực :
Trang 34▪ Chiều dày ván khuôn sàn: 0,055 (m)
◦ Chọn liên kết 2 đầu cột là liên kết khớp: H =2.945 (m)
◦ Chọn tiết diện cột chống: dựa vào yêu cầu về chiều dài cột chống ta chọn cộtchống có mã hiệu K-120 Loại cột chống có kích tăng và sử dụng các thanh giằngxiên đi kèm
◦ Khả năng chịu lực của thanh chống K-120 la [P] = 2000daN.
= > Pmax < [P]
= > Vậy thanh chống thỏa điều kiện chịu lực
Trang 35Cột c hống dầm Cột c hống sàn Coppha sàn Xà gồ lớ p trê n Xà gồ lớ p dướ i Thanh c hống Cột c hống dầm Thanh đỡ coppha dầm Cột c hống dầm
10 Thanh giằng ngang
P
Trang 36Cao (mm)
Mô men quán tính (cm 4 )
Mô men kháng uốn(cm 3 )
Trọng lượng (Kg)
Trang 37▪ Trọng lượng bê tông và cốt thép dầm :
= > Moment max : Mmax =582.3 (N.m)
◦ Kiểm tra điều kiện chịu lực :
Trang 38◦ Vậy ván khuôn thỏa điều kiện.
Tương tự ván khuôn HP1830, ván khuôn HP 1825 và HP 1820 cũng thỏa điều kiện
3.3.2 Tính toán gông cột:
3.3.2.1 Sơ đồ tính
◦ Gông được bố trí ở 2 đầu ván khuôn và ở giữa ván khuôn cột HP1830, do đókhoảng bước gông là 900mm
◦ Chọn gông có tiết diên hình hộp 50x100x1.5
◦ Sơ đồ làm việc của gông cột: xem gông cột làm việc như dầm đơn giản: nhịp 0,3mvới thành cột 0,3m
g+p
3.3.2.2 Tải trọng
Tải trọng tổng cộng tác dụng lên 1m dài gông :
Trang 39◦ Vậy sử dụng thép hộp 50x100x1.5 thỏa các điều kiện
3.3.3 Tính toán cây chống xiên:
Trang 40◦ Chiều cao coppha: h coffa 1.8 1.8 3.6( ) m
Gió
3.3.3.2 Tải trọng
◦ Tải trọng gió lấy = 83 daN/m2, vùng gió tại thành phố Hồ Chí Minh khu vực IIA
◦ Cao trình cột tầng mái = 18.4 m, nội suy được hệ số áp lực gió thay đổi theo độcao k = 1.274
Trang 411 2
3
4
1 2 3 4 5 6 7
C ột chống dầm Ván khuôn HP 1820
G ông Xà gồ Thép hợp 50x50
C on giun nối coppha Thép chờ cột
5 6 7
Trang 42CHƯƠNG 4 : Lập biện pháp thi công cho công trình
1 TRÌNH TỰ LẮP DỰNG VÁN KHUÔN NHƯ SAU:
Sau khi đã thi công phần móng, đà kiềng, và cột tầng trệt xong, ta bắt đầu thực hiện quy trình lắp dựng ván khuôn cho dầm sàn tầng 1 như sau :
Lắp dựng khung giáo vào từng bộ kích
Lắp các thanh giằng ngang và chéo
Lồng khớp nối và làm chặt bằng chốt giữa khớp nối, các khung được chồng tới vị trí thiết kế
Điều chỉnh độ cao của hệ giáo bằng kích
Rải ván đáy dầm trên xà đỡ cột chống , cố định liên kết
Đặt các tấm ván khuôn thành dầm, liên kết với đáy dầm, cố định mép trên bằng các gông, cây chống đứng
Kiểm tra tim dầm, chỉnh cao độ đáy dầm cho đúng thiết kế