1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài Tập truyền khối đại học bách khoa

30 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát một quạt đang làm việc ở n = 500 rpm. Công suất motor khi đầy tải N = 10 kW. Xác định công suất của motor khi đầy tải khi a. Tốc độ n tăng đến 600 rpm. b. Nhiệt độ không khí tăng từ t1 = 20 oC đến t2 = 30 oC. c. Nhiệt độ không khí giảm từ t1 = 40 oC đến t2 = 20 oCKhảo sát một quạt đang làm việc ở n = 500 rpm. Công suất motor khi đầy tải N = 10 kW. Xác định công suất của motor khi đầy tải khi a. Tốc độ n tăng đến 600 rpm. b. Nhiệt độ không khí tăng từ t1 = 20 oC đến t2 = 30 oC. c. Nhiệt độ không khí giảm từ t1 = 40 oC đến t2 = 20 oCKhảo sát một quạt đang làm việc ở n = 500 rpm. Công suất motor khi đầy tải N = 10 kW. Xác định công suất của motor khi đầy tải khi a. Tốc độ n tăng đến 600 rpm. b. Nhiệt độ không khí tăng từ t1 = 20 oC đến t2 = 30 oC. c. Nhiệt độ không khí giảm từ t1 = 40 oC đến t2 = 20 oCKhảo sát một quạt đang làm việc ở n = 500 rpm. Công suất motor khi đầy tải N = 10 kW. Xác định công suất của motor khi đầy tải khi a. Tốc độ n tăng đến 600 rpm. b. Nhiệt độ không khí tăng từ t1 = 20 oC đến t2 = 30 oC. c. Nhiệt độ không khí giảm từ t1 = 40 oC đến t2 = 20 oC

Trang 2

1 2

10

17, 28 500

600

N

n n

Trường h p nêu trên, s vòng quay c a qu t ch tăng thêm 20% so v i ban ợ ố ủ ạ ỉ ớ

đ u, d n đ n công su t c a qu t tăng thêm khá đáng k (78% so v i Nầ ẫ ế ấ ủ ạ ể ớ 1 = 10kW), có th gây quá t i ho c cháy qu t Vì v y ngể ả ặ ạ ậ ười kỹ s khi tính toán ưthi t k không nên ch quan đ i v i v n đ này.ế ế ủ ố ớ ấ ề

b Nhi t đ không khí tăng t t ệ ộ ừ 1 = 20 o C đ n t ế 2 = 30 o C.

Tra b ng 22 Thông s v t lý c a không khí khô (H = 760 mmHg)/ sách BT ả ố ậ ủNhi t đ ng và Truy n nhi t/ trang 411, ta có các giá tr kh i lệ ộ ề ệ ị ố ượng riêng c a ủkhông khí nh sau:ư

- L u lư ượng th tích c a qu t luôn không đ i.ể ủ ạ ổ

- Khi nhi t đ không khí tăng lên, kh i lệ ộ ố ượng riêng gi m xu ng D n đ n ả ố ẫ ế

l u lư ượng kh i lố ượng gi m xu ng Cho nên s vòng quay và công su t c aả ố ố ấ ủ

qu t sẽ gi m tạ ả ương ng.ứ

c Nhi t đ không khí gi m t t ệ ộ ả ừ 1 = 40 o C đ n t ế 2 = 20 o C

Tra b ng 22 Thông s v t lý c a không khí khô (H = 760 mmHg)/ sách BT ả ố ậ ủNhi t đ ng và Truy n nhi t/ trang 411, ta có các giá tr kh i lệ ộ ề ệ ị ố ượng riêng c a ủkhông khí nh sau:ư

 t1 = 40 oC   = 1,128 kg/m1 3

 t2 = 20 oC   = 1,205 kg/m2 3

Ta có: Công th c liên h gi a công su t motor và kh i lứ ệ ữ ấ ố ượng riêng không khí qua qu t nh sau:ạ ư

Trang 3

b ng s t B u tr i trong sang Nhi t đ đ ng sằ ắ ầ ờ ệ ộ ọ ương c a không khí là 24 ủ oC.

Xác đ nh cị ường đ b c x M t Tr i xuyên qua c a kính vào lúc 9h sáng, c a m t ộ ứ ạ ặ ờ ử ủ ộngày nào đó trong tháng 4, c a s quay v hử ổ ề ướng Đông

Tra b ng 8.12/ sách Giáo trình ĐHKK/ trang 367, ta có:ả

Cường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua 1mộ ứ ạ ặ ờ 2 kính c b n: q = 430 W/mơ ả 2

V y cậ ường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua kính c b n nh đ bài:ộ ứ ạ ặ ờ ơ ả ư ề

4 1 470.2 1 0,13 1048, 4 1,05

- N u nhi t đ đ ng sế ệ ộ ọ ương c a không khí tăng lên, làm cho không khí d ủ ễ

đ ng sọ ương h n Nh v y cơ ư ậ ường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua kính ộ ứ ạ ặ ờ

Trang 4

Nhi m v 8: ệ ụ

Kh o sát m t sân thả ộ ượng kích thước 5m x 20m, TP HCM B u tr i trong sáng, tở ầ ờ đs

= 25 oC Xác đ nh cị ường đ b c x M t Tr i vào lúc 13h tr a, c a m t ngày nào ộ ứ ạ ặ ờ ư ủ ộ

Tra b ng 8.12/ sách Giáo trình ĐHKK/ trang 367, ta có:ả

Cường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua 1mộ ứ ạ ặ ờ 2 vách: q = 741 W/m2

V y cậ ường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua vách:ộ ứ ạ ặ ờ

5 741.5.2 1 0,13 69283 69,3

Tr ng thái không khí trong không gian c n ĐHKK là tạ ầ 3 = 26 oC, 3 = 60% Cho bi t ế

tr ng thái không khí c p vào không gian c n ĐHKK là ạ ấ ầ 2 = 95% Xác đ nh:ị

a Nhi t đ không khí c p vào không gian c n ĐHKK tệ ộ ấ ầ 2

Trang 5

b L u lư ượng không khí c p vào không gian c n ĐHKK.ấ ầ

 Tra ra được nhi t đ đi m (2): tệ ộ ể 2 = 16,5oC và  = 95%.2

b L u lư ượng không khí c p vào không gian c n ĐHKK.¿ấ ầ

Tra ra được enthalpy c a đi m (2) và (3): ủ ể

3 2

Trang 6

L u lư ượng không khí c p vào không gian c n ĐHKK:ấ ầ

Không gian c n ĐHKK có tầ 3 = 26 oC, 3 = 65% Cho bi t h s RSHF = 0,75 T ng ế ệ ố ổ

ph t i trong không gian đó RTH = 200 kW Đ m không khí c p vào không gian ụ ả ộ ẩ ấ

c n ĐHKK là ầ 2 = 95% S (1) là không khí đi vào dàn l nh, đó là k t qu hòa ố ạ ế ả

tr n gi a không khí trong phòng (3) và không khí ngoài tr i (4) ộ ữ ờ

Bi t tế 4 = 35 oC, 4 = 80% T l hòa tr n là ỉ ệ ộ

4 3

1 3

m

m Xác đ nh:ị

a Nhi t đ tệ ộ 2, t6

b Nêu rõ ý nghĩa c a tr ng thái (2) và (6).ủ ạ

c Trong trường h p đo n 12 kéo dài không c t đợ ạ ắ ường  = 100% Nh n xét ậ

Trang 7

Ta có: t2 = 18,2oC.

t6 = 16 oC, d6 = 0,0112 kg/kgkkk

d3 = 0,0136 kg/kgkkk

b Nêu rõ ý nghĩa c a tr ng thái (2) và (6).ủ ạ

 (2): tr ng thái không khí m đi ra kh i dàn l nh trong trạ ẩ ỏ ạ ường h p th c ợ ự

t ế

 (6): tr ng thái không khí m đi ra kh i dàn l nh trong trạ ẩ ỏ ạ ường h p lý ợthuy t ế

(đi m đ ng sể ọ ương c a thi t b ).ủ ế ị

c Trong trường h p đo n 12 kéo dài không c t đợ ạ ắ ường  = 100% Nh n xét ậ

Gi i pháp.ả

- Đường th ng 12 ph i c t đẳ ả ắ ược đường  = 100%, thì h th ng ĐHKK này ệ ố

m i kh thi.ớ ả

- N u đế ường th ng 12 không c t đẳ ắ ược đường  = 100%, thì ta ph i ch ả ủ

đ ng k t h p nhi u phộ ế ợ ề ương ti n khác m i th c hi n đệ ớ ự ệ ược h th ng ệ ốĐHKK này

Trang 8

RSH RLH RSH RLH kW

Trang 9

Đ nh nghĩa h s c a kính lo i Stopray, màu vàng, dày 6mm:ị ệ ố ủ ạ

Xác đ nh cị ường đ b c x M t Tr i xuyên qua kính đ đi vào không gian c n ĐHKK, ộ ứ ạ ặ ờ ể ầlúc 9h sáng, c a m t ngày nào đó trong tháng 3, c a s quay v hủ ộ ử ổ ề ướng Đông B c ắ

Tr i quang (không mây) Nhi t đ b u tr i 24ờ ệ ộ ầ ờ oC

Tra b ng 8.12/ sách Giáo trình ĐHKK/ trang 367, ta có:ả

Cường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua 1mộ ứ ạ ặ ờ 2 kính c b n: q = 252 W/mơ ả 2

Cường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua kính c b n:ộ ứ ạ ặ ờ ơ ả

4 1 252.5.2 1 0,13 2810,5 2,81

Trang 10

Nhi m v 13: (Bài 1 – Thi Gi a kỳ) ệ ụ ữ

Kh o sát m t căn phòng g m 4 vách l n lả ộ ồ ầ ượt quay v các hề ướng đông, tây, nam và

Bài làm:

Tr ườ ng h p 1 ợ : Xác đ nh cị ường đ b c x m t tr i xâm nh p vào căn phòng qua ộ ứ ạ ặ ờ ậ

t t c các c a s vào 1 ngày nào đó c a tháng 4 (lúc 10 gi ):ấ ả ử ổ ủ ờ

 Tra b ng 8.12, sách ĐHKK, ta có:ả

 Cường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua kính c b n theo hộ ứ ạ ặ ờ ơ ả ướng Đông:

4 1 328.6 1 0,13 2194,9

Trang 11

4 1 44.4 1 0,13 196,3

Tr ườ ng h p 2 ợ : Xác đ nh cị ường đ b c x m t tr i xâm nh p vào căn phòng qua ộ ứ ạ ặ ờ ậ

t t c các c a s vào 1 ngày nào đó c a tháng 8 (lúc 11 gi ):ấ ả ử ổ ủ ờ

 Tra b ng 8.12, sách ĐHKK, ta có:ả

Trang 12

 Cường đ b c x M t Tr i đã xuyên qua kính c b n theo hộ ứ ạ ặ ờ ơ ả ướng Đông:

4 1 145.6 1 0,13 970,3

10 0,85

xn Bac

Trang 13

Nhi m v 14: (Bài 2 – Thi Gi a kỳ) ệ ụ ữ

Không khí đi ra kh i dàn l nh có ỏ ạ  = 95% và t2 2 = 14 oC theo quá trình có GSHF = 0,5 Xác đ nh:ị

- Đ m ộ ẩ  c a không khí đi vào dàn l nh, n u bi t t1 ủ ạ ế ế 1 = 28 oC

- H s RSHF n u bi t nhi t đ và đ m c a không khí c n duy trì trong ệ ố ế ế ệ ộ ộ ẩ ủ ầkhông gian c n đi u hòa là tầ ề 3 = 26 oC và  = 60%.3

- Nhi t đ tệ ộ 4 và đ m ộ ẩ  c a không khí bên ngoài tr i, cho bi t không khí 4 ủ ở ờ ế

1 là k t qu hòa tr n gi a không khí 4 và không khí 3 theo t l ế ả ộ ữ ỉ ệ

3 4

2 1

G

G

Yêu c u: bi u di n cách th c hi n trên đ th t-d và thuy t minh rõ cách đ c các s ầ ể ễ ự ệ ồ ị ế ọ ố

li u.ệ

Bài làm:

Trang 14

Ta có tr ng thái (2): ạ

2 2

Trang 15

 Mà t1 = 28 oC, d a vào đ th , ta vẽ đự ồ ị ược đi m (1): ể

 165%

Ta có tr ng thái (3): ạ

3 3

Ta vẽ được đi m (3) trên đ th t-d.ể ồ ị

 G i (7) là tr ng thái trung gian c a (2) và (3): ọ ạ ủ

2 1

G

G

nên đi m (1) n m g n đi m (3) g p 2 l n so v i đi m (4).ể ằ ầ ể ấ ầ ớ ể

 Ta vẽ được đi m (4) trên đ th ể ồ ị

 Ta có tr ng thái c a đi m (4): ạ ủ ể

4 4

31,869%

Trang 16

 T c đ c a không khí trong ng d n: ố ộ ủ ố ẫ 3 3

15000 / 3600

6,94 / 600.10 1000.10

F

F

và không có ng d n th ng ố ẫ ẳ  Ta tra theo đường P

 Tra hình 9.25/ trang 430, v i V = 6,94m/s và theo đớ ường P  T n th t áp ổ ấ

Nhi m v 17: ệ ụ

Trong thi t k ng d n không khí, ng ch nh t tính đế ế ố ẫ ố ữ ậ ường kính tương đương có

ý nghĩa gì?

Trang 17

Kh o sát ng d n không khí b ng tôn, th ng, ti t di n tròn, chi u dài 40m, ả ố ẫ ằ ẳ ế ệ ề

đường kính 800mm T c đ gió chuy n đ ng trong ng 6m/s ố ộ ể ộ ố

Trang 19

Kh o sát đo n cong Hình 11.9/ trang 474.ả ạ ở

Cho đường kính D = 600mm;

R

D= 1,5 T c đ gió V = 10m/s V i R là bán kính ố ộ ớcong trung bình

Xác đ nh t n th t áp su t các Hình 11.9 a,b,c/ trang 474.ị ổ ấ ấ ở

Bài làm:

Ph ươ ng pháp 1: Chi u dài t ề ươ ng đ ươ ng:

a Hình a: Đo n cong liên t c (90 ạ ụ o )  1,5

Trang 20

c Hình c: Đo n cong ghép t 5 đo n nh : (90 ạ ừ ạ ỏ o )  1,5

a Hình a: Đo n cong liên t c (90 ạ ụ o ):

Tra b ng 11.5a, trang 477 v i ả ớ 1,5

n R D

n R D

Trang 21

A = 1;

b c

Tra b ng 11.38a, sách ĐHKK, trang 509 ả  H s tr l c c c b c a nhánh không khí ệ ố ở ự ụ ộ ủ

đi th ng (không b đ i hẳ ị ổ ướng): cs 0,05.

Trang 22

Cho bi t: ế

b s

A

A = 0,67;

b c

A

A = 0,5;

vb vc

thêm vào đường ng ố

Nguyên nhân là do vòng xoáy c a không khí t i v trí rẽ nhánh đã vô tình t o thêm ủ ạ ị ạ

áp su t cho đấ ường ng đi th ng.ố ẳ

Trang 23

Nhi m v 23: ệ ụ

Xác đ nh t n th t áp su t c a 1 đị ổ ấ ấ ủ ường ng nố ước b ng thép, n m ngang, có ằ ằ

đường kính 4in, t c đ nố ộ ước trong ng là 1m/s, dài 30m.ố

T n th t áp su t đổ ấ ấ ường ng d n nố ẫ ướ ớc l n h n nhi u so v i t n th t áp su t c a ơ ề ớ ổ ấ ấ ủ

đường ng d n gió Do kh i lố ẫ ố ượng riêng c a nủ ướ ớc l n h n g p nhi u l n v i kh i ơ ấ ề ầ ớ ố

lượng riêng c a không khí.ủ

Trang 24

- Các trường h p trên có t n th t áp su t theo th t gi m d n: b < d < a.ợ ổ ấ ấ ứ ự ả ầ

- N u xét trong ph m vi h p thì trế ạ ẹ ường h p c không t n năng lợ ố ượng

Trang 26

T n th t áp su t: ổ ấ ấ  p1 130.0,0102 50 51,326  mH O2

Trường h p 2:ợ

T n th t áp su t: ổ ấ ấ  p2 130.0,0102 1,326 mH O2

Nh n xét: ậ

 Trường h p 2: ợ p t 2 đở ường ng đi lên và đi xu ng đã kh nhau Trong ố ố ử

th c t , hi n tự ế ệ ượng tri t tiêu này có di n ra, nh ng l i không có b m nào ệ ễ ư ạ ơ

v i công su t r t nh (1,3 đ n 1,4 mH2O) Gi s có lo i b m nh v y, ớ ấ ấ ỏ ế ả ử ạ ơ ư ậ

h th ng không th đệ ố ể ượ ấc l p đ y nầ ước Vì v y trên sân thậ ượng c n có ầthêm ngu n nồ ước nh m b sung vào đằ ổ ường ng.ố

 Trường h p 1: B m trong tình hu ng này có th t c p nợ ơ ố ể ự ấ ước làm đ y ngầ ố

r t t t Sau đó công su t b m gi m xu ng r t nhi u và thấ ố ấ ơ ả ố ấ ề ường xuyên s ử

d ng công su t nh D n đ n lãng phí đi n năng và chi phí đ u t ban ụ ở ấ ỏ ẫ ế ệ ầ ư

Trang 27

Bài làm:

Tra b ng 12.15, sách ĐHKK, trang 605.ả

 Chi u dài tề ương đương: ltd =0,792m

Tra b ng 12.12j/ trang 591 ả  T n th t áp su t trên 1 đ n v chi u dài: 0,0141 ổ ấ ấ ơ ị ề

mH 2 O.

 T n th t áp su t: ổ ấ ấ  p 0,0141.l td 0,0141.0, 792 0,0112 mH O2

Nhi m v 29: ệ ụ

Xác đ nh t n th t áp su t c a m t chi ti t co h p đ t ng t, đị ổ ấ ấ ủ ộ ế ẹ ộ ộ ường kính nh d = ỏ3in; đường kính l n D = 4in T c đ nớ ố ộ ước ch y vào V = 1m/s.ả

Bài làm:

Trang 28

Kh o sát m t van có đi u ki n đả ộ ề ệ ường kính danh nghĩa c a ng d n D = 4in; t c ủ ố ẫ ố

đ nộ ước ch y trong ng V = 1m/s Xác đ nh t n th t áp su t trong hai trả ố ị ổ ấ ấ ường h pợsau

a Van c ng, đ m là 100%.ổ ộ ở

b Van c u, đ m là 100%.ầ ộ ở

Bài làm:

Tra b ng 12.13/ trang 603 v i D = 4in ả ớ 

Tra b ng 12.12/ trang 593 ả  T n th t áp su t trên 1 đ n v chi u dài: ổ ấ ấ ơ ị ề 0,0102

mH 2 O/m.

 Các t n th t áp su t:ổ ấ ấ

2 2

0,0102.36,576 0,3730,0102.1,372 0,014

van cau van cong

mH O

mH O

p p

Trang 29

Nh n xét: ậ

 Van c u có t n th t r t l n h n và có kh năng che kín t t h n so v i van ầ ổ ấ ấ ớ ơ ả ố ơ ớ

c ng.ổ

 Khi c n đi u ch nh l u lầ ề ỉ ư ượng, nên dung van c ng.ổ

 Khi c n khóa đầ ường ng ( ng h i t lò h i,…), nên dung van c u.ố ố ơ ừ ơ ầ

0,0102.6, 4 0,065280,0102.2,042 0,020

8

duong nhanh duong chinh

mH O m

Trang 30

- B ng tra đo n ng ch T c a đả ạ ố ữ ủ ường d n nẫ ước không có s âm Do nố ước

có kh i lố ượng riêng r t l n so v i gió, nên có th t o vùng xoáy ch chấ ớ ớ ể ạ ở ỗ ữ

T, nh ng không đ l n đ t o hi u ng ngư ủ ớ ể ạ ệ ứ ược

Ngày đăng: 23/09/2019, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w