Đặc điểm của phản ứng hữu cơPHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ 2.. Đặc điểm của phản ứng hữu cơ Đa số các phản ứng hữu cơ diễn ra với tốc độ chậm, thường có thể đo được.. Đặc điểm của phản ứn
Trang 21 Đặc điểm của phản ứng hữu cơ
PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
2 Phân loại phản ứng hữu cơ
3 Sự phân cắt liên kết và cơ chế phản ứng
4 Một số cơ chế phản ứng
Bài tập kiểm tra kiến thức
Trang 31 Đặc điểm của phản ứng hữu cơ
Đa số các phản ứng hữu cơ diễn ra với tốc độ chậm, thường có thể đo được.
Nhiều phản ứng có tính giới hạn, chỉ đạt tới một cân bằng thuận nghịch, do đó hiệu suất phản ứng thường không cao.
Trang 41 Đặc điểm của phản ứng hữu cơ
Nhiều phản ứng không diễn ra hoàn toàn theo một hướng nhất định, do đó sản phẩm thu được là một hỗn hợp phức tạp.
Các yếu tố như: nhiệt độ, nồng độ, xúc tác,
dung môi,… ảnh hưởng rất lớn đến tốc độ
cũng như chiều hướng và cơ chế phản ứng
Bài tập: Lấy ví dụ minh họa cho các đặc điểm trên.
Trang 51 Đặc điểm của phản ứng hữu cơ
PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
2 Phân loại phản ứng hữu cơ
3 Sự phân cắt liên kết và cơ chế phản ứng
4 Một số cơ chế phản ứng
Bài tập kiểm tra kiến thức
Trang 62 Phân loại phản ứng hữu cơ
2.1 Phản ứng thế
Kí hiệu bằng chữ S
Ví dụ: CH3–H + Cl–Cl → CH3–Cl + H–Cl
Phản ứng trùng ngưng là những phản ứng thế nối tiếp nhau.
Phản ứng hữu cơ có 3 loại chính: phản ứng thế, phản ứng cộng và phản ứng tách.
Trang 81 Đặc điểm của phản ứng hữu cơ
PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
2 Phân loại phản ứng hữu cơ
3 Sự phân cắt liên kết và cơ chế phản ứng
4 Một số cơ chế phản ứng
Bài tập kiểm tra kiến thức
Trang 9 Phản ứng đồng li thường sinh ra sản phẩm trung gian là các gốc tự do,
do đó gọi là phản ứng theo cơ chế gốc tự do.
CH3 – H + Cl • → • CH3 + HCl
Ví dụ:
Trang 103 Sự phân cắt liên kết và cơ chế phản ứng
Nếu điện tích dương tập trung chủ yếu ở nguyên tử carbon gọi là
Trang 11CH3 – Cl + HO –→ CH3OH + Cl –
Phản ứng nucleophil là phản ứng xảy ra giữa phân tử chất hữu cơ với loại
tiểu phân có ái lực đối với hạt nhân nguyên tử (tác nhân nucleophil) ở giai đoạn chậm
Ví dụ:
3 Sự phân cắt liên kết và cơ chế phản ứng
Trong phản ứng dị li, tuỳ thuộc vào chất phản ứng và tác nhân phản ứng
mà chia thành 2 loại: phản ứng nucleophil và phản ứng electrophil.
3.2 Phân cắt dị li
Trang 12 Phản ứng electrophil là phản ứng xảy ra giữa phân tử chất hữu cơ với
loại tiểu phân có ái lực đối với electron (tác nhân electrophil) ở giai đoạn chậm
C6H5 – H + +NO 2 → C6H5 – NO2 + H +
Ví dụ:
3 Sự phân cắt liên kết và cơ chế phản ứng
3.3 Khái niệm về cơ chế phản ứng
Cơ chế phản ứng là con đường chi tiết mà hệ các chất tham gia phản ứng phải đi qua để tạo ra sản phẩm.
Trang 131 Đặc điểm của phản ứng hữu cơ
PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
2 Phân loại phản ứng hữu cơ
3 Sự phân cắt liên kết và cơ chế phản ứng
4 Một số cơ chế phản ứng
Bài tập kiểm tra kiến thức
Trang 14 Cơ chế chung
Trang 15 Đặc điểm
Phản ứng dây chuyền.
Tạo ra nhiều sản phẩm phụ phức tạp.
4 Một số cơ chế phản ứng quan trọng 4.1 Phản ứng thế theo cơ chế gốc tự do (SR)
Cơ chế thế gốc tự do thường gặp ở hydrocarbon no.
Bài tập: Viết cơ chế của phản ứng CH4 + Cl2 (1:1, as)
Trang 16Nhóm thế loại I
(định hướng o-, p-)
Nhóm thế loại II
(định hướng m-)
Trang 1730 1 69
6
93 1
3.10−3
4 Một số cơ chế phản ứng quan trọng 4.1 Phản ứng thế electrophil (SE)
Phản ứng thế electrophil là phản ứng đặc trưng của vòng benzen.
Trang 184.3 Phản ứng thế nucleophil (SN)
R-X + Y− → R Y + X−
Sơ đồ chung:
4 Một số cơ chế phản ứng quan trọng
Có hai loại cơ chế phản ứng
• thế nucleophil đơn phân tử (SN1)
• thế nucleophil lưỡng phân tử (SN2)
Phản ứng thế nucleophil đơn phân tử (SN1)
Gồm hai giai đoạn
Giai đoạn 1: R - X R + +
X-Chậm
Trang 19 Phản ứng thế nucleophil đơn phân tử (SN1)
Giai đoạn 2: R+ + Nu- R Nu
Trang 204.3 Phản ứng thế nucleophil (SN)
4 Một số cơ chế phản ứng quan trọng
Phản ứng thế nucleophil lưỡng phân tử (SN2)
Phản ứng một giai đoạn đi qua trạng thái
chuyển tiếp
Trạng thái chuyển tiếp
Nếu chất ban đầu có tính quang hoạt thì sản phẩm sinh ra có cấu hình ngược với cấu hình của chất ban đầu
Trang 214 Một số cơ chế phản ứng quan trọng 4.4 Phản ứng cộng electrophil (AE)
Sơ đồ
δ+ δ + X Y C C
Trang 234.6 Phản ứng tách (E)
Qui tắc Zaitsev: Khi dẫn xuất halogen hoặc alcol tham gia phản ứng tách
tạo ra alken thì sản phẩm chính là alken có nhiều nhóm thế nhất
81%
19%
CH3- CH=CH -CH3 CH3-CH2-CH=CH2
CH3-CH2-CH-CH3
Br
KOH ethanol
4 Một số cơ chế phản ứng quan trọng
Ví dụ:
Trang 24 Qui tắc Hofman: Khi muối amoni tham gia phản ứng tách tạo ra alken
thì sản phẩm chính là alken có ít nhóm thế ở Csp2
CH3-CH2-N-CH2-CH2-CH3
CH3 CH3
Trang 25PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
Trang 261 Đặc điểm của phản ứng hữu cơ
PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
2 Phân loại phản ứng hữu cơ
3 Sự phân cắt liên kết và cơ chế phản ứng
4 Một số cơ chế phản ứng
Bài tập kiểm tra kiến thức
Trang 27Câu 1: Cho các chất sau: propan, ethan, benzen, cyclopropan, toluen, butan Dãy chất
phản ứng với Br2 (chiếu sáng) theo cơ chế SR là
Propan, butan, benzen, ethan.
Toluen, cyclopropan, butan, ethan.
Propan, butan, toluen, ethan.
Cyclopropan, toluen, benzen, propan.
Trang 28Câu 2: Chất phản ứng với HCl đặc (ZnCl2) với tốc độ nhanh nhất là
Trang 29Câu 3: Cho các phản ứng sau:
1 HCHO với HCN (OH-) 6 CH3Br với NaOH đậm đặc/H2O (t 0).
2 C6H5CH3 với Br2 (as) 7 C6H6 với Cl2 (bột Fe, t 0).
3 (CH3)3COH với HCl đặc (ZnCl2) 8 C2H4 với H2 (Ni, t 0).
4 CH2=CHCH3 với HCl 9 (CH3)3CBr với KOH/H2O.
5 C2H6 với Cl2 (as) 10 C6H5OH với Br2 (H2O).
Các phản ứng xảy ra theo cơ chế nucleophil là
BÀI TẬP KIỂM TRA KIẾN THỨC
Trang 30Câu 4: Dãy nhóm thế loại I làm tăng khả năng phản ứng thế electrophil vào vòng
Trang 31Câu 5: Hãy điền chữ đúng hoặc sai vào ô trống
Dung môi ảnh hưởng rất lớn đến chiều hướng và cơ chế phản ứng.
Phản ứng AN là phản ứng đặc trưng của alken.
Sự phân cắt đồng li tạo ra carbocation và carbanion.
Các nhóm thế định hướng o-, p- luôn làm hoạt hóa vòng thơm.
Nhiệt phân (C2H5)4N + trong kiềm thu được C2H4
Đa số phản ứng hữu cơ diễn ra chậm, có thể đo được
Trang 32Thank you!
Hết.