Thuyết minh tính toán thi công tầng hầm khách sạn grand – công ty long giang Giới thiệu chung: Với đặc điểm công trình Khách sạn Grand bao gồm 2 tầng hầm và một tầng hầm lửng, sử dụng hệ tường vây dầy 800 và 600 chắn đất. Tiếp giáp công trình 2 mặt đường chính của thành phố và các công trình lân cận cao tầng. Phương án thi công bao gồm các bước như sau: Đ Bước 1: Đào đất đến cao độ –2.60 m. Trong bước thi công này sơ đồ tính của tường là dầm bản công son tại vị trí ngàm dưới đất là các gối đàn hồi theo phương ngang. Đ Bước 2: Thi công hệ văng chống tại cao độ 2.0m. Trong bước này sơ đồ tính của tường là một đầu gối cứng với sàn và một đầu tự do. Đ Bước 3: Đào đất đến cao độ –6.30 m. Sơ đồ tính lúc này là một gối cứng tại cốt –2.00m và một đầu là gối đàn hồi từ cốt –6.30 trở xuống. Đ Bước 4: Thi công hệ văng chống tại cốt 5.50m Đ Bước 5: Đào đất đến cao độ –9.60 m. Đ Bước 6: Thi công đài cọc từ trục 7 đến trục 12 và thi công hệ chống góc tại cốt 9.00m. Đ Bước 7: Đào đất tới cốt đáy đài góc (cốt – 12.60m) Đ Bước 8: Thi công đài cọc từ trục 1 đến trục 7. Tháo dỡ hệ chống cốt 5.5m từ trục 7 đến trục 12 Đ Bước 9: Thi công sàn B1 từ trục 7 đến trục 12, tháo hệ chống góc cốt 9.00m. Đ Bước 10: Thi công sàn tầng hầm lửng cốt 7.00m. Tháo dỡ hệ chống cốt 2.00 từ trục 7 đến trục 12. Đ Bước 11: Thi công cột vách tầng hầm 1 lên cốt 0.00, tháo hệ chống cốt 5.5m từ trục 1 đến trục 7. Đ Bước 12: Thi công dầm sàn tầng trệt từ trục 7 đến trục 12, thi công sàn b1 từ trục 1 đến trục 7 Đ Bước 13. Tháo hệ chống cốt 2.00m và thi công sàn tầng trệt từ trục 1 đến trục 7 Tính toán kết cấu tầng hầm trong các trường hợp như trên.
Trang 1Công ty cổ phần đầu t và phát triển đô thị long giang
Địa chỉ trụ sở chính: Số 191 bà triệu – hai bà trng – hà nội.
Trang 2Giới thiệu chung:
- Với đặc điểm công trình Khách sạn Grand bao gồm 2 tầng hầm và một tầng hầm lửng, sử dụng hệ tờng vây dầy 800 và
600 chắn đất Tiếp giáp công trình 2 mặt đờng chính của thành phố và các công trình lân cận cao tầng.
- Phơng án thi công bao gồm các bớc nh sau:
Bớc 1: Đào đất đến cao độ –2.60 m Trong bớc thi công
này sơ đồ tính của tờng là dầm bản công son tại
vị trí ngàm dới đất là các gối đàn hồi theo phơng ngang.
Bớc 2: Thi công hệ văng chống tại cao độ -2.0m Trong bớc
này sơ đồ tính của tờng là một đầu gối cứng với sàn và một đầu tự do.
Bớc 3: Đào đất đến cao độ –6.30 m Sơ đồ tính lúc này
là một gối cứng tại cốt –2.00m và một đầu là gối
đàn hồi từ cốt –6.30 trở xuống
Bớc 4: Thi công hệ văng chống tại cốt -5.50m
Bớc 5: Đào đất đến cao độ –9.60 m.
Bớc 6: Thi công đài cọc từ trục 7 đến trục 12 và thi công
hệ chống góc tại cốt -9.00m.
Bớc 7: Đào đất tới cốt đáy đài góc (cốt – 12.60m)
Bớc 8: Thi công đài cọc từ trục 1 đến trục 7 Tháo dỡ hệ
Bớc 12: Thi công dầm sàn tầng trệt từ trục 7 đến trục 12,
thi công sàn b1 từ trục 1 đến trục 7
Trang 3e TCXD 205 : 1998 “Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế”
f TCXD 194 : 1997 “Nhà cao tầng – Công tác khảo sát địa kĩ thuật”
g TCXD 195 : 1997 “Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi”
h TCXD 198 : 1997 “Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối”
i Hồ sơ khảo sát địa chất công trình.
j Tham khảo “Thiết kế và thi công hố móng sâu” – PGS,TS Nguyễn Bá Kế
III Nội dung kiểm tính:
- Kiểm tra chuyển vị của tờng tại các cao trình (Đỉnh tờng, các sàn tầng hầm, đáy hố đào).
- Kiểm tra khả năng chịu lực của các cấu kiện: Tờng, cột chống, thanh chống, dầm sàn tờng tầng hầm.
IV Tải trọng tính toán
1 Tĩnh tải: Trọng lợng kết cấu chịu lực (Tờng, dầm, sàn, cột) với hệ số vợt tải bản thân là 1.1 Tải trọng này đợc phần mềm SAP2000 tính toán trong quá trình phân tích hệ kết cấu với trọng lợng riêng là 2500kg/m3
2 Hoạt tải thi công: 300kG/m2, với hệ số vợt tải là 1.2
Trang 43 Tải trọng đất và nớc tính toán.
- Dựa vào khảo sát địa chất công trình đa vào mô hình tính trong chơng trình tính Plaxis 8.2 sẽ tự tính.
- TảI trọng đất và nớc khi đa vào tính toán bằng sap2000:
Tải trọng tác dụng lên tờng vây
Trờng hợp đào đất đến đáy đài
I Thông số về đất nền sau tờng
hnn - Chiều sõu mực nước ngầm
q - tải trọng phụ thờm trờn mặt đất
∆ - tỉ trọng của đất
e - hệ số độ rỗng
γdn - dung trọng đẩy nổi
kh - hệ số áp lực ngang của đất
II Tải trọng tác dụng lên tờng
Trang 5- Cốt thép đờng kính >=18 dùng thép Ra=3900kg/cm2
3 Thép tổ hợp dùng loại thép CT3 có cờng độ R=2100kG/cm2.
VI Sơ đồ tính:
1 Tính toán khả năng chịu lực của hệ chống:
- Sử dụng chơng trình sap2000 phân tích nội lực tính toán kiểm tra nội lực thanh chống kiểm tra chuyển vị tờng tại các cao độ, kiểm tra nội lực tờng vây, dầm sàn tầng hầm
- Hệ kết cấu tờng vây và các sàn tầng hầm đợc tính toán làm việc đồng thời với đất nền theo sơ đồ không gian Tờng vây dầy 80cm và 60cm đợc mô tả bằng các phần tử tấm - Frame Liên kết giữa Tờng và đất nền trong phạm vi từ đáy hố đào
đến đáy tờng đợc mô tả bằng các gối đàn hồi có độ cứng
K= CxZ Trong đó Z : là độ sâu tính từ đáy hố đào chở xuống
C : là hệ số nền theo phơng ngang tham khảo theo Quy trình đờng Bộ Trung Quốc với đất sét dẻo chảy C=100-200 T/m4)
Sơ đồ tính theo phần mềm Sap 2000
Trang 6Đ áy hố đào
T ờng vây tầng chống 1
K Pa
Đ áy đài
T ờng vây tầng chống 1
3 Sơ đồ tính toán này là phù hợp với trạng thái làm việc của
toàn bộ hệ kết cấu trong quá trình thi công tầng hầm.
4 Dùng phần mềm phân tích và tính toán kết cấu SAP2000
để tính toán hệ kết cấu cọc.
VII Phụ lục tính toán
1 Số liệu tính toán theo chơng trình sap2000
Sơ đồ tính không gian
Trang 7Sơ đồ phần tử tầng chống thứ nhất
Trang 8Frame Station OutputCase P V2 V3 M2 M3
Trang 11Sơ đồ phần tử tầng chống thứ 2
Trang 17Frame Station OutputCase P V2 V3 M2 M3
Trang 19KÕt qu¶ tÝnh to¸n theo kÕt qu¶ plaxis ChuyÓn vÞ vµ m«men têng giai ®o¹n 1
Trang 20Chuyển vị và mômen tờng giai đoạn 2 đào tới 6,3m
Trang 21Chuyển vị và mômen tờng trong giai đoạn 3 đào đất tới cốt
-9.6m
Trang 22Chuyển vị và mômen tờng giai đoạn đào tới cốt -12m
Trang 23VIII Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực và biến dạng
chuyển vị của các cấu kiện:
1 Tờng vây:
a Chuyển vị lớn nhất của tờngtrong các giai đoạn thi công:
Giá trị chuyển vị lớn nhất của tờng trong các giai đoạn thi công: Tại đỉnh tờng là 2.9 cm và bụng tờng là 4.5cm
b Khả năng chịu lực của tờng theo phơng ngang:
Trờng hợp Mô men lớn nhất trong tờng có giá trị là M=44Tm diện tích thép cần thiết Fa=34 cm2/m Thép bố trí theo thiết
kế có Fa=48cm2 đảm bảo chịu lực.
2 Kiểm tra hệ chống ngang
a Thanh chống ngang có nội lực lớn nhất phân tử 111 có N=340 T Chiều dàI tính toán l=7.5m
đảm bảo điều kiện chịu lực.
- Kiểm tra thanh chống chéo có nội lực lớn nhất phân tử 221 có N=358 T
Chiều dàI tính toán l=8m
+ L= à x800=800(cm).
+ Thép 2h300x300x10x15 có:rmin=13.2cm, diện tích A=234 cm2+ Độ mảnh λ =800/13.2=60 → lấy ϕ =0,75
+ Khả năng chịu lực là: [N]= ϕ xAxR=0,75x234x2.1= 368.55 (t) Các thanh chéo có nội lực lớn nhất là 358 T nhỏ hơn khả năng chịu lực của thanh do vậy kết cấu đảm bảo
Trang 245 KÕt luËn chung.
HÖ kÕt cÊu qu©y nh trªn la hoµn toµn kh¶ thi vÒ mÆt thi c«ng còng nh kh¶ n¨ng chÞu lùc trong qu¸ tr×nh thi c«ng.