1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

vi sinh (1)

4 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh phẩm xét nghiệm dịch hạch trừ 5.. Kháng sinh không thuộc diệt khuẩn: b-lactam, vancomucin, erythromycin, aminoglycosid 18.. Chất liệu di truyền của bại liệt: ARN đơn 21.. Trong phản

Trang 1

1 Vacine sabin và salk phòng: bại liệt

2 Tiêm vacine phòng lao vào tháng: 0,3,6,9

3 Đặc điểm nuôi cấy Helicobacter pylori: khó, dễ, rất dễ, rất khó

4 Bệnh phẩm xét nghiệm dịch hạch trừ

5 Vật liệu di truyền của HPV: ADN 2 sợi

6 Leptospira không xâm nhập qua: vết thương, ăn uống, tay chân ngâm nước lâu, niêm mạc khi lặn sâu

7 Hình thể uốn ván

8 Quai bị lây qua đường: hô hấp, tiêu hoá

9 Lây truyền virus bại liệt: tiêu hoá

10 Môi giới trung gian truyền bệnh dịch hạch: bọ chét

11 Tả gây bệnh: chỉ ở người

12 Biện pháp phòng viêm não Nhật Bản: diệt muỗi

13 Hình thái H Influenzae

14 Đặc điểm nuôi cấy leptospira

15 Kháng sinh ức chế tổng hợp protein: B-lactam, chloramphenicol, polymycin,

quinolon

16 Hình thể bạch hầu

17 Kháng sinh không thuộc diệt khuẩn: b-lactam, vancomucin, erythromycin,

aminoglycosid

18 E Coli gây bệnh giống tả: ETEF

19 Bệnh phẩm phân lập rotavirus

20 Chất liệu di truyền của bại liệt: ARN đơn

21 Bản chất capsid: protein

22 Cơ thể khoẻ mạnh: không có VSV trong mô,

23 Tiêm ho gà lần đầu vào

24 Virus Dengue có: 4 type

25 Đường lây truyền HEV: tiêu hoá

26 Bản chất ngoại độc tố

27 Phản ứng có độ nhạy cao nhất: ELISA, kết tủa, ngưng kết trực tiếp, gián tiếp

28 Vacine chết đang sử dụng ở Việt Nam: ho gà, uốn ván, bạch hầu, lao

29 HBV không lây truyền đường: tiêu hoá

30 KN thân của vi khuẩn có bản chất

31 Tính chất bắt màu VK lao, phong quyết định bởi: lớp sáp ở vách VK,

32 Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, KN: hữu hình, gắn trên nền, hoà tan, gắn chất đánh dấu

33 E Coli có nhiều tính chất giống Sigella: EIEC

34 Chức năng của lông: di động

35 Interferoncos tác dụng ức chế: hoạt động virus ngoài TB, sự nhân lên virus trong TB, hấp phụ, xâm nhập của virus

36 Đặc điểm nuôi cấy H Influenza: khó, mọc tốt khi có CO2, cần yếu tố X,V; cả ABC

37 Hình dạng vi khuẩn quyết định bởi: vách,

38 Huyết thanh đưa vào cơ thể bằng: tiêm TM, uống, tiêm bắp, tiêm trong da

39 Đặc điểm không đúng với plasmid: chứa vật liệu di truyền thiết yếu cho sự sống vi khuẩn

40 Đường lây của dịch hạch

41 Không tiêm vacine sống giảm độc lực cho: trẻ SDD, người già, phụ nữ mang thai, trẻ

sơ sinh

42 Hình thái phế cầu: gram +, xếp đôi, hình ngọn nến

43 Yếu tố thể dịch phòng ngự tự nhiên: interferon, kháng thể tự nhiên, bổ thể,

propectin

Trang 2

44 Trung gian truyền Dengue: aedes

45 Trực khuẩn mủ xanh gây bệnh khi:

46 Bệnh phẩm xét nghiệm sởi cuối thời kì ủ bệnh: nước bọt, máu, đờm, dịch họng mũi Đ/S:

47 Dịch hạch gây bệnh bằng noại độc tố

48 Sau khi khỏi dịch hạch sẽ khong mắc lại

49 Trong điều trị ưu tiên kháng sinh phổ rộng

50 Có phương pháp điều trị đặc hiệu HPV

51 Trực khuẩn mủ xanh kháng kháng sinh

52 Virus là VSV chưa có cấu tạo tế bào

53 Thuỷ đậu cùng họ với đậu mùa

1) vacxin sởi là loại vacxin : sống , chết , giảm độc lực , vắc xin tái tổ hợp

2) vacxin ho gà là loại vac xin : sống , chết , giảm độc lực , vắc xin tái tổ hợp

3) Sabin là vacxin : sống , chết , giảm độc lực , vắc xin tái tổ hợp

4) cơ chế tác dụng của trực khuẩn bạch hầu là do : ngoại độc tố , nội độc tố , vỏ , ý kiến khác

5) đặc điểm để nhận diện tụ cầu : gram âm , k vỏ , k nha bào

Gram dương , k vỏ , lên men mantôzơ

Gram dương , k di động , tụ thành 1 đám

Gram âm , không có lông , ??? (k nhớ)

6) HIV có axit nu là : ARN 2 mạch ; Arn 1 mach , ADN 2 mạch , ADN 1 mạch

7) Chuẩn đoán huyết thanh học , thấy kháng thể HPV trong máu , kết luận bệnh nhân

bị HPV , đúng hay sai ?

8) đường vào virus bại liệt?

9) Leptospira là vi khuẩn kí sinh ở :

A Trâu

B Gia cầm

D Muỗi

C Chuột

10) HPV có huyết thanh phòng đặc hiệu chưa ?

11) đã có cách điều trị HIV , đúng hay sai

12)viêm gan nào truyền qua cuộc đẻ (truyền qua máu) : A , B , E , D

13) viêm gan nào truyền qua đường tiêu hóa (đáp án là viêm gan A và E)

14) viêm gan nào k gây bệnh mãn tính (đáp án là viêm gan A và E)

15) HBSAg có trong máu là bị viêm gan B , đúng hay sai ?

16) vi khuẩn / virut nào sau đây gây bệnh ở dạ dày ?

A Vk tả

B Vi khuẩn lỵ

C Vi khuẩn thương hàn

D Ecoli

E H.pylori

Trang 3

17) Khi vào cơ thể , quai bị kí sinh ở đâu đầu tiên :

A Niêm mạc mũi (hoặc niêm mạc đường hô hấp , k nhớ rõ)

B Niêm mạc hầu họng

C Ống mang tai

D Thực quản

18) Rubella vào cơ thể thông qua

A Đường hô hấp

B Đường tiêu hóa

C Thông qua tiếp xúc trực tiếp

D **không nhớ**

19) HPV lây qua đường nào ?

20) HIV không lây qua : A Truyền máu , B Dùng chung khăn mặt C Từ mẹ sang con

D Tiêm chích

21) Độc tố ST là của vi khuẩn nào ?

A Samonella

B Shigella (hoặc sing gơ ne la gì đó , Vk lỵ ấy)

C E.coli

D Cả 3 vi khuẩn trên

22) kĩ thuật sắc kí miễn dịch , thứ cố định ở vạch phản ứng là :

A Kháng thể

B Kháng nguyên

C Kháng kháng thể gắn màu

D Kháng thể gắn màu

23) Phản ứng trung hòa là phản ứng nào ?

A TPHA

B Lisa

C Elek

D Wilad

E Còn 1 đáp án nữa k nhớ Đáp án B hình như k có trong bài =)) k nhớ rõ

24) aboxvirut hay arbovirut gì đó k gây hại cho loài nào

A Người

B Trâu bò

C Gia cầm , các loài chim

D Côn trùng tiết túc

25)Bệnh phẩm để xác định virút bại liệt giai đoạn cấp tính

A Máu

B Phân

C Nước tiểu

D **k nhớ**

26) vacxin lao là loại vac xin : sống , chết , giảm độc lực , vắc xin tái tổ hợp, giải độc tố 27) khả năng đề kháng của ho gà :

A Thấp

B Cao

C Trung bình

D Tương đối cao

Trang 4

2) Leptospira là vi khuẩn kí sinh ở :

A Trâu

B Gia cầm

D Muỗi

C chuột

3) uốn ván gây bệnh bằng?

4) Phế câu gây bệnh bằng?

5) hbsag có trong máu thì là bị viêm gan B đúng hay sai

Ngày đăng: 24/07/2019, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w