1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH NHÀ TRẺ 2018 2019

15 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 28,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ham hiểu biết, thích khám phá đồ vật và một số sự vật, hiện tượng xung quanh. Gọi tên và nói được chức năng của một số bô phận cơ thể ( mắt, mũi, tai, miệng, tay, chan, đầu) Biết dùng một số đồ vật thay thế trong trò chơi có sự nhạy cảm của các giá quan+ Nhận biết được một vài đặc điểm nổi bật của một số đồ vật, hoa quả, cây cối, con vật gần gũi (màu sắc, hình dạng ) và công dụng+ Nhận ra ba màu cơ bản (đỏ, vàng, xanh)+ Nhận ra một số âm thanh, mùi vị quen thuộc, gần gũi Biết tên cô giáo và một số bạn trong lớp

Trang 1

TRƯỜNG MẦM NON GIA KHÁNH B

TỔ NHÀ TRẺ

Số: 01/KHGDNT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Gia Khánh, ngày 4 tháng 9 năm 2018

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ NHÀ TRẺ 24 - 36 THÁNG TUỔI

NĂM HỌC 2018 - 2019

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA TỔ

1 Thuận lợi:

- Được sự chỉ đạo của chuyên môn sát sao của BGH nhà trường đã tạo điều kiện giúp đỡ thực hiện tốt vấn đề chuyên môn

- Được sự ủng hộ của cha mẹ học sinh đã tạo phối hợp với lớp hỗ trợ về cơ sở vật chất, động viên các cô giáo về tinh thần để các cô giáo làm tốt công tác nuôi dạy

- Đội ngũ giáo viên yêu nghề mếm trẻ và có 1 số cô đạt thành tích trong các kì thi của trường

- Tham gia đầy đủ các lớp tập huấn, trao đổi kinh nghiệm, tham gia học tập nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ do trường,huyện tổ chức

- Tham gia thảo luận, sinh hoạt chuyên môn hàng tháng sôi nổi, có chất lượng

2 Khó khăn:

- Phòng nhóm lớp còn hẹp

- Trang thiết bị dạy học còn thiếu cả về số lượng và chất lượng

- Tài liệu phục vụ cho chuyên môn còn hạn chế

- Giáo viên chưa có nhiều kinh nghiệm, việc ứng dụng công nghệ thông tin còn nhiều hạn chế, phương pháp và hình thức tổ chức các hoạt chưa đổi mới sáng tạo

- Thiếu giáo viên biên chế

II MỤC TIÊU GIÁO DỤC THEO 4 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN

a Phát triển thể chất:

- Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

Trang 2

- Thực hiện được các vận động cơ bản theo độ tuổi và có một số tố chất vận động ban đầu:

+ Đi thẳng người

+ Chạy theo hướng thẳng và đổi hướng không mất thăng bằng

+ Bật xa bằng 2 chân khoảng 20cm

+ Xâu được chuỗi hạt

- Làm được một số viêc tự phục vụ đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn

- Biết một số vạt dụng, nơi nguy hiểm và tránh khi được nhắc nhở

- Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ

b Phát triển nhận thức:

- Ham hiểu biết, thích khám phá đồ vật và một số sự vật, hiện tượng xung quanh

- Gọi tên và nói được chức năng của một số bô phận cơ thể ( mắt, mũi, tai, miệng, tay, chan, đầu)

- Biết dùng một số đồ vật thay thế trong trò chơi

- có sự nhạy cảm của các giá quan

+ Nhận biết được một vài đặc điểm nổi bật của một số đồ vật, hoa quả, cây cối, con vật gần gũi (màu sắc, hình dạng ) và công dụng + Nhận ra ba màu cơ bản (đỏ, vàng, xanh)

+ Nhận ra một số âm thanh, mùi vị quen thuộc, gần gũi

- Biết tên cô giáo và một số bạn trong lớp

c Phát triển ngôn ngữ:

- Nghe và hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói

- Phát âm rõ

- Đọc được thơ, kể lại chuyện ngắn quen thuộc

- Diễn đạt được bằng lời nói các yêu cầu đơn giản

- Trả lời được câu hỏi: tại sao? để làm gì?

- Hồn nhiên trong giao tiếp

d Phát triển tình cảm – xã hội và thẩm mĩ

- Thích chơi với bạn

- Nhận biết cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi…

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của người lớn

- Thích tự làm một số việc đơn giản

Trang 3

- Biết chào, hỏi, cảm ơn

- Biết được một số việc được phép làm, không được phép làm

- Thích hát một số bài hát quen thuộc và vận động đơn giản theo nhạc; Thích nghe đọc thơ, kể chuyện…

- Thích xé, dán, xếp hình và vẽ nghệch ngoạc bằng bút sáp, phấn

III Mục tiêu giáo dục mầm non ở cuối tuổi nhà trẻ :

1 Phát triển vận

động.

đợi trong chương trình GDMN

1.Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân

2 Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu

2.1 Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

2.2 Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1-1,2m

2.3 Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng

2.4 Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m)

3 Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay

3.1 Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực hiện “múa khéo”

3.2 Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ

tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ

Trang 4

B, Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

1 Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt

1.1.Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau

1.2 Ngủ 1 giấc buổi trưa

1.3 Đi vệ sinh đúng nơi qui định

2 Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

2.1 Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn( lấy nước uống, đi vệ sinh….) 2.2 Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

3 Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

3.1 Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở

3 2 Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn, ) khi được nhắc nhở

2 Phát triển nhận

thức 1.Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

- Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng

Kết quả mong đợi trong chương trình GDMN

2.Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi

2.1 Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đồ

Trang 5

dung, đồ chơi quen thuộc.

2.2 Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi

2.3 Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi

2.4 Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc 2.5 Chỉ/ nói tên hoặc lấy hoặc cất đứng đồ chơi màu đỏ/vàng /xanh theo yêu cầu

2.6 Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu

3 Phát triển ngôn ngữ

1 Nghe hiểu lời nói

1.1 Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động Ví dụ: “Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay”

1.2 Trả lời các câu hỏi : “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, )

1.3 Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật

2 Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

2.1 Phát âm rõ tiếng

2.2 Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo

Kết quả mong đợi trong chương trình GDMN

3 Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp

3.1 Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc

Trang 6

3.2 Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

- Chào hỏi, trò chuyện

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân

- Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, … 3.3 Nói to, đủ nghe, lễ phép

4 Phát triển tình cảm,

kĩ năng xã hội thẩm

1 Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

1.1 Nói được 1 vài thông tin về mình (tên, tuổi) 1.2 Thể hiện điểu mình thích hoặc không thích

Kết quả mong đợi trong chương trình GDMN

2 Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi

2.1 Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói 2.2 Nhận biết được trạng thái cảm xúc, vui, buồn, sợ hãi

2.3 Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt cử chỉ 2.4 Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc, gần gũi, bắt chước tiếng kêu, tên gọi

3 Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

3.1 Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ 3.2 Biết thể hiện 1 số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, quấy bột cho em bé, nghe điện thoại…)

3.3 Chơi thân thiện cạnh trẻ khác 3.4 Thực hiện 1 số yêu cầu của người lớn

4 Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh

4.1 Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc

4.2 Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc)

Trang 7

IV KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ, SỰ KIỆN TRONG NĂM HỌC 2018 – 2019.

HỌC KỲ I (Bắt đầu từ 05/9/2017 đến 05/1/2018) 9

Chủ đề: “Trường

mầm non của

bé”

Các bác, các cô trong

nhà trẻ (5/9 - 8/9/2017)

Bé và các bạn (11/9 - 15/9/2017)

Đồ dùng của bé (18/9 - 22/9/2017)

THỜI KHÓA BIỂU LỚP NHÀ TRẺ A

Tuần Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6

(HĐVĐV

)

(HĐVĐV

)

Trang 8

(HĐVĐV )

4 Nhận biết Thể dục Tạo hình

(HĐVĐV

)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 9/2018 CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ

Trang 9

Thời gian Tuần 1

Các bác, các cô trong nhà trẻ

(4/9 - 7/9/2018)

Tuần 2

Bé và các bạn (10/9 - 14/9/2018)

Tuần 3

Đồ dùng của bé (17/9 - 21/9/2018)

Các cô, các bác trong trường của bé Các bạn của béNhận biết Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng vàNhận biết

cách sử dụng đồ dùng quen thuộc có

màu đỏ (đôi dép, mũ) (CS 6a)

Rèn trẻ đi theo hiệu lệnh (Đi vòng

tròn)

- Trò chơi: Chi chi chành chành

Thể dục VĐCB: Đi theo hiệu lệnh Trò chơi: Chạy về đúng nhà

Thể dục VĐCB: Đi theo hiệu lệnh Trò chơi: Chạy về đúng nhà

(HĐVĐV)

Làm quen với vở và bút (Di màu tự do)

Tạo hình (HĐVĐV) HĐVĐV: Bé chồng tháp (CS4)

Tạo hình (HĐVĐV) HĐVĐV: Xâu vòng màu đỏ tặng bạn

(CS 7)

Truyện: “Đôi bạn nhỏ”

Văn học Thơ: “Bạn mới”

Văn học

Thơ: “Đi học ngoan”

1 NDTT: Dạy hát: “Bé đi nhà trẻ”

2 NDKH: TCÂN: Phân biệt âm thanh

của 2 dụng cụ

Âm nhạc

1 NDTT: Dạy hát: “Cùng đi về lớp”

2 NDKH: Nghe hát: “Chim mẹ, chim

con”

Âm nhạc

1 NDTT: Dạy hát: “Đi chơi với búp

bê”

2 NDKH: TCÂN: Nghe âm thanh và

tìm ra nơi phát ra âm thanh

Trang 10

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 9 LỨA TUỔI MẪU NHÀ TRẺ ( 24 – 36 THÁNG TUỔI)

CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ (3 TUẦN – TỪ 4/9 – 21/9/2017)

đánh giá Chủ đề, sự kiện

các nội dung liên

quan

Các bác, các cô trong nhà

trẻ (4/9 - 7/9/2018)

Bé và các bạn (10/9 - 14/9/2017)

Đồ dùng của bé (17/9 - 21/9/2017) Đón trẻ

Trò chuyện

* Cô đón trẻ với thái độ niềm nở,ân cần, tạo cho trẻ có cảm giác được yêu thương khi trẻ đến lớp Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ông bà, bố mẹ Cho trẻ chơi đồ chơi theo ý thích

- Trò chuyện với trẻ về tên lớp, tên trường, giới thiệu về các bạn trong lớp Trò chuyện với trẻ về tên trẻ, giới thiệu tên cô giáo Tạo cho trẻ tâm lý yên tâm khi đến lớp

- Trò chuyện với trẻ về tên các bạn trong lớp Cô hỏi trẻ:

+ Con tên là gì?

+ Cô tên là gì?

+ Con có biết tên lớp (trường) mình không?

+ Con biết tên bạn nào? Bạn tên là gì?

+ Con thích chơi với bạn nào?

- Cùng trẻ làm quen với các bạn trong lớp

- Dạy trẻ biết chào cô, chào ông bà, bố mẹ khi đến lớp.

- Trò chuyện về lớp NT của bé và cô giáo Trò chuyện về các bạn ở lớp Trò chuyện với trẻ về đồ chơi ở lớp.

- Chơi cùng trẻ chơi trò chơi: Chi chi chành chành, Nu na nu nống

Thể dục sáng - Cho trẻ tập bài tập theo

nhạc: Con Gà trống + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Giơ tay lên cao

- Cho trẻ tập bài tập theo nhạc: Cây cao cỏ thấp

+ Hô hấp: Thổi bóng + Tay: Giơ tay sang ngang

- Cho trẻ tập bài tập theo nhạc: Con Gà trống

+ Hô hấp: Gà gáy + Tay: Giơ tay lên cao

Trang 11

+ Bụng: Nghiêng người sang hai bên

+ Chân: Ngồi khuỵu gối + Bật: Bật tại chỗ

+ Bụng: Cúi người vê phía trước

+ Chân: Đá chân về phía trước + Bật: Bật tại chỗ

+ Bụng: Nghiêng người sang hai bên

+ Chân: Ngồi khuỵu gối + Bật: Bật tại chỗ

CS: 4,7

Chơi

– tập:

Chơi

– tập

có chủ

định

(buổi

sáng)

Các cô, các bác trong trường của

Nhận biết

Các bạn của bé

Nhận biết

Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng quen thuộc có màu đỏ (đôi dép,

mũ) (CS 6a)

Rèn trẻ đi theo hiệu lệnh (Đi

vòng tròn)

- Trò chơi: Chi chi chành chành

Thể dục VĐCB: Đi theo hiệu lệnh Trò chơi: Chạy về đúng nhà

Thể dục VĐCB: Đi theo hiệu lệnh Trò chơi: Chạy về đúng nhà

(HĐVĐV)

Làm quen với vở và bút (Di màu tự do)

Tạo hình (HĐVĐV) HĐVĐV: Bé chồng tháp (CS4)

Tạo hình (HĐVĐV) HĐVĐV: Xâu vòng màu đỏ

tặng bạn (CS 7)

Truyện: “Đôi bạn nhỏ”

Văn học Thơ: “Bạn mới” Thơ: “Đi học ngoan”Văn học

1 NDTT: Dạy hát: “Bé đi nhà

trẻ”

2 NDKH: TCÂN: Phân biệt âm

thanh của 2 dụng cụ

Âm nhạc

1 NDTT: Dạy hát: “Cùng đi về

lớp”

2 NDKH: Nghe hát: “Chim mẹ,

chim con”

Âm nhạc

1 NDTT: Dạy hát: “Đi chơi

với búp bê”

2 NDKH: TCÂN: Nghe âm

thanh và tìm ra nơi phát ra âm

thanh

Chơi, hoạt động ở

các góc

- Hướng dẫn trẻ biết cất đồ chơi đúng chỗ

- Cho trẻ làm quen với góc tạo hình, bế em

- Cho trẻ làm quen với góc hoạt động với đồ vật

- Chuẩn bị đồ dùng:

+ Đồ chơi lắp ghép, xếp hình, cầu trượt, bập bênh, xâu hạt, xâu lá.

Trang 12

+ Búp bê, bát, côc, thìa để cho búp bê ăn + Các đồ dùng nhạc cụ âm nhạc

- Cô giới thiệu các góc chơi cho trẻ, hướng dẫn trẻ cách ở các góc chơi:

+ Cô hướng dẫn trẻ cách cầm bút di màu trên giấy, biết cách ….

+ Cho trẻ xem tranh ảnh về các hoạt động ở trường mầm non, cô giáo, đồ dùng đồ chơi ở nhóm lớp

+ Cô hướng dẫn trẻ cách xếp chồng, xếp cạnh: hình ngôi nhà, con đường, hàng rào.

+ Cô hướng dẫn trẻ cách xâu vòng, xâu lá, luồn dây.

+ Cô hướng dẫn trẻ chơi với các dụng cụ âm nhạc đúng cách, hát, múa ở góc âm nhạc + Cho trẻ chơi với cầu trượt, bập bênh trong nhà.

+ Cô hướng dẫn trẻ cách bế em, xúc cho em bup bê ăn

- Cô nhắc trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định sau khi chơi.

Chơi,

Hoạt

động

ngoài

trời

Thứ hai - HĐCMĐ: Đi dạo trong

sân trường

- TCVĐ: Ô tô và chim sẻ

- HĐCMĐ: Quan sát bầu trời

- TCVĐ: Bong bóng xà

phòng

- HĐCMĐ: Nhặt lá vàng

rơi

- TCVĐ: Trời nắng trời

mưa

Thứ ba - HĐCMĐ: Quan sát cô

giáo làm con nghé ọ bằng lá cây

- TCVĐ: Dung dăng dung

dẻ

- HĐCMĐ: Đọc đồng dao:

Con cua

- TCVĐ: Gieo hạt

- HĐCMĐ: Quan sát cầu

trượt

- TCVĐ: Bật qua rãnh

nước

Thứ tư - HĐCMĐ: Quan sát đồ

chơi có màu đỏ

- TCVĐ: Cáo ơi ngủ à?

- HĐCMĐ: Quan sát thời tiết

- TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ

- HĐCMĐ: Đi dạo trong

sân trường

-TCVĐ: Bong bóng xà

phòng

Thứ năm - HĐCMĐ: Nhặt lá vàng

rơi

- HĐCMĐ: Vận đông theo lời

các bài hát: Bé đi nhà trẻ

- HĐCMĐ: Hát :Cùng đi

về lớp

Trang 13

- TCVĐ: Gà trong vườn

rau

- TCVĐ: Dung dăn dung dẻ - TCVĐ: Lộn cầu vồng

Thứ sáu - HĐCMĐ: Quan sát bầu

trời

- TCVĐ: Gieo hạt

- HĐCMĐ: Lắng nghe âm

thanh xung quanh mình.

- TCVĐ: Con thỏ

- HĐCMĐ: Quan sát xích

đu

-TCVĐ: Dung dăng dung

dẻ

- Chơi tự do: Trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời và các đồ chơi vận động cô mang từ

trong lớp ra.

HĐ ăn ngủ vệ

sinh

- Rèn trẻ tập ra ngồi bô khi có nhu cầu đi vệ sinh Biết thể hiện một số như cầu ăn uống,

vệ sinh bằng cử chỉ/lời nói (CS5) Làm được theo chỉ dẫn một số yêu cầu đơn giản (lấy cốc uống nước, lau miệng, đi đến đây).(CS8)

- Tập cách bê ghế Tập ngồi vào bàn Tập cất ghế đúng nơi quy định.

- Rèn trẻ biết đi dép và đi vệ sinh đúng nơi quy định.

CS:5,8

Chơi

– tập

buổi

chiều

Thứ hai - TCVĐ: Nu na nu nống

- Rèn trẻ biết cất đồ chơi đúng nơi quy định

- TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ

- Đọc đồng dao: Con cua

- TCVĐ: Chi chi chành chành

- Đọc đồng dao: Con cua

CS: 3,7a, 19a

Thứ ba -VĐTN: Ồ sao bé không lắc

- Rèn trẻ biết đi dép.

TCVĐ: Con bọ dừa

- Dạy trẻ chơi bế em

-TCVĐ: Lăn bóng với cô (CS3)

- Xếp ngôi nhà (xếp chồng)

Thứ tư - TCVĐ: Chi chi chành

chành

- Rèn trẻ biết vứt rác đúng nơi quy định.

- TCVĐ: Tập tầm vông

- Dạy trẻ xâu hạt vòng

- TCVĐ: Con bọ dừa

- Làm bài tập trong vở LQVT

Thứ năm -VĐTN: Bé đi nhà trẻ

- Nhận biết màu đỏ, chỉ lấy

đồ vật có màu đỏ (CS7a,

-VĐTN: Cùng đi về lớp

- Tiếp tục rèn trẻ cách bê ghế

và ngồi vào bàn

-VĐTN: Đi chơi với búp bê

- Ôn nhận biết màu đỏ.

Trang 14

19a) (CS7a, 19a)

Đánh giá kết quả

thực hiện

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 17/07/2019, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w