1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

111 đề HSG toán 9 lạng sơn 2014 2015

3 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 270,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm a để phương trình 1 có hai nghiệm là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 2 3 Câu 4.. Đường tròn có tâm K tiếp xúc với tia Ox tại M và tiếp xúc với tia Oy tạ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LẠNG SƠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2014-2015

Môn thi: TOÁN Thời gian : 150 phút Ngày thi: 31/3/2015 Câu 1 (4 điểm)

Cho biểu thức A x 2 x 1 1 (x 0;x 1)

x x 1 x x 1 1 x

1 Rút gọn biểu thức A

2 Chứng minh rằng A không nhận giá trị nguyên với x>0;x  1

Câu 2 (4 điểm)

Giải phương trình : 2

x  6x 10   2 2x 5 

Câu 3 (4 điểm)

Cho phương trình 2

x  2(a 1)x 2a    0 (1) (với a là tham số)

1 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi a

2 Tìm a để phương trình (1) có hai nghiệm là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 2 3

Câu 4 ( 6 điểm)

Cho góc xOy có số đo bằng 0

60 Đường tròn có tâm K tiếp xúc với tia Ox tại M và tiếp xúc với tia Oy tại N Trên tia Ox lấy điểm P thỏa mãn OP = 3OM Tiếp tuyến của đường tròn (K) qua P cắt tia Oy tại Q khác O Đường thẳng PK cắt đường thẳng MN tại E Đường thẳng QK cắt đường thẳng MN tại F

1) Chứng minh rằng hai tam giác MPE và KPQ đồng dạng với nhau

2) Chứng minh tứ giác PQEF nôi tiếp

3) Gọi D là trung điểm PQ Chứng minh tam giác DEF đều

Câu 5 (2 điểm)

Cho x, y dương thỏa mãn điều kiện : x   y 6

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3x 2y 6 8

x y

   

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 LẠNG SƠN 2014-2015 Câu 1

Rút gọn được A x

x x 1

  Chứng minh được 0 < A <1 nên A không nguyên

Câu 2

2

2 2

PT x 8x 16 2x 5 2 2x 5 1

x 4 2x 5 1

Nghiệm phương trình là x = -2

Câu 3

' a 1 0

    với mọi a nên phương trình luôn có nghiệm

Theo giả thiết 2 2

1 2

x  x  12, theo Vi et 1 2

1 2

x x 2a 2

x x 2a

Nên  2

2a  2  4a  12 hay a = 1; a = -2

Câu 4

y

x D

F E

Q

P

M N

O

K

Trang 3

1 PK là phân giác góc QPO nên MPE  KPQ (*)

EMP 120

QKP 180 KPQ KQP

2.KQP 2.KPQ 180    60  120  QKP  120

Do đó EMP  QKP (**)

Từ (*) và (**) ta có tam giác MPE đồng dạng với tam giác KPQ

2 Do hai tam giác MPE và KPQ đồng dạng nên MEP  KQP hay FEP  FQP Suy ra tứ giác PQEF nội tiếp trong đường tròn

3 Do 2 tam giác MPE và KPQ đồng dạng nên PM PE

PK  PQ suy ra PM PK

PE  PQ Ngoài ra MPK  EPQ , do đó hai tam giác MPK và EPQ đồng dạng

PEQ  PMK  90

Suy ra, D là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác PQEF

Vì vậy tam giác DEF cân tại D

FPD  180  FDP  EDQ  POQ  60

Từ đó tam giác DEF là tam giác đều

Câu 5

Ta có  a  b 0 nên a b  2 ab với a, b dương

Từ giả thiết

2P 3(x y) (3x ) y 3.6 2.6 2.4 38

Nên 2P  38   P 19. Vậy Min P=19 khi x=2; y=4

Ngày đăng: 12/01/2020, 05:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN