1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop2 t13

17 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bài dạy lớp 2 tuần 13
Trường học Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 200
Thành phố Hai Bà Trưng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch bàI giảng Lớp: 2 Môn: Tập đọc Tiết số: Tuần: 13 Tên bài dạy: Há miệng chờ sung I - Mục tiêu: - Đọc trơn toàn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài, đ

Trang 1

Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng

Trờng Tiểu học Lê Văn Tám

- *** -

kế hoạch bài dạy

Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 59

Tên bài dạy: 14 trừ đi một số:14-8

I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh:

-Biết tự lập bảng 14 trừ đi một số

-Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán

II Đồ dùng dạy học: 1 bó 1chục que tính và 4 que tính rời

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

t.

15

phút.

5phút

5phút

5phút

10

phút

1.GV tổ chức cho HS hoạt động với một bó 1

chục que tính và 4 que tính rời để lập bảng

trừ.

-GV hớng dẫn HS lấy một bó 1 chục que tính

và 4 que tính rời rồi hỏi HS có tất cả bao nhiêu

que tính(14).GV nêu yêu cầu là cần lấy ra 8

que tính.HS thao tác trên que tính rồi nêu cách

làm.

-GV hớng dẫn HS tự đặt phép trừ theo cột rồi

làm tính trừ.

-GV hớng dẫn HS lập bảng trừ bằng que tính

rồi tổ chức cho HS bớc đầu học thuộc bảng trừ.

2.Thực hành:

Bài 1:Tính nhẩm.

a) 9+5= 8+6=

5+9= 6+8=

14-9= 14-8=

14-5= 14-6=

b) 14-4-2= 14-4-5=

14-6 = 14-9 =

Bài 2: Tính.

14 14 14 14 14

- 6 - 9 - 7 - 5 - 8

3.Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ

lần lợt là:

a)14 và 5 ; b)14 và 7; c)12 và 9

4.Một cửa hàng có 14 quạt điện, đã bán 6 quạt

điện Hỏi cửa hàng đó còn lại mấy quạt điện?

-HS thực hành trên que tính để tìm ra kết quả.

-Hỏi đáp.

-HS tự lập bảng trừ và học thuộc.

-HS tự làm, sau đó nêu lại cách tìm

số hạng cha biết khi biết tổng và một

số hạng.

-HS tự làm bài rồi chữa theo từng cột.

-HS tự làm bài và chữa miệng.

-HS nêu lại cách đặt tính rồi làm bài -2HS lên bảng chữa bài.

-HS đọc kĩ đề bài rồi giải.

-1HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét.

Trang 2

Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng

Trờng Tiểu học Lê Văn Tám

- *** -

kế hoạch bài dạy

Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 60

Tên bài dạy: 34 trừ đi một số:34-8

I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh:

-Biết thực hiện phép trừ dạng 34-8

-Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán

II Đồ dùng dạy học: 3 bó 1chục que tính và 4 que tính rời

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

10 phút

5 phút

5 phút

10 phút

5 phút

5 phút

1.GV tổ chức cho HS tự thực hiện phép

trừ 34-8 :

-Dựa vào bảng 14 trừ đi một số đã học và

cách trừ có nhớ, HS tự thực hiện phép tính

34-8=26

-Gv hớng dẫn HS viết phép tính theo cột

rồi trừ từ phải sang trái, vừa nói vừa viết :

34 *4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ đi

- 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

26 *3 trừ 1 bằng 2, viết 2

-Gv cho HS tự làm rồi chữa bài

2.Thực hành:

Bài 1 : Tính

94 64 44 84

- 7 - 5 - 9 - 6

Bài 2 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ

và số trừ lần lợt là :

a) 64 và 6 ; b) 84 và 8 ; c) 94 và 9

Bài 3 :Nhà bạn Hà nuôi 34 con gà, nhà

bạn Ly nuôi ít hơn nhà bạn Hà 9 con gà

Hỏi nhà bạn Ly nuôi bao nhiêu con gà ?

Bài giải

Nhà bạn Ly nuôi số con gà là:

34 - 9 = 25 (con gà) Đáp số : 25 con gà Bài 4 :Tìm x :

a) x + 7 = 34 ; b) x-14 = 36

3.Củng cố:

-GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bàI

học

-HS tự tìm ra kiến thức dựa vào các bài đã học

-HS tự nêu cách đặt tính và tính

-HS làm và chữa bài

- HS tự đặt phép tính theo cột rồi làm tính

- Hs đọc kĩ đề bài Sau đó tự làm rồi chữa bài

-1 HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét

-HS ôn lại cách tìm số hạng, số

bị trừ

-HS tự làm rồi chữa bài

-HS nêu lại cách tính 34 – 5 -HS nhắc lại cách tìm số hạng cha biết, số bị trừ cha biết

Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng

Trờng Tiểu học Lê Văn Tám

- *** -

kế hoạch bài dạy

Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 62

Tên bài dạy: luyện tập

I Mục tiêu dạy học: -Giúp HS củng cố về :

-Kĩ năng tính nhẩm, chủ yếu có dạng 14 trừ đi một số

-Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính), chủ yếu các phép trừ có nhớ dạng

54 - 18 ; 34 - 8

-Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết

Trang 3

-Giải bài toán Vẽ hình.

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, vở bài tập toán HS

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5 phút

5 phút

10 phút

5 phút

10 phút

5 phút

1.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc thuộc bảng 14 trừ đi một số.

-Đặt tính rồi tính:

74 - 9 54 - 26

-GV nhận xét, cho điểm.

2.Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm:

14-5= 14-7= 14-9=

14-6= 14-8= 13-9=

Bài 2: Đặt tính rồi tính

a) 84-47; 30-6; 74-49

b) 62-28; 83-45; 60-12

Bài 3 : Tìm x

a) x-24= 34 b)x+18= 60 c)25+x= 84

Bài 4: Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy

bay, trong đó có 45 ô tô Hỏi cửa hàng đó có bao

nhiêu máy bay ?

Bài giải :

Cửa hàng có số máy bay là :

84-45 = 39 (máy bay)

Đáp số : 39 máy bay

Bài 5: Vẽ hình theo mẫu

Mẫu:

-3 HS đọc bảng trừ.

-2 HS lên bảng làm.

- HS tự tính nhẩm rồi nêu kết quả tính.

- HS tự làm rồi chữa bài.

- HS nêu cách tìm số bị trừ rồi làm bài -HS đọc kỹ đề bài rồi tự làm.

-1 HS lên bảng chữa bài.

- HS tự chấm các điểm vào vở theo mẫu trong sgk rồi dùng thớc và bút nối

4 điểm để có hình vẽ nh mẫu.

Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng

Trờng Tiểu học Lê Văn Tám

- *** -

kế hoạch bài dạy

Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 63

Tên bài dạy: 15,16,17,18 trừ đi một số

I Mục tiêu dạy học:-Giúp HS :

-Biết thực hiện các phép tính trừ đi để lập các bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số -Biết thực hiện các phép tính trừ đặt theo cột dọc

Trang 4

II Đồ dùng dạy học:

-1 bó 1 chục qt và 8 que tính rời

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

20

phút

10

phút

10

phút

1.Gv hớng dẫn HS lập các bảng trừ:

-Gv hớng dẫn HS cách lập một bảng trừ,

sau đó HS tự lập các bảng trừ còn

lại.Chẳng hạn, cho HS thao tác trên một

bó que tính và 5 que tính rời để lần lợt tìm

kết quả của các phép trừ trong bảng 15 trừ

đi một số, viết và đọc các phép trừ 15 - 6 ;

15 -7 ; 15 - 8 ; 15 - 9

-GV cho HS chuẩn bị đủ 16 que tính để

tiếp tục lập bảng 16 , 17, 18 trừ đi một số

-GV tổ chức cho HS hoạt động để HS bớc

đầu học thuộc các bảng trừ, chẳng hạn

cho HS thi đua nhau nêu các công thức trừ

cho đến hết

2.Thực hành:

Bài 1:Tính

a) 15 15 15 15

- 8 - 9 - 7 - 6

b) 16 16 16 16

- 9 - 8 - 7 - 6

c) 18 18 18 18

- 9 - 8 - 7 - 6

Bài 2: Mỗi số 7, 8, 9 là kết quả của phép tính nào. 15-6 17-8 18-9 15-8 16-9 17-9 16-8 -HS tự lập bảng trừ - HS học thuộc các bảng trừ đã lập -HS tự làm rồi đổi vở kiểm tra chéo nhau -HS nêu ý kiến nhận xét bài của bạn -HS lần lợt thực hiện từng phép tính trừ để biết kết quả rồi cho biết kết quả đó Phòng GD&ĐT Quận Hai Bà Trng Trờng Tiểu học Lê Văn Tám - *** -

kế hoạch bài dạy Lớp: 2 Ngày tháng năm 200 Môn: Toán Tuần: 13 Tiết: 61

Tên bài dạy: 54 trừ đi một số:54-18

I.Mục tiêu dạy học:-Giúp học sinh: -Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54-18 -Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán

-Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh

Trang 5

II Đồ dùng dạy học: Bảng đen, phấn, sách toán 2.

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

10

phút

5 phút

10

phút

10

phút

5 phút

1.GV tổ chức cho HS tự tìm ra cách thực

hiện phép trừ dạng 54-18 :

-GV nêu phép trừ và viết trên bảng 54-8 Cho

HS nêu lại phép trừ và nêu cách thực hiện

phép trừ (không sử dụng que tính )

-Gv cho Hs tự đặt tính rồi tính

Đặt tính: Viết 54, viết 18 sao cho 8 thẳng cột

với 4, 1 thẳng cột với 5; viết dấu trừ và kẻ

vạch ngang thay cho dấu bằng

Tính: Tính từ phải sang trái

54 *4 không trừ đợc cho 8, lấy 14

- 18 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

36 *1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng

3, viết 3 -Gv hớng dẫn

2.Thực hành :

Bài 1: Tính -Gv hớng dẫn

74 24 84 64

- 26 - 17 - 39 - 15

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ

và số trừ lần lợt là :

a) 74 và 47 ; b) 64 và 28 ; c) 44 và 19

Bài 3: Bài toán.

Bài giải

Mảnh vải tím dài là:

34 – 15 = 19 (dm)

Đáp số: 19 dm

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu : -GV hớng dẫn

-Dựa vào các kiến thức đã học

HS tự tìm ra cách tính 54 –18 -HS nêu cách tính, một số hs nhắc lại để ghi nhớ

-HS phép tính gồm hai bớc

- HS đặt phép trừ rồi làm tính -3 HS lên bảng chữa

-HS đọc kĩ bài toán rồi tự làm, sau đó chữa bài

- HS tự chấm các điểm ( nh SGK) vào vở rồi cho HS nêu cách vẽ hình và tự vẽ hình

Kế hoạch bàI giảng Lớp: 2

Môn: Tập đọc Tiết số: Tuần: 13

Tên bài dạy: Há miệng chờ sung

I - Mục tiêu:

- Đọc trơn toàn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài, đọc với giọng chậm rãi, khôi hài Hiểu nghĩa các từ: chàng, mồ côi cha mẹ

- Phê phán những kẻ lời biếng

II - đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Tranh minh họa SGK

Học sinh: Một chùm sung

III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Trang 6

A/ Bài cũ:

2 HS đọc bài “Quà của bố”.

Trả lời câu hỏi về nội dung bài

B/ Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a) GV đọc mẫu toàn bài

b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

Quan sát tranh minh họa

+ Đọc từng câu.

Chú ý các từ ngữ: làm lụng, nằm ngửa, sung

rụng, há miệng, thật to, đợi mãi, chợt có

ng-ời, nhặt sung, bỏ vào miệng.

Hiểu nghĩa các từ trong chú giải.

HS đọc nối tiếp từng câu

+ Đọc từng đoạn:

Chú ý các câu dài, ngắt nghỉ hơi

GV hớng dẫn đọc một số câu: Hằng ngày, /

anh ta cứ nằm ngửa dới gốc cây sung, /há

miệng ra thật to, /chờ cho sung rụng vào

thì ăn.//

HS đọc nối tiếp từng đoạn

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

Hớng dẫn tìm hiểu bài: HS đọc thầm từng

đoạn, trả lời câu hỏi theo nội dung của bài Thi đọc giữa các nhómCả lớp đọc thầm

4 Luyện đọc lại

GV hớng dẫn HS đọc theo vai

3 Củng cố, dặn dò:

Há miệng chờ sung ý chỉ những ngời lời

biếng, không muốn lao động, học hành, chỉ

chờ may mắn tự đến.

IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:

Thứ sáu ngày 01 tháng 12 năm 2006

Kế hoạch bàI giảng Lớp: 2

Tên bài dạy: Kể về gia đình

I - Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng nói

- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý

- Biết nghe bạn kể để nhận xét, góp ý

- Rèn kỹ năng viết

II - đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Bảng lớp, bảng phụ

Học sinh: Vở bài tập

III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc học sinh thứ tự khi gọi điện

- Nắm đợc ý nghĩa của các tín hiệu

B/ Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

a) Bài tập 1 (miệng)

GV mở bảng phụ 1 HS đọc yêu cầu và các gợi ýtrong bài tập

3, 4 HS thi kể trớc lớp

Trang 7

b) Bài tập 2 (viết)

- GV nêu yêu cầu của bài

- Nhắc HS viết lại những điều vừa nói

khi làm Bài tập 1

HS làm bài vào vở hoặc vở bài tập

HS viết xong, đọc lại bài, phát hiện chỗ sai

Nhiều HS đọc lại bài trớc lớp

3 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Yêu cầu HS về sửa lại bài ở lớp, viết lại

vào vở

IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

Kế hoạch bàI giảng Lớp: 2

Tên bài dạy: Viết hoa chữ L

I - Mục tiêu:

- Biết viết chữ cái viết hoa L cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng câu “Lá lành đùm lá rách ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

II - đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Mẫu chữ L hoa đặt trong khung chữ

Học sinh: Bảng phụ viết mẫu

III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời

A/ Bài cũ:

GV kiểm tra, cả lớp viết lại chữ K

Nhắc lại cụm từL Kề vai sát cánh“ ”

B/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chữ cái hoa

Cả lớp viết vào bảng con

Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ L

GV giới thiệu cấu tạo chữ

Chỉ dẫn cách viết

HS quan sát, nhận xét

GV vừa viết mẫu vừa nói cách viết để HS quan

sát

3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng

HS luyện viết bảng con

Giải nghĩa: Lá lành đùm lá rách “ ” nghĩa là cu

mang, đùm bọc lẫn nhau trong khó khăn, hoạn

nạn

GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét

Chiều cao của các chữ cái

Cách nối nét chữ

4 Hớng dẫn viết vở bài tập

5 Chấm, chữa bài

HS đọc câu ứng dụng

3 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét chung tiết học

Về nhà luyện tiếp vở bài tập

IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 8

………

Thứ năm ngày 30 tháng 11năm 2006

Kế hoạch bàI giảng

Lớp: 2

Tên bài dạy: Quà của bố

I - Mục tiêu:

- Đọc trơn toàn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có dầu “:” và “,”

Đọc giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch

II - đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Tranh minh họa

Học sinh:

III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời

A/ Bài cũ:

Gọi 2, 3 em đọc tiếp bài Bông hoa niềm vui“ ”

Trả lời câu hỏi về nội dung

B/ Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a) GV đọc mẫu toàn bài

b) GV hớng dẫn HS luyện đọc

Quan sát tranh SGK

+ Đọc từng câu.

Tìm từ khó: lần nào, dới nớc, niềng niễng, thơm

lừng, thao láo, xập xành, ngó ngoáy, lạo xạo

HS đọc nối tiếp từng câu

HS phát âm từ khó + Đọc từng đoạn:

Đoạn 1: Từ đầu … thao láo

Đoạn 2: Còn lại

HS đọc nối tiếp từng đoạn

Chú ý ngắt hơi, nhấn giọng một số từ

HS đọc nghĩa các từ chú giải trong SGK HS phát hiện câu dài

c) Đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

HS đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi theo nội

dung

4 Luyện đọc lại

HS thi đọc một đoạn hoặc cả bài

3 Củng cố, dặn dò:

Nội dung của bài văn

Tình cảm yêu thơng của bố qua những món quà

đơn sơ tặng cho con

Về tìm đọc truyện Tuổi thơ im lặng“ ”

IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:

Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2006

Kế hoạch bàI giảng

Lớp: 2

Tên bài dạy: Bông hoa niềm vui

I - Mục tiêu:

- Đọc trơn toàn bài, biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng

Trang 9

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời vai nhân vật

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiền thảo, đẹp

mê hồn

II - đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Tranh minh họa SGK

Học sinh: Hoa cúc thật

III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời

A/ Bài cũ:

2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ

Trả lời câu hỏi về nội dung bài

B/ Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a) GV đọc mẫu toàn bài

b) GV hớng dẫn HS luyện đọc

Quan sát tranh SGK, nhận xét

+ Đọc từng câu

Đọc đúng các từ: Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần

chừ, ốm nặng, hai bông nữa

HS đọc nối tiếp từng câu

HS phát âm từ khó + Đọc từng đoạn:

HS đọc đúng một số câu, ngắt nghỉ hơi, nhấn

giọng

HS đọc nối tiếp từng đoạn

HS tìm hiểu nghĩa các từ chú giải HS giới thiệu hoa thật

Cả lớp đồng thanh đọc đoạn

1, 2 Tiết 2

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

HS đọc thầm từng đoạn, trả lời các câu hỏi

4 Luyện đọc lại

5 Luyện đọc diễn cảm Các nhóm đọc phân vai

3 Củng cố, dặn dò:

Về nhà đọc lại truyện, nhớ nội dung để tuần

sau kể

IV - Rút kinh nghiệm bổ sung

Kế hoạch bàI giảng

Lớp: 2

Môn: Luyện từ và câu Tiết số: 13 Tuần: 13

Tên bài dạy: Từ ngữ về công việc gia đình- Câu kiểu Ai làm gì

I - Mục tiêu:

Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động công việc gia đình Luyện tập về kiểu câu Ai

làm gì?

II - đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Vở bài tập

III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời

A/ Bài cũ:

Gọi 2 HS làm lại bài tập 1 và 3 tuần 12

B/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

a) Bài tập 1 (miệng)

Mỗi em làm 1 bài tập

HS đọc thành tiếng yêu cầu Bài tập 1 HS đọc, cả lớp nhận xét

Trang 10

Gọi một số HS lên bảng viết Cả lớp viết vào vở bài tập

b) Bài tập 2 (miệng)

HS đọc thành tiếng yêu cầu bài tập: Tìm

các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi

Ai? Là gì?

- Cây xòa cành cây ôm cậu bé

- Em học thuộc đoạn thơ

- Em làm ba bài tập toán

c) Bài tập 3 (viết)

Cả lớp đọc thầm lại

GV nêu yêu cầu

GV hớng dẫn HS chữa bài

Ai Làm gì

Em quét dọn nhà cửa

Chị em giặt quần áo

Linh rửa bát đĩa

Cậu bé xếp sách vở

HS phân tích mẫu

3 Củng cố, dặn dò:

Gọi 1 HS nhắc lại nội dung tiết học

Tìm thêm các từ chỉ công việc gia đình

IV - Rút kinh nghiệm bổ sung:

Kế hoạch bàI giảng Lớp: 2

Tên bài dạy: Bông hoa niềm vui

I - Mục tiêu:

Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: Dựa vào trí nhớ và nội dung bức tranh kể lại nội dung chính của câu chuyện bằng lời của mình Biết tởng tợng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện

II - đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Tranh minh họa

Học sinh:

III - Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời

A/ Bài cũ:

2 HS kể nối tiếp nhau câu chuyện Sự tích

cây vú sữa”

B/ Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn kể chuyện

a) Kể đoạn mở đầu theo 2 cách

GV hớng dẫn HS tập kể

Theo cách 1 (đúng trình tự câu chuyện)

Theo cách 2 (đảo lại ý)

Quan sát tranh SGK phóng to

b) Dựa vào tranh kể lại đoạn 2 và 3 theo ý

của mình

HS quan sát kỹ 2 tranh, nêu đợc ý từng tranh

HS tập kể trong nhóm

Đại diện nhóm lên thi kể c) Kể lại đoạn cuối, tởng tợng thêm lời cảm

ơn của bố Chi: “Gia đình tôi sẽ tặng nhà

tr-ờng một khóm cúc dại lớn”

3 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Về nhà tập kể lại cho ngời thân nghe

Ngày đăng: 04/09/2013, 19:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn Bíc 1: GÊp h×nh - lop2 t13
Hình tr òn Bíc 1: GÊp h×nh (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w