1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an on thi tn phan PT mu

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Phương pháp lôgarit hóa: lấy lôgarit 2 vế đưa phương trình về dạng đơn giản hơn.[r]

Trang 1

Chủ đề 2 HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT Các kiến thức cơ bản cần nhớ Các dạng toán cần ôn tập Bài tập minh hoạ

1) Công thức lũy thừa

• Cho a>0, b>0 và m n  , Khi đó

a a a

 ; (a m n) a m n. ; ( )ab na b n. n

m

m n

n

a

a

a

;

m

 

 

 

a

;

1

n n

a

a

;

   

   

   

m

n a ma n với a>0, m R n N ,  *

a f x( ) a g x( ) f x( )g x( ) (a0,a1)

• Nếu a>1 thì a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )

• Nếu 0 < a < 1 thì

aaf xg x

2) Công thức lôgarit

 Với các điều kiện thích hợp ta có:

loga b  a b

log 1 0a  loga a 1

loga a

aloga bb

loga b loga b

1 logab loga b

n

a a

n

m

 log ( ) loga m na mloga n

loga m loga m loga n

log log

log

c a

c

b b

a

;

1 log logb aa b

I)Giải phương trình mũ

1) Phương pháp đưa về cùng

cơ số:

aaf xg x (a>0 và a≠ 1)

2) Phương pháp đặt ẩn phụ +Đặt t ax, t0.

+Thay vào phương trình để biến đổi phương trình theo t.

+Giải phương trình tìm t, đối chiếu t với điều kiện.

+Nếu có nghiệm thỏa mãn thì thay t ax để tìm x và kết luận.

Bài 1: Giải các phương trình sau

2 3x )5x 625

 b)

7

7

   

 

 

x

c) 2 5x1 x 200

d) 2x + 4 + 2x + 2 = 5x +1 + 3.5x

Bài giải

4

x

Vậy phương trình có nghiệm x = 1 và x = -4

b)

7

7

 

 

x

 7 22 3   7  1

2



x

x

Vậy phương trình có nghiệm x = - 1 và x = 2 1

) 2 5 200 2.2 5 200 10 100 2

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

d) 2x + 4 + 2x + 2 = 5x +1 + 3.5x

 

 

x

Vậy phương trình có nghiệm x = 1

Bài 2: Giải các phương trình sau

) 9x 10.3x 9 0

3 ) 2x 2 x 2 0

e) (2 3)x(2 3)x 4

Bài giải

2 ) 9x 10.3x 9 0 3 x 10.3x 9 0

Đặt t3 ,x t0

Trang 2

 loga f x( ) log a g x( ) f x( )g x( )

(với a>0 và a ≠ 1)

 Nếu a>1 thì

loga f x( ) log a g x( ) f x( )g x( )

 Nếu 0<a<1 thì

loga f x( ) log a g x( ) f x( )g x( )

3) Đạo hàm của hàm số mũ, hàm số

lôgarit

Vơí các điều kiện thích hợp ta có

 '

'

ln ; ( )

 

 ' ' ( )

( ) ln

x

;

 

 ' '

( ) ln

x

u

(logax)' =

1

ln

x a ; (lnx)' =

1

x (logau(x))' =

' ( ) ( ) ln

u x

u x a ; (lnu(x))' =

' ( ) ( )

u x

u x (Với u = u(x) )

4) Phương trình mũ

x

* Phương pháp đưa về cùng cơ số:

aaf xg x (0<a1)

* Phương pháp đặt ẩn phụ

+ Đặt t ax, t0

+ Thay vào phương trình để biến đổi phương

trình theo t

+ Giải phương trình tìm t, đối chiếu điều

kiện

+ Nếu có nghiệm thỏa mãn thì thay t ax để

tìm x và kết luận

Lưu ý:Chọn số chia thích hợp trong pt d) thì sau khi chia ta

sẽ được pt đơn giản hơn

Phương trình trở thành:

10 9 0

t nhan

t nhan

x

x

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 0 và x = 2

2 ) 25x 3.5x 10 0 5 x 3.5x 10 0

Đặt t5 ,x t0 Phương trình trở thành:

3 10 0

5( )

t nhan

t loai

 5

t    x Vậy phương trình đã cho có nghiệm x log 25

2

x

Đặt t2 ,x t0 Phương trình trở thành:

2 8 0

2 ( )

t nhan

     

t    x Vậy phương trình có nghiệm x = 2

2

d

Đặt

3

2

x

t  t

  Phương trình trở thành

Trang 3

* Phương pháp lôgarit hóa: lấy lôgarit 2 vế

đưa phương trình về dạng đơn giản hơn

5) Phương trình lôgarit

a )Phương trình lôgarit cơ bản

logax = m <=> x = am (0 < a 1, x > 0)

lôgarit

* Phương pháp đưa về cùng cơ số

  0,   0 log ( ) log ( )

( ) ( )

f x g x

* Phương pháp đặt ẩn phụ

+ Đặt ĐK cho ẩn x (nếu cần)

+Đặt tloga x

+Thay t vào phương trình và biến đổi

phương trình theo t

+Giải phương trình tìm t

+Thay tloga x tìm nghiệm x của pt đã

cho

+Đối chiếu x với ĐK và kết luận

c) Phương pháp mũ hóa: mũ hóa hai vế của

phương trình với cơ số hợp lí để đưa phương

trình về dạng đơn giải hơn

5) Bất phương trình mũ, bất phương trình

lôgarit

Cách giải tương tự như cách giải

phương trình mũ và lôgarit

4) Phương trình lôgarit

a) Phương pháp đưa về cùng

cơ số Cách 1: loga f x loga g x  +) Đặt ĐK cho pt

+)Giải pt f(x) = g(x) để tìm x +)Đối chiếu x với ĐK và kết

luận

Cách 2

2

3

2

2

3

 



1

1

x

x

 

 

 

  Vậy phương trình có nghiệm x = -1 và x = 1

e) (2 3)x(2 3)x4

do (2 3)(2 3) 1 nên

1

Đặt (2 3)xt , t > 0 ta có pt

1

  

  

Vậy phương trình có nghiệm x = -1 và x = 1

Bài 3: Giải các phương trình sau

1 ) log log log

3

c) log4x 12 log 2 1 x

d) ln(x2 6x7) ln( x 3)

2

) log  log  6 0

e x x f) 4log22xlog 2 x2

2

) 3log 10log  3

) log 3 1 log 3  3 6

h

Trang 4

log ( ) log ( )

( ) 0

( ) ( ) ( )

 

f x

I

f x g x

Hoặc

log ( ) log ( )

( ) 0

( ) ( ) ( )

 

g x

II

f x g x

Ta chỉ cần giải một trong hai

hệ (I) hoặc (II)

b) Phương pháp đặt ẩn phụ

+ Đặt ĐK cho ẩn x (nếu

cần)

+Đặt tloga x

+Thay t vào phương trình

và biến đổi phương trình

theo t.

+Giải phương trình tìm t.

+Thay tloga x tìm nghiệm

x của pt đã cho

+Đối chiếu x với ĐK và kết

luận

Lưu ý : Nếu ẩn x nằm ở cơ số

thì phải có đk 0 < x ≠ 1

Bài giải

Điều kiện: x > 0

(1) log xlog xlog x11

2

6 2

11 log 11 6

x

Vậy phương trình có nghiệm x = 64

1 ) log log log

3

(2) Điều kiện: x > 0

 

1

(2) log x log x log  3

 

2

3 3

3

1

2 3

2

2

3

3 ( )

x x

Vậy phương trình có nghiệm x 33

c) log4x 12 log 2 1 x

(3)

Điều kiện: x > 0 và x 1

2

log x12 log x

<=> x +1 2 = x2 <=> x2 - x - 12 = 0 <=>

Trang 5

Lưu ý:Ta chọn một trong hai

biểu thức f(x) hoặc g(x) biểu

thức nào đơn giản , dễ giải bpt

hơn để ghép với pt f(x) = g(x)

và giải hệ hỗn hợp se bớt đi

được việc giải thêm một bất

phương trình

4

x

 



 Vậy phương trình có nghiệm x = 4

2 ) ln(  6 7) ln(  3)

3

5 2

5

x

x x

x

Vậy phương trình có nghiệm x = 5

2

) log  log  6 0

Điều kiện: x > 0

Đặt tlog2x

2

t

t t

t

 3 2

t  x  x  nhan

2 2

t  x  x  nhan

Vậy phương trình có nghiệm x = 4 và x = 8

2

) 4log log 2

(6) Điều kiện x > 0

1 2

2

(6) 4log xlog x 2 4log x2log x 2 0

(6’) Đặt tlog2x

2

1

2



 

t

t

1 2

1

2

1 2

2

Trang 6

5) Bất phương trình mũ, bất

phương trình lôgarit

Cách giải tương tự như cách

Vậy phương trình có nghiệm

1 2

x 

x  2 2

) 3log 10log  3

Điều kiện x > 0 Đặt tlog3 x

3

3

 

t

t

3 3

1 3 3 3

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 27 và x 33

) log 3x 1 log 3x 3 6

(8)

Điều kiện 3x - 1 > 0 <=> x > 0

(8) <=> log 33 x1 log [3 3 3  x1 ] 6 

<=> log 33 x1 [1 log 3  3 x1 ] 6  Đặt tlog (33 x1) ta có pt : t ( 1 + t ) = 6 <=> t2 + t - 6 = 0

<=>

 



2 3

t

Với t = 2 ta có log (33 x 1) 2  3x1 9  xlog 103 (nhận) Với t = -3 ta có

3 3

3

28 log 27

x

(nhận) Vậy phương trình có 2 nghiệm x = log310 và 3

28 log 27

x

Trang 7

giải phương trình mũ và

lôgarit.

*Với các điều kiện thích hợp

lưu ý cho học sinh nhớ

a) Bất phương trình mũ

• Nếu a>1 thì

aaf xg x

• Nếu 0 < a < 1 thì

aaf xg x

b) Bất phương trình lôgarit

Nếu a>1 thì

log ( ) log ( )

( ) ( )

f x g x

Nếu 0<a<1 thì

log ( ) log ( )

( ) ( )

f x g x

Lưu ý:Chọn số chia thích hợp

trong pt d) thì sau khi chia ta

sẽ được pt đơn giản hơn

Bài 4: Giải các bất phương trình sau:

2

6 3 7 ) 7 x x 49

a  

2 7 2

)

b

  

 

 

  c) 4x 3.2x 2 0

e) 5.4x2.25x 7.10x g) 3x 3 x 2 8 0

Bài giải

3

1 2

   x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = [

3 2

; 1]

2

2

0

7

x

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =  ;0  7;

2 ) 4x 3.2x 2 0 2 x 3.2x 2 0

Đặt t2 ,x t0 Bất phương trình trở thành: t2 3t 2 0  1 t 2

Kết hợp điều kiện ta được

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (0; 1)

e) 5.4x2.25x 7.10x <=>

 

2

Đặt t =

2 5

x

 

 

  , t > 0 ta có bpt

5t2 - 7t + 2  0 <=>

2

5  t  1

Trang 8

Kết hợp điều kiện ta được

2

5  t  1

 

 

x

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = [0; 1]

g)

3

 

x

Đặt t3 ,x t0

ta có bpt: t -

9

t + 8 > 0 <=> t2 +8t - 9 > 0

9 1

t t

  

Kết hợp điều kiện ta được t > 1 <=> 3x > 1 <=> x > 0

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = (0;)

Bài 5: Giải các bất phương trình sau:

3

) log (4 3) 2

a x b) log (0,5 x2 5x6)1

2

) log (2 4) log ( 6)

d) lg(7x1) lg(10 x211x1) e) 2log3(4x-3) + 13 

log 2x 3 2

f) log2(x+2) +  

2

2

log x  5 log 8 0

Bài giải

3

) log (4 3) 2

Điều kiện

3

4

x   x

2 3

log (4x 3) 2  4x 3 3  4x12 x3

Kết hợp điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm

3

;3 4

S  

2

0,5

) log ( 5 6) 1

Điều kiện

3

x

x

Trang 9

Lưu ý : Nếu sử dụng cách 2 thì

việc giải bpt (3) , (4) sẽ ngắn gọn

hơn

  1

0,5

  

x

Kết hợp điều kiện bất phương trình có tập nghiệm S 1; 2  3; 4

2

) log (2 4) log ( 6)

(3) Cách 1(Đặt điều kiện)

Điều kiện:

2

2

3 2

6 0

3

x x

x x

x

 

 

2

Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm

3;5

S 

Cách 2 : Ta có thể viết (3) <=> 2x + 4  x2 - x - 6 > 0

<=>

2

2

6 0

2

2

6 0

<=>

2 3

x

x x

x

 

 Vậy bất phương trình có tập nghiệm S 3;5

2 ) lg(7 1) lg(10 11 1)

Cách 2:

2 lg(7x1) lg(10 x 11x1)<=> 0 < 7x + 1  10x2 -11x +1

<=>

2 2

0

1 7

7

x

x

 



 

Trang 10

Lưu ý: Trong bpt (6) ta phải viết

 2

4

log x 5 log x 5

<=>

1

0

7 x

hoặc

9 5

x 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

   

S

Cách 1(đặt điều kiện)

Điều kiện:

2

1 7

1

7 10

10 1

x x

x x

x

 

2

0

5

 

x

x

Kết hợp điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm

    

S

e) 2log3(4x-3) + 13 

log 2x 3 2

(5)

Điều kiện

3

2

x x

x x

x

 

 

(5) <=>

3

x x

8

Kết hợp điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm S = (

3

4; 3]

Trang 11

Lưu ý chung

* Khi giải pt mũ bằng phương

pháp đặt ẩn số phụ cần chú ý đặt

điều kiện cho ẩn số phụ

*Khi giải bpt mũ và bpt lôgarit

cần chú ý đến cơ số và nắm chắc

tính đơn điệu của hs mũ,hs logarit

*Một số bài tập giải pt, bpt mũ và

logarit bằng phương pháp

loogarit hóa hoặc sử dụng tính

đơn điệu của h/s mũ,h/s logarit

được cho trong phần bài tập tự

luyện (có hướng dẫn hoặc đáp số)

f) log2(x+2) +  

2

2

log x  5 log 8 0

(6)

Điều kiện

2 5

x x

 

 (6 <=> log2(x+2) + log2 x  5 8 <=> x2 x 5 8

<=>

5

x

x

 

 

 

  

     

2

2

5

3 18 0

x

x

 

 

   

 

    

5 3 0

x x x x x

 

 

 

  

   

 

5

x

x



Kết hợp điều kiện bất phương trình có nghiệm 5

x

x



Trang 12

CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Tính

a)

5

1

( ) 0, 25

16

b)

B

ĐS : a) 40 b)

609

64

Bài 2: Rút gọn các biểu thức

a)

1

      

b)

( 0)

ĐS : a)

1

xy b) a

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức

a) A 31 log 4  9

 b) B log 6.log 9.log 23 8 6

1 log 48 log 27

3

d) D 49log 7 5 log 3  49

ĐS: a) x < 1 hoặc x > 2 ; b)

1

1

2 x ; c) 1x2 ; d) log 23  x 1

e) 1 2  x 1 2 HD đặt t = 3x22x , t > 0

g) 3 < x <

7

Bài 11: Giải phương trình sau a) 3x4x 5x b) 3x x 4 0 c)

1

1 3

x

x

 

 

 

 

ĐS: a) x=2 HD : Dự đoán x = 2 là nghiệm Ta CM x =2 là nghiệm duy

1

   

   

    (1)

+) Với x > 2 ta có

2

x

   

   

    ;

2

x

   

   

Trang 13

ĐS : a) 6 ; b)

2

Bài 4: Rút gọn các biểu thức

a) A =

log ( ) log ( )a abb ab b) B = lnaloga e2ln2a log2a e

ĐS : a) 1 ; b) 2(ln2a + 1 )

Bài 5:

a, Chứng minh

2 1

3 2

 

 

 

1 log 4 và log

3

và 3 22

HD: c) 5>3 => log35>log33 = 1 d) 4>1=>log34>log31 = 0

4<7 =>log74 < log77 =1

1

3<1 =>log4

1

3 < log41 =0

=> log 53 > log 47 => 3 4

1 log 4 < log

3

Bài 6: Tính đạo hàm của các hàm số

a) y = 5x2 + lnx - 7.3x ; b) y = x.ex ;

c) ylog2c xos 

d)

 2 

ln x 1

y

x

1

x- 7.3x.ln3 ; b) y' = ex (x + 1)

c) y' =

tanx

ln 2

; d) y' =

 

2 2

1

x x

   

   

1

   

   

(1) +) Với x < 2 làm tương tự ta cũng CM được mọi x < 2 Không là nghiệm của

pt (1)

Từ đó suy ra x =2 là nghiệm duy nhất b) x = 1 ; c) x < 0 (Câu b và c có thể giải bằng đồ thị) Bài 12 : Giải các PT sau

a) log ( 23 x 2) 3.log 27 x b) 2 2 12

log xlog xlog x6

c) log4x 12 log 2 1 x

d) log32x6.log3x 7 0 e) log (22 x1) 4.log ( 2 x1) 5 0 

1 2log 4.2x 3

h) log 55 x 4  1 x

1 log 2log 1 log 1 3log

2

x

k)log2xlog 25 x1 2

1

31 32

g) x = log23 HD: ĐK 4.2x - 3 > 0 ta có pt log2(4x +15.2x +27) =log 4.22 x 32

h) x =1 ; i) x = 2

k) x = 2 là nghiệm HD Làm tương tự như câu a) bài 11 Bài 13: Giải BPT sau

a, log (3 x2 3x2) log ( 3 x14)

Trang 14

Bài 7: Cho hàm số

1 ln 1

y

x

HD: y' =

-1

1

1 1

x  =

1 ln

x

e  e

Bài 8: Giải các PT sau

a,

2xx 4x

 b,

c)

2 1

7xx 343

 d) 2 3 5x x1 x2 12

e) 25x - 7.5x + 6 = 0 f) 32x+1 - 5.3x + 2 = 0

h) 27x12x 2.8x 0 i) 5x153x 26

k) 3.16x2.81x5.36x l) 24x417.22x4  1 0

n) 9x21-36.3x23 3 0

1

Bài 9: Giải phương trình và bất pt sau

a)32x5 5 b)2x35x25x6 c) 62x3 2 3x7 3 1x

ĐS: a) x =

1

1 2 log 2 (log 2) 1 log 2

c) x>4 HD: Viết 62x+3 = 22x+3.32x+3

Bài 10 : Giải các bất phương trình sau

a) 3x23x9 b)

2

2 3

xx

 

 

2

3 log x  6x5 2log 2 x 0

3

1

x x

2

log log x 1  1

e) log23 x 5.log3x6 0 g)

4 2

x x

h) ln 3 e x 22x

ĐS: a) -14 < x  -2 hoặc x > 4; b) x < 1; c) -4 x < -1;

d)

3 2

2 2

x

   

hoặc

3

2

g)0 < x <

1

2

Bài 14: Giải hệ phương trình sau a)

3 3 5 (1)

2 (2)

x y

 

20 log log 1 log 9

x y

x

y

y x

2

ĐS:

a)

3

3

2 log 2 log 2

x y

 



b)

2

log 5 log 2 log 5

x y

1 0

x y

2 5

x

x y

u

 

c)

2 18

x y

18 2

x y

Trang 15

d) 9x - 5.3x + 6 < 0 ; e)

2

2

3

x x

d)

3 29 2

3 29 2

x y

e)

19 55

23 11

2

4

x y

 

2

4

log log

Ngày đăng: 30/05/2021, 22:25

w