thuyết minh đồ án bê tông1(sàn sườn ) chuẩn nhất , bám sát cuốn sàn sườn BTCT toàn khối thầyVũ Bá Tầm . chọn thép chi tiết nhất .......................................................................................
Trang 1Họ và tên: Nguyễn Trí Bảo
4 Số liệu tính toán :
Bê tông B15 có:
Cốt thép CB300-V có:
B Tính toán bản sàn
1 Phân loại bản sàn:
Xét tỉ số hai cạnh của ô bản: :
=> Như vậy, bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc 1 phương theo cạnh ngắn
2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn
Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn:
Trang 2=> Chọn
== (450 225) mm
=> Chọn
3 Sơ đồ tính và nhịp tính toán cả bản:
-Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có bề rộng b=1 (m), xem bản như một dầm liên tục nhiều nhip, gối tựa là các dầm phụ
-Tính toán ban theo sơ đồ có xét đến biến dạng dẻo
-Nhịp tính toán được xác định như sau:
Nhịp tính toán của các nhịp biên:
= 2900 (mm)Nhịp tính toán của các nhịp giữa:
4 Xác định tải trọng:
4.1 Tĩnh tải:
Xác định trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn
Kết quả tính được trình bày ở bảng sau:
Stt Cấu tạo các
lớp
Chiềudày(m)
(
Hệ sốvượt tải
Trang 35 Xác định nội lực:
Mômen lớn nhất ở nhip biên:
Mômen lớn nhất ở gối thứ 2:
Mômen lớn nhất ở các nhịp giữa và các gối giữa:
Hình 5: Sơ đồ tính toán và biểu đồ mômen của bản sàn
Trang 4Khoảng cách bố trí cốt thép: a=1000.50,27/275,11=182,73mm
Chọn a=180 mm
Kết quả tính cốt thép được trình bày ở bảng sau:
Trang 5diện
M(kNm
)
Chọn cốt thépd
(mm)
172,29 0,20
6
1000/a ra số gần nguyên tí 100.125.150.170.200
`Kiểm tra lại khả năng chịu lực với c đã chọn:
Chiều cao có ích của tiết diện:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Kiểm tra điều kiện < hoặc
Kiểm tra : Mgh = 7,27kN.m > M=5,752 kN.m (thỏa)
Kết quả tính cốt thép được trình bày ở bảng sau:
M(kNm/m)
Trang 6* Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau: trang 46
Chọn d6@300 có = 94
2mm
Trang 7Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa:
3/ Dầm phụ
3.1/ Sơ đồ tính
Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo Sơ đồ tính là dầm liên tục 4 nhịp có các gối tựa là dầm chính
Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
60
60
d6@200 3 d6@300 6
d6@200 4 d6@300 6
d6@300 6
d6@200 3
Trang 8g =14,329=
Tra phụ lục 8 và nội suy ta được k = 0,1821
Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen tính theo công thức sau:
2 dp
Trang 9-Mômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn là:
+ Đối với nhịp biên:x2 = 0,15 L × 0b = 0,15 6,9 1,035 m × = ( )
+ Đối với nhịp giữa:x3 = 0,15 L × =0 0,15 6,9 1,035 m × = ( )
-Mômen dương lớn nhất cách gối tựa biên 1 đoạn là:
Mmax(kNm)
Mmin(kNm)
Trang 11Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CB300-V: Rs = 260 MPaCốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CB240-T: Rsw = 170 MPa
3.4.1 Cốt dọc
Với mômen âm (tiết diện ở gối)
Tính theo tiết diện chữ nhật b= 200 mm,h= 500 mm
Trang 12Tại gối D : Giống gối B vì dầm 4 nhịp
*Với mômen dương (tiết diện ở nhịp)
Tính theo tiết diện chữ T ,có cánh nằm trong vùng nén ,bề dày cánh
Trang 13Tiết diện tính cốt thép cho dầm phụ.
a)Tiết diện ở nhịp; b)Tiết diện ở gối
Tại nhịp biên: Với M+ = 107,312 kNm : ( )
Trang 14Chọn cốt thép
(mm2)Nhịp biên
Gối 2
Trang 15M(kNm)
Trang 16Bê tông không đủ chịu cắt, cần phải tính cốt đai chịu lực cắtChọn cốt đai d6 (, số nhánh cốt đai n=2
3.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
Trình tự tính như sau:
Trang 17-Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
-Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc ; khoản cách thông thủy giữa hai
thanh thép theo phương chiều cao của dầm
-Xác định =>
-Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng:
1018509
5834
442466
0,0500,024
0,0490,024
113,9262,02
Gối 2 Bên trái
(500)
3ϕ18Cắt 1ϕ18 còn2ϕ18
763597
3434
466466
0,250,196
0,2190,177
80,865,34
Gối 2 Bên
phải
(500)
Cắt 1ϕ18 còn2ϕ18
Nhịp 2
(1400
2ϕ18+1ϕ14Cắt 1ϕ14 còn2ϕ18
663509
3434
466466
0,0310,024
0,0310,024
80,1162,01
Gối 3 Bên trái
(500)
3ϕ18Cắt 1ϕ18 còn2ϕ18
763597
3434
466466
0,250,196
0,2190,177
80,865,34
Gối 3 Bên
phải
(500)
Cắt 1ϕ18 còn2ϕ18
Nhịp 3
(1400
2ϕ18+1ϕ14Cắt 1ϕ14 còn2ϕ18
663509
3434
466466
0,0310,024
0,0310,024
80,1162,01
Trang 183.5.2 Xát định tiết diện cắt lý thuyết
- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết x, được xát định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Trang 2062,01
68,39
1380
Trang 2173,7
Trang 223.5.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xát định theo công thức:
Trong đó: Q- lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
– Khả năng chiu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc, mọi cốt xiên đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên
– Khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết,
Trong đoạn dầm có cốt đai d6@150 thì
Trong đoạn dầm có cốt đai d6@300 thì
d đường kính cốt thép được cắtKết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng 8
21,12
138062,01
68,39
Trang 23Tiết diện Thanh
Nhịp 2 bên trái( bên
phải lấy đối xứng)
Nhịp 3 bên trái(bên
phải lấy đối xứng)