Vi sinh vật ký sinh trong cơ thể người + Vi sinh vật trên da vμ niêm mạc Cầu khuẩn Gram + tụ cầu có ở một số vùng nhất định của cơ thể, phần lớn ở da đầu, họng.... Vi sinh vật ký sinh t
Trang 1vi sinh vật trong tự nhiên vμ tRÊN
các yếu tố độc lực của vi sinh vật
Nhiễm trùng
PGS TS Nguyễn Vũ Trung
Bộ môn Vi sinh, Đại học Y Hμ Nội
Bộ môn Vi sinh-Ký sinh trùng lâm sμng, Khoa KTYH
Khoa Xét nghiệm, Bệnh viện BNĐTƯ
Y2 2013-2014
Mục tiêu
1 Kể được tên một số vi sinh vật thường gặp trong đất, nước, không khí, cơ thể người bình thường.
2 Nêu được 3 loại đường truyền bệnh của vi sinh vật gây bệnh, mỗi loại đường truyền bệnh cho 1 ví dụ minh hoạ
Mục tiêu
3 Trình bμy khái niệm độc lực vμ các
đơn vị đo độc lực.
4 Mô tả được các yếu tố độc lực của vi
sinh vật.
5 Trình bμy được sự né tránh hệ thống
phòng ngự của vi sinh vật.
6 Trình bμy được khái niệm: nhiễm trùng
vμ các hình thái của nhiễm trùng.
Tμi liệu tham khảo
1 Vi sinh vật y học, NXBYH, 2007
2 Vi sinh y học, NXBYH, 2001
3 Bacteriology: Principles and application, Willey 2007
4 Viral infection of the respiratory tract, Marcel dekker, 1999
Vi sinh vật trong tự nhiên
trên cơ thể người
Vi sinh vật trong tự nhiên
Vi sinh vật trên cơ thể người
Trang 2Đặt vấn đề
1 Vi sinh vật đa dạng
2 Phân bố của vi sinh vật: Môi trường-Cơ thể
3 Lợi vμ hại của vi sinh vật
4 Đối tượng của Vi sinh vật y học
VSV trong môi trường
1 Vi sinh vật trong đất
- Kho chứa vi sinh vật
- Điều kiện thuận lợi
- Phân bố theo địa lý
- Từ nguồn khác xâm nhập vμo đất
- Lây truyền
- Clostridia, Pseudomonas, Actinomycetes
VSV trong môi trường
2 Vi sinh vật trong nước
- Nhiều vi sinh vật
- Điều kiện thuận lợi
- Phân bố theo địa lý
- Từ nguồn khác (đất, nước, khác) xâm nhập
- Lây truyền
- Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae
VSV trong môi trường
3 Vi sinh vật trong không khí
- ít vi sinh vật
- Điều kiện không thuận lợi
- Từ nguồn khác (đất, nước, khác)
- Lây truyền nhanh
- Vi khuẩn lao, trực khuẩn bạch hầu, liên cầu tan máu nhóm A, tụ cầu vμng, vi rút cúm, vi rút sởi
Vi sinh vật trong tự nhiên
Vi sinh vật trên cơ thể người Human “microbial world”
Trang 3Nơi nμo sạch ???
- Mô bên trong cơ thể (mô kín): Máu, dịch
não tuỷ, dịch khớp, dịch mμng phổi…
- Mô vμ cơ quan tiếp xúc với môi trường
Có bao nhiêu vi sinh vật ???
- Người bình thường: 300 – 400 loμi
- Vi khuẩn chiếm đa số
- Các yếu tố:
+ Di truyền + Dinh dưỡng
Các vị trí vi sinh vật ký sinh
- Trên da vμ niêm mạc
- Trong đường tiêu hoá
- Trên đường hô hấp
- Trên đường sinh dục, tiết niệu
- Trên niêm mạc mắt
- Trong các mô, cơ quan
VSV ký sinh trên cơ thể người
4 Vi sinh vật ký sinh trong cơ thể người + Vi sinh vật trên da vμ niêm mạc Cầu khuẩn Gram (+) (tụ cầu có ở một số vùng nhất định của cơ thể, phần lớn ở da
đầu, họng
Trực khuẩn Gram (+) Corynebacterium hoffmanii, Corynebacterium xerosis, Corynebacterium minussinum.
VSV ký sinh trên cơ thể người
4 Vi sinh vật ký sinh trong cơ thể người
+ Vi sinh vật ở đường tiêu hoá
Miệng
Điều kiện thuận lợi
Hơn 400 loμi
Dạ dμy
Điều kiện không thuận lợi
Có vi khuẩn
Ruột
Vi khuẩn xuất hiện sau vμi giờ
Nhiều loại, phân bố tuỳ vùng
Trong đường tiêu hoá
Miệng:
- Nhiều chất dinh dưỡng, tế bμo biểu mô bong -> lý tưởng cho vi sinh vật phát triển -> Lợi + Hại
- Giúp cạnh tranh với các vi sinh vật xâm nhập Streptococci, lactobacilli, staphylococci, corynebacteria, nhiều vi khuẩn kị khí.
- Sinh thái miệng thay đổi theo tuổi:
Chưa sinh: Vô khuẩn Vμi giờ sau: Có vi khuẩn Streptococcus salivarius 98% đến khi mọc răng Mọc răng: Streptococcus salivarius.
Trang 4Trong đường tiêu hoá
Dạ dμy:
- pH rất thấp
- Rất ít vi sinh vật tồn tại được ở đây
- Helicobacter pylori
Hệ sinh thái ruột
- Phức tạp nhất của cơ thể
- Hiểu biết về nó còn hạn chế
- Có khoảng 1014vi khuẩn
- 1010sản xuất Ig/m2ruột
- Vi khuẩn chí kích thích hệ thống miễn dịch vμ các tế bμo có chức năng miễn dịch
VSV ký sinh trên cơ thể người
- Thay đổi rất nhiều
- Có ý nghĩa định tính vi khuẩn ở đại trμng
xuống.
- Không phản ánh vi hệ trong ruột non vμ
toμn bộ hệ tiêu hoá.
- Các kỹ thuật xác định dấu ấn di truyền: Sự
phối hợp Bifidobacterium and Lactobacillus
strains "unique of each human"
Chức năng của vi hệ trong
đường tiêu hoá
- Vi hệ bị phá vỡ -> ảnh hưởng sức khoẻ
- Tham gia giáng hoá thức ăn.
- Tổng hợp các vitamin B
- Kích thích hệ thống miễn dịch
- Tạo ra các enzyme bảo vệ
- Tham gia chuyển hoá chất gây ung thư
- Cung cấp 40-50% nhu cầu năng lượng cho các tế bμo ruột qua chuyển hoá các Acid béo chuỗi ngắn (SCFA).
Các phương pháp nghiên cứu
vi khuẩn chí đường ruột
- Sử dụng các môi trường chọn lọc cho các loμi vi
khuẩn khác nhau (< 20% nuôi cấy được).
- Các kỹ thuật sinh học phân tử dựa vμo DNA
+ rRNA lμ một phương tiện nghiên cứu quần thể vi
khuẩn.
+ Xác định vi khuẩn vμ mối quan hệ dựa vμ xác
định trình tự 16SrRNA.
+ Enzyme hạn chế
Tương tác giữa vi khuẩn chí
đường ruột với tế bμo biểu mô
- Vi khuẩn lμm thay đổi sự biệt hoá của tế bμo -> tạo môi trường thuận lợi cho chúng.
- Đặc điểm chuyển hoá của vi khuẩn lμm thay đổi những phân tử truyền tín hiệu của
tế bμo.
Trang 5VSV trong cơ thể người
4 Vi sinh vật ký sinh trong cơ thể người
+ Vi sinh vật ở đường hô hấp
Mũi
Giả bạch hầu, tụ cầu (20-50%)
Họng mũi
Phế cầu, S viridans , H influenzae ,
Nesseria hoại sinh
Khí, phế quản
Đường hô hấp thường ít
VSV trong cơ thể người
4 Vi sinh vật ký sinh trong cơ thể người + Vi sinh vật ở đường sinh dục, tiết niệu Bên ngoμi
Nam: Mycobacterium smegmatis ; lỗ niệu
đạo có tụ cầu, trực khuẩn Gram (-)
Nữ giới: tụ cầu, trực khuẩn giả bạch hầu, cầu khuẩn đường ruột, trực khuẩn E coli vμ thường không có vi sinh vật gây bệnh.
VSV trong cơ thể người
4 Vi sinh vật ký sinh trong cơ thể người
+ Vi sinh vật ở mắt
Tụ cầu, một số trực khuẩn
+ Tuần hoμn, phủ tạng
Không có
VSV trong cơ thể người
5 Vi sinh vật trên da vμ niêm mạc
Độc lực vμ đơn vị đo
Độc lực
- Mức độ của khả năng gây bệnh của
vi sinh vật
- Vi sinh vật cụ thể vμ đối tượng cảm thụ cụ thể
Trang 6Đơn vị đo độc lực
- MLD (minimal lethal dose-liều chết tối thiểu)
- LD50 (50 percent lethal dose - liều chết 50%)
Các yếu tố độc lực
1 Sự bám
2 Sự xâm nhập vμ sinh sản
3 Độc tố
4 Một số enzyme ngoại bμo
5 Một số kháng nguyên bề mặt có tác dụng chống thực bμo
6 Các phản ứng quá mẫn
7 Độc lực của virus
8 Sự né tránh đáp ứng miễn dịch
Các yếu tố độc lực
1 Sự bám
- Tiên quyết -> Xâm nhập, nhiễm trùng
- Đặc hiệu tuỳ vị trí: S salivarius, S pyogenes
- Cấu trúc của vi khuẩn liên quan:
+ Pili (Gram -, lông ngắn, bé)
+ Fimbriae (Gram +, giống pili, bé hơn)
+ Polysaccarid bề mặt: S mutant
Các yếu tố độc lực
2 Sự xâm nhập vμ sinh sản
- Quyết định -> Nhiễm trùng
- Xâm nhập -> Tổn thương
- Không xâm nhập, độc tố -> Tổn thương
- Sinh sản: Nhanh, chậm
Các yếu tố độc lực
3 Độc tố
- Chất độc của vi sinh vật để gây bệnh
- 2 loại lμ nội vμ ngoại độc tố.
Các yếu tố độc lực
3 Độc tố Nội độc tố:
+ Gắn ở vách vi khuẩn Gram (-) + Lipopolysaccarit (LPS)
+ Salmonella , Shigella
+ Chịu được nhiệt độ sôi vμ không bị phân huỷ bởi protease
+ Tính kháng nguyên yếu vμ không sản
Trang 7Các yếu tố độc lực
3 Độc tố
Ngoại độc tố:
+ Do vi khuẩn tiết ra môi trường
+ Protein (không chịu được nhiệt độ sôi vμ
protease)
+ tính kháng nguyên tốt vμ có thể sản xuất
thμnh vắc xin
+ Độc lực rất cao (cao hơn nội độc tố)
+ Do cả vi khuẩn Gram (+) (bạch hầu, uốn
ván, hoại thư) vμ Gram (-) (ho gμ, tả, ETEC
của E coli ) tạo ra.
Các yếu tố độc lực
4 Một số enzyme ngoại bμo
2 loại enzyme: Tiêu hoá - Độc lực
- Hyaluronidase (C perfringens)
- Coagulase (S aureus)
- Fibrinolysin (còn gọi streptokinase): Tụ cầu vμng
vμ liên cầu có sản xuất enzym nμy Nó hoạt hóa plasminogen thμnh plasmin dẫn tới lμm tan tơ
huyết
- Hemolysin (ASLO)
Các yếu tố độc lực
5 Một số kháng nguyên bề mặt có tác dụng
chống thực bμo
Kháng nguyên vỏ:
+ (phế cầu, Hemophilus influenzae, liên cầu, dịch
hạch ) -> chống lại sự thực bμo (bão hòa sự
opsonin hóa_
-> vi khuẩn tồn tại vμ gây bệnh
+ Vỏ của Klebsiella vμ E coli đã không có tác dụng
nμy
+ Dịch hạch có hai protein bề mặt lμ V vμ W đã đóng
vai trò gây bệnh quan trọng Hai kháng nguyên
nμy gần như lμ vỏ của vi khuẩn.
Các yếu tố độc lực
5 Một số kháng nguyên bề mặt có tác dụng chống thực bμo
Kháng nguyên bề mặt:
+ Vi khuẩn thương hμn có kháng nguyên Vi (viết tắt chữ virulence) -> chống thực bμo, -> phát triển bên trong tế bμo bạch cầu.
+ Vi khuẩn lao có cấu trúc lớp vách đặc biệt (bao gồm nhỉều yếu tố sợi vμ sáp), -> đề kháng cao với thực bμo -> sinh sản trong các tế bμo thực bμo vμ gây bệnh.
Các yếu tố độc lực
6 Các phản ứng quá mẫn
- Phản ứng miễn dịch có hại cho cơ thể
Trước đây người ta cho rằng miễn dịch
chống nhiễm trùng Các phản ứng quá mẫn
lμ những phản ứng bảo vệ cơ thể Nhưng
gần đây, người ta khẳng định rằng phản
ứng quá mẫn lμ cơ chế bệnh sinh của một
số bệnh nhiễm trùng
Các yếu tố độc lực
6 Các phản ứng quá mẫn
- Các vi khuẩn đường ruột gây bệnh bằng nội độc tố
- Vi rút sốt xuất huyết -> Phức hợp miễn dịch
- Ngμy nay, quá mẫn trong nhiễm trùng
được cho lμ do một số lymphokin (TNF, IL6…) -> sốc nhiễm trùng, điển hình lμ sốc
do nội độc tố.
Trang 8Các yếu tố độc lực
7 Độc lực của vi rút
- Tập hợp của nhiều yếu tố -> vi rút nhân lên
nhanh vμ gây tổn hại tế bμo
- Bao gồm các yếu tố bám, xâm nhập vμ
nhân lên gây huỷ hoại tế bμo dẫn đến biểu
hiện của các bệnh nhiễm vi rút
- vi rút gây bệnh lμ do tổn hại tế bμo do vi
rút bám vμ trong quá trình nhân lên của nó,
nên độc lực của vi rút còn bao gồm các
yếu tố sau:
Các yếu tố độc lực
7 Độc lực của vi rút
• Vi rút bám trên mμng tế bμo cảm thụ -> ảnh hưởng đến chức năng của mμng nμy ->
suy thoái chức năng tế bμo Tuy tế bμo chưa thoái hoá, nhưng chức năng không còn như cũ (tế bμo TCD4 bị nhiễm HIV).
• Vi rút ngăn cản sự sinh tổng hợp các đại phân tử của tế bμo để phục vụ cho sự nhân lên của nó.
Các yếu tố độc lực
7 Độc lực của vi rút
- Vi rút -> thay đổi tính thấm của lysosom tế
bμo -> giải phóng các enzym.
- Các tiểu thể của vi rút trong tế bμo đã phá
hủy cấu trúc vμ chức năng tế bμo, gây chết
tế bμo
Các yếu tố độc lực
7 Độc lực của vi rút
- Vi rút gây ra biến dạng nhiễm sắc thể.
- Vi rút gây ung bướu, gây ra chuyển dạng tế bμo, gây loạn sản tế bμo do mất sự kiểm soát kháng nguyên bề mặt.
Các yếu tố độc lực
8 Sự né tránh đáp ứng miễn dịch
Sự phát triển có tính chất biến hóa của vi
sinh vật đã xuất hiện các vi sinh vật chống
lại hệ thống bảo vệ của cơ thể, nói đúng
hơn lμ cơ thể đã để lọt lưới các biến
chủng vi sinh vật né tránh được hệ thống
phòng ngự của cơ thể Do vậy, chúng tồn
tại để gây bệnh.
Các yếu tố độc lực
8 Sự né tránh đáp ứng miễn dịch
- Sự ẩn dật của vi sinh vật: Vi sinh vật chui vμo tế bμo để tránh tác dụng của kháng thể vμ kháng sinh
Vi khuẩn lao, hủi kí sinh bên trong tế bμo, một số vi rút chui vμo tế bμo vμ gắn ADN của chúng vμo nhiễm sắc thể
Trang 9Các yếu tố độc lực
8 Sự né tránh đáp ứng miễn dịch
- Vi khuẩn tiết ra các yếu tố ngăn cản hệ
thống bảo vệ của cơ thể Tụ cầu vμng tiết
ra protein A bao xung quanh tế bμo vi
khuẩn, ngăn cản tác dụng của kháng thể
IgG Do protein A gắn với phần Fc của IgG
Phế cầu vμ não mô cầu tiết ra protease
thủy phân IgA, một kháng thể quan trọng
trong cơ chế ngăn cản vi sinh vật xâm
nhập vμo niêm mạc.
Các yếu tố độc lực
8 Sự né tránh đáp ứng miễn dịch
- Sự thay đổi kháng nguyên của vi sinh vật,
điển hình như vi rút cúm vμ HIV đã hạn chế tác dụng của miễn dịch đặc hiệu.
- Các vi sinh vật đã tấn công hệ thống miễn dịch Ví dụ, vi rút sởi vμ HIV đã đánh vμo các tế bμo hệ miễn dịch -> suy giảm miễn dịch Điển hình lμ HIV xâm nhập vμ phá huỷ các tế bμo lympho TCD4 vμ đại thực bμo.
Các yếu tố độc lực
8 Sự né tránh đáp ứng miễn dịch
Nhiều vi rút, trước đây chỉ gây bệnh cho
động vật, đã biến dị, trở nên gây bệnh cả
cho người, một số đã gây thμnh dịch nguy
hiểm như: HIV, SARS, cúm gia cầm…
Tóm lại
Độc lực của vi sinh vật bao gồm nhiều yếu
tố Mỗi vi sinh vật có một số yếu tố độc lực quyết định Cơ chế gây bệnh của vi sinh vật lμ phụ thuộc vμo yếu tố độc lực Vì
vậy, hiểu được các yếu tố độc lực của mỗi
vi sinh vật sẽ giúp ta hiểu được các biện pháp phòng chống vi sinh vật.
Các đường truyền bệnh
Đặt vấn đề
- Vi sinh vật truyền sang cơ thể lμnh
- Trực tiếp: Máu, tình dục, mẹ con…
- Gián tiếp: Không khí, nước…
Trang 10C¸c ®ưêng truyÒn bÖnh
NhiÔm trïng
NhiÔm trïng
sinh s¶n trong m« cña c¸c VSV
g©y bÖnh dÉn tíi sù xuÊt hiÖn
hoÆc kh«ng xuÊt hiÖn bÖnh nhiÔm
trïng
Vi khuÈn (nhiÔm khuÈn)
Vi rót (nhiÔm vi rót)
Ký sinh trïng (nhiÔm ký sinh trïng)
- BÖnh nhiÔm trïng (cÊp, m¹n)
- NhiÔm trïng thÓ Èn (cËn l©m sμng)
- NhiÔm trïng tiÒm tμng (herpes, EBV…)
- NhÔm trïng chËm (ñ bÖnh hμng n¨m-HIV)
Trang 11Phư¬ng thøc l©y truyÒn
Qua tiÕp xóc trùc tiÕp hoÆc gi¸n tiÕp víi da, dÞch c¬
thÓ Chñ yÕu qua bμn tay hoÆc dông cô y tế
* Trªn 90% c¸c lo¹i NKBV
Qua giät nhá (>5micromet), vÝ dô khi nãi, h¾t h¬i, ho;
ph¸t t¸n gÇn(<1 m)
* XÊp xØ 9% c¸c lo¹i NKBV
Qua kh«ng khÝ (kÝch thưíc <5 micromet);
cã thÓ ph¸t t¸n xa vμ lan truyÒn trong kh«ng khÝ
* XÊp xØ 1 % c¸c lo¹i NKBV
Ch©n thμnh c¶m ¬n