- Khẳng định vai trò chúng ta đang giữ trong xã hội: Địa vị xã hội, Khả năng kinh tế, trình độ học vân Chuẩn mực đạo đức- Việc chúng ta ăn mặc như thế nào trong giao tiếp không những thể
Trang 1BÀI 1 LÝ LUẬN CHUNG VỀ KỸ NĂNG GIAO TIẾP
KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CỦA GIAO TIẾP
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Chu Văn Đức (2007), Kỹ năng giao tiếp, NXB Hà Nội.
2 Giáo trình Kỹ năng điều hành công sở và giao tiếp công
1 Chu Văn Đức (2007), Kỹ năng giao tiếp, NXB Hà Nội.
2 Giáo trình Kỹ năng điều hành công sở và giao tiếp công
Trang 32 Giao tiếp phi ngôn ngữ
Trang 4Các phương tiện giao tiếp
Giao tiếp phi ngôn ngữ là phương tiện
hỗ trợ cho phương tiện ngôn ngữ.
Trang 5Giao tiếp phi ngôn ngữ
Trang 6Sức mạnh thông điệp
Ngôn từ 7%
Giọng nói
38%
Hìnhảnh 55%
Trang 7Hiệu quả khi thuyết trình
Trang 8Video về ngôn ngữ cơ thể
Trang 9CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ
Trang 10Đôi Mắt là cửa
sổ tâm hồn…
a) Ánh mắt
Trang 11Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text Add Your TextAdd Your Text
Ánh ma
Ánh mắt vui Ánh mắt buồn
Ánh mắt sợ hãi Ánh mắt lo lắng Ánh mắt tức giận Ánh mắt ngạc nhiên
Trang 12Vai trò của mắt
Ánh mắt
Trang 13 Em bảo anh đi đi
Sao anh không dừng lại
Em bảo anh đừng đợi
Sao anh vội về ngay
Đôi mắt huyền đẫm lệ
Sao anh lại ngốc thế
Không nhìn vào mắt em
13
Trang 14Trời sinh con mắt là
gương
Kẻ ghét ngó ít, người
thương ngó nhiều
Trang 15Thu nhận thông tin
Nghe 12%
Ch¹m 6%
Ng ửi 4%
Nh×n 75%
NÕm
3%
Trang 16MẮT BIỂU LỘ
Yêu thương Tức giận
Sợ hãi Nghi ngờ Ngạc nhiên
Ưu tư Bối rối Hạnh phúc Lẳng lơ
Dù ta yên lặng, đôi mắt
vẫn nói lên tất cả, diễn
tả mọi cung bậc cảm
xúc:
Trang 17Lưu ý
Nhìn thẳng vào người đối thoại
Trang 21Có thể nhìn ngắm thật lậu một bức
tranh đẹp
Trang 22Không nên nhìn chằm chằm vào người khác lâu trong giao tiếp
Trang 23Nhất dáng
Nhì da
Thứ ba nét mặt
Trang 24Vai trò của nét
mặt
b) Nét mặt
Trang 25Trong nghiên cứu cho rằng: nét mặt của con người biểu lộ 6 cảm xúc: vui mừng, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận và ghê tởm.
25
1 Bu n ồ 2 C ng th ng ăng thẳng ẳng
3 Chán ghét 4 Sao mà tôi ngốc thế
Trang 27Nhìn mặt mà bắt hình dong
Trang 28Lưu ý
- Nét mặt còn phụ thuộc vào tình huống, hoàn cảnh mà biểu hiện cho phù hợp
Trang 29Luôn tươi cười
Thể hiện cảm xúc khi cần
Trang 31→ Phương tiện làm quen, xin lỗi
→ Tạo bầu không khí vui tươi, thoải mái
→ Xây dựng các mối quan hệ đẹp trong giao
tiếp
c) Nụ cười
Trang 32Một nụ cười làm bừng sáng cả ngày đen tối
Trang 33Nụ cười
Người Trung Hoa nói rằng: “Ai không biết
mỉm cười thì đừng nên mở tiệm”
Đối với người Mỹ, trong kinh doanh, nụ cười được xếp hàng đầu trong 3 chữ S:
S: smile; S: speed; S: sincerity.
Đối với người Mỹ, trong kinh doanh, nụ cười được xếp hàng đầu trong 3 chữ S:
S: smile; S: speed; S: sincerity.
Trang 34Một nụ cười bằng mười
thang thuốc bổ Bằng một rổ kháng sinh Hơn một bình sinh tố Hơn một bồ thuốc Nam
Trang 35Nụ cười chẳng tổn hao gì mà lợi thật nhiều;
Nụ cười không làm nghèo người phát nó, nhưng làm giàu người nhận nó;
Nụ cười chỉ có trong khoảnh khắc, nhưng có khi làm ta nhớ suốt đời;
Kẻ phú quý đến bậc nào không có nó thì cũng vẫn còn nghèo , còn nghèo hèn tới đâu mà sẵn sàng có nó thì vẫn còn cái vốn vô tận;
Nụ cười gây hạnh phúc trong gia đình,
nó là nguồn gốc những hảo ý trong thương nghiệp và là dấu hiện của tình bè bạn;
Nó bồi dưỡng kẻ mệt nhọc, nó là hình ảnh bình minh có kẻ ngã lòng, là nắng xuân cho kẻ buồn rầu và là thuốc mầu nhiệm nhất của tạo hóa để chữa lo âu;
Nụ cười chẳng tổn hao gì mà lợi thật nhiều;
Nụ cười không làm nghèo người phát nó, nhưng làm giàu người nhận nó;
Nụ cười chỉ có trong khoảnh khắc, nhưng có khi làm ta nhớ suốt đời;
Kẻ phú quý đến bậc nào không có nó thì cũng vẫn còn nghèo , còn nghèo hèn tới đâu mà sẵn sàng có nó thì vẫn còn cái vốn vô tận;
Nụ cười gây hạnh phúc trong gia đình,
nó là nguồn gốc những hảo ý trong thương nghiệp và là dấu hiện của tình bè bạn;
Nó bồi dưỡng kẻ mệt nhọc, nó là hình ảnh bình minh có kẻ ngã lòng, là nắng xuân cho kẻ buồn rầu và là thuốc mầu nhiệm nhất của tạo hóa để chữa lo âu;
Trang 36Ý nghĩa của nụ
cười
Trang 37Cười tươi = Tiền tươi
Trang 38Cười vang là giàu sang
Trang 39Cau có = Nghèo khó
Trang 40Tích cực là tích tụ Tiêu cực là tiêu tan
Trang 41Làm thế nào để sử dụng có hiệu quả nụ
cười trong giao
tiếp?
Làm thế nào để sử dụng có hiệu quả nụ
cười trong giao
tiếp?
c) Nụ cười
Trang 43Cười cần phải đúng lúc, đúng nơi và đúng
đối tượng
Trang 44116 kiểu cười
1.Cười chê, 2 Cười cợt, 3 Cười duyên, 4 Cười gằn, 5 Cười góp, 6 Cười khà, 7 Cười khẩy, 8 Cười khì, 9 Cười mát, 10 Cười miếng chi (mỉm chi), 11 Cười mũi,
12 Cười nắc nẻ, 13 Cười ngất, 14 Cười nhạt, 15 Cười như nắc nẻ, 16 Cười nịnh, 17 Cười
nụ, 18 Cười ồ, 19 Cười phá, 20 Cười ra nước mắt, 21 Cười rộ, 22 Cười ruồi, 23 Cười sặc,
24 Cười sằng sặc, 25 Cười tình, 26 Cười trừ, 27 Cười tủm, 28 Cười vỡ bụng, 29 Cười xoà 30 Cười buồn (khác buồn cười), 31.Cười vu vơ, 32 Cười lặng lẻ; 33 Cười vô duyên;
34 Cười nhạt (cười lạt), 35 Cười Mơn (cầu tài), 36 Cười ha hả, 37 Cười hồng hộc, 38 Cười khành khạch, 39 Cười ngặt nghẽo, 40 Cười ằng ặc, 41 Cười thầm, 42 Cười khô (cười khan), 43 Cười lạnh, 44 Cười cười, 45 Cười ngượng ngập (ngượng nghịu), 46 Cười té đái (vãi đái), 47 Cười thủy tinh, 48 Cười trịch thượng, 49 Cười hạ bệ, 50 Cười the thé, 51 Cười e thẹn, 52 Cười khinh bỉ (khinh miệt), 53 Cười khục khục (nín cười), 54 Cười chua cay, 55 Cười ranh mãnh, 56 Cười bí ẩn, 57 Cười độc, 58 Cười đón, 59 Cười đưa, 60 Cười rập khuôn, 61 Cười bằng mắt, 62 Cười khúc khích, 63 Cười cuồng loạn, 64 Cười dòn, 65 Cười chúm chím, 66 Cười xã giao, 67 Cười thoả mãn (mãn nguyện), 68 Cười đau khổ, 69 Cười ngô nghê (ngờ nghệch), 70 Cười hì hì, 71 Cười nửa miệng, 72 Cười thành thật, 73 Cười vang, 74 Cười toe toét, 75 Cười đểu, 76 Cười xảo trá, 77 Cười ngạo nghễ, 78 Cười chanh chua, 79 Cười ý nhị, 80 Cười tuyệt vọng; 81 Cười sang sảng ( rổn rảng), 82 Cười hô
hố, 83 Cười tự phụ, 84 Cười đắc thắng, 85 Cười đú đởn, 86 Cười hóm hỉnh, 87 Cười nhí nhảnh, 88 Cười châm biếm, 89 Cười hiền, 90 Cười phớt tỉnh, 91 Cười trây trúa (nham nhở), 92 Cười như mếu, 93 Cười bò kàng, 94 Cười hồn nhiên, 95 Cười ô trọc, 96 Cười đồng loã, 97 Cười thú nhận, 98 Cười rũ rượi, 99 Cười bằng thích, 100 Cười ba lơn,
101 Cười lém lỉnh, 102 Cười chúm chím, 103 Cười hồ hởi, 104 Cười tiếp thị, 105 Cười lẳng lơ, 106 Cười bù khú, 107 Cười hềnh hệch, 108 Cười khinh khỉnh, 109 Cười nhếch mép, 110 Cười xúy xoá, 111 Cười ré, 112 Cười khanh khách, 113 Cười dâm đãng, 114 Cười xách mé, 115 Cười lở trôn, 116 Cười miểng chai
Trang 45cười mỉm mái cười thoải nhếch mép cười cười giòn tan
Trang 47Trong giao tiếp ta nên sử dụng kiểu
Trang 48Lưu ý
Trog giao tiep Nụ cười phải tự nhiên, chân thành thì mới có hiệu quả
Cười đúng lúc, đúng nơi và đúng đối tượng
Trong các kiểu cười, mỉm cười có lẽ kiểu cười tốt nhất phù hợp với nhiều tình huống giao tiếp
48
Trang 50d) Trang phục
Trang 51Trong giao tiếp, trang phục có ý nghĩa như thế nào?
Trong giao tiếp, trang phục có ý nghĩa như thế nào?
Trang phục
Trang 52- Khẳng định vai trò chúng ta đang giữ trong xã hội: Địa vị xã hội, Khả năng kinh tế, trình độ học vân, Chuẩn mực đạo đức
d) Trang phục
Trang 53Ăn cho mình…
…mặc cho
người
Trang 54Gần nể bụng nể dạ
Lạ nể áo nể quần
Trang 55- Khẳng định vai trò chúng ta đang giữ trong xã hội: Địa vị xã hội, Khả năng kinh tế, trình độ học vân Chuẩn mực đạo đức
- Việc chúng ta ăn mặc như thế nào trong giao tiếp không những thể hiện khiếu thẫm mỹ, văn hóa giao tiếp của chúng ta, mà còn thể hiện thái độ của chúng ta đối với người khác và đối với công việc
Trang phục
Trang 57Trang phục
Quần áo tùy theo từng trường hợp, tùy theo mùa, tùy theo sở thích cá nhân, đặc điểm của địa phương và dân tộc để chọn cách ăn mặc cho phù hợp
Trang 58Trang phục
Trong bất kỳ trường hợp nào, trang phục đều phải sạch sẽ, chỉnh tề, phù hợp với lứa tuổi, khổ người, màu da, khuôn mặt
Trang 62Tư thế ngồi
e) Tư thế
Trang 64Tư thế đi
Trang 66Tư thế đứng
Trang 68Tư thế ngồi: Khi ngồi phải có tư thế đứng đắn, thoải mái, tự nhiên, thanh thản.
Trang 70Tư thế ngồi
Trang 72- Cần lưu ý một số điểm sau đây
Khi đứng không được chắp tay vào túi quần, không chắp tay sau lưng.
1
2 Khi ngồi không được duỗi chân ra theo kiểu nữa nằm, nữa ngồi.
Trang 73 Trong giao tiếp động tác và cử chỉ bao gồm những cử chỉ bằng đầu
và những cử chỉ bằng tay để minh họa làm cho câu chuyện trở nên sinh động, hấp dẫn, lôi cuốn hơn
f) Động tác và cử chỉ
Trang 76+ Đưa ngón tay chỉ vào mặt người khác;
+ Gác đầu gối và chĩa mũi chân vào phía người đối thoại;
Lưu ý
Trang 77+ Đưa ngón tay chỉ vào mặt người khác;
+ Gác đầu gối và chĩa mũi chân vào phía người đối thoại;+ Ngáp, vươn vai;
+ Cắt móng tay, ngoáy tai;
+ Dẫm chân, rung đùi hoặc dùng ngón tay gõ xuống bàn;+ Xem đồng hồ;
+ Vắt tay sau cổ;
+ Khoanh tay trước ngực;
+ Bỏ tay vào túi quần;
+ Huýt sáo;
+ Dụi mắt, gãi đầu
+Nhả khói thuốc vào người khác;
+ Khi nói hếch hếch cằm để chỉ
Lưu ý
Trang 78Động tác và cử chỉ
Trang 79Động tác và cử chỉ
Trang 80 Trong giao tiếp, khoảng cách giữa chúng
ta và người đối thoại cũng có ý nghĩa nhất định Sự tiếp xúc của con người diễn
ra trong bốn vùng khoảng cách sau đây: công cộng, xã hội, cá nhân, thân mật
g) Khoảng cách
Trang 81Vùng thân mật
Vùng
cá nhân
Vùng
xã hội
Vùng công cộng
Khoảng cách
Trang 82Vùng
công
cộng (khoảng trên 3,5 m): Khoảng cách này thích hợp với các cuộc tiếp xúc với đám đông tự tập lại thành từng nhóm.
Trang 83Kỹ năng g iao tiếp
> 3,5 m
Khoảng cách công cộng
Trang 84Vùng
công
cộng (khoảng trên 3,5 m): Khoảng cách này thích hợp với các cuộc tiếp xúc với đám đông tự tập lại thành từng nhóm.
(từ khoảng 1,2 m – 3,5 m): Đây là vùng khoảng cách thường được chúng ta duy trì khi tiếp xúc với những người xa lạ
Khoảng
cách xã
hội
Trang 851,2 m – 3,5 m
Khoảng cách xã hội
Trang 86Vùng
công
cộng (khoảng trên 3,5 m): Khoảng cách này thích hợp với các cuộc tiếp xúc với đám đông tự tập lại thành từng nhóm.
(từ khoảng 1,2 m – 3,5 m): Đây là vùng khoảng cách thường được chúng ta duy trì khi tiếp xúc với những người xa lạ
Khoảng
cách xã
hội
( từ khoảng 0,45 cm – 1,2 m): Chúng ta thường đứng cách người khác
ở khoảng cách này khi cùng tham dự các bữa tiệc, khi giao tiếp ở cơ quan hay khi gặp mặt bạn bè
Khoảng
cách cá
nhân
Trang 870,45m – 1,2 m
Khoảng cách cá nhân
Trang 88Vùng
công
cộng (khoảng trên 3,5 m): Khoảng cách này thích hợp với các cuộc tiếp xúc với đám đông tự tập lại thành từng nhóm.
(từ khoảng 1,2 m – 3,5 m): Đây là vùng khoảng cách thường được chúng ta duy trì khi tiếp xúc với những người xa lạ
Khoảng
cách xã
hội
( từ khoảng 0,45 cm – 1,2 m): Chúng ta thường đứng cách người khác
ở khoảng cách này khi cùng tham dự các bữa tiệc, khi giao tiếp ở cơ quan hay khi gặp mặt bạn bè
Trang 89Khoảng cách thân mật
Trang 90- Cần lưu ý một số điểm sau đây
C ác vùng khoảng cách giao tiếp chịu
ảnh hưởng của yếu tố văn hóa
1
2 Trong giao tiếp, chúng ta cần lưu ý chọn khoảng cách cho phù hợp với
tính chất của mối quan hệ
3 T ùy theo mục đích giao tiếp của bạn mà thay đổi khoảng cách cho phù hợp
4 hoạt thay đổi khoảng cách cho phù Trong quá trình giao tiếp nên linh
hợp với tình huống giao tiếp.
Trang 91Vùng
công
cộng (khoảng trên 3,5 m): Khoảng cách này thích hợp với các cuộc tiếp xúc với đám đông tự tập lại thành từng nhóm.
(từ khoảng 1,2 m – 3,5 m): Đây là vùng khoảng cách thường được chúng ta duy trì khi tiếp xúc với những người xa lạ
Khoảng
cách xã
hội
( từ khoảng 0,45 cm – 1,2 m): Chúng ta thường đứng cách người khác
ở khoảng cách này khi cùng tham dự các bữa tiệc, khi giao tiếp ở cơ quan hay khi gặp mặt bạn bè