Mục tiêu: Qua bài này giáo viên cần làm cho học sinh : - Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.. chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, giấy ghi tóm tắt
Trang 1………
đại số 8 Chơng i: phép nhân và phép chia các đa thức
Ngày dạy: Tiết 1: Đ1 nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu:
Qua bài này giáo viên cần làm cho học sinh :
- Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, giấy ghi tóm tắt bài toán, bút dạ
- Học sinh: Giấy ghi bài làm của nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
- nếu coi A là 1 đơn thức, (B+C) là 1 đa thức Viết dạng
tổng quát nhân đơn thức A với đa thức (B+C)?
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ SGK (2')
- Yêu cầu học sinh thực hiện ?2/5 (gọi 1 học sinh đại diện
lên bảng) Nhận xét bài làm của bạn
-Tự nghiên cứu SGK
Ví dụ: SGK/4
?2/5(3x3y- x xy
5
1 2
1 2+ )6xy3
Trang 2Treo bảng phụ ghi bài tập 1 lên bảng và yêu cầu học sinh đọc
xy y
x y
= 10x + 100 - 100 = 10 xKết quả cuối cùng đọc lên là 10 lần số tuổi của mình
=> Khi đọc kết quả cuối cùng chỉ việc bỏ đi 1 chữ số 0 tận cùng là ra số tuổi của bạn Ví dụ đọc kết quả là 130 thì tuổi bạn là 13
* Tìm hiểu trớc bài: Nhân đa thức với đa thức
Trang 3Tiết 2: Đ2 nhân đa thức với đa thức
I mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, bút dạ
Học sinh 2: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
áp dụng rút gọn biểu thức: x (x - y) + y(x - y)
GVĐVĐ: Tiết trớc chúng ta học nhân đơn thức với đa thức, tiết này chúng ta sẽ học nhân đa thức với đa thức
- Đa thức 6x2- 17x2 + 11x – 2 là tích của đa thức (x-2) và
đa thức (6x2 − 5x+ 1) nếu có đa thức (A+B) nhân với đa thức
(C+D) thì đa thức tích là nh thế nào?
(A+B)(C+D)
= AC + AD + BC+BD
* Quy tắc: SGK/7(A+B)(C+D)
= AC + AD + BC+BD
? Phát biểu quy tắc nhân hai đa thức?
- Phát biểu (tại chỗ) quy tắc nh SGK
* Nhận xét: SGK/7
* Chú ý: SGK/7
Từ kiểm tra bài cũ giáo viên giới thiệu cách nhân khác của
phép nhân hai đa thức giống nh nhân các số tự nhiên
- Quan sát giáo viên hớng dẫn đặt tính nhân ở trên bảng
Trang 4§èi víi ®a thøc nhiÒu biÕn nªn lµm theo c¸ch 1 (theo quy t¾c)
b,(xy− 1)(xy+ 5)
5 1 1 5
5 5
2
5 4 2
1 5 , 2 2 1 5 , 2 2
m S
S
=
=
− +
24 1 25
1 25 , 6 4
1 5 , 2 4
Trang 5- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: bảng phụ, phiếu ghi bài tập 6b, 7c sách bài tập
Hoạt động 1 Dạng toán 1: Thực hiện phép tính.
= = - x… 4 + 7x3- 11x2 + 6x- 5GVđa Bài tập 11/8SGK
Bài toán yêu cầu gì?
Để làm bài toán này em làm nh thế nào?
-CMR giá trị của bài tập sau không phụ thuộc vào giá
GVđa Bài tập 12/8SGK
Bài toán yêu cầu gì?
Để làm bài toán này em làm nh thế nào?
Gọi 1HS lên bảng làm phần c/ Các phần khác VN
làm
-Tính giá trị của biểu thức trong 4 trờng hợp
- Thực hiện phép tính, thu gọn biểu thức Sau đó thay
giá trị của biến trong từng trờng hợp rồi tính kết quả
Bài tập 12/8(SGK)
* Thực hiện phép tính (x2-5)(x-3)+ (x+4)(x-x2)
= x3- 3x2- 5x +15 + x2- x3+4x- 4x2
= - 6x2- x +15 c/ Thay x = -15 vào biểu thức thu gọn ta đợc:
- 6 (-15)2 - (-15) +15 = -6.225 +30 = -1320
Giáo viên treo 1 bảng phụ có ghi bài tập, sách bài tập
và cho học sinh hoạt động nhóm
( Nếu còn thời gian)
Trang 6Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp Nhận
?Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là những số viết nh thế nào?
? theo đề bài ta có điều gì?
? để tìm đợc ba số tự nhiên chẵn liên tiếp đó em làm nh
n = 24Vậy 3 số chẵn liên tiếp cần tìm là: 46; 48; 50
Trang 7Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một
hiệu, hiệu hai bình phơng
- Biết áp dụng các hằng đẳng thắc để tính nhẩm, tính hợp lí
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, bút dạ, thớc kẻ
(a- b)2 = ?(a-b)(a+b)=?
A, B là hai biểu thức tơng tự nh trên ta có (A+B)2 = ? ; (A-B)2 = ? ; (A+B)(A-B)=?
Từ KT bài cũ em cho biết (A+B)2=? có kết quả ntn ?
? Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức 1
Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm ra bảng
nhóm (4 nhóm) Kiểm tra bảng nhóm, nhận xét 4 bài
làm trên bảng
- Cả lớp thực hiện vào bảng nhóm (mỗi nhóm một phần
theo hớng dẫn của giáo viên)
Từ bài làm phần b em cho biết (A-B)2 có kết quả ntn? (A-B)2= A2-2AB+B2
Trang 8Hoạt động 3 3 Hiệu hai bình phơng
?Từ KTBC em nhắc lại A2-B2 là kết quả của phép nhân 2
Giáo viên treo bảng phụ có ghi sẵn ?7/11 gọi 1 học sinh
đọc đề bài và chia nhóm thảo luận
? ý kiến của em về hai bài của Đức và Thọ?
Trang 9- Vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải bài tập.
- Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét, tính toán
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, bút dạ
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu về viết công thức bình phơng của một hiệu, một tổng hiệu hai bình phơng
- Chữa BT17 (SGK)/11
B.Bài mới:
Giáo viên treo bảng phụ ghi bài tập lên và
yêu cầu học sinh nhận xét
- Trả lời miệng (tại chỗ)
Tại sao kết quả lại sai? Em hãy sửa lại cho
yêu cầu học sinh nhận xét?
GV chữa bài và cho điểm
Bài 21(SGK)/12
Viết dới dạng biểu thức của một hiệu, hoặc tổng
a, 9x2- 6x+1 = (3x)2-2.3x.1+12 = (3x-1)2
b, (2x+3y)2+2(2x+3y).1+12 = (2x+3y+1)2
c, 47.53 =(50-3)(50+3) =502 – 32
= 2500-9 = 2491
Trang 10a/ Có (a-b)2 = (a+b)2- 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
b/ có (a+b)2 = ( a-b)2+4ab = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
Qua bài này học sinh cần
- Nắm đợc hai hằng đẳng thức tiếp theo (a+b)3; (a-b)3
- Vận dụng 2 hằng đẳng thức để giải bài tập
Trang 11- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận.
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, bút dạ
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ.
GV: Với hai số a, b tuỳ ý Tính (a+b)3
HS (a+b)3=(a+b)2(a+b) = (a2+2ab+b2)(a+b)
= a3+ a2b+2a2b +2ab2+ ab2+b3 =a3+3a2b+3ab2+b3
Với A,B tuỳ ý tơng tự em cho biết kết quả (A+B)3=?
c, [a+(-b)]3=a3-3a2b+3ab2-b3
a+(-b) chính là a-b vậy với A, B là 2 bài tập tuỳ ý
t-ơng tự phần c trên em hãy viết hằng đẳng thức
Giáo viên yêu cầu học sinh viết nhanh ra bảng nhóm
mỗi dãy một phần sau đó đổi dãy kiểm tra chéo và
27
1 3
1 2
Yêu cầu học sinh đọc c/ áp dụng (SGK) và trả lời
nhanh khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
c/ 1 Đ ; 2.S , sửa lại (x-1)3 =-(1-x)3 ; 3.Đ ; 4 S , sửa lại x2 -1 = -1 + x2 ;
5 S, sửa lại (x-3)2 = x2 -6x + 9
Trang 12suy nghĩ và gọi 2 em đại diện lên viết.
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, bút dạ
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ.
- Viết lại 5 hằng đẳng thức đã học
Trang 13- Tính a/ (a+b)(a2-ab+b2) (a, b là các số tuỳ ý)
Từ bài KTBC trên em hãy cho biết A3+B3=?
GV (A2-AB+B2) gọi là bình phơng thiếu của hiệu
Em hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức?
(x+1)(x2-x+1)=x3+1
Từ phần BTBC ở trên em hãy cho biết A3-B3=?
(A2+AB+B2) gọi là bình phơng thiếu của tổng
Yêu cầu học sinh làm áp dụng a, b ra bảng nhóm
- Thực hiện áp dụng vào bảng nhóm
- Đọc, viết vào bảng nhóm 1 học sinh lên bảng
-> Kiểm tra, nhận xét giáo viên treo bảng phụ có
áp dụng c và cho học sinh đọc -> thực hiện
Nhận xét, bổ sung
x3 -8(x+2)3
(x-2)3
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập
Giáo viên treo bảng phụ có ghi đề bài
32/16(SGK) Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
Bài 32/16 (sgk) Điền vào các đơn
thức thích hợp vào ô trống
Trang 141/ ( … - )… 2= A2-2AB+B2
2/ (A+B)2=A2 …… +B2
3/ A3+B3=(A+B)(……… )4/ (A+B)3=A3……….B3
5/ A3-B3=(……… )(A2+AB+B2) 6/ (A-B)3 = - 3A… 2B + …….- B3
- Vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào làm bài tập
- Hớng dẫn cách dùng hằng đẳng thức (A±B)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, bút dạ
Trang 15Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng
e/ (2x –y) (4x2+ 2xy + y2) = .…f/ ( x + 3)( x2 -3x + 9) = …
= a3+3a2b+a+b3-a3+3a2b -3b2a+b3-2b3 =6a2b
c, (x+y+z)2- 2(x+y+z)(x+y) +(x+y)2
=(x+y+z)2- (x+y)2 = (x+y+z-x-y)2 = z2
a/ ( a+b)(a2 –ab + b2) + ( a-b)(a2 +ab + b2) = 2a3
VT = ( a+b)(a2 –ab + b2) + ( a-b)(a2 +ab + b2) = a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3 = VP
Trang 16Phần b gọi 1 học sinh lên bảng.
với mọi x Vậy GTNN của B bằng 4 khi x=1
Giáo viên treo bảng phụ bài 37 và cho
học sinh lên nối theo yêu cầu bài toán
Sau 1 học sinh có nhận xét và sửa chữa
Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu đợc thế nào là phân tích đa thức thành phân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, bút dạ
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ
- Tính nhanh giá trị của biểu thức
a, 85.12,7+15.12,7
b, 52.143 - 52.39 - 8.26
B.Bài mới:
Trang 17Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng
Từ phần KT bài cũ giáo viên hỏi:
? Em vừa sử dụng kiến thức nào để tính nhanh GTBT?
HS TL: TC phân phối của phép nhân đói với phép cộng
* Đối với đa thức khi ta thực hiện phép biến đổi đa đa
thức đó về dạng tích nghĩa là ta đã phân tích đa thức
thành phân tử -> Ví dụ
Cho học sinh nghiên cứu SGK( 2'VD )
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày lại ví dụ 1 và 1
học sinh ví dụ 2
Tại sao làm đợc nh vậy? Các bớc làm nh thế nào?
? Qua các ví dụ trên em cho biết hệ số của nhân tử
chúng có quan hệ gì với hệ số các hạng tử?
TL: Hệ số của nhân tử chung là UCLN của các hệ số
của hạng tử
? Luỹ thừa của phần biến của nhân tử chung nh thế nào
so với luỹ thừa của biến của các hạng tử?
TL: Luỹ thừa của biến của nhân tử chung là số mũ nhỏ
nhất so với các luỹ thừa của biến của các hạng tử
a, Viết 2x2-4x thành tích những đa thức
2x2- 4x= 2x.x -2x.2 = 2x(x-2)
b, 15x3-5x2+10x = 5x.x2 -5x.x + 5x.2
= 5x(x2-x+2)
* Khái niệm: SGK/18
c, 5x2(x-1)-3x(x-1) =x(x-1)(5x-3)
Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
GV ở câu b/ Nếu phân tích dừng lại ở bớc
thứ nhất có đợc không? tại sao?
=> Phân tích đa thức thành nhân tử phải phân
tích triệt để
? ở phần c, em cho biết làm nh thế nào để
xuất hiện nhân tử chung?
=> Chú ý SGK/18
?1 Phân tích các đa thức sau thành phân tử
a, x2-x = x(x-1)
b, 5x2(x-2y)-15x(x-2y) = (x-2y)(5x2-15x) = (x-2y)5x(x-3) = 5x(x-2y)(x-3)
?khi biến đổi VT có đợc đặt thêm dấu “ = ”
hay không , nếu đặt dấu thì em đặt dấu gì?
? Em cho biết A.B = 0 khi nào?
Trang 18d/ 2
5x(y -1) - 2
5y( y -1)e/ 10x(x –y) -8y( y –x)
GV đa bài tập
HS lên bảng tính giá trị của biểu thức
Bài 40/19 Tính Giá Trị của biểu thức:
a, 15.91,5+150.0,85 = 15.91,5+15.8,5
=15(91,5+8,5) =15.100=1500
C : Hớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập 41,42/19(SGK)Bài tập 21,22,23,25/5,6(SBT)
II chuẩn bị của giáoviên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi hằng đẳng thức chiều tổng -> tích và bài 43 (SGK)
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Câu 1: Viết các biểu thức sau dới dạng tích:( 1HS lên bảng làm, HS ở dới làm vào vở)
a, x2- 4x + 4=? b, x2 - 2 = ? c, 1- 8x3 =?
Trang 19GV đa ví dụ HS đọc ví dụ
? Bài toán yêu cầu gì?
? Hãy nói cách làm?
Ví dụ: CMR: (2n+5)2-25 Chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
? Em cho biết đây thuộc dạng toán nào?
GV hãy phân tích đa thức đã cho thành
nhân tử, sau đó vận dụng tính chất chia
hết để chứng minh biểu thức đó chia hết
cho 4
Ta có:
(2n+5)2-25 = (2n+5)2-52 = (2n+5-5)(2n+5+5)
=2n(2n+10) = 4n(n+5) M 4Vậy (2n+5)2-25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
Hoạt động 3: Luyện tập củng cố
GV đa bài tập 43/20 SGK
Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm mỗi tổ
là một nhóm yêu cầu mỗi nhóm làm
Trang 20II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, bút dạ màu
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a, x2 - 3x
b, xy -3yNếu ta cộng hai đa thức a, b lại thì ta đợc đa thức mới x2 - 3x + xy - 3y
Để phân tích đa thức này thành nhân tử thì ta làm theo các bớc:
nhóm hạng tử - đặt nhân tử chung -> viết đa thức thành tích -> vào bài
B.bài mới:
Trang 21Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng
b/ 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy+6y) + (3z+xz) = 2y(x+3) + z(z+3) = (z+3)(2y+z)
Giáo viên chốt lại vấn đề: Khi phân tích đa thức
15 64 36 100 25 60
= 100.(15+85) = 100.100 = 10 000Giáo viên treo bảng phụ có đề của ?
2 và cho học sinh thảo luận nhóm
-> đa ra ý kiến
?2/22 (SGK)
Hoạt động 3: Luyện tập
Giáo viên đa đề bài 47/a, b.c và bài
tập 48a/22 lên bảng, yêu cầu học
sinh làm theo tổ nhóm ( hoạt động
cá nhân)
4HS lên bảng trình bày lời giải
-> Gọi học sinh nhận xét bổ sung
= 3x( x –y) -5(x –y) = (x –y)( 3x -5)
Bài tập 48/22
Trang 22- Làm thành thạo bài tập phân tích đa thức thành nhân tử, tính nhanh và tìm x.
- Rèn kĩ năng tính nhanh trong toán học
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ
- Học sinh 1: Chữa bài 48b/ 3x2+6xy+3y2-3z2
- Học sinh 2: Chữa bài 49a/ Tính nhanh
5 , 7 6 , 6 4 , 3 5
Hoạt động 1 Dạng toán1: Phân tích đa thức thành nhan tử
Trang 23HS làm ít phút
3 HS lên bảng trình bày lời giải
? NX bài làm của ban?
? Hãy nêu lại cách làm của bạn theo
từng bớc? Bạn đã sử dụng phơng
pháp nào?
a/ x2 - 2xy + y2- 25 = (x2-2xy+y2) - 25 = (x-y)2-52
= (x- y - 5)(x + y + 5)b/ 5x -5y + ax – ay = (5x -5y ) +( ax – ay) = 5(x-y) + a(x-y) = (x –y)( 5 + a)
c/ a3 – a2x – ay + xy = (a3 – a2x ) - (ay – xy) = a2(a –x) - y( a – x) = ( a –x)(a2 –y)
GV đa bài tập 49/22
Giáo viên đa bài lên bảng gọi học
sinh lên bảng, yêu cầu học sinh dới
?A.B = 0 khi nào?
áp dụng vào bài tập trên nh thế nào?
Trang 24Ngày dạy………
Tiết 13: phân tích đa thức thành phân tử
Bằng cách: Phối hợp nhiều phơng pháp
I mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào việc giải toán phân tích đa thức thành nhân tử
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ , thớc kẻ, phấn màu, bút màu
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ
Trang 25? Nếu có em sử đụng phơng pháp nào
tiếp theo? Có thể nhóm để xuất hiện
Yêu cầu học sinh đọc đề ?2, đọc cả gợi ý sau
đó yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo
Trang 26
Ngày dạy………
Tiết 14: luyện tập
I mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Giải thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Giới thiệu, làm quen phơng pháp tách hạng tử và phơng pháp thêm bớt
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, bút dạ
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a, 2x-2y-x2+2xy-y2
b, 15x2+15xy-3x-3y
B.Bài mới:
Hoạt động 1 Dạng toán 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 272 + x+
2 4
Hoạt động 4: Dạng toán 4: Giới thiệu phơng pháp phân tích đa
b/ 4x4 +1 = (2x2)2 + 4x2 + 1- 4x2
= (2x2+1)2- (2x)2 = (2x2+1-2x)(2x2+1+2x)
Trang 28
Ngày dạy…………
Tiết 15:Đ10 chia đơn thức cho đơn thức
I mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ
- Học sinh: Bảng nhóm, ôn tập chia hai luỹ thừa cùng cơ số
III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B
Giáo viên nêu vấn đề nh (SGK/25)
A,B là hai đa thức; B ≠ 0
A B M <=> A = B.Q A: Đa thức bị chia, B: Đa thức chiaQ: Đa thứ thơng
Trang 29=> Hệ số
3
5 không phải là số nguyên nhng
* Nhận xét (SGK/26)
* Quy tắc (SGK/26)
Giáo viên học sinh làm?3
Chia nhóm cho học sinh hoạt động?
HS lên bảng làm
? NX bài làm của bạn?
a/ Tính thơng: 15x3y5z: 5x2y3 = 3xy2zb/ 12x4y2: (-9xy2) = 3
3
2
1 : 4
3
y x y
Trang 30Ngày dạy………
Tiết 16:Đ11 chia đa thức cho đơn thức
I mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng tốt qui tắc vào giải toán
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, bút dạ
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ
III tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Khi vào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
- Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức (trờng hợp chia hết)
? Viết đa thức có các hạng tử chia hết cho 3xy 2 ?
? Chia các hạng tử của đa thức đo cho đơn thức
? Cộng kết qủa vừa tìm đợc Giáo viên nêu
kết quả -> thơng cho phép chia đa thức cho
3 3 2
− +
* Quy tắc: SKG/27
Ví dụ:
*Chú ý: (SGK/28)
Bài tập 63/28SGK
Trang 31HS tại chỗ trả lời HS khác NX ?
Giáo viên treo bảng phụ ghi ?2
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng làm phép chia
? NX bài làm của bạn ?
a, (4x4-8x2y2+12x5y) : (-4x)2
=-x2+ 2y2- 3x3y
b, Làm tính chia (20x4y-25x2y2-3x2y):5x2y
=
5
3 5
GV=> Nhận xét vào bài làm của học sinh
Đa đề bài 66 /29 => Yêu cầu học sinh trả lời
Treo bảng phụ ghi nội dung trò chơi: 2 đội
chơi Mỗi học sinh làm 1 phép tính, học sinh
sau có quyền chữa bài cho bạn làm trớc =>
đội nào nhanh -> thắng
Trang 32Ngày dạy
Tiết 17: Đ12 chia đa thức một biến đã sắp xếp
I mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
- Học sinh nắm vững cách chia đa thức và sắp xếp
- Rèn kĩ năng chia, nhân đơn thức, đa thức
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, thớc kẻ
III tiến trình dạy học:
a.Kiểm tra bài cũ
+/ Thực hiện phép chia 962: 26 theo cột
+/ Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
áp dụng: (2x4 - 13x3 + 15x2): x2
+/ Tính : (x2 -4x -3).( 2x2 -5x +1 ) = …
* Chia 962: 26 nh thế nào? nêu các bớc làm
=> Chia hai đa thức một biến tơng tự
HS Đặt phép chia vào vở theo yêu cầu
của giáo viên
? Xác định d cuối trong phép chia ?
* D cuối cùng bằng 0 nên đó là phép
chia hết
? dựa vào kết quả phép nhân ở phần
kiểm tra bài cũ, em kết luận lại cách
x2- 4x -3 ( d thứ hai)
x 2 - 4x - 3
0 ( d cuối)
*Vậy( 2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x -3):(x 2 -4x -3) = 2x 2 -5x +1
Trang 33Giáo viên đa đề bài 67a/31 lên bảng
yêu cầu 1 học sinh lên bảng cả lớp
- x + 3
- x + 3 0
HS Đặt phép chia vào vở theo yêu cầu
của giáo viên
? Em có nhận xét gì về bậc của đa
thức d thứ hai so với bậc của đa thức
chia?
GV d thứ hai là d cuối trong phép
chia hai đa thức trên
? Xác định d cuối trong phép chia ?
* D cuối cùng khác 0 nên đó là phép
chia có d
Ví dụ : Tính ( 5x3 -3x2 +7 ) : ( x2 + 1)+/ Đặt phép chia
- 3x2 -5x +7 ( d thứ nhất)
- 3x2 - 3 -5x +10 ( d cuối)
+/ Vậy: ( 5x3 -3x2 +7 ) =( x2 + 1).(5x+3) +(-5x+10)
* Phép chia có d
* Chú ý: SGK/31A= B.Q + RNếu: R = 0 => Phép chia hếtNếu: R ≠ 0, bậc R < bậc B => phép chia có d
Yêu cầu học sinh thực hiện bài 69/
Trang 34Ngày dạy………
Tiết 18: luyện tập
I mục tiêu:
- Rèn kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp
- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phu, thớc kẻ
- Học sinh: Bảng nhóm, thớc kẻ
III tién trình dạy học:
a.Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Chữa bài tập 70a/32(SGK)
- Điều kiện để đa thức A M đơn thức B? Viết biểu thức tổng quát
B.Bài mới
Hoạt động 1 Dạng toán1: Chia đa thức cho đơn thức
HS lên bảng thực hiện phép chia
? NX bài làm của bạn?
Bài tập 70b/32(SGK)( 15x3y2- 6x2y -3x2y2) : 6x2y
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài
gọi học sinh trả lời và giải thích
? Tại sao đa thức A chia hết cho đa thức
B?
?ở phần a/ em NX gì về các hạng tử
của A đối với đa thức B?
? NX gì về đa thức A đối với B ?
Hoạt động 3 Dạng toán 3: Chia hai đa thức đã sắp xếp
Giáo viên đa đề bài lên bảng yêu cầu 1
học sinh lên bảng, cả lớp chia ra bảng
nhóm
Bài 72/32 (SGK)
Trang 35=> Nhận xét và cho học sinh là, vào vở.
? Đây là phép chia hết hay có d, vì
sao ?
-
2 3 2
1 2
2 2
2 5 3
2
2
2
2 3 4
2 3 4
+ +
+
− +
−
− +
−
+
x x
x
x x
x x
x x x x
Giáo viên đa đề bài lên bảng
Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
Chia 2 dãy lớp mỗi dãy làm một bài ra
bảng nhóm
Bài 73/32 : Tính nhanh a/ (4x2 -9y)2: (2x - 3y)
= (2x-3y)(2x+3y): (2x - 3y) = 2x+3yc/ (8x3+1): (4x2- 2x + 1)
cần có d cuối cùng bằng bao nhiêu?
GV ta cần thực hiện phép chia đa thức
-7x2 + x +a -7x2 -14x 15x +a 15x+30 a-30 ( d cuối)
Để (2x3 - 3x2+x+a) M (x + 2) thì a-30 = 0 => a = 30
C.Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập và làm 5 câu hỏi phần ôn tập chơng I
- Làm các BT trong SGK vào vở bài tập (những bài còn lại)
Trang 36Ngày dạy………
Tiết 19: ôn tập chơng i
I mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức cơ bản trong chơng I
- Rèn kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng
- Chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra chơng I
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ, phiếu học tập
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 2
Đa đề bài 75/33 lên bảng và yêu cầu 2
học sinh lên bảng
? NX bài làm của bạn?
Giáo viên nhận xét, sửa sai
GV đa bài tập 78a/33
Trang 37Thay x= 6, y=8
N = (2.6-(-8))3=(12+ 8)3
= 203 = 8000Bµi 78/33 Rót gän
Trang 38- Cho học sinh làm quen với dạng BT phát triển t duy.
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc kẻ
- Học sinh: Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III tiến trình dạy học:
A.KTBC
B.Bài mới
?Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn
? NX bài làm của ban?
? Phép chia hai đa thức trên thuộc phép
chia hết hay phép chia có d?
Bài 80/33: Làm tính chia
-2 5 3
1
2 3
6
2 7
6
2 2
3
2 3
+
−
+ +
+
−
−
x x
x x
x
x x x
-10x2 - x+2 -10x2 - 5x 2 4x + 2 -4x + 2
0
Trang 39? D cuối cùng bằng bao nhiêu?
? Nhắc lại thế nào là phép chia hết?
GV d cuối không phụ thuộc vào n
(Phép chia hết)
Bài tập 83/33SGK
Tìm n ∈ Z để 2n2 –n + 2 chia hết cho 2n + 1.Giải
* Bớc 1: Làm tính chia (2n2 –n + 2) :( 2n +1)
- 2 2
-2n +2 -2n – 1
3 ( d cuối)
GV để phép chia là phép chia hết thì d cuối
bằng 0 nếu d cuối chứa biến ( hoặc d cuối 3
phải chia hết cho 2n +1 )
? 3 chia hết cho 2n +1 khi nào ?
Bài tập 2: Làm tính nhân
(2x -1)(3x+2)(2x+1)
Bài tập 3: Làm tính chia
( 2x3 +5x2 -2x +3): ( 2x2-x +1)
Giáo viên hớng dẫn phơng pháp làm bài Gọi
(x -y)2 + 1 ≥ 1 với mọi x
Trang 40
Ngày dạy
Tiết 21: kiểm tra
i Mục tiêu:
- Đánh giá sự lĩnh hội kiến thức của học sinh sau 1 chơng học
- Nhận xét về học tập của học sinh môn toán học (cụ thể là chơng I)
- Giáo viên có kế hoạch phụ đạo cho học sinh những kiến thức học sinh nắm cha vững
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: đề kiểm tra 45’
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức để làm bài kiểm tra
III tiến trình dạy học:
II/ tự luận (6 điểm)
Câu 5 : Thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức
a/ A = ( -3xy2)( 5x2 - 2xy + 6y)