1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

25 208 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 183,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUYE À N KHO Á I GIÖÕA HAI PHA ÕA HAI PHA 2.1 Ñònh nghóa vaø phaân loaïi 2.2 Caân baèng pha 2.3 Caân baèng vaät chaát 2.4 Ñoäng löïc quaù trình truyeàn khoái 2.5 Toác ñoä quaù trình truyeàn khoáiTRUYE À N KHO Á I GIÖÕA HAI PHA ÕA HAI PHA 2.1 Ñònh nghóa vaø phaân loaïi 2.2 Caân baèng pha 2.3 Caân baèng vaät chaát 2.4 Ñoäng löïc quaù trình truyeàn khoái 2.5 Toác ñoä quaù trình truyeàn khoáiTRUYE À N KHO Á I GIÖÕA HAI PHA ÕA HAI PHA 2.1 Ñònh nghóa vaø phaân loaïi 2.2 Caân baèng pha 2.3 Caân baèng vaät chaát 2.4 Ñoäng löïc quaù trình truyeàn khoái 2.5 Toác ñoä quaù trình truyeàn khoái

Trang 1

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 1

BỘ MÔN: QT & TB CNHH KHOA: KỸ THUẬT HOÁ HỌC TRƯỜNG: ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM

NGƯỜI SOẠN: PGS.TS Trịnh Văn Dũng

QT & TB TRUYỀN KHỐI

MMH: 605067

Trang 2

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.1 Định nghĩa và phân loại

2.2 Cân bằng pha

2.3 Cân bằng vật chất

2.4 Động lực quá trình truyền khối

2.5 Tốc độ quá trình truyền khối

Trang 3

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 3

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.1 Định nghĩa và phân loại

Truyền khối giữa hai pha là gì?

Được chia thành mấy loại?

•Quá trình: di chuyển vật chất từ pha này sang pha khác

khi hai pha tiếp xúc nhau

•Cấu tử di chuyển gọi là cấu tử khuếch tán

Trang 4

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.1 Định nghĩa và phân loại

No Tên gọi Chiều di

1 Hấp thụ K(H)  L Quá trình hút khí (hơi) bằng chất lỏng Hút CO2, H2S từ khí thải; nạp CO2

vào bia …

2 Nhả hấp thụ L  K Tách chất đã bị hấp thụ ra khỏi dung

môi Nhả CO2 ra khỏi dung dịch bia …

3 Chưng cất L  H Tách hỗn hợp lỏng thành các cấu tử

riêng biệt nhờ độ bay hơi khác nhau

Tách rượu ra khỏi nước, tách các cẩu tử ra khỏi hỗn hợp dầu thô …

Trang 5

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 5

CHƯƠNG 1 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.1 Định nghĩa và phân loại

No Tên gọi Chiều di

5 Sấy R  K Tách ẩm ra khỏi vật liệu bằng cách cấp

nhiệt cho ẩm bay hơi

Sấy gỗ, hoa quả, bột giặt, cafe tan

bột nêm knor …

6 Hấp phụ Hút các chất từ khí (hơi) hay lỏng bằng

chất rắn xốp

ướp trà bằng hương sen, tách mùi, mầu từ dung dịch bằng than hoạt

tính …

7 Trao đổi ion Hấp phụ giữa dung dịch điện ly và nhựa

trao đổi (ionit)

Làm mền nước, sản xuất NaOH từ dung dịch nước không điện

phân …

Trích ly

K(H) hay L 

R 4

Trang 6

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.1 Định nghĩa và phân loại

No Tên gọi Chiều di

chuyển Ý nghĩa Ví dụ

8 Thăng hoa R  K Bốc hơi trực tiếp từ pha rắn Sấy sản phẩm thực và dược phẩm

ở nhiệt độ thấp …

9 Hòa tan R  L Phân bố các cấu tử của pha rắn vào

dung dịch Hòa tan muối, đường vào nước …

10 Kết tinh L  R Tách các chất tan từ dung dịch nước,

hay kết khối dung dịch nóng chảy Kết tinh đường, muối, bột ngọt …

11 Màng bán thấm K - M - K hay

L - M - L

Tách các chất từ hỗn hợp khí hay lỏng

bằng màng bán thấm

Siêu, vi lọc, điện thẩm tích … trong

lọc nước

Trang 7

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 7

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.2 Cân bằng pha

Cân bằng pha là gì?

Xây dựng đường cân bằng: y* = f(x) như thế nào?

Xây dựng y* = f(x) để làm gì?

Trang 8

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.2 Cân bằng pha

Xây dựng đường cân bằng: y* = f(x)

a) Hệ lý tưởng: dùng các định luật nhiệt động học

định luật Henry định luật Raoult định luật phân bố phương trình Lang Muyr b) Hệ thực: dùng thực nghiệm

Trang 9

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 9

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.3 Cân bằng vật chất

Mục đích:

- Tính năng suất

- Xây dựng đường làm việc

Đường làm việc là gì?

Trang 10

CHƯƠNG 1 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.3 Cân bằng vật chất

Nguyên lý chung:

lượng vào +  lượng có sẵn =  lượng ra +  lượng còn lại

Lập cân bằng cho:

- Quá trình một bậc

- Quá trình tiếp xác pha liên tục xuôi chiều

- Quá trình tiếp xúc pha liên tục ngược chiều

Trang 11

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 11

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.4 Động lực quá trình truyền khối:

Động lực quá trình TK là gì?

Xác định như thế nào?

Động lực là hiệu số dương giữa nồng độ làm việc

cân bằng

Trang 12

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.4 Động lực quá trình truyền khối:

Động lực quá trình TK là gì?

Xác định như thế nào?

Động lực QTTK: hiệu số dương của nồng độ làm việc

nồng độ cân bằng

Trang 13

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 13

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.4 Động lực quá trình truyền khối:

Động lực quá trình TK là gì?

Xác định như thế nào?

y

y *

y

x x

Trang 14

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.4 Động lực quá trình truyền khối:

2 1

2 1

ln

y y

y 2

x 2

y * 2

H

y *

Trang 15

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 15

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

Tính toán thiết bị truyền khối nhằm:

Xác định điều kiện hoạt động tối ưu của thiết bị;

Xác định các kích thước chính: đường kính,

chiều cao hay chiều dài Cuối cùng tính toán kết cấu: kiểm tra độ bền

bề dày, bu lông bích nối …

Trang 16

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

2.5.1 Tính đường kính kính:

w

G

785 ,

Trang 17

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 17

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

2.5.2 Tính chiều cao:

Có nhiều phương pháp để xác định chiều cao:

2) Tính theo số đơn vị và chiều cao của đơn vị truyền khối;

1) Tính theo phương trình và hệ số truyền khối;

3) Tính theo số đĩa lý thuyết và chiều cao của đĩa lý thuyết;

4) Tính theo số đĩa thực và khoảng cách giữa hai đĩa;

Trang 18

CHƯƠNG 1 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

1) Tính theo phương trình và hệ số truyền khối;

TB xV

TB yV

TB x

TB

x x

L y

S K

y y

G x

aS K

x x

L y

aS K

y y

G H

Trang 19

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 19

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

1) Tính theo phương trình và hệ số truyền khối;

Khí dễ hồ tan

y y

x y

x y

x x

y x

y x

x y

y x

y x

1

Khí khĩ hồ tan

Trang 20

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

2) Tính theo số đơn vị và chiều cao của đơn vị truyền khối;

G h

L h

x

0

Trang 21

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 21

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

2) Tính theo số đơn vị và chiều cao của đơn vị truyền khối;

*

2

1 0

x

x TB

ox

y

y TB

y

x x

dx x

x

x n

y y

dy y

y

y n

Phương pháp xác định số đơn vị truyền khối

Trang 22

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

3) Tính theo số đĩa lý thuyết và chiều cao của đĩa lý thuyết;

Đĩa lý thuyết (bậc thay đổi nồng độ) là gì?

x n-1

y n

y

Trang 23

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 23

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

3) Tính theo số đĩa lý thuyết và chiều cao của đĩa lý thuyết;

Đĩa lý thuyết (bậc thay đổi nồng độ) là gì?

H  

G mL mG L L

G d

h

K td

2 , 5

2 , 0 35

,

0 2

,

0

Trang 24

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

4) Tính theo số đĩa thực và khoảng cách giữa hai đĩa;

x

AC

AB y

y

y

y E

n n

n n

n

n My

y

y n

C B E

F

Trang 25

22.09.2013 Truywnf khối A MSMH: 605067 25

CHƯƠNG 2 TRUYỀN KHỐI GIỮA HAI PHA

2.5 Động học quá trình truyền khối:

4) Tính theo số đĩa thực và khoảng cách giữa hai đĩa;

h n

Ngày đăng: 12/07/2019, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w