Kock 24/3/1882 Nhuộm soi Vi sinh vật có hình thể, cách săp xếp, tính chất bắt mμu, di động điển hình Nhuộm soi Đặc điểm nuôi cấy Tính chất sinh vật hóa học Tính chất kháng nguyên Tính ch
Trang 1Mục tiêu
1 Trình bμy được một số khái niệm: Vi sinh vật, vi sinh vật học, vi sinh vật y học, vi khuẩn, vi rút
2 Mô tả được đối tượng nghiên cứu của vi sinh vật y học, khái niệm về danh pháp vμ phân loại vi sinh vật
3 Trình bμy Hình thể, cấu trúc, sinh lý VK, VR
4 Mô tả sự phân bố vi sinh vật, các đ ư ờng truyền bệnh
Tμi liệu tham khảo
• Hại
Trang 2Impact of Infectious Disease
Smallpox
Caused two airborne virus variants,
Variola major and Variola minor.
Deadly disease that, in survivors,
can cause disfigurement and
Images: Girl with smallpox, James Hicks, CDC; Electron micrograph
of smallpox virus, Magnus Manske; Smallpox vs Chickenpox From the Virtual Microbiology Classroom on ScienceProfOnline.com
Impact of Infectious Disease
SARS New coronavirus
Severe acute respiratory syndrome caused by the SARS coronavirus, an enveloped RNA virus
One near pandemic to date, with 8,096 known infected cases and 774 deaths (fatality rate of 9.6%)
Within a matter of weeks in early
2003, SARS spread from a province
of China to infect individuals in 37 countries.
Majority of those who became sick were household contacts and health care workers.
In 2012, new coronavirus
Images: Sars coronavirus, CDC
H5N1, H1N1, H7N9 “So s¸nh vi khuÈn vμ ng ư êi”
Xuất hiện trªn tr¸i đất
- 1774: Otto Muller: Kh¸i niÖm gièng/chi vμ loμi
- 1840: Friedrich Henle (BÖnh häc Đức): “germ”
- 1870-1880s: Rober Koch và Louis Pasteur
“Căn nguyên và Bệnh nhiễm trùng”
- 1910: Paul Ehrlich (Đức): antibacterial agent
- 1928: Flemings: Penicillin
(sulfonamide-1935, streptomycin-1943)
- 1946: John Enders (Mỹ): Nuôi cấy vi rút
Dựa vào cấu tạo tế bào
+ Eucaryotic cells + Procaryotic cells
Dựa vào hình thể, chuyển hóa
+ Animalia: Động vật + Plantae: tế bào có nhân điển hình, quang hợp + Fungi: Eucaryotic, dinh dưỡng thẩm thấu, đa bào + Protista: Eucaryotic đơn hoặc đa bào, thiếu mô + Procaryotae: Procaryotic
Trang 3Danh ph¸p cña vi rót Phân loại vi sinh vật
Trang 4phân loại vi khuẩn
lịch sử Phân loại vi khuẩn
-1653 tại Hμ Lan: Kính hiển vi
-7/9/1674: Leeuwenhoek mô tả “VK”
-> CK, TK, XK: Phân loại đầu tiên
- Phân loại Cổ điển vμ Hiện đại
lịch sử Phân loại vi khuẩn
Phân loại Cổ điển
-Chủ yếu dựa vμo hình thể
-Cha có nuôI cấy thuần (R Kock 24/3/1882)
Nhuộm soi
Vi sinh vật có hình thể, cách săp xếp, tính chất bắt mμu, di
động điển hình
Nhuộm soi
Đặc điểm nuôi cấy Tính chất sinh vật hóa học Tính chất kháng nguyên Tính chất ly giải bởi phage Tính chất gây bệnh thực nghiệm
Hình tròn, bầu dục, nến…
Kích thước (đường kính) khoảng 1 m
Đơn cầu, song cầu, tứ cầu, tụ cầu, liên cầu
+ Trực khuẩn:
Hình que, đầu tròn hay vuông
Kích thước 1 x 2-5 m
Bacteria: Không sinh nha bμo (VK đường ruột…)
Bacilli: Sinh nha bμo, hiếu khí (B anthracis)
Clostridia: Sinh nha bμo, kị khí (C tetani, C botulinum…)
+ Xoắn khuẩn:
Hình sợi, lượn sóng
Cầu khuẩn
Trang 5Đặc điểm nuôi cấy
Vi sinh vật có tính chất phát triển đặc biệt
Nhuộm soi
Đặc điểm nuôi cấy
Tính chất sinh vật hóa học
Tính chất kháng nguyên
Tính chất ly giải bởi phage
Tính chất gây bệnh thực nghiệm
Giá trị:
- Một số trường hợp đặc biệt
- Vi hiếu khí, kị khí, hiếu kị khí tùy tiện,
cần CO2, cần máu, cần vitamin
Khuẩn lạc
Tính chất sinh vật hóa học
Đặc điểm chuyển hóa riêng của từng vi sinh vật
Nhuộm soi
Đặc điểm nuôi cấy
Tính chất sinh vật hóa học
Tính chất kháng nguyên
Tính chất ly giải bởi phage
Tính chất gây bệnh thực nghiệm
Nhuộm soi
Đặc điểm nuôi cấy
Tính chất sinh vật hóa học
Tính chất kháng nguyên
Tính chất ly giải bởi phage
Tính chất gây bệnh thực nghiệm
Giá trị:
- Dùng để xác định
- Phụ thuộc vμo các Bộ kháng thể đặc hiệu
Tính chất ly giải bởi phage
Khả năng bị ly giải bởi phage
đặc hiệu
Nhuộm soi
Đặc điểm nuôi cấy Tính chất sinh vật hóa học Tính chất kháng nguyên Tính chất ly giải bởi phage Tính chất gây bệnh thực nghiệm
Giá trị:
- Dùng để xác định
- Phức tạp, không đủ phage
Trang 6Gây bệnh thực nghiệm
Khả năng của vi sinh vật tạo ra tổn thừơng đặc hiệu trên súc vật thí nghiệm
Nhuộm soi
Đặc điểm nuôi cấy
Tính chất sinh vật hóa học
Tính chất kháng nguyên
Tính chất ly giải bởi phage
Tính chất gây bệnh thực nghiệm
Giá trị:
- Dùng để xác định
- Phức tạp, tốn kém, tốn thời gian
Máy định danh
• Số lượng test chuyển hóa >= 30
• Định danh dựa vμo động học chuyển
Trang 7- Phân loại Cổ điển vμ Hiện đại
New, Emerging and Re-emerging Diseases, 2008
1992> J Lederberg, S Morse, R Shope, S Oaks,
M Hamburg, M Smolinski, others development of the concept of New, Emerging and Re-emerging Infectious Diseases, the basis for rebuilding infectious disease research
Trang 8H×nh trßn, bÇu dôc, nÕn…
KÝch thưíc (®ưêng kÝnh) kho¶ng 1 m
§¬n cÇu, song cÇu, tø cÇu, tô cÇu, liªn cÇu + Trùc khuÈn:
H×nh que, ®Çu trßn hay vu«ng KÝch thưíc 1 x 2-5 m Bacteria: Kh«ng sinh nha bμo (VK ®ưêng ruét…)
Bacilli: Sinh nha bμo, hiÕu khÝ (B anthracis) Clostridia: Sinh nha bμo, kÞ khÝ (C tetani, C botulinum…)
+ Xo¾n khuÈn:
H×nh sîi, lưîn sãng KÝch thưíc: Dμi tíi 30 m
Trang 9Cấu trúc tế bμo vi khuẩn
• ADN dμi khoảng 1mm, khép kín
• ADN hoạt động giống tế bμo khác
hoá cho 4288 protein.
dạng vòng khép kín
-Có khả năng tự sao chép
-Kích thớc thay đổi từ 1,5-400 Kb
Trang 102 loại
-Plasmid tiếp hợp (tự truyền):
+ plasmid lớn (60-120 Kb), ví dụ các R-factor,
F-factor.
+ Mang bộ gen tra (transfer gene) -> bộ máy tiếp
hợp -> các gen của plasmid từ vi khuẩn nμy sang vi
khuẩn khác (có thể cùng loμi hoặc khác loμi) khi
chúng tiếp xúc trực tiếp với nhau
-Plasmid không tiếp hợp (không tự
truyền)
+ plasmid nhỏ (1,5-15Kb), ví dụ mang một số gen
sinh bacteriocin, một số quyết định đề kháng
Tế bμo chất
• 80% nước, dạng gel
• Bao gồm các thμnh phần hòa tan như
protein, peptit, acid amin, vitamin, ARN, ribosom, các muối khoáng (Ca,
Na, P ) vμ một số nguyên tố hiếm
• Có cấu trúc chung của mμng
• Có nhiều vai trò quan trọng
Vách tế bμo vi khuẩn
• Có ở mọi vi khuẩn trừ Mycoplasma
• Cấu tạo bởi đại phân tử glycopeptid
(peptidoglycan, mucopeptid, murein)
• Gram D ương: bao gồm nhiều lớp
peptidoglycan (40 lớp, 15-80nm)
• Gram Âm: chỉ bao gồm một lớp
peptidoglycan, vμ protein, lipid A vμ
polysaccarid
Trang 11Vỏ tế bμo vi khuẩn
• Một lớp nhμy lỏng lẻo, sền sệt, không
rõ rệt bao quanh vi khuẩn
• Tùy loại vi khuẩn có cấu trúc khác
nhau
• Bảo vệ vi khuẩn
• Độc lực
Lông của tế bμo vi khuẩn
• Sợi protein dμi vμ xoắn tạo thμnh từ
các acid amin
• Lμ cơ quan vận động
• Vị trí, số lượng khác nhau
• Ứng dụng trong định danh
Di động của vi khuẩn (1) Pili của tế bμo vi khuẩn
• Pili có cấu trúc như lông nhưng ngắn
• ADN vμ các thμnh phần khác của nguyên sinh
chất nằm trong thể nguyên sinh (thể cơ bản) với tỷ
• Hai lớp áo ngoμi vμ trong bao hai lớp vách.
Nha bμo C tetani
Trang 12Sinh lý của vi khuẩn
- Quan trọng (phản ứng trong tế bμo, kiểu cách
chuyển hoá, nhu cầu dinh dưỡng, cấu trúc)
- Nhiệt độ tối u hẹp
Maximum tem for growth: hơn 3-5 độ
Minimum tem for growth: dưới 20-40 độ
- Khoảng pH hẹp, xung quanh 7
- Một số điều kiện khắc nghiệt (extremophiles) Mọc ở pH thấp (acidophiles), pH cao (alkaliphiles)
- Một số yếu tố đặc biệt
Trang 13Sinh lý của vi khuẩn
Dinh dưỡng của vi khuẩn
• Cần nguồn dinh dưỡng lớn
• Carbon, acid amin, ni-tơ
• Các enzyme phân hủy các đại phân
tử
Dinh dưỡng của vi khuẩn
• Cần nguồn dinh dưỡng lớn
• Carbon, acid amin, ni-tơ
• Các enzyme phân hủy các đại phân
tử
Sự phát triển của vi khuẩn (2)
1 Thích ứng 2 Theo hμm số mũ 3 Dừng tối đa 4 Suy tμn
Log số lợng
vi khuẩn
1 2
3
4
Trong môi trờng lỏng
Sinh sản của vi khuẩn
• Theo kiểu phân đôi
Trang 14Hô hấp của vi khuẩn
• Lμ quá trình trao đổi chất tạo năng
lượng vμ tổng hợp chất mới
• Hô hấp hiếu khí
• Hô hấp kị khí
• Hô hấp hiếu kị khí tùy tiện
Hô hấp của vi khuẩn
Hô hấp của vi khuẩn
• Hô hấp hiếu kị khí tùy tiện
Vi khuẩn hiếu khí có thể hô hấp theo kiểu lên men
Chuyển hóa của vi khuẩn
• Hệ enzyme phức tạp để chuyển hóa
• Chuyển hóa glucid, acid amin…
• Tạo ra sản phẩm cuối, độc tố, chất
gây sốt, kháng sinh, vitamin…
Phân loại vi rút Cấu trúc vi rút Phage
Sự nhân lên của vi rút Hậu quả sự tương tác VR-TB
Trang 15Cấu trúc cơ bản
1 Acid nucleic
- Mã di truyền đặc trưng cho từng vi rút.
- Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của vi rút trong
+ Tính kháng nguyên đặc hiệu của vi rút + Hình thái vμ kích thước của vi rút luôn được ổn định.
Cấu trúc riêng
1 Bao ngoμi
- Phức hợp: protein, lipid, carbohydrat, nói chung lμ
lipoprotein hoặc glycoprotein Nếu chỉ có mμng
(dilipid) Nếu có gai nhú (spike) (glycoprotein).
- Chức năng riêng của envelop:
+ Bám Ví dụ: gp120 của HIV hoặc hemagglutinin của vi
rút cúm.
+ Giai đoạn lắp ráp vμ giải phóng vi rút
+ Tính ổn định kích thước vμ hình thái của vi rút
-Luôn ổn định đối với từng loại vi rút
-Tùy theo cách sắp xếp của acid nucleic vμ capsid mμ
vi rút được chia lμm hai loại đối xứng:
+ Hình xoắn ốc: hình lò xo đều hay không đều.
+ Hình khối: khi các capsomer của virus được sắp xếp
thμnh các hình khối cầu đa diện.
+ Phối hợp trên từng phần của vi rút: đối xứng phức tạp.
có thể giao thoa với các hạt vi rút bình thường (virion)
để tạo những hạt vi rút hoμn chỉnh.
- Giả virus (Pseudovirion) Trong quá trình trùng hợp các capsid của vi rút, đôi khi lại bao bọc acid nucleic của tế bμo chủ
không có khả năng tạo lại các hạt vi rút mới có acid nucleic "nhầm lẫn" trên.
Trang 16Bacteriophage lμ vi rút mμ tế bμo cảm thụ lμ vi
khuẩn, nghĩa lμ nó có khả năng gây bệnh cho vi
khuẩn, do đó người ta còn gọi bacteriophage lμ
vi rút của vi khuẩn vμ thường gọi tắt lμ phage.
Cấu trúc
1 Đầu
- Khối, nhiêu capsomer
- Acid nucleic (phần lớn lμ ADN)
2 Phage ôn hoμ
- Tiền phage (prophage)
- AN gắn vμo bộ gen VK -> tồn tại, phân chia cùng
- Vi khuẩn gọi lμ VK tiềm tan hoặc tế bμo sinh dung giải, bị phá huỷ khi phage phát triển
Trang 17Ph¸ huû vi khuÈn Nghiªn cøu Sù nh©n lªn vμ
Trang 18Xâm nhập của vi rút
- Sự xâm nhập thμnh phần quan trọng nhất lμ
acid nucleic theo các cơ chế sau:
+ Nhờ enzym cởi vỏ của tế bμo giúp vi rút cởi
vỏ, giải phóng acid nucleic nhờ enzym
decapsidase.
+ Vi rút qua mμng tế bμo qua cơ chế ẩm bμo
hoặc nhờ phần vỏ capsid co bóp, bơm acid
nucleic qua vách tế bμo, xâm nhập vμo trong tế
- VR có vỏ bao: liên quan sự hòa mμng
- VR không có vỏ bao: ít nghiên cứu
- Vai trò của đồng thụ cảm thể
Cởi vỏ (Uncoating)
- Bộ gen được giải phóng khỏi
nucleocapsid vμo trong bμo tương
tế bμo
- Liên quan chặt chẽ đến Xâm nhập
Tổng hợp các thμnh phần của vi rút
-Đây lμ giai đoạn phức tạp nhất của quá
trình nhân lên của vi rút vμ nó phụ thuộc loại AN của vi rút
-Nhưng kết quả cuối cùng lμ để tổng hợp
được AN vμ các thμnh phần cấu trúc khác của vi rút
-Ví dụ về ba loại vi rút có hai loại AN khác nhau:
Tổng hợp các thμnh phần của vi rút
ADN hai sợi:
- Từ khuôn mẫu ADN -> mARN -> ADN
polymerase vμ ADN mới.
- ADN mới -> mARN -> protein capsid vμ
Trang 19ARN vμ enzyme sao chép ngược:
-ADN polymerase phụ thuộc ARN (reverse transcriptase-RT) (ví dụ virus HIV)
-Từ ARN -> ADN trung gian
-ADN tích hợp -> NST của TB
-ADN -> ARN (mARN) -> cấu trúc khác của virus
-ADN tích hợp có thể nằm im ở dạng provirus vμ dẫn đến các hậu quả khác
Lắp ráp
Enzym cấu trúc của vi rút hoặc enzym
của tế bμo cảm thụ -> lắp ráp theo
khuôn mẫu của vi rút -> hạt vi rút mới.
Giải phóng hạt vi rút
-Vi rút -> phá vỡ vách tế bμo sau vμi giờ tới vμi ngμy tuỳ chu kỳ nhân lên của từng vi rút -> vi rút ra khỏi tế bμo
để tiếp tục một chu kỳ mới
-Vi rút -> giải phóng = nẩy chồi từng hạt vi rút ra khỏi tế bμo sau chu kỳ nhân lên
Phân loại vi rút
Cấu trúc vi rút Phage
Sự nhân lên của vi rút
Hậu quả sự tương tác VR-TB
Hậu quả của sự tương tác VR
động vật trên tế bμo
Trang 203 Lîi vμ h¹i cña vi sinh vËt
4 §èi tưîng cña Vi sinh vËt y häc
Trang 21VSV trong môi trường
1 Vi sinh vật trong đất
- Kho chứa vi sinh vật
- Điều kiện thuận lợi
VSV trong môi trường
3 Vi sinh vật trong không khí
- ít vi sinh vật
- Điều kiện không thuận lợi
- Từ nguồn khác (đất, nước, khác)
- Lây truyền nhanh
- Vi khuẩn lao, trực khuẩn bạch hầu, liên
cầu tan máu nhóm A, tụ cầu vμng, vi
- Mô vμ cơ quan tiếp xúc với môi trường
Trang 22Có bao nhiêu vi sinh vật ???
- Người bình thường: 300 – 400 loμi
- Vi khuẩn chiếm đa số
Trực khuẩn Gram (+)Corynebacterium
hoffmanii, Corynebacterium xerosis,
Điều kiện không thuận lợi
Có vi khuẩn Ruột
Vi khuẩn xuất hiện sau vμi giờ Nhiều loại, phân bố tuỳ vùng
Trong đường tiêu hoá
Miệng:
- Nhiều chất dinh dưỡng, tế bμo biểu mô bong -> lý
tưởng cho vi sinh vật phát triển -> Lợi + Hại
- Giúp cạnh tranh với các vi sinh vật xâm nhập
- Streptococci, lactobacilli, staphylococci and
corynebacteria, nhiều vi khuẩn kị khí.
- Sinh thái miệng thay đổi theo tuổi:
Chưa sinh: Vô khuẩn
Vμi giờ sau đẻ: Có vi khuẩn
Streptococcus salivarius 98% đến khi mọc răng
Trong đường tiêu hoá
Dạ dμy:
- pH rất thấp
- Rất ít vi sinh vật tồn tại được ở đây