1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan ung huu co

19 662 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào sự biến đổi thành phần và cấu tạo phân tử các chất hữu cơ, ta có thể chia các phản ứng hóa học hữu cơ thành nhiều loại... Cho các phản ứng sau : Hãy : -Nhận xét thành phần và

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Những CTCT nào sau đây biểu thị cùng một chất.Những chất nào là đồng đẳng, đồng phân

của nhau ?

C

H

H H

H H

H

O C ( I )

C

H Cl

C

H

H H

H

C ( II )

C C C H

H

H H

H H

H H

Cl H H

H

H H H

(V)

Trang 2

Đáp án : CTCT biểu thị cùng 1 chất:

không có.

Đồng đẳng : (II) và (III) ;

(IV) và (V) Đồng phân : (I) và (II).

Trang 3

BÀI 23 PHẢN ỨNG HỮU

Trang 4

Dựa vào sự biến đổi thành phần và cấu tạo phân tử các chất hữu

cơ, ta có thể chia các phản ứng hóa học hữu cơ thành nhiều

loại.

Trang 5

Cho các phản ứng sau :

Hãy : -Nhận xét thành phần và cấu tạo phân tử các chất phản ứng và

sản phẩm tạo thành.

-Đây là loại phản ứng gì ? định

nghĩa chúng.

C 2 H 5 OH HBr C t 2 H 5 Br H + 2 O

o

Trang 6

 -Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong các chất phản ứng bị thay thế bởi 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác.

 -Đây là loại phản ứng thế

 -Định nghĩa: phản ứng thế là phản ứng trong đó 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thế bởi 1 nguyên tử hoặc nhóm phản ứng thế là phản ứng trong đó 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thế bởi 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác.

Trang 7

1 Phản ứng thế

C 2 H 5 OH HBr C t 2 H 5 Br H + 2 O

o

Phản ứng thế là phản ứng trong đó 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thế

bởi 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác

Trang 8

 Cho các phản ứng hữu cơ sau :

 C2H4 + Br2→→ C C2H4Br2

 Hãy : -Nhận xét thành phần phân tử và cấu tạo các chất phản ứng và sản phẩm tạo thành

 -Đây là loại phản ứng gì ? Định nghĩa loại phản ứng này

t o

Trang 9

 -thành phần của sản phẩm là sự kết hợp của các chất phản ứng.

 -đây là phản ứng cộng

 -định nghĩa: phản ứng cộng là phản ứng trong đó phân tử hợp chất hữu cơ kết hợp với phân tử khác tạo thành phân tử hợp chất mới.

Trang 10

2 Phản ứng cộng

 C2H4 + Br2→→ C C2H4Br2

C 2 H 2 HCl C 2 H 3 Cl

t o

Phản ứng cộng là phản ứng

trong đó phân tử hợp chất hữu cơ kết hợp với phân tử khác tạo

thành phân tử hợp chất mới.

Trang 11

 Cho phản ứng sau :

 Nhận xét thành phần phân tử và cấu tạo của sản phẩm

 Đây là loại phản ứng gì ? định nghĩa.CH 2 CH 2

OH

+

H 170

H

0 CH 2 CH 2 + H 2 O

Trang 12

 Nguyên tử hay nhóm nguyên tử bị tách ra tạo nên các sản phẩm.

 Đây là phản ứng tách.

 Định nghĩa : phản ứng tách là phản ứng trong đó 2 hay nhiều nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử hợp chất hữu cơ.

Trang 13

3 Phản ứng tách

CH 2 CH 2

OH

+ H 170

H

0 CH 2 CH 2 + H 2 O

phản ứng tách là phản ứng trong đó

2 hay nhiều nguyên tử bị tách ra

khỏi phân tử hợp chất hữu cơ.

Trang 14

 Cho các dữ kiện sau :

 1) * Nhỏ từng giọt dung dịch BaCl2 vào cốc chứa dung dịch Na2SO4, kết tủa trắng xuất hiện ngay lập tức.

 * Phản ứng este hóa của ancol etylic với axit axetic phải kéo dài nhiều giờ.

2) a) NaOH + HCl NaCl + H 2) a) NaOH + HCl NaCl + H → → 2O

 b) C4H10 C C → → 2H6 + C2H4 + CH4 + H2 + C.

 c) CH4 + Cl2 CH CH → → 3Cl + HCl

 CH3Cl + Cl2 CH CH → → 2Cl2 + HCl

 CH2Cl2 + Cl2 CHCl CHCl → → 3 + HCl

 CHCl3 + Cl2 CC CC → → l4 + HCl

Hãy so sánh tốc độ phản ứng ; sản phẩm của các phản ứng

trong hóa vô cơ với phản ứng trong hóa hữu cơ

Từ đó rút ra đặc điểm của phản ứng trong hóa học hữu cơ

Trang 15

II ĐẶC ĐIỂM CỦA PHẢN ỨNG HÓA HỌC TRONG HÓA

HỌC HỮU CƠ

Trang 16

 1.phản ứng trong hóa hữu cơ thường xảy ra chậm.

 thí dụ : nhỏ từng giọt dung dịch BaCl2 vào cốc chứa dung dịch Na2SO4, kết tủa trắng xuất hiện ngay lập tức.

 2 phản ứng hữu cơ thường sinh ra hỗn hợp sản phẩm.

 Thí dụ : CH4 + Cl2 CH CH → → 3Cl + HCl

 CH3Cl + Cl2 CH CH → → 2Cl2 + HCl

 CH2Cl2 + Cl2 CHCl CHCl → → 3 + HCl

 CHCl3 + Cl2 CCl CCl → → 4 + HCl

Trang 17

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 18

 Cho các pthh của các phản ứng :

 1/ Thuộc loại phản ứng thế là các phản ứng

 A a, b, c, d, e, g

 B a, c

 C d, e, g

 D a, b, c, e, g

 2/ Thuộc loại phản ứng cộng là các phản ứng

 A a, b, c, d, e, g

 B a, c

 C d, e, g

 D b, e

 3/ Thuộc loại phản ứng tách là các phản ứng

 A d, g

 B a, c

 C d, e, g

 D a, b, c, e, g

C 2 H 6 + Br 2 as C 2 H 5 Br HBr +

(a) (b) C 2 H 4 + Br 2 C 2 H 4 Br 2 (c) C 2 H 5 OH HBr + to,xt C 2 H 5 Br H + 2 O t o

xt ,

C 6 H 14 C 3 H 6 + C 3 H 8 (d)

C 6 H 12 + H 2

(e) t o ,Ni C 6 H 14 (g) C 6 H 14 to,xt C 2 H 6 + C 4 H 8

Trang 19

TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC CÁC EM VỀ HỌC BÀI VÀ GIẢI BÀI TẬP : 1, 3, 4 SGK

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ

Ngày đăng: 18/07/2014, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w