BÀI 3:QUY MÔ, CƠ CẤU, PHÂN BỐ DÂN SỐ BỘ MÔN DÂN SỐ HỌC VIỆN ĐÀO TẠO YHDP VÀ YTCC... Nêu và phân tích đặc tr ng tổng quát về quy mô, phân bố và cơ cấu dân số.. cơ cấu dân số Việt nam và
Trang 1BÀI 3:
QUY MÔ, CƠ CẤU, PHÂN BỐ
DÂN SỐ
BỘ MÔN DÂN SỐ HỌC VIỆN ĐÀO TẠO YHDP VÀ YTCC
Trang 2Mục tiêu:
1. Nêu và phân tích đặc tr ng tổng quát về quy mô,
phân bố và cơ cấu dân số.
cơ cấu dân số Việt nam và một số quốc gia.
cơ cấu dân số trong t ơng lai dựa vào tháp dân số.
Trang 3 Quy mô DS l à đạ ượ i l ng không th thi u trong DSH, ể ế
trong vi c xác nh nhi u th ệ đị ề ướ đ c o ch y u nh m c ủ ế ư ứ sinh, m c ch t, di dân ứ ế
Quy mô DS còn l m t th à ộ ướ đ c o quan tr ng cho vi c ọ ệ
ho ch nh phát tri n KT, giáo d c & y t ạ đị ể ụ ế
Trang 4 Không ch d ng l i quy mô DS t i 1 th i i m, ỉ ừ ạ ạ ờ đ ể
Trang 5 Dân s ố đầ u n m v cu i n m có th quy ă à ố ă ể
nh l ng y 1/1 c a hai n m liên ti p, ho c
DSTB có th tính theo DS c a ng y 1 tháng 7 ể ủ à
Trang 6 Ph ươ ng trình gia t ng dân s (s ng ă ố ố ườ i):
Trang 7 Ví d : ụ Gia t ng dân s Vi t nam t n m 1979 ă ố ệ ừ ă
n n m 1989 (tính theo tri u dân)
64,4 52,7 = (16,3 4,3) + (0,1 0,4) = 11,7 (tri u – – – ệ
dân)
Trang 8 Công th c tính t l t ng dân s trung bình n m ứ ỷ ệ ă ố ă
t
P
P r
n
n p
2 , 2
%
100 7
52 ) 1979 1989
(
7 , 52 4
Trang 9Bảng 1: Quy mô dân số Việt nam và tỷ lệ tăng dân số trung bình hàng năm qua các thời kỳ
Năm Quy mô DS Tỷ lệ gia tăng DS (%)
Trang 1013 NƯỚC ĐÔNG DÂN NHẤT THẾ GIỚI 2009
Trang 11DÂN SỐ GIỮA NĂM 2009
CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á (triệu người)
Trang 122 Phân bố dân cư
S li u DS c n ố ệ ầ đượ c thu th p, tính toán phân chia ậ
theo các vùng đị a lý, vùng kinh t , ế đơ n v h nh ị à chính
Ng ườ i ta có th bi t vùng n y ông dân, vùng kia ể ế à đ
th a dân ư
Trang 13 S phân b dân c : phân chia t ng DS theo các a ự ố ư ổ đị
b n h nh chính ho c các khu v c a lý v KT S à à ặ ự đị à ự phân b n y ố à đượ c xem xét d a v o m t ự à ậ độ dân s ố
c a m i vùng (ng ủ ỗ ườ i/km 2)
VN: t ng DS ổ đượ c chia theo các đơ n v h nh ị à
chính, nh t nh, th nh ph , qu n, huy n (63 ư ỉ à ố ậ ệ
t nh/th nh, kho ng 700 huy n) Theo NGTKYT ỉ à ả ệ
2006, đơ n v có s dân l n nh t n ị ố ớ ấ ướ c ta l Tp à HCM 6,105 tr ng ườ i, Thanh hoá: 3,680 tr.; H n i: à ộ 3,216 tr N m 2009, theo s li u T ng T Dân s : ă ố ệ ổ Đ ố
H N i: 6, 12 tr.; Thanh Hóa: 3,71tr., Tp HCM: 6,61 à ộ
tr Kon Tum: 401 ng n, à Đắ k- Nông: 431 ng n dân à
Trang 14P PD
P: tổng số dân
S: Tổng diện tích
Trang 15Dân số và mật độ dân số của một số tỉnh, thành phố năm 2005
Tỉnh/ Thành phố Dân số (nghìn người) Mật độ dân số
Trang 16Vùng Tỷ lệ
% đất đai
Tỉ lệ % dân số
Mật độ DS (người/km 2 )
Trang 17Vùng Tỷ lệ
% đất đai
Tỉ lệ % dân số
Mật độ DS (người/km 2 )
Trang 18Mật độ dân số toàn quốc và các vùng, 2009
(số người/km 2 )
Trang 19Năm Thành thị (% DS) Nông thôn (% DS)
Trang 20Năm 2005 (triệu ng.) Thành thị (%) Nông thôn(%)
Trang 213 CƠ CẤU DÂN SỐ
C c u DS l s phân chia t ng DS c a m t n ơ ấ à ự ổ ủ ộ ướ c
hay m t khu v c th nh các nhóm, hay các b ph n ộ ự à ộ ậ theo m t hay nhi u tiêu th c ộ ề ứ đặ c tr ng n o ó ư à đ Các tiêu th c ứ đặ c tr ng ch y u ư ủ ế đượ c dùng để phân chia l : gi i tính, à ớ độ tu i, tình tr ng hôn ổ ạ nhân, dân t c, tôn giáo, T ộ Đ VH , NN
Trong các tiêu th c n y, ứ à c c u theo ơ ấ độ tu i v ổ à
theo gi i ớ l hai à đặ c tr ng c b n c a dân s v ư ơ ả ủ ố à hay đượ c dùng nh t ấ
Trang 23Cơ cấu dân số
C c u dân s bi n ơ ấ ố ế độ ng m nh: T tr ng dân s ạ ỷ ọ ố
c a nhóm d i 15 tu i gi m t 33% n m 1999 ủ ướ ổ ả ừ ă
xu ng còn 25% Ng c l i t tr ng dân s c a ố ượ ạ ỷ ọ ố ủ nhóm 15-59 tu i (l nhóm ch l c c a l c l ng lao ổ à ủ ự ủ ự ượ ng) l i t ng t 58% n m 1999 lên 66%, v nhóm
dân s t 60 tu i tr lên t ng t 8% n m 1999 lên ố ừ ổ ở ă ừ ă 9,87% n m 2009 ă
Trang 24 Theo mô hình dân s c a Liên h p qu c, dân s ố ủ ợ ố ố
n ướ c ta ang thu c c c u dân s v ng hay c đ ộ “ ơ ấ ố à ” ơ
c u dân s t i u vì t tr ng ng ấ ố ố ư ỷ ọ ườ i trong tu i lao ổ
ng chi m t l r t l n so v i t tr ng ng i
trong tu i ph thu c ổ ụ ộ
Tuy nhiên, nhóm ph n b ụ ữ ướ c v o tu i sinh à ổ đẻ
c ng r t l n, s nh h ũ ấ ớ ẽ ả ưở ng nhi u t i nhu c u s ề ớ ầ ử
d ng d ch v s c kh e sinh s n, v nhi khoa trong ụ ị ụ ứ ỏ ả à
nh ng n m t i ữ ă ớ
Trang 25 Trong dân s h c, tu i ố ọ ổ đượ c tính b ng s tu i ằ ố ổ
tròn hay s l n sinh nh t ã qua Ví d : ố ầ ậ đ ụ
Trang 26 Phân chia theo t ng ừ độ tu i (m t n m), nhóm tu i ổ ộ ă ổ
(th ườ ng l 2 n m, 5 n m, 10 n m), v các kho ng à ă ă ă à ả
tu i (d ổ ướ i tu i lao ổ độ ng: 0-14 tu i, trong ổ độ tu i ổ lao độ ng 15-59 tu i, trên tu i L : t 60 tu i tr ổ ổ Đ ừ ổ ở lên).
T l nam ho c n trong t ng s dân: ỷ ệ ặ ữ ổ ố
%100
Trang 27 T l gi i tính n ỷ ệ ớ ữ
% 100
×
=
P P
SR f f
Trang 28 T s ỷ ố gi i tính ớ c a dân s l s l ủ ố à ố ượ ng nam
tính cho 100 n trong to n b dân s T s ữ à ộ ố ỷ ố
n y th à ườ ng dao độ ng trong kho ng 95 105 ả –
%100
Trang 29100 42260100
100 83106300
Trang 302009 1999
Cơ cấu dân số theo tuổi, 1999-2009
Trang 31Cơ cấu dân số từ 1990-2050 (triệu người)
Trang 32Dân số 15-59 tuổi, 1979-2059 (triệu người)
Trang 33Năm 2009 có 24,5 triệu phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ (15-49 tuổi)
Trang 34Dân số từ 60 tuổi trở lên
Trang 35Năm Tổng
dân số (1000)
Cơ cấu giới Tỷ
lệ giới tính
Tỷ
số giới tính
Chênh lệch giới tính
Nam (1000)
Nữ (1000)
Chênh lệch tuyệt đối (1000)
Tỷ lệ chệnh lệch
Trang 36 T s gi i tính khi sinh c a nhi u t nh n ỷ ố ớ ủ ề ỉ ướ c ta
Trang 37T s ph thu c trong dân s : ỷ ố ụ ộ ố
14
0 14
•Tỷ số phụ thuộc dân số già ≥60:
%
100
59 15
60
−
+ +
P P DR
Trang 38 T s ph thu c chung DR: ỷ ố ụ ộ
%
10059
15
60 14
DR
Trang 39% 57 , 63
%
100 46662116
65 14
% 16 , 54
%
100 46662116
25271966
%
100
64 15
Theo SL điều tra năm 1999, ta tính được các tỷ số phụ thuộc:
%41,9
%
10046662116
4389091
%
10064
Trang 40C c u dân s theo tình tr ng hôn nhân: ơ ấ ố ạ
C c u dân s theo tình tr ng hôn nhân bao g m hai ơ ấ ố ạ ồ
ch s chính, ó l tình tr ng hôn nhân v tu i k t hôn ỉ ố đ à ạ à ổ ế trung bình l n u ầ đầ
Theo tình tr ng hôn nhân, ạ đượ c tính đố ớ i v i dân s ố
trên 13 tu i ổ Đố ớ i v i dân s n y, ố à đượ c chia l m 2 nhóm: à
Trang 41C c u dân s theo trình ơ ấ ố độ giáo d c: ụ
Dân s trong ố độ tu i giáo d c ổ ụ đượ c xem xét đố i v i ớ
dân s trên 5 tu i Xét c c u dân s theo trình ố ổ ơ ấ ố độ giáo d c có th nhi u m c ụ ể ề ứ độ à v tiêu chí khác nhau,
Trang 42Cơ cấu dân số theo các nhóm dân tộc
Cơ câu dân số theo các nhóm dân tộc
Kinh Tày Thái Hoa (Hán) Khơ me Mường Nùng Các dân tộc khác
Trang 43Tháp dân số:
- Tháp dân s l s bi u th k t h p c c u tu i v ố à ự ể ị ế ợ ơ ấ ổ à
gi i tính c a dân s d ớ ủ ố ướ i d ng hình h c (hình ạ ọ tháp l à đặ c tr ng) Tháp dân s l m t ph ư ố à ộ ươ ng
di n quan tr ng, phân tích c c u tu i v gi i ệ ọ ơ ấ ổ à ớ tính dân s ố
- Qua hình d ng c a tháp dân s c a m t vùng hay ạ ủ ố ủ ộ
m t n ộ ướ c, chúng ta có th bi t ể ế đượ c đặ c tr ng ư
t ng quát v quy mô v c c u c ng nh ti m ổ ề à ơ ấ ũ ư ề
n ng hay xu h ă ướ ng phát tri n, thay ể đổ i trong
t ươ ng lai c a khu v c hay qu c gia ó ủ ự ố đ
Trang 44Dựa vào tháp tuổi để phân biệt ba mô hình DSCB sau:
M t l ộ à mô hình dân s m r ng ố ở ộ hay còn g i l mô ọ à
hình dân s có áy tháp bè r ng, cho th y s ng i ố đ ộ ấ ố ườ ở các nhóm tu i th p (tr ) r t l n T su t sinh th ng ổ ấ ẻ ấ ớ ỷ ấ ườ cao trong nh ng n m tr c ó, dân s ang có xu ữ ă ướ đ ố đ
h ng t ng lên Dân s Vi t Nam hi n nay thu c lo i ướ ă ố ệ ệ ộ ạ
mô hình n y, bi u th ti m n ng dân s t ng nhanh à ể ị ề ă ố ă
Hai l à mô hình dân s n nh ố ổ đị th hi n s ng i ể ệ ố ườ
trong a s các nhóm tu i l t ng đ ố ổ à ươ đố đề i u nhau, có
th cho bi t t su t sinh trong nhi u n m không thay ể ế ỷ ấ ề ă
i l n, dân s ang có xu h ng n nh v quy mô
c v c c u ơ à ơ ấ
Ba l à mô hình dân s thu h p ố ẹ hay còn g i l mô ọ à
hình dân s gi , trong ó ng i gi trong dân s ố à đ ườ à ố chi m t l l n, t su t sinh th p, dân s ang có xu ế ỷ ệ ớ ỷ ấ ấ ố đ
h ướ ng gi m (xem hình) ả
Trang 47Chất lượng dân số
Ch t l ấ ượ ng dân s l s ph n ánh các ố à ự ả đặ c
tr ng v th ch t, trí tu v tinh th n c a ư ề ể ấ ệ à ầ ủ
to n b dân s à ộ ố
Trang 48 Ch s phát tri n con ng ỉ ố ể ườ i l m t ch tiêu t ng à ộ ỉ ổ
h p, ợ ph n ánh to n di n các th nh t u v kinh t ả à ệ à ự ề ế
xã h i, m tr c ti p con ng ộ à ự ế ườ đượ i c h ưở ng th ụ
Ch s phát tri n con ng ỉ ố ể ườ i th hi n qua các tiêu ể ệ chí: Thu nh p bình quân ậ đầ u ng ườ i; Trình độ
h c v n c a ng ọ ấ ủ ườ i dân; Tu i th bình quân c a ổ ọ ủ
ng ườ i dân Trên n n t ng c a lý thuy t kinh t h c ề ả ủ ế ế ọ phát tri n thì v n ể ấ đề phát tri n con ng ể ườ i (Human Development-HD), o l đ ườ ng b ng Ch s phát tri n ằ ỉ ố ể
tính t nh ng n m ừ ữ ă đầ u c a th p k 90 ủ ậ ỷ
Trang 50II Những tồn tại và thách thức
về chất lượng dân số Việt Nam
1 T l sinh gi m nhanh, ti m c n ỷ ệ ả ệ ậ đạ t m c sinh thay th , ứ ế
c n s m tri n khai nâng cao ch t l ng dân s áp ng ầ ớ ể ấ ượ ố đ ứ nhu c u phát tri n kinh t -xã h i ầ ể ế ộ
2 T t ng tr ng nam khinh n , nh h ng do phong t c ư ưở ọ ữ ả ưở ụ
t p quán có th phá v s cân b ng t l gi i tính ậ ể ỡ ự ằ ỷ ệ ớ
3 M c s ng dân c ói nghèo nh h ng ứ ố ư đ ả ưở đế n ch t l ng ấ ượ
dân s ố
Trang 514 Các c p vô sinh có nhu c u chính áng trong ặ ầ đ
vi c sinh con ệ
5 Các v n ấ đề sinh s n cho các nhóm ng ả ườ đặ i c
bi t nh m t ng c ệ ằ ă ườ ng s c kho v phúc l i ứ ẻ à ợ cho m i ng ọ ườ i Trong ch ươ ng trình ch t ấ
l ượ ng dân s , nh ng nhóm ng ố ữ ườ i ít h c, ọ
th t h c ho c s ng trong vùng sâu vùng xa ấ ọ ặ ố
c n ầ đượ ư c u tiên cung c p các d ch v ch m ấ ị ụ ă sóc s c kho sinh s n ứ ẻ ả
Trang 526 T l tr em m c d t t b m sinh, thi u n ng ỷ ệ ẻ ắ ị ậ ẩ ể ă
trí tu cao H th ng ch m sóc s c kho di ệ ệ ố ă ứ ẻ truy n ch a ề ư đượ c chính th c xây d ng Các ứ ự
l nh v c có liên quan ĩ ự đế n s c kho di truy n: ứ ẻ ề
T v n v lâm s ng/chu n oán di truy n: T ư ấ ề à ẩ đ ề ư
v n s c kho di truy n; Xét nghi m nhi m s c ấ ứ ẻ ề ệ ễ ắ
th , các khám nghi m v h th ng d ch v t ể ệ à ệ ố ị ụ ư
v n di truy n cho nh ng ng ấ ề ữ ườ i ch m phát ậ tri n trí tu ể ệ
Trang 53III Một số nhóm giải pháp.
A Nhóm gi i pháp v nhân kh u h c-xã h i ả ề ẩ ọ ộ
Trang 544 Duy trì giáo d c v các d ch v s c kho sinh ụ à ị ụ ứ ẻ
s n cho nh ng ng ả ữ ườ i thi t thòi có v kinh t v ệ ề ế à
v th xã h i ị ế ộ Đẩ y m nh ạ đà o t o các nhân viên ạ
ho t ạ độ ng trong l nh v c s c kho di truy n v ĩ ự ứ ẻ ề à
m r ng các lo i hình d ch v n y ở ộ ạ ị ụ à
Trang 55B Nhóm giải pháp Y-Sinh học
Gi m b t các d t t b m sinh nâng cao ch t l ng dân s ả ớ ị ậ ẩ để ấ ượ ố
1 Tuyên truy n-Giáo d c ph c p các ki n th c v d ch v ề ụ ổ ậ ế ứ ề ị ụ
s c kho di truy n trong c ng ng Duy trì giáo d c v ứ ẻ ề ộ đồ ụ à các d ch v s c kho sinh s n cho nh ng ng i b t t ị ụ ứ ẻ ả ữ ườ ị ậ
Trang 563 Duy trì các d ch v ch t l ị ụ ấ ượ ng cao v ch m ề ă
sóc s c kho di truy n Xây d ng v nâng cao ứ ẻ ề ự à
ch t l ấ ượ ng c a d ch v s c kho di truy n ủ ị ụ ứ ẻ ề
T v n chu n oán di truy n; ư ấ ẩ đ ề
Trang 57C Nhóm gi i pháp nâng cao n ng l c qu n lý ả ă ự ả
Xây d ng các bi n pháp h tr qu n lý nh m th c ự ệ ỗ ợ ả ằ ự
hi n t t m c tiêu v nâng cao hi u qu ch ệ ố ụ à ệ ả ươ ng trình nâng cao ch t l ấ ượ ng dân s ố
1. Xây d ng h th ng thông tin qu n lý ch t l ự ệ ố ả ấ ượ ng
dân s Xây d ng v c ng c h th ng ố ự à ủ ố ệ ố đă ng ký v à theo dõi các tr nh b khuy t t t b m sinh v các ẻ ỏ ị ế ậ ẩ à nhóm dân c ư đặ c bi t ệ
2 Ti n h nh nghiên c u v ánh giá ánh giá v ế à ứ à đ Đ à
nghiên c u v d ch v s c kho di truy n ánh giá ứ ề ị ụ ứ ẻ ề Đ
v nghiên c u s c kho di truy n c n à ứ ứ ẻ ề ầ đượ c ti n ế
h nh à đẩ y m nh v phát tri n ho n thi n ạ à ể à ệ
3 H c t p, trao ọ ậ đổ i kinh nghi m v h p tác qu c t ệ à ợ ố ế