Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố, tính kim loại, tính phi kim, bán kính nguyên tử, độ âm điện , hoá trị, số oxi hóa.. Viết cấu hình electron xác định vị trí
Trang 1Ngµy: / / 2018.
Buổi 1 Buổi 2 Buổi 3
I môc tiªu.
- Học sinh củng khắc sâu được các kiến thức về cấu tạo bảng tuần hoàn Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình
e nguyên tử của các nguyên tố, tính kim loại, tính phi kim, bán kính nguyên tử, độ âm điện , hoá trị, số oxi hóa
- Học sinh làm được các dạng bài tập từ vị trí các nguyên tố suy ra tính chất, cấu tạo nguyên tử và ngược
lại Làm bài tập liên quan đến sự biến đổi tuần hoàn tính chất đơn chất và một số hợp chất Bài tập về xác định các nguyên tố liên tiếp nhau giữa các chu kì và nhóm A Bài tập phương pháp trung bình.
- Học sinh có niền tin vào khoa học, chân lí khoa học; Tinh thần làm việc nghiêm túc sáng tạo; Đức tính
cần cù, tỉ mỉ, chính xác.
- Học sinh hình thành được nănglực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề; năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực tiễn cuộc sống; năng động sáng tạo.
II chuÈn bÞ.
GV: HÖ thèng c©u hái vµ bµi tËp.
HS: ¤n tËp kiÕn thøc cò.
III tiÕn tr×nh.
1 Tæ chøc.
2 KiÓm tra: KÕt hîp trong bµi häc.
3 Bµi míi.
1 Viết cấu hình electron xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
- STT chu kì = số lớp e = n.
- STT nhóm = số electron hóa trị.
+ Nguyên tố nhóm A(nguyên tố s,p): nsa hoặc ns2npb: STT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng.
+ Nguyên tố nhóm B(ng.tố d,f): Cấu hình là: (n-1)ndans2 (trừ a = 4; 9)
Khi a+2 <8 � STT nhóm B = a+2
Khi a+2 = 8,9,10 � STT nhóm B = VIIIB
Khi a+2 =11,12 � STT nhóm B = a+2 -10.
Ví dụ 1: Các ion A3+, B2+, C+, D-, E3-, G3- Đều có
cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6 Viết cấu
hình e và xác định vị trí của A, B, C, D, E, G trong
BTH ?
A: [Ar]3d14s2 (chu kì 4 , nhóm IIIB).
B: [Ar]4s2 (chu kì 4 , nhóm IIA).
C: [Ar]4s1 (chu kì 4 , nhóm IA).
D: [Ne]3s23p5( chu kì 3, nhóm VIIA).
E: [Ne]3s23p4( chu kì 3, nhóm VIA).
G: [Ne]3s23p3( chu kì 3, nhóm VA).
Ví dụ 2: Xác định vị trí của các nguyên tố có phân [Ne]3s23p4( chu kì 3, nhóm VIA).
Trang 2lớp e ngoài cùng là 3p4, 4p4, 4s1? [Ar]3d104s24p4 (chu kì 4 , nhóm VIA).
[Ar]4s1 (chu kì 4 , nhóm IA).
[Ar]3d54s1 (chu kì 4 , nhóm VIB).
[Ar]3d104s1 (chu kì 4 , nhóm IB).
Ví dụ 3: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có
electron ở phân lớp ngoài cùng là: (n-1)p4; np5 và
(n+1)s1 với n = 3.
1 Xác định vị trí của X, Y, Z trong BTH ?
2 Viết CTPT các hợp chất tạo ra từ X với Z; Y với
Z.
1 X: [He]2s22p4( chu kì 2, nhóm VIA) O Y: [Ne]3s23p5( chu kì 3, nhóm VIIA) Cl Z: [Ar]4s1 (chu kì 4 , nhóm IA) K [Ar]3d54s1 (chu kì 4 , nhóm VIB) Cr [Ar]3d104s1 (chu kì 4 , nhóm IB) Cu
2 K2O, K2O2, KO2 , KCl.
Cu2O, CuO2, CuCl, CuCl2 CrCl2, CrCl3, CrO, Cr2O3, CrO3.
2 Xác định các nguyên tố ở các chu kì hoặc 2 nhóm A liên tiếp.
Nếu 2 nguyên tố A, B ( ZB > ZA) ở:
- Cùng 1 chu kì và 2 nhóm A liên tiếp: ZB - ZA = 1.
- Cùng 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp liên tiếp: ZB - ZA = 8,18,32.
- 2 nhóm A liên tiếp và 2 chu kì liên tiếp: ZB - ZA = 7,9 hoặc 17, 19
Ví dụ 1: 2 nguyên tố X, Y thuộc cùng 1 nhóm A và
ở 2 chu kì liên tiếp Tổng số Z là 58.Tìm vị trí của
A, B trong BTH.
Theo đề bài ta có 3 TH
�
2
�
�
Ví dụ 2: X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 nhóm A liên
tiếp của 1 chu kì có tổng số hạt proton là 15.
1 Xác định vị trí của X, Y trong BTH.
2 Viết CTPT của các hợp chất tạo ra từ X, Y Z là 1
hợp chất của X, Y có tổng số proton là 54 Xác định
CTPT của Z.
1.Ta có: ZX + ZX + 1 = 15 � ZX =7; ZY = 8.
2 N2O; NO; N2O3; N2O4; NO2; N2O5.
3 N2O5.
Ví dụ 3: A, B là 2 nguyên tố thuộc 2 nhóm A liên
tiếp và 2 chu kì liên tiếp Có tổng số Z là 23.
1 Xác định vị trí của A, B trong BTH.
2 Nếu A, B tạo được hợp chất có tổng số Z là 70
Xác định A, B.
1
�
�
2 Hợp chất là AxBy
TH1: 15x + 8y = 70 � x = 2; y =5 (TM) TH2: 7x + 16 y = 70 (loại).
Ví dụ 4: X, Y,R,A,B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên
tiếp nhau trong BTH có tổng điện tích hạt nhân là
90 ( X có Z nhỏ nhất).
1 Xác định vị trí của X trong BTH ?
TH1: 5 nguyên tố ở 5 nhóm liên tiếp (loại) TH2: ZX + Zx + 1+ ZX + 2 + ZX + 3 + ZX +4 = 90
� Zx = 16 là các nguyên tố : S, Cl, Ar, K, Ca 1- Vị trí.
2
Trang 32 Viết cấu hình e của X2-; Y-, R, A+, B2+ Và so sánh
bán kính của chúng ?
2- Bán kính: S2- > Cl- > Ar > K+ > Ca2+ Vì đều có cấu hình [Ar] nhưng điện tích hạt nhân tăng dần.
3 Sự biến đổi về hóa trị của các nguyên tố.
- Trong một chu kì: Theo chiều tăng của Z thì hóa trị cao nhất với oxi của các nguyên tố tăng từ 1 �� � 7 (trừ chu kì I, II); Hóa trị với H của các phi kim giảm từ 4 �� � 1.
- Một nguyên tố ở nhóm n trong BTH.
+ Hóa trị cao nhất với O = n � Công thức oxit cao nhất R2On (n = 1,3,5,7) hoặc ROn/2 (n = 2,4,6) � Công thức hidroxit cao nhất R(OH)n (n = 1,2,3) hoặc (HO)8-nROn-4 ( n = 4,5,6,7)
+ Hóa trị với hidro 8 - n ( n =4,5,6,7) � Công thức hợp chất khí với H là RH8-n.
+ Hóa trị với H là n nếu n = 1,2,3 � Công thức hợp chất khí với H là RHn.
Ví dụ 1:
a Hợp chất khí với H của 1 nguyên tố là RH Oxit
cao nhất của nó chứa 69,4% khối lượng Xác định
R.
b Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là R2O5 Trong
hợp chất khí với H có 96,154% R về khối lượng
Xác định R.
a RH � R2O7 � 2 69, 4
112 R 30,6 � R = 127 (I)
b R2O5 � RH3 � 96,154
Ví dụ 2: Nguyên tố R trong hợp chất với H có
chứa 2,74%H về khối lượng Trong oxit cao nhất
của nó có chứa 38,8% R về khối lượng Xác định
R.
2 hợp chất là R2On và RH8-n
97, 26
x R
� 2,74R + 97,26x = 778,08
16 61, 2
R
x � 61,2R - 310,08x = 0
� R = 35,5; x= 7 (Cl)
Ví dụ 3.
a Oxit cao nhất của nguyên tố R có chứa 60% O về
khối lượng Tính % H trong hợp chất khí với H của
R.
b Trong hợp chất khí với H của nguyên tố R chứa
5% H về khơi lượng Tính % O trong hợp chất cao
nhất Oxi.
a 2 40
R
x � R = 16
3 x � x = 6; R = 32 (S)
H2S � %R = 94,12%
5
R
x � R = 19x� x= 1; R = 19
OF2 � %O = 29,63%
Ví dụ 4: Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa hợp chất khí
với H với oxit cao nhất của nguyên tố R là 0,1574
Xác định R.
TH1: R nằm ở nhóm chẵn:
2
n
RO và RH8-n
Ta có: R + 8-n = 0,1574 (R + 8n) � Loại TH2: R nằm ở nhóm lẻ: R2On và RH8-n
Ta có: R+8 - n = 0,1574 ( 2R + 16n)
� n = 5; R = 14 (N).
Ví dụ 5: X và Y là 2 nguyên tố có hợp chất khí với
H là XHa và YHa và oxit cao nhất là X2Ob và Y2Ob
Biết PTK của YHa gấp đôi phân tử khối của XHa và
Hiệu PTK 2 oxit cao nhất là 34 Xác định X, Y ?
�
Ví dụ 6: A và B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm
A và thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong BTH.
Trang 41 A có 6 e lớp ngoài cùng, X là hợp chất của A với
H chứa 11,1% H Tìm KLPT của X và suy ra A, B.
2 D có 7 e lớp ngoài cùng, tỉ lệ khối lượng phân tử
giữa hợp chất khí với H với oxit cao nhất của
nguyên tố D là 0,1995 Xác định D.
3 Hợp chất Z gồm 3 nguyên tố B, A, D có tỉ lệ khối
lượng mB : mA : mD = 1: 1: 2,22 Phân tử khối của Z
là 135 Xác định CTPT của Z.
1 X có công thức AH2 � A = 16 (O) � B là S.
2 1
D D
= 0,1995 � D = 35,5 (Cl).
3 SxOyClz
x y z � x = 1; y = 2; z = 3
SO2Cl2 (Sunfuryl clorua) - Chất xịt hơi cay.
Ví dụ 7: A và B là 2 nguyên tố cùng thuộc các
nhóm A trong BTH.
1 Nguyên tử A có 2 e lớp ngoài cùng và hợp chất X
của A đối với H có 4,76% H về khối lượng Xác
định A.
2 Nguyên tử B có 7 e lớp ngoài cùng Y là hợp
chất của X với hidro Biết 16,8 gam X tác dụng vừa
dủ với 200 gam dd Y 14,6% cho khí C và dd D
Xác định B, C% các chất trong dd D
1 AH2 � A = 40 là Ca.
2 CaH2 + 2HB �� � CaB2 + 2H2
0,4 0,8
� 0,8( 1+ B) = 29,2 �B = 35,5 là Cl
� C%CaCl2 = 20,63%
4 Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố hóa học.
Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì.
Bán kính nguyên tử.
+ Trong 1 chu kì: Bán kính nguyên tử giảm + Trong một nhóm A: Bán kính nguyên tử tăng
Độ âm điện.
+ Trong 1 chu kì: Độ âm điện tăng + Trong một nhóm A: Độ âm điện giảm
Tính kim loại, phi kim:
+ Trong 1 chu kì: Kim loại giảm, phi kim tăng + Trong 1 nhóm A: Kim loai tăng, phi kim giảm
Tính axit – bazơ của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng:
+ Trong 1 chu kì: Axit tăng, bazơ giảm + Trong một nhóm A: Axit giảm, bazơ tăng Hóa trị cao nhất với Oxi tăng từ 1 đến 7, hóa trị với H giảm từ 4 xuống 1, tổng hóa trị a + b = 8
Ví dụ 1.Nêu tính chất hóa học cơ bản của: Ca(Z=20
); P ( Z=15); S ( Z =16); Cr(Z= 24) * 20Ca: 1s22s22p63s23p64s2 Chu k× 4,
nhãm IIA
+ Ca lµ kim lo¹i.
+ Ho¸ trÞ cao nhÊt víi O lµ 2.
+ C«ng thøc oxit cao nhÊt lµ CaO.
+ Hidroxit lµ Ca(OH)2 + CaO lµ oxit baz¬; Ca(OH)2 lµ baz¬ m¹nh.
* 15P: 1s22s22p63s23p3 Chu k× 3, nhãm VA
+ P lµ phi kim.
+ Ho¸ trÞ cao nhÊt víi O lµ 5.
+ C«ng thøc oxit cao nhÊt lµ P2O5 + Ho¸ trÞ víi hi®ro lµ 3.
4
Trang 5+ C«ng thøc hîp chÊt khÝ víi hi®ro lµ PH3
+ Hidroxit lµ H3PO4
+ P2O5 lµ oxit axit, H3PO4 lµ axit trung b×nh.
Ví dụ 2: Cho các nguyên tố: P (Z = 15); S (Z = 16);
Mg (Z =12); Ca ( Z = 20); K (Z =19).
1 Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần
tính kim loại ?
2 Viết công thức phân tử và sắp xếp các oxit cao
nhất và hidroxit tương ứng theo chiều tăng dần tính
axit ?
1 P: [Ne]3s23p3; S: [Ne]3s23p4
; Mg: [Ne]3s2; Ca: [Ar]4s2; K: [Ar]4s1
Tính kim loại: S < P < Mg < Ca < K.
2 Tính axit:
K2O < CaO < MgO < P2O5 < SO3 KOH < Ca(OH)2 < Mg(OH)2 < H3PO4 < H2SO4
5 Gải bài tập hóa học bằng phương pháp trung bình.
* Cơ sở: Chất A có khối lượng mol MA và số mol và nA Chất B có khối lượng mol MB và số mol và nB Khối lượng mol trung bình của A, B là M _
M = _ hh
hh
m
A B
A B
A A B B
A B
Ta có: MA< M < M _ B
Nếu nA = nB � M = _
2
* Áp dụng: các bài toán hỗn hợp đặc biệt là hỗn hợp các chất liên tiếp nhau trong chu kì, nhóm A ….
Ví dụ 1: Hòa tan 1,08 gam hỗn hợp 2 kim loại
kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu
được 0,448 lít H2 (đktc)
1.Tìm A, B và % khối lượng các kim loại.
2 Cho dd AgNO3 dư vào dd sau phản ứng thu được
m gam chất rắn Tính m.
2 M + 2H _ 2O �� � 2 M OH + H _ 2
0,04 0,02
M = 1,08/0,04 = 27. _
2 kim loại kiềm là Na, K
%Na = 64%; %K = 36%
Ví dụ 2: Hòa tan 3,52 gam hh 2 muối cacbonat của
2 kim loại nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp thu được
0,985 lít khí ở 1 atm và 27,30C.
1 Cô cạn dd sau phản ứng thu được bao nhiêu gam
muối.
2 Xác định CTPT và % khối lượng của các muối.
_
M CO3 + 2HCl �� � 2 _M Cl2 + CO2 + H2O 0,04 0,04 _M CO3 = 3,52/0,04 = 88 � M = 20. _
2 muối cacbonat là BeCO3 và MgCO3.
Ví dụ 3: Hòa tan 20,15 gam hỗn hợp 2 muối natri
của 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp nhau vào nước rồi
cho tác dụng vừa đủ với dd AgNO3, sau phản ứng
thu được 32,9 gam kết tủa và dd muối.
1 Cô cạn dd sau phản ứng thu được bao nhiêu gam
muối.
2 Xác định CTPT và % khối lượng của các muối.
Na X + AgNO3 �� � Ag X � + NaNO3
20,15 32,9
X = 111.33
2 muối halogen là NaBr và NaI.
%NaBr = 25,56%; %NaI = 74,44%
Trang 6Ví dụ 4
1 Cho 0,99 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm A và
K vào nước Để trung hòa dd thu được cần dùng 50
ml dd HCl 1M Tìm A và % khối lượng của các kim
loại ?
2 Một hỗn hợp gồm 11,6 gam Fe và 1 kim loại hóa
trị II tác dụng với dd HCl dưu thu được 5,6 lít H2
(đktc) Nếu hòa tan 3,6 gam A vào 200 ml dd HCl
2M, thì sau phản ứng axit vẫn còn dư Xác định A
và % khối lượng các kim loại.
1 2 M + 2H _ 2O �� � 2 M OH + H _ 2
M OH + HCl �� _ � _M Cl + H2O � M = 0,99/0,05 = 19,8. _
Vậy A là Li
2 M + 2HCl �� _ � M Cl _ 2 + H2
A + 2HCl �� � ACl2 + H2.
M = 11,6/0,25 = 46,4 � A < 46,4 (1) _
A > 3,6/0,2 = 18 (2)
Từ (1) và (2) � 18 < A < 46,4.
Vậy A có thể là Mg hoặc Ca
Ví dụ 5:
1 Hòa tan 2,32 gam hỗn hợp MHCO3 và M2CO3
bằng dd HCl dư, thu được 0,56 lít CO2 (đktc) Xác
định M và % khối lượng các chất.
2.Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp M và MO ( M thuộc
nhóm IIA) bằng dd HCl dư thu được 27,75 gam
muối Xác định M và % khối lượng các chất trong
hỗn hợp ?
1 MHCO3 + HCl �� � MCl + CO2 + H2O
M2CO3 + 2HCl �� � 2MCl + CO2 + H2O
Ta có:
M + 61 < 2,32
0, 025 < 2M + 60 � 16,4 < M < 31,8 � M là Na
2 M+ 2HCl �� � MCl2 + H2
x x
MO + 2HCl �� � MCl2 + H2O.
y y
x + y = 27,75
71
M <
11,6 27,75 71
< M +16� 23,5 < M < 51
Ví dụ 6 Có hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp
nhau.
- Cho m gam X vào dd HCl dư thu được a gam
muối.
- Cho m gam X vào dd H2SO4 loãng, dư thu được b
gam muối.
1 Tính số mol của X theo a, b.
2 Cho m= 3,1 gam, a = 13,3 gam, b = 15,8 gam
Xác định các kim loại kiềm.
3 Cho b = 1,1807a xác định 2 kim loại kiềm.
Với a + b =90,5 Tính m và khối lượng kết tủa khi
cho a và b gam muối trên + BaCl2
1 2X + HCl �� � 2XCl + H2
2X + H2SO4 �� � X2SO4 + H2 a( X + 35,5) = a.
a( X + 48) = b � a =
12,5
b a mol
2 a = 0,2 mol � _M = 15,5 � Li và Na.
Ví dụ 7 Hòa tan 46 gam hh gồm Ba và 2 kim loại
kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước được 11,2 lít khí
(đktc) và dd B.
- Nếu cho 0,18 mol Na2SO4 vào dd B thì sau phản
ứng còn dư Ba(OH)2.
- Nếu cho 0,21 mol Na2SO4 vào B thì sau phản ứng
ion Na2SO4 dư.
Ba+ 2H2O �� � Ba(OH)2 + H2
x x x
2 M + 2H _ 2O �� � 2 M OH + H _ 2.
y y/2 Ba(OH)2 + Na2SO4�� � BaSO4 + 2NaOH
y = 1 - 2x (1 6
Trang 7Tìm 2 kim loại - Nếu dùng 0,18 mol Na2SO4 thì Ba(OH)2 dư � x
>0,18 mol.
- Nếu dùng 0,21 mol Na2SO4 thì Na2SO4 dư � x < 0,21 mol.
+ Nếu x = 0,18 mol � M = 33,34 _
+ Nếu x= 0,21 mol � M = 29,7 _
Ta có 29,7 < M < 33,34 � 2kim loại Na(23) và _ K(39).
Ví dụ 8 Một hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm 2 muối
cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ kế tiếp nhau +
H2SO4 loãng dư thu được khí B Cho B +450 ml dd
Ba(OH)2 0,2 M thu được 15,76 gam kết tủa.
1 Xác định CTPT và % khối lượng các muối.
2 Lấy 7,2 gam A và 11,6 gam FeCO3 cho vào bình
có V = 10 lít chứa không khí ở 27,30C và 1,232
atm Nung bình ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn Tính áp suất bình ở 109,20C ?
1 M CO _ 3 + 2HCl �� � 2 _M Cl2 + CO2 + H2O
CO2 + Ba(OH)2 �� � BaCO3 + H2O 2CO2 + Ba(OH)2 �� � Ba(HCO3)2
TH1: _M CO3 = 90 � _M = 30 � (MgCO3 và CaCO3).
TH2: _M CO3 = 72 � _M = 12 � (BeCO3 và MgCO3).
2 Ta có số mol không khí = 0,5 mol trong đó có 0,1 mol O2 và 0,4 mol N2.
TH1:
M CO _ 3 �� � M O + CO _ 2 0,08 0,08 4FeCO3 + O2 �� � 2Fe2O3 + 4CO2 0,1 0,025 0,1 Tổng số mol khí sau phản ứng là: 0,625 mol.
P = 1,9588 atm.
TH2:
M CO _ 3 �� � M O + CO _ 2 0,1 0,1 4FeCO3 + O2 �� � 2Fe2O3 + 4CO2 0,1 0,025 0,1 Tổng số mol khí sau phản ứng là: 0,675 mol.
P = 2,1155 atm.
6 Bài tập tổng hợp.
C©u 1: Các nguyên tố từ Natri đến Clo, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì: Số nhận định đúng là
(1) bán kính nguyên tử tăng (2) độ âm điện giảm (3) tính bazơ của oxit và hiđroxit giảm dần
(4) tính kim loại tăng dần (5) tính phi kim giảm dần (6) hóa trị cao nhất với oxi tăng dần
Câu 2: Cho nguyên tử các nguyên tố: X(Z=17), Y (Z=19), R (Z=9), T (Z=20) và các kết luận sau: Số kết luận đúng
(1) Bán kính nguyên tử: R<X<T<Y (2) Độ âm điện: R<X<Y<T
(3) Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị
(5) Tínhkim loại: R<X<T<Y (6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R
Câu 3: Cho các nhận định sau: Số phát biểu đúng là:
1 Cấu hình electron của ion X2+ : [Ar]3d6 Trong BTH tố hóa học, X thuộc chu kì 4 nhóm VIIIB
2 Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử là K, Mg, Si
Trang 83 Cỏc ion và nguyờn tử Ne, Na+, F- cú điểm chung là cú cựng số electron.
4 Chỉ cú 2 nguyờn tố mà nguyờn tử của nú cú electron cuối cựng điền vào phõn lớp 4s
Cõu 4: X2-, Y-, Z+ và T2+ là cỏc ion cú cấu hỡnh electron là 1s2s22p63s23p6 Kết luận nào dưới đõy là đỳng?
A Hidroxit tương ứng với hoỏ trị cao nhất của X cú lực axit mạnh hơn của Y
B Bỏn kớnh của cỏc nguyờn tử tăng dần theo trật tự RY < RX <RT <RZ
C Bỏn kớnh của cỏc ion X2-, Y-, Z+ và T2+ là bằng nhau
D Hidroxit tương ứng với hoỏ trị cao nhất của T cú lực bazơ mạnh hơn của Z
Cõu 5: Cho cỏc nhận định sau đõy, xỏc định cú bao nhiờu nhận định khụng đỳng:
(1) Tớnh axit của dóy tăng theo thứ tự: H2SiO3 < H3PO4<H2SO4<HClO4
(2) Trong bảng tuần hoàn, cỏc nguyờn tố được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyờn tử
(3) Nguyờn tử của nguyờn tố cú độ õm điện càng lớn, tớnh phi kim càng mạnh.
(4) Chu kỡ bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cựng là một khớ hiếm.
(5) Trong 1 nhúm A bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần, đồng thời năng lượng ion húa giảm dần
(6) Nguyờn tố X tạo được hợp chất khớ với hidro cú dạng HX Vậy oxit cao nhất của nú cú dạng X2O7
Cõu 6 : Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 3 nguyờn tử kim loại X,Y,Z là 134 trong đú tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 42 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 14 và số hạt mang điện của Z nhiều hơn của X là 2 Dóy nào dưới đõy xếp đỳng thứ tự về tớnh kim loại của X,Y,Z
A.X<Y<Z B.Z<X<Y C Y<Z<X D.Z<Y<X
Cõu 7: Những tớnh chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn là
a) Húa trị cao nhất với oxi e) Tớnh phi kim b) Khối lượng nguyờn tử g) Bỏn kớnh nguyờn tử
c) Số electron lớp ngoài cựng h) Số proton trong hạt nhõn nguyờn tử d) Số lớp electron i) Tớnh kim loại
A a,b,c,d B a,c,e,g,i C g,h,i,e D e,g,h,i
Cõu 8 Nguyờn tử nguyờn tố X cú phõn lớp e lớp ngoài cựng là 4px Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú phõn lớp e lớp ngoài cựng là 4sy Tổng số e ở hai phõn lớp ngoài cựng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau Vị trớ của của X và Y lần lượt là
A chu kỡ 4 ; nhúm VIIIA và chu kỡ 4 ; nhúm IA B chu kỡ 4 ; nhúm VIIA và chu kỡ 4 ; nhúm IIA
C chu kỡ 4 ; nhúm VIIIB và chu kỡ 4 ; nhúm IB D chu kỡ 4 ; nhúm VIIB và chu kỡ 4 ; nhúm IIB
Cõu 9: Cấu hỡnh e của ion X2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 Vị trớ của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kỡ 4, nhúm VIIIA B Chu kỡ 4, nhúm IIA C Chu kỡ 3, nhúm VIB D Chu kỡ 4, nhúm VIIIB
Cõu 10: Anion Y- cú cấu hỡnh e là : 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn Y thuộc:
A Chu kỡ 3 nhúm VIIA B Chu kỡ 3 nhúm VIA C Chu kỡ 4 nhúm IA D Chu kỡ 3 nhúm VIIIA
Cõu 11: Cation M+ cú cấu hỡnh e là: 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn M thuộc:
A Chu kỡ 3 nhúm VIIA B Chu kỡ 3 nhúm VIA C Chu kỡ 3 nhúm VIIIA D Chu kỡ 4 nhúm IA
Cõu 12: Nguyờn tử nguyờn tố R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34 trong đú số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 10 hạt Vị trớ của R trong bảng tuần hoàn:
A chu kỡ 3 nhúm IIA B chu kỡ 2 nhúm VIIA C chu kỡ 2, nhúm VIIIA D chu kỡ 3, nhúm IA
Cõu 13: Cation M3+ cú tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 63, trong đú tỉ số hạt electron so với hạt notron là 0,75 Vị trớ của M trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỡ 4, nhúm IIIA B Chu kỡ 4, nhúm IIIB C Chu kỡ 4, nhúm VIIIB D Chu kỡ 4, nhúm IIA
Cõu 14: Anion X2- cú tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 115, trong đú tỉ số hạt mang điện so với hạt khụng mang điện là 14/9 Vị trớ của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỡ 4, nhúm VIA B Chu kỡ 4, nhúm VIB C Chu kỡ 4, nhúm IVB D Chu kỡ 4, nhúm IVA
Câu 15: Hai nguyên tố X,Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số các hạt
proton trong 2 hạt nhân là 25 X,Y thuộc nhóm nào sau đây trong bảng HTTH:
A Chu kỳ II, các nhóm IIA và IIIA B Chu kỳ II, các nhóm IA và IIA
C Chu kỳ III, các nhóm IA và IIA D Chu kỳ III, các nhóm IIA và IIIA
Câu 16: A,B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A và 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng Biết ZA +ZB = 32 Tổng số proton trong nguyên tử của nguyên tố A, B lần lợt là:
Cõu 17: Hợp chất E tạo từ ion Xn+ và Y- Cả Xn+, Y- đều cú cấu hỡnh e là 1s2 2s2 2p63s23p6 So sỏnh bỏn kớnh của X,
Y, Xn+ và Y-
A Xn+ < Y < Y- < X B Xn+ < Y < X < Y- C Xn+ < Y- < Y < X D Y < Y- < Xn+ < X
Cõu 18: Cho 7N, 33As, 15P, 51Sb Tớnh axit của cỏc oxi axit theo trật tự giảm dần là
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4.
C HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4.
8
Trang 9Cõu 19: Cho 3X; 11Y ; 9Z và 19T Dóy nào sau đõy sắp xếp cỏc hạt theo chiều tăng dần bỏn kớnh của chỳng ?
A X, Z, Y, T B X+, Y+, Z-, T+ C Z, X, T, Y D X+, Z-, Y+, T+
Câu 20: Cho các ion sau : S2-, Sc3+, Ca2+, K+, Cl- Biết mỗi ion đều có số electron bằng số electron của nguyên tử khí hiếm Ar(18e) Chiều giảm dần bán kính ion là:
A S2-, Sc3+, Ca2+, K+, Cl- B S2-, Cl-, Sc3+, Ca2+, K+ C S2-, Cl-, K+, Ca2+, Sc3+ D K+,
Ca2+, Sc3+,Cl-, S
2-Cõu 21: X, Y là 2 phi kim thuộc cựng nhúm A trong bảng tuần hoàn Biết ZX < ZY và ZX + ZY = 26 Kết luận nào
sau đõy đỳng với X, Y?
A Độ õm điện của X nhỏ hơn Y B Tớnh phi kim của X yếu hơn của Y.
C X, Y đều cú 7 electron lớp ngoài cựng D Bỏn kớnh nguyờn tử của X lớn hơn của Y
Cõu 22: X, Y là 2 nguyờn tố thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp và thuộc 2 nhúm liờn tiếp cú tổng số điện tớch hạt nhõn là 25.
Biết X và Y phản ứng trực tiếp được với nhau tạo ra hợp chất A cú tổng số proton lớn nhất là
Cõu 23: Cho 9F, 6C, 8O và 14Si Dóy gồm cỏc chất xếp theo chiều độ õm điện giảm dần là ?
A Si, C, O, F B F, C, O, Si C F, O, C, Si D F, C, Si, O
Cõu 24: Cho cỏc nguyờn tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố
tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y.
Cõu 25: Năng lượng ion húa của cỏc nguyờn tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần từ trỏi sang phải là
A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li.
Cõu 26: Cấu hỡnh e nguyờn tử của 3 nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1, 1s22s22p63s23p6 4s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy là đỳng?
A Z < X < Y B Z < Y < X C X < Y < Z D Y < Z < X
Cõu 27: Cấu hỡnh electron cỏc nguyờn tử của cỏc nguyờn tố X, Y, Z, T lần lượt là : [Ne]3s23p5; [Ar]3d104s24p4; [He]2s22p5; [Ne]3s23p4 Thứ tự tăng dần tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố tăng dần từ trỏi sang phải là :
Cõu 28: X là nguyờn tố nhúm VIA, cú tổng số hạt p,n,e là 24 Y là nguyờn tố nhúm VA tổng số hạt p, n, e là 46.
Giữa X và Y tạo được hợp chất XaYb, tổng a + b cú giỏ trị lớn nhất là
Cõu 29: Trong oxit bậc cao nhất của X (thuộc nhúm A) Oxi chiếm 61,2% về khối lượng Y là nguyờn tố cựng phõn
nhúm với X (ZY <ZX) Hoỏ trị cao nhất của Y với oxi là
Cõu 30: X là oxit cao nhất của nguyờn tố R cú chứa 48% oxi theo khối lượng X là
Cõu 31 : Tổng số hạt proton trong 3 nguyờn tử của 3 nguyờn tố X, Y, Z là 17 Tổng số hạt mang điện của X nhiều hơn tổng số hạt mang điện của Z là 6 Tổng số hạt mang điện trong ion XY23là 62 Dóy nào sau đõy sắp xếp cỏc nguyờn tố theo chiều tăng dần năng lượng ion húa thứ nhất ?
Cõu 32: Cỏc ion đơn nguyờn tử X2-, Y2+,R+ , T2- lần lượt cú số hạt mang điện là 18, 22, 21, 34 Dóy sắp xếp X,Y,R, T theo thứ tự giảm dần của tớnh phi kim là :
A X>R>Y >T B X> T > Y>R C T > R>Y>X D.R>X>Y>T
Cõu 33: Dóy ion nào dưới đõy được sắp xếp theo chiều tăng dần bỏn kớnh ion
A Mg2+; Na+; O2-;F- B Mg2+; Na+; F-; O2- C O2-;F-; Na+; Mg2+ D.Na+; Mg2+; O2-;F
-Cõu 34: Cho cỏc hạt vi mụ sau: (1)Na, (2)Na+, (3)Mg, (4)Mg2+, (5)Al, (6)Al3+, (7) F-, (8)O2-.Thứ tự tăng dần bỏn kớnh của cỏc hạt là
Cõu 35: Cho cỏc hạt sau: Al, Al3+, Na, Na+, Mg, Mg2+, F-, O2- Dóy cỏc hạt xếp theo chiều giảm dần bỏn kớnh là
A Na > Mg > Al > F-> O2 - > Al3+ > Mg2+ > Na+ B Na > Mg > Al > O 2-> F - > Na+ > Mg2+ > Al3+
C Na > Mg > Al > O 2-> F - > Al3+ > Mg2+ > Na+ D Al > Mg > Na > O 2-> F - > Na+ > Mg2+ > Al3+
Cõu 36: cho A , B là 2 nguyờn tố đều thuộc nhúm A Oxit cao nhất của A cú chứa 28,57% O về khối
lượng.Nguyờn tử B cú 7 e lớp ngoài cựng Y là hợp chất của B với hidro Biết 16,8 gam A tỏc dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch Y 15,33% Nguyờn tử khối của A và B là
Trang 10Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđrô, X chiếm 95,00% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Câu 38: Nguyên tố X tạo được các hợp chất bền sau: XH, HXO4, KXO4 Trong BTH X cùng nhóm với nguyên tố
A C B N C S D F
Câu 39: Hợp chất với nguyên tố H có dạng RH4,Trong oxit cao nhất với oxi, R chiếm 27,27% về khối lượng R là nguyên tố nào sau đây?
Câu 40: Hidroxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4 R cho hợp chất khí với hidro chứa 2,74% hidro theo khối lượng R là :
Câu 41: Nguyên tố A và B là kim loại thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là AO và B2O3Cho 15,3 gam hỗn hợp X gồm AO và B2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 37,575 gam muối Phần trăm khối lượng của B2O3 trong X là
A 35,53% B 66,67% C 54,47% D 33,33%
Câu 42: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tốt Y tạo với kim loại
M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Câu 43: R là một nguyên tố phi kim có tổng đại số hóa trị cao nhất với oxi và 3 lần hóa trị với hidro bằng 4 Trong
bảng tuần hoàn R thuộc nhóm
Câu 44: Nguyên tử X có hoá trị cao nhất đối với oxi gấp ba lần hoá trị trong hợp chất khí với hiđro Gọi Y là công
thức hợp chất oxit cao nhất, Z là công thức hợp chất khí với hiđro Biết d Y / Z =2,353 X là :
A Lưu huỳnh B Nitơ C Clo D Selen
Câu 45: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều
hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 46 : Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong HTTH Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của
2 nguyên tố là 23 Nguyên tố Y thuộc nhóm V, ở trạng thái đơn chất X, Y không phản ứng với nhau Nguyên tử của nguyên tố X có thể tạo ra tối đa bao nhiêu e độc thân
Câu 47 : A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số khối của
chúng là 51 Số nơtron của A lớn hơn B là 2 hạt Trong nguyên tử A, số electron bằng với số nơtron ZA và ZB là
A ZA = 12 ; ZB = 11 B ZA = 12 ; ZB = 13 C ZA = 14 ; ZB = 13 D ZA = 14 ; ZB = 15
Câu 48: I o n X2 + c ó t ổ n g s ố hạt cơ bản là 78 và trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là
Câu 49: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch
muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm oxit , hidroxit và cacbonat của kim loại M thuộc nhóm IIA)
trong 100 gam dung dịch H SO2 4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất
có nồng độ 39,41% Kim loại M là
Câu 51: Cho m gam hh X gồm kim loại M hoá trị 2 và muối cacbonat của nó tác dụng với dd HCl dư, được hh khí
Y có thể tích 1,12l (đkc) và có d/o2 =0,325 Cô cạn dd sau pư được 6,8g muối Kim loại M và giá trị của m là
A Zn và 3,85 B Mg và 1,20 C Zn và 3,41 D Mg và 1,36
Câu 52: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt các loại là 60, số hạt mang điện trong hạt nhân bằng số hạt không
mang điện Nguyên tử của nguyên tố Y có 11 electron p Nguyên tử nguyên tố Z có 4 lớp electron và 6 electron độc thân Nguyên tố Z và Trật tự tăng dần bán kính của các nguyên tử và ion X, X2+ và Y- là
A Cr; RCa2 RCl RCa B Fe; Cl- < Ca2+ < Ca C Fe; RCa2 RCl RCa D Cr; Ca < Ca2+ < Cl-
10