1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

048 đề HSG toán 8 tây sơn 2014 2015

4 133 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 197,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 điểm Một tam giác có đường cao và đường trung tuyến chia góc ở đỉnh thành ba phần bằng nhau.. Tính các góc của tam giác đó.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TÂY HÒA

TRƯỜNG THCS TÂY SƠN ĐÈ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 150 phút Bài 1 (4 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức Ax417x3 17x2 17x20tại x16

b) Cho x y axyb.Tính giá trị của biểu thức sau theo a và b: Bx2  y2

Bài 2 (4 điểm)

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C 4 x2 2x

b) Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết rằng tổng của ba tích của hai trong ba số ấy bằng

242

Bài 3 (4 điểm)

a) Tìm x biết: ,   2 2   

4 x1  2x1 8 x1 x 1 11

b) Tìm , ,x y z biết: ;

3 2 5 7

x y y z

Bài 4 (4 điểm)

Tứ giác ABCD có B D 1800và CBCD.Chứng minh AC là tia phân giác của góc A

Bài 5 (4 điểm)

Một tam giác có đường cao và đường trung tuyến chia góc ở đỉnh thành ba phần

bằng nhau Tính các góc của tam giác đó

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1

a) Thay x16vào biểu thức ta được:

16 17.16 17.16 17.16 20

16 16 1 16 16 1 16 16 1 16 16 4

16 16 16 16 16 16 16 16 4 4

Vậy giá tri của biểu thức A tại x16là 4

b)

Bxyxxyyxyxyxy

Thay x y a và xybvào biểu thức ta được: Ba2 2b

Vậy giá trị của biểu thức B tại x y a và xyba2 2b

Câu 2

Vậy Cmax   5 x 1

b) Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là x x, 1,x2 Ta có:

3 6 2 242 3 6 240

1 9

x

Vậy ba số tự nhiên liên tiếp cần tìm là 8;9;10

Câu 3

a)

4 13 11

x

     

Trang 3

b)

;

3 2 15 10 5 7 10 14

x  y xy y  z yz

Do đó:

15 10 14

xyzx  y z 195

195

5

15 10 14 15 10 14 39

xyzx y z  

Vậy x5.1575;y5.1050;z5.1470

Câu 4

Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho DE BA

Ta có: BD11800và D1D2 1800  B D2

Xét CBAvà CDE có: CBCD gt B( ); D BA2; DE

  1  1 ;

Xét CAEcó CA CE nên là tam giác cân A2 E (2)

Từ (1) và (2) suy ra A1  A2  AClà tia phân giác của góc A

2 1

2 1

E A

B

C

D

Trang 4

Câu 5

Kẻ MHBC.Khi đó AMH  AKM(cạnh huyền – góc nhọn)MKMH (1) Xét ABMcó AH vừa là đường cao vừa là đường phân giác nên nó cân tại A

AH

 cũng là đường trung tuyến 1 1 (2)

Từ (1) và (2) 1

2

    là nửa tam giác đều

3

Vì AHM  AKMnên 1 2 1 1.1200 600

Suy ra A3 300  A 3.A3 3.300 900

Vậy ABC vuông tại A B, 60 ;0 C 300

3

2 1

3 2 1

K

H

C M

B

A

Ngày đăng: 25/07/2019, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN