1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

UNG THƯ hốc mũi và các XOANG CẠNH mũi

31 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngế ặ ười ta ước tính... M t ph ngặ ẳnày chia khoang mũi và xoang hàm trên làm đôi Hình 13.

Trang 1

UNG TH H C MŨI VÀ CÁC XOANG C NH MŨI Ư Ố Ạ

I. Đ I C Ạ ƯƠ NG:

Các kh i u ác tính vùng xoang mũi thố ường hi m g p Ngế ặ ười ta ước tính

<10% các ung th vùng đ u c , v i t l m c h ng năm kho ng 0,5-1,0 /ư ầ ổ ớ ỷ ệ ắ ằ ả100.000 dân Mỹ Khoang mũi là v trí ph bi n nh t đ i v i nh ng tăngở ị ổ ế ấ ố ớ ữsinh có ngu n g c bi u mô xu t hi n khu v c này, ti p sau đó là xoangồ ố ể ấ ệ ở ự ếhàm và các t bào thông khí xoang sàng Các kh i u thu c xoang bế ố ộ ướm vàxoang trán thì hi m h n Tuy nhiên, vi c xác đ nh chính xác ngu n g c c aế ơ ệ ị ồ ố ủcác kh i u ti n tri n là r t khó vì s ti p n i gi i ph u c a các xoang vàố ế ể ấ ự ế ố ả ẫ ủ

b i vì s lở ố ượng kh i u có th liên quan đ n nhi u h n 1 v trí t i th i đi mố ể ế ề ơ ị ạ ờ ể

ch n đoán ban đ u s phân b c a các kh i u nguyên phát c a khoang mũiẩ ầ ự ố ủ ố ủ

và các xoang c nh mũi đạ ược trình bày trong (Hình 1).

Hình 1: S phân b các v trí c a kh i u nguyên phát c a khoang mũi và các ự ố ị ủ ố ủ

xoang c nh mũi ạ

H n 80% các t bào ung th phát sinh khu v c này có ngu n g cơ ế ư ở ự ồ ố

bi u mô, và ph n còn l i phát sinh t mô s n, mô xể ầ ạ ừ ụ ương và mô m m.ểKho ng 25% các kh i u xoang mũi là lành tính Các kh i u bi u mô lànhả ố ố ểtính bao g m: u nhú d ng v y, u nhú đ o ngồ ạ ả ả ược, u tuy n adenoma và cácế

t n thổ ương lành tính khác Ung th bi u mô t bào v y là lo i u ác tính phư ể ế ả ạ ổ

bi n nh t, ti p theo đó là ung th bi u mô tuy n nế ấ ế ư ể ế ước b t nh (ung thọ ỏ ư

Trang 2

bi u mô tuy n, ung th bi u mô tuy n d ng nang (adenoid cysticể ế ư ể ế ạcarcinoma, ung th bi u mô d ng nh y) , ung th h c t , u nguyên b oư ể ạ ầ ư ắ ố ả

th n kinh kh u giác M c dù hi m g p nh ng có th phát hi n r t nhi uầ ứ ặ ế ặ ư ể ệ ấ ề

kh i u trung mô xu t hi n khoang mũi, bao g m các t n thố ấ ệ ở ồ ổ ương lành tính

nh lo n s n s i c a xư ạ ả ợ ủ ương, u x nh y và u x m ch, các t n thơ ầ ơ ạ ổ ương áctính nh u s n ác tính, ung th xư ụ ư ương ác tính và ít ph bi n h n là các kh iổ ế ơ ố

u ác tính thu c ph n m m S phân b v mô h c c a các kh i u bi u môộ ầ ề ự ố ề ọ ủ ố ể

ác tính thu c khoang mũi và các xoang c nh mũi độ ạ ược trình bày (ở Hình 2).

Hình 2: S phân b v mô h c c a các kh i u bi u mô ác tính thu c khoang ự ố ề ọ ủ ố ể ộ

mũi và các xoang c nh mũi ạ

Cũng nh nh ng ph n còn l i c a đư ữ ầ ạ ủ ường tiêu hóa và hô h p trên, hútấthu c lá t o đi u ki n cho s phát tri n c a ung th bi u mô v y xoangố ạ ề ệ ự ể ủ ư ể ả ởmũi H n n a, các t bào ung th bi u mô v y có th có th phát tri n tơ ữ ế ư ể ả ể ể ể ừcác u nhú đ o ngả ượ ừ ước t tr c trong kho ng 10% trả ường h p Các y u tợ ế ốthu n l i khác cho s phát tri n các kh i u ác tính là ti p xúc v i b i g ,ậ ợ ự ể ố ế ớ ụ ỗniken, các hóa ch t đấ ượ ử ục s d ng trong ngành công nghi p thu c da, m cệ ộ ặ

dù v y, các ch t gây ung th v n ch a đậ ấ ư ẫ ư ược xác đ nh m t cách chính xác ị ộ

II. TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ

B i vì các xoang c nh mũi là các c u trúc ch a khí, v i m t kho ngở ạ ấ ứ ớ ộ ả

tr ng thi t y u tố ế ế ương đ i đáng k , cho nên các ung th c a các xoang hi mố ể ư ủ ế

Trang 3

khi gây ra các tri u ch ng giai đo n s m Các tri u ch ng thệ ứ ở ạ ớ ệ ứ ường xu tấ

hi n nh là k t qu c a s t c nghẽn các xoang ho c khoang mũi, hay khiệ ư ế ả ủ ự ắ ặ

kh i u phá v thành c a các xoang và gây ra tri u ch ng liên quan đ n số ỡ ủ ệ ứ ế ựxâm nh p các mô lân c n Vì v y ph n l n b nh nhân đậ ậ ậ ầ ớ ệ ược phát hi n b nhệ ệkhi kh i u đã giai đo n ti n tri n Th m chí, khi tri u ch ng c a các kh iố ở ạ ế ể ậ ệ ứ ủ ố

u các xoang đã xu t hi n, chúng có th không gây nh hở ấ ệ ể ả ưởng nhi u đ nề ếsinh ho t, ch ng h n nh t c ngh t mũi, ch ng đau dây th n kinh, ho cạ ẳ ạ ư ắ ẹ ứ ầ ặcác tri u ch ng c a viêm xoang t c nghẽn, nh đau vùng m t Do đó, c nệ ứ ủ ắ ư ặ ầ

thường xuyên đ t ra s nghi ng , đ c bi t đ i v i b nh nhân l n tu i, khiặ ự ờ ặ ệ ố ớ ệ ớ ổ

xu t hi n b t kì m t tri u ch ng đ n đ c nào Khi kh i u vấ ệ ấ ộ ệ ứ ơ ộ ố ượt quá gi iớ

h n v xạ ề ương c a các c u trúc mũi xoang, chúng có th nh hủ ấ ể ả ưởng đ n cácế

c u trúc khác và có th gây s ng ho c kh i vùng kh u cái c ng, l i hàmấ ể ư ặ ố ở ẩ ứ ợtrên, rãnh l i hàm (gingivobuccal sulcus), ho c má M t răng, c m giác tê bìợ ặ ấ ả

da vùng môi trên và má, nhìn đôi, l i m t là các d u hi u c a s xâm l nồ ắ ấ ệ ủ ự ấ

t i ch c a kh i u Các kh i u ti n tri n h n có th bi u hi n h u qu làạ ỗ ủ ố ố ế ể ơ ể ể ệ ậ ả

s co c ng c do s m r ng vào khoang hàm (masticator space) v i sự ứ ơ ự ở ộ ớ ựthâm nhi m vào ễ các c chân bơ ướm.Các kh i u xoang phía sau, đ c bi t nhố ở ặ ệ ưcác xoang bướm, có th xu t hi n v i bi u hi n tê bì di n phân b c a dâyể ấ ệ ớ ể ệ ở ệ ố ủ

th n kinh s s 5 ho c li t các dây th n kinh s 3,4 và 6 M t ho c gi m ng iầ ọ ố ặ ệ ầ ọ ấ ặ ả ử

là m t tri u ch ng thộ ệ ứ ường g p c a b nh nhân b u nguyên bào th n kinhặ ủ ệ ị ầ

kh u giác, tuy nhiên nó cũng có th là tri u ch ng c a b t kì kh i u ti n tri nứ ể ệ ứ ủ ấ ố ế ểnào thu c ph c h p mũi-sàng.ộ ứ ợ

Các t n thổ ường trong mũi, đ c bi t là vùng khoang mũi dặ ệ ưới thu cộxoang mũi, có th để ược đánh giá b ng soi mũi trằ ước ho c n i soi khoangặ ộmũi N i soi mũi có th độ ể ược th c hi n v i ng soi c ng 0 đ ho c 30 đ ,ự ệ ớ ố ứ ộ ặ ộ

ho c m t ng soi s i quang m m Ví d cho các hình nh t n thặ ộ ố ợ ề ụ ả ổ ương ởkhoang mũi trên n i soi độ ược trình bày trong Hình 3,4,5,6 và 7 Vi c x t t iệ ị ạ

ch Phenylephrine 0,5% và lidocaine 4% đ gây tê t i ch và làm thôngỗ ể ạ ỗthoáng cho phép s thăm khám khoang mũi C n ph i c n th n đ tránhự ầ ả ẩ ậ ể

t n thổ ương vào kh i u đ tránh ch y máu Đi u quan tr ng c n l u ý là cácố ể ả ề ọ ầ ư

Trang 4

kh i u gây t c nghẽn mũi xoang có th d n đ n tình tr ng viêm và nh ngố ắ ể ẫ ế ạ ữthay đ i gi ng nh polyp c a niêm m c mũi xoang Do đó ch n i soi làổ ố ư ủ ạ ỉ ộkhông đ đ đánh giá b n ch t và m c đ c a m t kh i u mũi xoang Ch nủ ể ả ấ ứ ộ ủ ộ ố ẩđoán hình nh là r t c n thi t g n nh t t c các b nh nhân b nghi ngả ấ ầ ế ở ầ ư ấ ả ệ ị ờ

có kh i u vùng khoang mũi và các xoang c nh mũi ố ạ

Hình 3: Polyp lành tính

ngách mũi gi a ữ Hình 4: Ung th bi u mô tuy n ư ể ế

thành bên khoang mũi

Hình 5: Melanoma thành bên

khoang mũi Hình 6: Ung th bi u mô tuy n d ng nang c a x ạ ủ ư ể ươ ng sàng ế

Hình 7: U nguyên bào th n kinh ầ

Trang 5

kh u giác ứ

III. ĐÁNH GIÁ TRÊN CH N ĐOÁN HÌNH NH Ẩ Ả

Ch p c t l p vi tính xoang không tiêm thu c c n quang (CLVT) thụ ắ ớ ố ả ường

là thăm khám đ u tiên đầ ượ ực l a ch n, vì lâm sàng h u h t các b nh nhânọ ầ ế ệ

đ u có các tri u ch ng mũi xoang không đ c hi u M c dù kỹ thu t nàyề ệ ứ ặ ệ ặ ậgiúp tăng kh năng phát hi n kh i u, tuy nhiên nó không ph i là phả ệ ố ả ươngpháp t i u đ đánh ố ư ể giá chính xác Nh ng l a ch n khác cho thăm khám hìnhữ ự ọ

nh g m ch p CT có thu c c n quang ( contrast-enhanced CLVT) và MRI các

xoang Các đ c đi m quan tr ng c n đánh giá trên ch n đoán hình nh đ iặ ể ọ ầ ẩ ả ố

v i các kh i u vùng mũi xoang là s lan r ng vào mô m m và s xâm l nớ ố ự ộ ề ự ấ

xương, s lan r ng c a kh i u vào m t và n i s , s xâm l n th n kinhự ộ ủ ố ổ ắ ộ ọ ự ấ ầngo i vi CLVT và MRI có nh ng u đi m và nhạ ữ ư ể ược đi m b sung cho nhauể ổgiúp xác đ nh chính xác gi i h n c a kh i u.ị ớ ạ ủ ố

Các máy CLVT đa đ u dò hi n đ i cho phép nhanh chóng thu th p dầ ệ ạ ậ ữ

li u và sau đó, tái t o hình nh theo các m t ph ng khác nhau nh axial,ệ ạ ả ặ ẳ ưcoronal hay sagittal CLVT là phương ti n t t h n đ đánh giá các bi n đ iệ ố ơ ể ế ổ

c a xủ ương nh phì đ i xư ạ ương, tái t o xạ ương, khuy t xế ương hay h y xủ ương

S phá h y xự ủ ương thường g p trong các u ác tính ti n tri n (ặ ế ể Hình 8) M tặkhác, s t ch c l i d ng thoái tri n c a các xự ổ ứ ạ ạ ể ủ ương li n k g i ý đ n m tề ề ợ ế ộcarcinoma tuy n nế ước b t ph b c th p và sarcomas (ọ ụ ậ ấ Hình 9) S hi nự ệ

di n c a hình nh vôi hóa thệ ủ ả ường liên quan đ n u nguyên bào th n kinhế ầ

kh u giác (ứ Hình 10) Các kh i u ngu n g c s n và xố ồ ố ụ ương có hình nh gi ngả ố

nh ma tr n s n và xư ậ ụ ương Nh ng đ c đi m v hình nh này có th giúpữ ặ ể ề ả ểchúng ta thu h p ch n đoán phân bi t c a kh i u Thêm vào đó ch p CLVTẹ ẩ ệ ủ ố ụ

v i tái t o không gian ba chi u có th h tr l p k ho ch đi u tr ph uớ ạ ề ể ỗ ợ ậ ế ạ ề ị ẫthu t cho các t n thậ ổ ương ph c t p có liên quan đ n n n s , cũng nh l pứ ạ ế ề ọ ư ậ

k ho ch cho ph u thu t tái t o và ghép vùng hàm m t (ế ạ ẫ ậ ạ ặ Hình 11).

Trang 6

Hình 8: S xâm l n xoang hàm trên (P) và răng hàm trên ự ấ ổ

c a ung th bi u mô t bào v y trên phim c t l p vi tính ủ ư ể ế ẩ ắ ớ

Hình 9: S xâm l n và tái t o l i x ự ấ ạ ạ ươ ng

xung quanh kh i u xoang hàm trên (T) ố

Hình 10: Hình nh vôi hóa kh i u khoang mũi (P), ả ở ố

đ c tr ng cho u nguyên bào th n kinh kh u giác ặ ư ầ ứ

Trang 7

Hình 11: Hình nh tái d ng không gian 3 chi u trên c t l p vi tính ả ự ề ắ ớ

cho th y s phá h y x ấ ự ủ ươ ng thành tr ướ c xoang hàm trên (P)

MRI là phương pháp chính xác nh t đánh giá m i liên quan gi a kh i uấ ố ữ ố

và mô m m bình thề ường bên c nh kh i u H u h t các kh i u mũi xoangở ạ ố ầ ế ố

đ u có tín hi u th p ho c trung bình trên xung T1, tín hi u trung bình trênề ệ ấ ặ ệxung T2, chúng tăng tín hi u không nhi u vì các kh i u có m t đ t bàoệ ề ố ậ ộ ếcao và ít nước Ngượ ạc l i, m t vài kh i u tuy n nộ ố ế ước b t ph , u t bàoọ ụ ếSchwann(Schwannomas) và u nhú đ o ngả ượ ạc l i có hàm lượng nước cao

h n do đó tăng tín hi u đ c tr ng trên xung T2 H u h t xơ ệ ặ ư ầ ế ương quanh mũi,ngo i tr kh u cái c ng, đ u không đ lạ ừ ẩ ứ ề ủ ượng t y xủ ương đ MRI đánh giáể

s liên quan gi a t y xự ữ ủ ương và kh i u S t c nghẽnc a các xoang do u,ố ự ắ ủcũng nh vùng thay đ i niêm m c sau t c nghẽn có th khó đư ổ ạ ắ ể ược mô tảchính xác trên CLVT không tiêm thu c c n quang CLVT có tiêm thu c c nố ả ố ảquang có th phân bi t để ệ ược kh i u v i m t s thay đ i do viêm sau t cố ớ ộ ự ổ ắnghẽn Tuy nhiên, MRI có th phân bi t m t cách rõ ràng 2 t n thể ệ ộ ổ ương này

vì s khác bi t hoàn toàn v tín hi u Đ c bi t, nh ng s thay đ i sau t cự ệ ề ệ ặ ệ ữ ự ổ ắnghẽn thường có tín hi u r t sáng trên xung T2 MRI MRI có u th h nệ ấ ư ế ơCLVT trong phát hi n xâm l n m t và n i s (ệ ấ ổ ắ ộ ọ Hình 12) S xâm nhi mự ễ

th n kinh ngo i vi cũng đầ ạ ược xác đ nh chính xác h n trên MRI S thâmị ơ ựnhi m t ch c m khu v c nh các v trí nh m m t, h chân bễ ổ ứ ỡ ự ư ở ị ư ỡ ổ ắ ố ướm

kh u cái (pterygopalatine fossa), khe chân bẩ ướm hàm (pterygomaxillaryfissure), và ph n phía trầ ước c a hàm trên đủ ược phát hi n d dàng trênệ ễ

Trang 8

xung T1 vì t ch c m tăng tín hi u trong khi đa s kh i u đ u gi m tínổ ứ ỡ ệ ố ố ề ả

hi u h n trên T1 Sau tiêm thu c, t ch c m có xu hệ ơ ố ổ ứ ỡ ướng hòa l n v i hìnhẫ ớ

nh c a kh i u li n k , do v y kĩ thu t xóa m đ c áp d ng cho MRI sau

tiêm thu c đ i quang t ố ố ừ

Hình 12: Kh i u l n vùng mũi xoang xâm l n vào h s tr ố ớ ấ ố ọ ướ c

và thành trong m t đ ổ ắ ượ c phát hi n trên xung T1-w MRI ệ

Ch p PET-CT thụ ường không đóng vai trò quan tr ng trong đánh giáọban đ u cái kh i u vùng mũi xoang Tuy nhiên nó đ c bi t h u ích trongầ ố ặ ệ ữtheo dõi sau đi u tr đ ch n đoán các kh i u còn t n t i.ề ị ể ẩ ố ồ ạ

IV. SINH THI T Ế

Ch n đoán mô b nh h c c a các kh i u khoang mũi và các xoang c nhẩ ệ ọ ủ ố ạmũi được th c hi n trự ệ ước khi đi u tr tri t căn, ngo i tr trề ị ệ ạ ừ ường h p m tợ ộ

s t n thố ổ ương có đ c đi m đ c tr ng trên ch n đoán hình nh đ đ xácặ ể ặ ư ẩ ả ủ ể

đ nh ch n đoán (nh u x m ch –angiofibroma) Cách ti p c n sinh thi tị ẩ ư ơ ạ ế ậ ế

m t kh i u vùng này ph thu c vào v trí gi i ph u c a kh i u cũng nhộ ố ụ ộ ị ả ẫ ủ ố ưtính ch t c a kh i u đấ ủ ố ược xác đ nh trên ch n đoán hình nh Đ i v i t nị ẩ ả ố ớ ổ

thương có th nhìn th y để ấ ược trong khoang mũi ho c khoang mi ng, m tặ ệ ộthao tác b m sinh thi t đ n gi n có th đ đ ch n đoán.Sinh thi t xuyênấ ế ơ ả ể ủ ể ẩ ếmũi nên được th c hi n c s có th x trí k p th i các bi n ch ng nhự ệ ở ơ ở ể ử ị ờ ế ứ ư

ch y máu n ng Đ i v i các kh i u khó có th sinh thi t qua đả ặ ố ớ ố ể ế ường mi ngệhay xuyên muic, nh các kh i u xoang hàm trên, phía sau ho c góc caoư ố ở ặ

c a khoang mũi, ho c xoang trán, vi c sinh thi t không nên xâm ph m đ nủ ặ ệ ế ạ ế

Trang 9

các di n cho ph u thu t Ví d nh , c n tránh s d ng phệ ẫ ậ ụ ư ầ ử ụ ương phápCaldwell-Luc b i vì nó có th làm reo r c ung th mô m m má n u nhở ể ắ ử ở ề ở ế ư

nó được dùng đ l y m u sinh thi t c a kh i u xoang hàm trên Đi u nàyể ấ ẫ ế ủ ố ở ềlàm cho vi c đi u tr b nh tr nên ph c t p h n Sinh thi t xuyên mũi n iệ ề ị ệ ở ứ ạ ơ ế ộsoi gây mê là r t quan tr ng đ xác đ nh ph m vi kh i u và l y m u sinhấ ọ ể ị ạ ố ấ ẫthi t đ ch n đoán mô b nh h c M t b kính phóng đ i 0-, 30- , 70-, 90-ế ể ẩ ệ ọ ộ ộ ạ

đ c ng v i d ng c n i soi mũi ph i độ ừ ớ ụ ụ ộ ả ược th c hi n đúng quy trình và anự ệtoàn Các h th ng đ nh v giúp cung c p các hệ ố ị ị ấ ướng d n v hình nh có thẫ ề ả ể

được s d ng đ cho phép đ nh khu ch c ch n v trí c a kh i u n m g nử ụ ể ị ắ ắ ị ủ ố ằ ầcác c u trúc quan tr ng Ngoài ra, ch n đoán mô b nh h c cho nh ng kh iấ ọ ẩ ệ ọ ữ ố

u mũi xoang không ti p c n đế ậ ược có th để ược th c thi n b ng sinh thi tự ệ ằ ếkim dướ ưới h ng d n c a CLVT.ẫ ủ

Các u lành tính.

Có r t nhi u lo i u lành tính phát sinh trong đấ ề ạ ường mũi xoang U lànhtính ph bi n nh t, u nhú mũi xoang (sinonasal papiloma), có ngu n g c tổ ế ấ ồ ố ừcác t bào bi u mô hình tr có lông chuy n hay bi u mô đế ể ụ ể ể ường hô h p v iấ ớnhi u m c đ bi t hóa khác nhau Papiloma có th đề ứ ộ ệ ể ược phân thành 3 lo iạ

l n- exophytic, oncocytic, và th u nhú đ o ngớ ể ả ược (inverted)- ho c chúngặ

có th để ược phân lo i chung là u nhú Schneiderian U nhú exophytic chạ ủ

y u phát tri n t vách ngăn mũi, u nhú t bào tr và u nhú đ o ngế ể ừ ế ụ ả ược h uầ

h t phát tri n t thành bên mũi ho c xoang hàm trên U nhú exophytic vàế ể ừ ặoncocytic thường đi u tr d dàng b ng ph u thu t c t b u có b o t nề ị ễ ằ ẫ ậ ắ ỏ ả ồ( conservative surgical excision) Ngượ ạc l i, u nhú đ o ngả ược endophytic( ki u s thâm nhi m, phát tri n ngể ự ễ ể ược vào trong mô), ki u phát tri nể ểthâm nhi m này có th phá h y các mô lân c n, và do đó nó có xu hễ ể ủ ậ ướng táiphát sau c t b u có b o t n Thêm vào đó, có kho ng 10% các t n thắ ỏ ả ồ ả ổ ươngnày ti n tri n ác tính thành ung th bi u mô t bào v y S ti n tri n ácế ể ư ể ế ả ự ế ểtính thường được phát hi n nh t t i th i đi m ban đ u, nh ng nó cũng cóệ ấ ạ ờ ể ầ ư

Trang 10

th x y ra m t th i đi m khác (metachronusly) trong 1/3 các trể ả ở ộ ờ ể ường

h p ợ

U nhú đ o ngả ược thường âm tính v i HPV vì th thi u hình nh nhânớ ế ế ả

có liên quan đ n s tích h p c a virus, là th vùi c a nhân V m t mô h c,ế ự ợ ủ ể ủ ề ặ ọchúng bao g m bi u mô tăng s n, c 2 lo i bi u mô v y và bi u mô đồ ể ả ả ạ ể ả ể ường

hô h p có lông chuy n Có đ n 20% u nhú đ o ngấ ể ế ả ược có s s ng hóa trênự ừ

b m t, và có 5-10% cho th y có m c đ lo n s n khác nhau Khi có haiề ặ ấ ứ ộ ạ ảhình nh này, m c dù không nh t thi t là d u hi u c a b nh ác tính,ả ặ ấ ế ấ ệ ủ ệ

nh ng c n tăng cư ầ ường đánh giá m t cách c n tr ng mô b nh h c c a t nộ ẩ ọ ệ ọ ủ ổ

thương S tái phát không liên quan đ n s ti n tri n ác tính sau đó Khi uự ế ự ế ểchuy n d ng ác tính, nó thể ạ ường bi u hi n d ng ung thu bi u mô v y, tuyể ệ ở ạ ể ảnhiên, verrucous carcinoma, ung th bi u mô d ng nh y, ung th bi u môư ể ạ ẩ ư ể

t bào đáy, ung th bi u mô t bào sáng cũng đế ư ể ế ược quan sát th y Ph uấ ẫthu t c t b u r ng rãi là phậ ắ ỏ ộ ương pháp đi u tr chính đ i v i u nhú đ oề ị ố ớ ả

ngược, và có th l a ch n m n i soi ho c m m tùy thu c vào v trí cũngể ự ọ ổ ộ ặ ổ ở ộ ị

nh ph m vi c a kh i u C n thi t ph i theo dõi dài h n vì có kh năngư ạ ủ ố ầ ế ả ạ ả

gi a sinh b nh h c c a kh i u và hormone androgen, các y u t sinh m ch,ữ ệ ọ ủ ố ế ố ạprotein APC (adenomatous polyposis coli protein) và coond đường β-catenin Các quan sát d ch t cho th y s thoái lui c a kh i u sau tu i d yị ễ ấ ự ủ ố ổ ậthì, k t h p v i b ng ch ng th c nghi m và trong phòng thí nghi m vế ợ ớ ằ ứ ự ệ ệ ềđáp ng c a u v i li u pháp estrogen, cho th y JNA có th đứ ủ ớ ệ ấ ể ược ki m soátể

b ng hormone Các kh i u JNA có t l g p g p 25 l n b nh nhân m cằ ố ỷ ệ ặ ấ ầ ở ệ ắ

Trang 11

h i ch ng đa polyp tuy n có tính ch t gia đình (FAP) Nh ng kh i u này cóộ ứ ế ấ ữ ốkhuynh hướng m r ng ra các c u trúc lân c n gây ra hi u ng kh i t iở ộ ấ ậ ệ ứ ố ạ

ch Ch n đoán d a vào thăm khám lâm sàng và các phỗ ẩ ự ương pháp ch nẩđoán hình nh V đ i th , các kh i u JNA nh n, chia múi ho c có nhi uả ề ạ ể ố ẵ ặ ề

kh i nh màu h ng-tr ng, có th có loét trên b m t và phân b m chố ỏ ồ ắ ể ề ặ ố ạkhác nhau Mô b nh h c kh i u cho th y ch t n n collagen v i các t bàoệ ọ ố ấ ấ ề ớ ếhình sao và các m ch máu có thành m ng n i b t nh s ng h u “staghorn”ạ ỏ ổ ậ ư ừ ư

tương t nh các t bào đự ư ế ược nhìn th y u t bào quanh m ch máuấ ở ế ạ(hemangiopericytomas) Nh ng kh i u này có r t nhi u m ch máu tăngữ ố ấ ề ạsinh, vì v y vi c sinh thi t không đậ ệ ế ược khuy n cáo vì nguy c ch y máu.ế ơ ảCác đ c đi m đ c tr ng trên ch n doán hinh nh c a u là các kho ngặ ể ặ ư ẩ ả ủ ả

tr ng tín hi u và s tăng tín hi u m nh sau tiêm thu c trên MRI và CLVT.ố ệ ự ệ ạ ố

Phương pháp đi u tr đề ị ược khuy n cáo là ph u thu t n i soi, ho c m m ế ẫ ậ ộ ặ ổ ởNút m ch trạ ước ph u thu t có th làm gi m nguy c ch y máu trong m ẫ ậ ể ả ơ ả ổ

X tr đạ ị ược ch ng minh là có giá tr trong h n ch s tăng trứ ị ạ ế ự ưởng c a kh iủ ố

u và được xem nh 1 li u pháp b tr cho ph u thu t trong m t s trư ệ ổ ợ ẫ ậ ộ ố ường

h p ợ

Các kh i u lành tính khác đố ường mũi xoang bao g m các kh i u ngu nồ ố ồ

g c bi u mô (adenoma), trung mô (u máu, u x nh y, u s n-hemangiomas,ố ể ơ ầ ụfibromyxomas, and chondromas) và ngu n g c xồ ố ương (u xương lành tính,

lo n s n x xạ ả ơ ương, u s i sinh xợ ương-osteomas, fibrous dysplasias, andossifying fibromas) H u h t các kh i u này đầ ế ố ược ch n đoán d a vào thămẩ ựkhám lâm sàng và các đ c đi m trên ch n đoán hình nh Sinh thi t chặ ể ẩ ả ế ỉ

được yêu c u trong m t s trầ ộ ố ường h p.ợ

Osteomas (u xương lành tính) là nh ng t n thữ ổ ương xương được bao

ph b i niêmủ ở m c, thạ ưởng phát tri n vùng xể ở ương sàng trước Đa s chúngốtăng trưởng ch m và n đ nh Vi c đi u tr ch c n thi t khi kh i u gây raậ ổ ị ệ ề ị ỉ ầ ế ốtri u ch ng, ho c kh i u ti n tri n nhanh, l n, gây chèn ép các c u trúc quanệ ứ ặ ố ế ể ớ ấ

tr ng và bi n d ng khuôn m t B nh nhân xu t hi n nhi u u xọ ế ạ ặ ệ ấ ệ ề ương nên

Trang 12

được ki m tra có hay không m c h i ch ng Gardner’s- b nh di truy n tr iể ắ ộ ứ ệ ề ộNST thường v i b ba: polyp đ i tràng thoái hóa ác tính, răng th aớ ộ ạ ừ(supernumerary teeth) và d d ng xị ạ ương.

Lo n s n x xạ ả ơ ương(fibrous dysplasias) ch y u x y ra tr em vàủ ế ả ở ẻ

thường thoái tri n tu i d y thì M c dù lo n s n x xể ở ổ ậ ặ ạ ả ơ ương có th gâyể

bi n d ng nh ng không gây phá h y t ch c Đ c đi m hình nh đ cế ạ ư ủ ổ ứ ặ ể ả ặ

tr ng c a lo i u này là hình nh kính m “ ground glass” Đa s các kh i uư ủ ạ ả ờ ố ố

xu t hi n trên m t xấ ệ ộ ương (75%) nh ng cũng có th liên quan đ n toàn bư ể ế ộ

xương vùng m t D ng u phát tri n trên nhi u xặ ạ ể ề ương có th có liên quanể

đ n h i ch ng McCune-Albright, bao g m c d y thì s m và đám da màu càế ộ ứ ồ ả ậ ớphê s a U có kh năng t thuyên gi m, ph u thu t ch đ t ra v i cácữ ả ự ả ẫ ậ ỉ ặ ớ

trường h p có tri u ch ng Đ c tr ng c a s t thoái lui c a b nh đợ ệ ứ ặ ư ủ ự ự ủ ệ ược

th hi n b ng s chuy n đ i trên CĐHA v i hình nh để ệ ằ ự ể ổ ớ ả ường vi n m vàề ờ

xu t hi n t n thấ ệ ổ ương d ng bông (cotton wool-like) Thoái hóa ác tính hi mạ ế

g p song v n có th x y ra th đ n ặ ẫ ể ả ở ể ơ ổ

U s i sinh xợ ương(ossifying fibromas) là t n thổ ương có ranh gi i rõ, cóớthành xương m ng nh v tr ng bao quanh v i trung tâm gi m t tr ng.ỏ ư ỏ ứ ớ ả ỷ ọTrái ngược v i các kh i u lành tính khác, u s i sinh xớ ố ợ ương có th phá h yể ủcác c u trúc t i ch , vì v y c n ph i ph u thu t c t b u ấ ạ ỗ ậ ầ ả ẫ ậ ắ ỏ

c a các kh i u các xoang lân c n không ph i là không ph bi n Các tri uủ ố ở ậ ả ổ ế ệ

ch ng nh ng t mũi, ch y máu mũi, ch y nứ ư ạ ả ả ước m t, đau đ u, nhìn đôi xu tắ ầ ấ

hi n mu n do đó b nh nhân thệ ộ ệ ường giai đo n mu n t i th i đi m ch nở ạ ộ ạ ờ ể ẩđoán Tuy nhiên, bi u hi n tri u ch ng ph thu c vào v trí c a kh i u ể ệ ệ ứ ụ ộ ị ủ ố

Trang 13

Hình 13: M t ph ng đ ặ ẳ ượ c mô t b i Öhngren chia vùng khoang mũi ả ở

và xoang hàm trên thành 2 vùng (IS: infrastructure và SS: suprastructure)

Öhngren đã mô t m t m t ph ng tả ộ ặ ẳ ưởng tượng được xác đ nh b i m tị ở ộ

đường n i góc m t trong đ n góc xố ắ ế ương hàm dưới cùng bên M t ph ngặ ẳnày chia khoang mũi và xoang hàm trên làm đôi ( Hình 13) Vùng gi i ph uả ẫ

n m trằ ở ước và th p h n đấ ơ ường này được g i là “infrastructure”, vùng cònọ

l i phía sau trên c a đạ ở ủ ường này g i là “suprastructure” V i nh ng b nhọ ớ ữ ệnhân có kh i u xu t hi n vùng infrastructure, tri u ch ng thố ấ ệ ở ệ ứ ường xu tấ

hi n s m trong quá trình di n bi n c a b nh và hoàn toàn có c h i ph uệ ớ ễ ế ủ ệ ơ ộ ẫthu t c t b u đ ki m soát t i ch Ngậ ắ ỏ ể ể ạ ỗ ượ ạc l i, nh ng kh i u vùngữ ố ởsuprastructure, tri u ch ng lâm sàng thệ ứ ường xu t hi n mu n Nh ng kh iấ ệ ộ ữ ố

u này thường gây khó khăn v m t kỹ thu t đ có th c t b b i vì nóề ặ ậ ể ể ắ ỏ ở

thường lan r ng đ n h thái dộ ế ố ương, h chân bố ướm hàm, m t, n n sổ ắ ề ọvà/ho c h s trặ ố ọ ước Kh năng ch a kh i c a nh ng kh i u này rõ ràng làả ữ ỏ ủ ữ ố

th p h n so v i nh ng kh i u xu t hi n vùng infrastructure ấ ơ ớ ữ ố ấ ệ ở

Nh ng kh i u n m vùng infrastructure c a xoang hàm trên có thữ ố ằ ở ủ ểlan r ng xuyên qua n n xoang phát tri n vào khoang mi ng, xuyên quaộ ề ể ệthành trong c a xoang vào khoang mũi, xuyên qua thành trủ ướ ủc c a xoang ra

Trang 14

mô m m c a má, ho c xuyên qua thành sau vào khoang c nhai M t khác,ề ủ ặ ơ ặ

nh ng kh i u vùng suprastructure lan r ng b ng s xâm l n qua thànhữ ố ở ộ ằ ự ấsau xoang vào khoang chân bướm hàm, h thái dố ương, và h s gi a, xuyênố ọ ữqua tr n xoang vào m t ho c thông qua các l g c mũi vào h s trầ ổ ắ ặ ỗ ở ố ố ọ ước.Các kh i u ác tính c a xoang mũi có th xâm l n kh u cái c ng, xoang hàmố ủ ể ấ ẩ ứtrên, các l g c mũi ho c m t b ng s m r ng t i ch Các kh i u vùngỗ ở ố ặ ổ ắ ằ ự ở ộ ạ ỗ ố

g c mũi có th m r ng vào xoang bố ể ở ộ ướm, h s trố ọ ướ ổ ắc, m t, khoang mũi,

h ng mũi ho c vào trong xoang hàm trên.ọ ặ

M c dù các kh i u ác tính nguyên phát c a xoang bặ ố ủ ướm và xoang trán

là không thường g p nh ng vì s lan r ng c a nó vào các khoang s v i sặ ư ự ộ ủ ọ ớ ựxâm l n màng c ng và t ch c não nên đa s chúng khó có th ph u thu tấ ứ ổ ứ ố ể ẫ ậ

c t b Nhìn chung, s di căn h ch vùng là không thắ ỏ ự ạ ường th y, g p ấ ặ ởkho ng 10% các kh i u ác tính vùng mũi xoang.ả ố

Ung th bi u mô t bào v y là lo i u ác tính ph bi n nh t c a vùngư ể ế ả ạ ổ ế ấ ủmũi xoang, chi m trên 80% các trế ường h p S phát tri n c a các kh i uợ ự ể ủ ốnày có liên quan đ n hút thu c lá và ti p xúc v i các ch t hóa h c có ch aế ố ế ớ ấ ọ ứniken

Các kh i u ác tính không v y vùng mũi xoang bao g m, theo th t hayố ả ồ ứ ự

g p, ung th bi u mô tuy n nặ ư ể ế ước b t ph , sarcomas, u nguyên bào th nọ ụ ầkinh kh u giác, u lympho, các kh i u bi u mô không bi t hóa vùng mũiứ ố ể ệxoang ( SNUCs), và u h c t (melanoma) Kh i u ác tính tuy n nắ ố ố ế ước b tọ

ph thụ ường g p nh t c a vùng mũi xoang là ung th bi u mô tuy n d ngặ ấ ủ ư ể ế ạnang, ti p đó là ung th bi u mô tuy n adenocarcinoma, ung th bi u môế ư ể ế ư ể

d ng nh y, ung th bi u mô t bào sáng, ung th bi u mô d ng túi tuy nạ ầ ư ể ế ư ể ạ ế

và các kh i u hi m g p khác Ung th bi u mô tuy n nang đ c tr ng v i số ế ặ ư ể ế ặ ư ớ ựphát tri n ch m, có khuynh hể ậ ướng xâm l n th n kinh ngo i vi và di cănấ ầ ạ

ph i cao Vi c ti p xúc v i b i g và ch t hóa h c trong ngành công nghi pổ ệ ế ớ ụ ỗ ấ ọ ệthu c da làm gia tăng s phát sinhung th bi u mô tuy n adenocarcinoma ộ ự ư ể ế

Trang 15

U nguyên bào th n kinh kh u giác, cũng thầ ứ ường được g i là olfactoryọneuroblastoma ( ONB), xu t phát t bi u mô kh u giác Năm 2015, WHO đãấ ừ ể ứthông qua h th ng phân lo i 4 b c c a Hyams, d a vào c u trúc các thùy,ệ ố ạ ậ ủ ự ấ

s phân chia, ho i t , tính đa hình c a nhân, m ng lự ạ ử ủ ạ ướ ợi s i và hình nh hoaả

h ng Grade I và II có th đồ ể ược g p chung vào nhóm u b c th p, và Gradeộ ậ ấIII, IV là nhóm u b c cao Hóa mô mi n d ch r t h u ích trong đánh giá kh iậ ễ ị ấ ữ ố

u ONB v i s b c l m nh mẽ synaptophysin và enolase th n kinh đ cớ ự ộ ộ ạ ầ ặ

hi u và không bi u hi n cytokeratin và EMA ( kháng nguyên màng t bàoệ ể ệ ế

s ng 5 năm kho ng 50% Ung th bi u mô tuy n nh y, đ c bi t là nh ng uố ả ư ể ế ầ ặ ệ ữ

có b c l t bào nh n, có t l t vong cao nh t.ộ ộ ế ẫ ỷ ệ ử ấ

SNUC (ung th bi u mô không bi t hóa vùng mũi xoang) đư ể ệ ược đ nhịnghĩa là các kh i u bi u mô ác tính b c cao không có b ng ch ng vi th rõố ể ậ ằ ứ ểràng là bi t hóa v y hay tuy n M c dù mô b nh h c c a nh ng kh i u nàyệ ả ế ặ ệ ọ ủ ữ ốkhông ch c ch n, nh ng chúng đắ ắ ư ược cho là xu t phát t thấ ừ ượng bìSchneiderian ho c ngo i bì mũi V m t mô h c, các kh i u này bao g mặ ạ ề ặ ọ ố ồcác m ng c ng và các đám t bào đa hình b c cao, v i các h t nhân tả ứ ế ậ ớ ạ ừkhông rõ đ n n i b t, phân bào m nh mẽ và có hình nh ho i t M c dùế ổ ậ ạ ả ạ ử ặhóa mô mi n d ch cho kh i u này không đ c hi u, nh ng nó đóng vai tròễ ị ố ặ ệ ưtrong ch n đoán lo i tr , nh ONB hay u h c t ác tính SNUCs thẩ ạ ừ ư ắ ố ường có

b c l m nh cytokeratins nh ng thộ ộ ạ ư ường không b c l các marker th nộ ộ ầkinh n i ti t ( nh chromogranin hay synaptophysin ) Nh ng kh i u nàyộ ế ư ữ ố

Ngày đăng: 18/07/2019, 13:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w