1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh tính toán ván khuôn thi công

10 193 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Thông số sàn : a. Chiều dày sàn : (m) 2 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên cốp pha : a. Tính toán khả năng chịu lực : Ptt = Gtt1 + Gtt2 + Ptt1 + Ptt2 = (kGm2) Trong đó : Gtt1 : Tỉnh tải trọng lượng của vữa bê tông khi còn lỏng Gtt1 = (Gtc1)x(k) = (kGm2) Gtc1 : Tỉnh tải trọng lượng của vữa bê tông khi còn lỏng : (kgm2) k= Gtt2 = (Gtc2)x(k) = (kGm2) Gtc2 : Tỉnh tải trọng lượng của cốt thép: (kgm2) k= Ptt1 = (Ptc1)x(k) = (kGm2) Ptc1 : Hoạt tải do người dụng cụ thi công: (kgm2) k= Ptt2 = (Ptc2)x(k) = (kGm2) Ptc2 : Hoạt tải do đầm, đổ : (kgm2) k= b. Tính toán biến dạng Ptc = Gtc1 + Gtc2 = (kGm2) 3 Tính toán, kiểm tra ván khuôn gỗ ép nhịp đà đỡ ván a. Thông số ván khuôn gỗ ép Ván ép phủ phim hiệu TMC , kích thước tấm 1,22x2,44 (m) Bề dày ván tv : (mm) = (m) Trọng lượng riêng của ván g : (kGm3) Cường độ chịu lực của ván ép R : (kGm2) Môđun đàn hồi ngang thớ Ev: (Mpa) = (kGm2) b. Tính toán : , Với lv là nhịp làm việc của ván khuôn b1. Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) : Với mô men kháng uốn của ván : (b = 1m) => lv1 = (m) b2. Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) : Với mô men quán tính chính của ván : (b = 1m) => lv2 = (m) 2.00E+06 5.92E+08 0.14 12 0.012 600 1.3 1021.8 364 420 350 250 1.3 260 200 1.2 16.8 14 1.2 325 5920 Coi ván khuôn làm việc như dạng dầm liên tục với chiều rộng 1m , làm việc theo sơ đồ đàn hồi thì nội lự biến dạng nguy hiểm nhất của biểu đồ bao là : 0.65 0.42

Trang 1

ÇI Üò Ç a LbI ÇNbI Çh#b ë#b YI Ük b 5 #b  hó t ! Y D5ﻰ

bI " ÇI Ü / I NbI  / Ç / t 5Ç ó5 t I à { P

TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN SÀN

1 Thông số sàn :

2 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên cốp pha :

a Tính toán khả năng chịu lực :

Trong đó :

- Gtt1 : Tỉnh tải trọng lượng của vữa bê tông khi còn lỏng

k=

k=

k=

k=

b Tính toán biến dạng

3 Tính toán, kiểm tra ván khuôn gỗ ép & nhịp đà đỡ ván

a Thông số ván khuôn gỗ ép

Ván ép phủ phim hiệu TMC , kích thước tấm 1,22x2,44 (m)

b Tính toán :

, Với lv là nhịp làm việc của ván khuôn

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

Với mô men kháng uốn của ván :

(b = 1m)

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

Với mô men quán tính chính của ván :

(b = 1m)

2.00E+06

5.92E+08

0.14

600 1.3

1021.8

364

420

350

250 1.3

260

200

1.2

16.8

14 1.2

325

5920 Coi ván khuôn làm việc như dạng dầm liên tục với chiều rộng 1m , làm việc theo sơ đồ đàn hồi thì nội lực &

biến dạng nguy hiểm nhất của biểu đồ bao là :

0.65

Trang 2

Chọn nhịp đà trên đỡ ván khuôn là lv=min(lv1,lv2) : (m)

4 Tính toán, kiểm tra đà trên đỡ ván & đà dưới :

a Thông số đà dọc :

Chọn tiết diện đà trên đỡ ván là thép hộp kích thước như sau :

b Tính toán :

, Với lg là nhịp làm việc của đà trên đỡ ván khuôn (nhịp của đà dưới)

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

5 Tính toán, kiểm tra đà đà dưới & giàn giáo, cột chống :

a Thông số đà dọc :

Chọn tiết diện đà dưới là thép hộp kích thước như sau :

b Tính toán :

Với lc là nhịp làm việc của đà trên (nhịp của đà dưới)

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

0.04 0.08

4E-06

0.35

0.03 0.06 0.0018

1.2463 4.0038

2

1.25

Đà trên làm việc như dầm liên tục theo sơ đồ đàn hồi với các đà dưới là các gối thì nội lực & biến dạng nguy

hiểm nhất của biểu đồ bao là :

358.88 1.647

128.65 1.97

0.0018

Đà dưới làm việc theo sơ đồ đàn hồi với các đầu giàn giáo chống là các gối thì nội lực & biến dạng nguy hiểm

nhất của biểu đồ bao là :

3.3403

1.60

1280.6 1.659

458.34 2.18

Trang 3

ÇI Üò Ç a LbI ÇNbI Çh#b ë#b YI Ük b 5 #b  hó ! Y D5ﻰ

bI " ÇI Ü / I NbI  / Ç / t 5Ç ó5 t I à { P

TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN DẦM (H=1100)

1 Thông số dầm :

2 Đáy dầm :

2a Tổ hợp tải trọng tác dụng lên cốp pha :

a Tính toán khả năng chịu lực :

Trong đó :

- Gtt1 : Tỉnh tải trọng lượng của vữa bê tông khi còn lỏng

k=

k=

k= ( Hầu như tải trọng này cốp-pha sàn chịu )

k=

b Tính toán biến dạng

2b Tính toán, kiểm tra ván khuôn gỗ ép & nhịp đà đỡ ván

a Thông số ván khuôn gỗ ép

Ván ép phủ phim hiệu TMC , kích thước tấm 1,22x2,44 (m)

b Tính toán :

, Với lv là nhịp làm việc của ván khuôn

Coi ván khuôn làm việc như dạng dầm liên tục với chiều rộng 1m , làm việc theo sơ đồ đàn hồi thì nội lực & biến

dạng nguy hiểm nhất của biểu đồ bao là :

A-Ván đáy

1.10

3692

3300

2750 1.2

600 2.00E+06

2860

260

200 1.3

0.50

132

110 1.2

0

250 0

Trang 4

Với mô men kháng uốn của ván :

(b = 1m)

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

Với mô men quán tính chính của ván :

(b = 1m)

2c Tính toán, kiểm tra đà trên đỡ ván & đà dưới :

a Thông số đà dọc :

Chọn tiết diện đà trên đỡ ván là thép hộp kích thước như sau :

b Tính toán :

, Với lg là nhịp làm việc của đà trên đỡ ván khuôn (nhịp của đà dưới)

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

(m) 2d Tính toán, kiểm tra đà đà dưới & giàn giáo, cột chống :

a Thông số đà dọc :

Chọn tiết diện đà dưới là thép hộp kích thước như sau :

b Tính toán :

Với lc là nhịp làm việc của đà trên (nhịp của đà dưới )

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

0.342

0.21

0.20

0.04 0.08 0.0018

1.6702

Đà dưới làm việc theo sơ đồ dầm tĩnh định chịu tải trọng cục bộ tác dụng ở giữa dầm thì nội lực & biến dạng

nguy hiểm nhất của biểu đồ bao là :

1476.8 1.061

1144

3.3403 14.512 70.794

Đà trên làm việc theo sơ đồ đàn hồi với các đà dưới là các gối thì nội lực & biến dạng nguy hiểm nhất của biểu

đồ bao là :

740.07 1.544

573.67

1.25

0.63

Chọn nhịp của đà dưới theo 1/2 kích thước giằng chéo của giáo (bắt so le) là :

1.61

0.80

2 0.04 0.08

0.0018

1.451E-05 7.079E-07

Trang 5

ÇI Üò Ç a LbI ÇNbI Çh#b ë#b YI Ük b 5 #b  hó ! Y D5ﻰ

bI " ÇI Ü / I NbI  / Ç / t 5Ç ó5 t I à { P

B Ván thành :

1 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên cốp pha :

a Tính toán khả năng chịu lực :

Ptt = Ptt1 + Ptt2

Trong đó :

- Ptt1 : Áp lực ngang bê tông tính toán

Ptt1 = (Ptc1)x(k)

Ptc1 : áp lực ngang của hỗn hợp bê tông tiêu chuẩn

k : hệ số vượt tải , k= đối với áp lực ngang bê tông

- Ptt2 : tải trọng do chấn động khi đầm & đổ bê tông , chúng ta đổ bằng ống vòi nên

b Tính toán biến dạng

2 Tính toán, kiểm tra ván khuôn gỗ ép :

a Thông số ván khuôn gỗ ép

Ván ép phủ phim hiệu TMC , kích thước tấm 1,22x2,44 (m)

b Tính toán :

, Với lv là nhịp làm việc của ván khuôn (nhịp đà ngang đỡ ván )

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

Với mô men kháng uốn của ván :

(b = 1m)

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

Với mô men quán tính chính của ván :

(b = 1m)

3 Tính toán, kiểm tra đà ngang đỡ ván :

a Thông số đà ngang :

Chọn tiết diện đà ngang đỡ ván là thép hộp kích thước như sau :

b Tính toán :

, Với lg là nhịp làm việc của đà ngang đỡ ván (nhịp của sườn đứng)

1.3

Đối với bê tông tại công trường có đột sụt (8-12)(cm) , nhiệt độ từ (28-35) độ C, được đầm bằng đầm dùi thì Ptc1 được tính như sau :

2835

520 4206

5.92E+08

2835

600 2.00E+06 5920

3686

1

0.0018

1.6702 4.4622 11.961

Coi ván khuôn làm việc như dạng dầm liên tục với chiều rộng 1m , làm việc theo sơ đồ đàn hồi thì nội lực & biến

dạng nguy hiểm nhất của biểu đồ bao là :

0.321

0.21

0.20

0.08 0.04

4.462E-06 1.196E-07

Đà ngang làm việc theo sơ đồ đàn hồi với các sườn dọc là các gối thì nội lực & biến dạng nguy hiểm nhất của

biểu đồ bao là :

Trang 6

Với Pgtt = Ptt.lv+Pbtd = (kG/m)

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

4 Kiểm tra ti giằng , sườn đứng :

a Kiểm tra sườn đứng :

a1 Thông số sườn đứng :

Chọn tiết diện sườn đứng như sau :

a2 Tính toán :

Với lt là nhịp làm việc của sườn đứng ( nhịp ti giằng )

a2a Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

a2b Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

b Kiển tra ti giằng :

4 Dàn giáo , cột chống :

Tải trọng tập trung trên mỗi dàn giáo (2 đầu đỡ) là :

catalogue dàn giáo) Dàn giáo đặt trên nền đá 0x4 được lu lèn & đầm chặt thông qua chân đỡ hình

chữ U truyền vào sắt hộp 40x80x1.8mm.

Sườn đứng làm việc như dầm liên tục với các gối là các ti giằng , nội lực & biến dạng nguy hiểm nhất của biểu

đồ bao là :

4205.5 0.916

2835 1.19

0.50

12

984.5

1.134

568.67 1.12

1.00

842.77

2 0.04 0.08

0.0018

3900

4205.5 3720.4

Trang 7

ÇI Üò Ç a LbI ÇNbI Çh#b ë#b YI Ük b 5 #b  hó t ! Y D5ﻰ

bI " ÇI Ü / I NbI  / Ç / t 5Ç ó5 t I à {P TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN DẦM (H<1000)

1 Thông số dầm :

a Chiều cao dầm hd: (m)

b Bề rộng dầm bd : (m)

2 Đáy dầm :

2a Tổ hợp tải trọng tác dụng lên cốp pha :

a Tính toán khả năng chịu lực :

Ptt = Gtt1 + Gtt2 + Ptt1 + Ptt2 = (kG/m2)

Trong đó :

- Gtt1 : Tỉnh tải trọng lượng của vữa bê tông khi còn lỏng

Gtt1 = (Gtc1)x(k) = (kG/m2)

Gtc1 : Tỉnh tải trọng lượng của vữa bê tông khi còn lỏng : (kg/m2)

k=

- Gtt2 = (Gtc2)x(k) = (kG/m2)

Gtc2 : Tỉnh tải trọng lượng của cốt thép: (kg/m2)

k=

- Ptt1 = (Ptc1)x(k) = (kG/m2)

Ptc1 : Hoạt tải do người & dụng cụ thi công: (kg/m2)

k= ( Toàn bộ tải trọng này cốp-pha sàn chịu )

- Ptt2 = (Ptc2)x(k) = (kG/m2)

k=

b Tính toán biến dạng

Ptc = Gtc1 + Gtc2 = (kG/m2)

2b Tính toán, kiểm tra ván khuôn gỗ ép & nhịp đà đỡ ván

a Thông số ván khuôn gỗ ép

Ván ép phủ phim hiệu TMC , kích thước tấm 1,22x2,44 (m)

Bề dày ván tv : (mm) = (m)

Trọng lượng riêng của ván g : (kG/m3)

Cường độ chịu lực của ván ép R : (kG/m2)

Môđun đàn hồi ngang thớ Ev: (Mpa) = (kG/m2)

b Tính toán :

, Với lv là nhịp làm việc của ván khuôn

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

Với mô men kháng uốn của ván :

0.80 0.40

2756

2400

2000

0

260

200 1.3

2080

1.2

96

80 1.2

0

250

600 2.00E+06

Coi ván khuôn làm việc như dạng dầm liên tục với chiều rộng 1m , làm việc theo sơ đồ đàn hồi thì nội lực & biến

Trang 8

=> lv1 = (m)

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

Với mô men quán tính chính của ván :

(b = 1m)

=> lv2 = (m)

Chọn nhịp làm việc của đà trên đỡ ván khuôn là lv=min(lv1,lv2) : (m)

2c Tính toán, kiểm tra đà trên đỡ ván & đà dưới :

a Thông số đà dọc :

Chọn tiết diện đà trên đỡ ván là thép hộp kích thước như sau :

bxh : x (m) ( ứng với cây sắt hộp đặt áp vào ván theo cạnh ngắn)

chiều dày t : (m)

Trọng lượng bản thân đà Pbtd : (kG/m)

b Tính toán :

, Với lg là nhịp làm việc của đà trên đỡ ván khuôn (nhịp của đà dưới)

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

Với Pgtt = Ptt.lv+Pbtd = (kG/m)

=> lv1 = (m)

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

Với Pgtc = Ptc.lv+Pbtd = (kG/m)

=> lv2 = (m)

(m) 2d Tính toán, kiểm tra đà đà dưới & giàn giáo, cột chống :

a Thông số đà dọc :

Chọn tiết diện đà dưới là thép hộp kích thước như sau :

Số lượng cây sắt hộp tại một vị trí : (cây)

bxh : x (m) ( ứng với cây sắt hộp đặt áp vào ván theo cạnh ngắn)

chiều dày t : (m)

Trọng lượng bản thân đà Pbtd2 : (kG/m)

b Tính toán :

Với lc là nhịp làm việc của cột chống

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

Với Pctt = Ptt.lg.bd = (kG)

=> lc1 = (m)

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

Với Pctc = Ptc.lg.bd = (kG/m)

=> lc2 = (m)

Chọn nhịp làm việc của cột chông là lc=min(lc1,lc2) : (m)

3 Thành dầm :

0.24

0.20

0.0018

1.67 0.396

Đà trên làm việc theo sơ đồ đàn hồi với các đà dưới là các gối thì nội lực & biến dạng nguy hiểm nhất của biểu

552.9 1.786

417.7

0.0018

3.34

1.79

2

0.889

1331 1.16

0.80

Đà dưới làm việc theo sơ đồ dầm tĩnh định chịu tải trọng cục bộ tác dụng ở giữa dầm thì nội lực & biến dạng

1764

Trang 9

ÇI Üò Ç a LbI ÇNbI Çh#b ë#b YI Ük b 5 #b  hó t ! Y D5ﻰ

bI " ÇI Ü / I NbI  / Ç / t 5Ç ó5 t I à {P

3a Tổ hợp tải trọng tác dụng lên cốp pha :

a Tính toán khả năng chịu lực :

Ptt = Ptt1 + Ptt2

Trong đó :

- Ptt1 : Áp lực ngang bê tông tính toán

Ptt1 = (Ptc1)x(k)

Ptc1 : áp lực ngang của hỗn hợp bê tông tiêu chuẩn

k : hệ số vượt tải , k= đối với áp lực ngang bê tông

- Ptt2 : tải trọng do chấn động khi đầm & đổ bê tông , chúng ta đổ bằng ống vòi nên

b Tính toán biến dạng

Ptc = Ptc1 = (kG/m2)

3b Tính toán, kiểm tra ván khuôn gỗ ép

a Thông số ván khuôn gỗ ép

Ván ép phủ phim hiệu TMC , kích thước tấm 1,22x2,44 (m)

Bề dày ván tv : (mm) = (m)

Trọng lượng riêng của ván g : (kG/m3)

Cường độ chịu lực của ván ép R : (kG/m2)

Môđun đàn hồi ngang thớ Ev: (Mpa) = (kG/m2)

b Tính toán :

, Với lv là nhịp làm việc của ván khuôn (nhịp đà ngang đỡ ván)

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

Với mô men kháng uốn của ván :

(b = 1m)

=> lv1 = (m)

b2 Tính toán theo điều kiện biến dạng (trạng thái giới hạn thứ 2) :

Với mô men quán tính chính của ván :

(b = 1m)

=> lv2 = (m)

Chọn nhịp đà ngang đỡ ván khuôn là lv=min(lv1,lv2) : (m)

3c Tính toán, kiểm tra đà dọc :

a Thông số đà dọc :

Chọn tiết diện đà dọc là thép hộp kích thước như sau :

bxh : x (m) ( ứng với cây sắt hộp đặt áp vào ván theo cạnh dài )

chiều dày t : (m)

Trọng lượng bản thân đà Pbtd : (kG/m)

b Tính toán :

, Với lg là nhịp làm việc của đà ngang đỡ ván khuôn (nhịp của sườn đứng)

b1 Tính toán theo điều kiện cường độ (trạng thái giới hạn thứ 1) :

Với Pgtt = Ptt.lv+Pbtd = (kG/m)

=> lv1 = (m)

520 3120

2000

2000

600 2.00E+06 5920

1.3 2600

0.0018

1.246

5.92E+08 Coi ván khuôn làm việc như dạng dầm liên tục với chiều rộng 1m , làm việc theo sơ đồ đàn hồi thì nội lực & biến

0.372

0.24

0.20

0.976

Đà dọc làm việc theo sơ đồ đàn hồi , nội lực & biến dạng nguy hiểm nhất của biểu đồ bao là :

625.2

Trang 10

Với Pgtc = Ptc.lv+Pbtd = (kG/m)

=> lv2 = (m)

Chọn nhịp sườn đứng (đà dọc) là lg=min(lg1,lg2) : (m)

401.2 0.93

0.90

Ngày đăng: 04/08/2019, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w