1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap on thi HSG phan phuong trinh.doc

4 613 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Ôn thi HSG phần Phương Trình
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình và bất phương trình sau: 1... Giải các hệ phương trình và hệ bất phương trình sau: 1... Cho tứ giác ABCD nội tiếp.. Chứng minh PQ = QR khi và chỉ khi phân giác các

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI LỚP 10 TOÁN.

A.Phần Đại Số:

I Giải các phương trình và bất phương trình sau:

1 1 2 (2 )2

3

2

x    

2 Cho tam thức bậc hai f x( ) ax 2 bx c Chứng minh rằng nếu phương trình bậc hai f y( )x vô nghiệm thì phương trình a f x ( )2bf x( )  cũng vô nghiệm.c x

3 31 x31  2 Đáp số: x = 47

4 ( 1)( 1) ( 1) 4

x

x

x

5 Cho a, b, c là 3 số dương thoả mãn: a + b + c = 4 Chứng minh: a34 b34 c34 2 2

1

x

x

x

 Đáp số:

4 1

5 5 3

x x

 

 



7 Cho 2a2b2 Tìm giá trị nhỏ nhất của: 1 S  1 2 a  1 2 b

8 Cho a, b, c > 0 và thoả mãn: abc + a + c = b.

Tìm giá trị lớn nhất: 22 22 23

P

9 Cho a, b, c > 0 thoả mãn: 2006ac + ab + bc = 2006.

Tìm giá trị lớn nhất:

2

b P

10 Cho x, y, z dương thoả mãn: xz - zy - yx = 1.

Tìm giá trị lớn nhất:

P

11 2x3 x2 3 2x3 3x 1 3x 1 3 x22

12 Cho 3 số không âm a, b, c có tổng bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất: y = a b c30 4 2002

Đáp số:

2036

30 4 2002 axy =

2036

M

13 Tìm chữ số bên phải và bên trái dấu phẩy của số thập phân: M ( 3 2)2004

14 (x1) x2 2x 3 x21

15 Chứng minh nếu x x là các nghiệm của phương trình : 1, 2 x2 6x  thì:1 0

1n 2n

xx là một số nguyên và không chia hết cho 5, mọi n N

16 Các số thực dương a, b, c thoả mãn: a2 b2 c22abc1

Tìm giá trị nhỏ nhất: 1 2 1 2 1 2 ( 2 2 2)

Trang 2

17 x2 8x816  x2 10x267  2003 Đáp số: 56

31

x 

18 Cho x, y là các số thực thoả mãn: (x y )2 2(3x y xy   1)

Đặt A = max x2 y2 và Bmin x2 y2 Tính A - B?

II Giải các hệ phương trình và hệ bất phương trình sau:

1 Cho x, y, z > 0 thoả mãn:

48

z xz x

Hãy tính D = xy + 2yz + 3zx Đáp số: D = 60

2

2003

2002 2001

2002

Đáp số: 1

2002

i

x 

3

2

3

1

1 1

1

2

1

2

1

2

1

2

n

n

a

x a

x

a

x a

x

(với a > 0) Đáp số: x i  a 4

2

2

2 1 2 1

1 1

1 1

n

 

(n 2)

5 Cho hệ phương trình :

Hỏi x1000 ?

Đáp số: 1000

1000

0 5

x x





6

n

Đáp số: x1 x2  x nt

Trang 3

7 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

 Đáp số: 25

4

m 

8 Cho 4 số thực a, b, c, d thoả mãn: 2( 2)2 ( 2) 0

4( ) 4

 Chứng minh : (a c )2 (b d )2 4(3 2 2)

9 Cho 100 số thực a a1, , ,2 a thoả mãn: 100

2002 2002

 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 2 2 2

S a a  a Tìm các số a a1, , ,2 a 100

tương ứng

10 Cho các số thực không âm a a1, , ,2 a2003 thoả mãn các điều kiện:

 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức : 2 2 2

S a a  a

10

11

1

xy yz zx

12

2

2 2

2

2

2

x x y y

y y z z

z z x x

13

B Phần Hình học.

1 Cho tứ giác ABCD nội tiếp Gọi P, Q, R lần lượt là chân các đường vuông góc của D

xuống BC, CA, AB Chứng minh PQ = QR khi và chỉ khi phân giác các góc ABC và ADC cắt nhau trên AC

2 Cho hình thoi ABCD có BAD 600 Một đường thẳng d thay đổi qua C cắt AB, AD tại N, M Gọi P là giao điểm của BM và DN Chứng minh rằng P thuộc một đường tròn

cố định

Trang 4

3 Cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H Gọi O là trung điểm của BC Đường thẳng d

đi qua H cắt AB, AC lần lượt tại M, N Chứng minh rằng HM = HN khi và chỉ khi

OM = ON

4 Cho tam giác ABC cân tại A Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với cạnh

AB tại T, đường thẳng CT cắt đường tròn tại K khác T Giả sử K là trung điểm CT và

CT = 6 2 Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC Đáp số: (12,8,8)

5 Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, AB = c, B = 2A, C = 4A, bán kính đường

tròn ngoại tiếp là R Tính

T R2( 12 12 12)

6 Cho lục giác lồi ABCDEF có AB = BC, CD = DE, EF = FA Chứng minh rằng:

3 2

BEDAFC  .

7 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) Điểm M thuộc cung nhỏ BC, hạ

MB' vuông góc với AC, MC' vuông góc AB Tìm vị trí của M để B'C' lớn nhất

8 Cho tam giác ABC và điểm M thuộc BC Xét hình bình hành APMN, trong đó P

thuộc AB và N thuộc AC và hình bình hành ABDC với đường chéo AD và BC Gọi O

là giao điểm của BN và CP Chứng minh rằng PMO NMO  BDM CDM

(Đề thi trại hè Hùng Vương lần thứ hai - năm 2006)

-Hết -Yêu cầu hoàn thành tất cả các bài tập trên !

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w