1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu sơ lược về BTH các nguyên tố hóa hoc(tiết 39)

14 444 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu sơ lược về BTH các nguyên tố hóa học (tiết 39)
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở thời kì của ông, chỉ có 60 nguyên tổ được tìm thấy, nên ông phải để trống một số ô trong bảng và dự đoán các tính chất của các nguyên tố này trong các ö đó.. Sau này các nguyên

Trang 1

Men-đê-lê-ép

1834- 1907

Năm 1869, Men-đê-lê-ép đã tìm ra được định luật tuần hoàn và công bố bảng tuần

hoàn các nguyên tố hóa học Ở

thời kì của ông, chỉ có 60

nguyên tổ được tìm thấy, nên

ông phải để trống một số ô

trong bảng và dự đoán các

tính chất của các nguyên tố

này trong các ö đó Sau này

các nguyên tổ đó đã được tìm thấy với các tính chất đúng với

Trang 2

UTE

I H

chee BANG TUAN HOAN

]

, | H CAC NGUYEN TO HOA HOC

Hidro

nguyên

2 Li Be Kí hiệu Mg ms

7 9 : Magie a

1 12 24 | :

Nati | Magie Kim logi chuyén tiép

19 20 Zi 22 23 24 25 26 27 28 29 30

4 K | Ca| Sc; fi | V | Cr {| Mn} Fe | Co| Ni | Cui Zn

Kali Canxi | Scandi} Titan | Vanadi}| Crom |Mangan| Sat Coban | Niken Déng Kém

39 45 48 51 52 55 56 59 59 64 65

37 38 39 40 4I 42 43 44 45 46 47 48

5 | Rb} Sr | Y | Zr | Nb} Mo} Te | Ru] Rh | Pd | Ag| Cd

Rubidi | Stronti Ytri Ziriconi | Niobi jMolipden| Tecnexi | Ruteni Rodi Paladi Bac Cadimi

85 88 89 91 93 en OO 99 10] 103 106 108 112 a

55 Só Si 72 73 74 75 76 77 78 79 80 5

6 -|.Cs.\ Bo (ia | Hf | Ta | Wot Re |.Os tr lr: | PE Au Hg At

Xesi Bari | Lantan | Hafini | Tantan | Vonfam} Reni Osim lridi Platin | Vang |Thuỷýngôn| Tell Chi Bitmut | Poloni bree Radon

133 137 139 179 18] 184 186 190 192 195 197 201 204 207 209 209 210- 222

87 88 89 **| 104 105

7 Fr | Ra | Ac

Franxi Radi Actini

223 226 227

5 58 59 60 6] 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71

Ho | Ce} Pr | Nd |Pm | Sm | Eu | Gd | Tb | Dy | Ho | Er | Tm | Yb | Lu

Lantan] xen |Prozeodim| Neodim | Prometi | Samơri Europi |Gadolini} Tebi | Diprozi | Honmi Eribi Tuli Ytecbi | Lutexi

140 14] 144 147 150 152 157 159 163 165 167 169 173 175

E1 Kim loại vụ 9 | 91 P5 | 97 |94:) 0% (1/06 H2 1 9| Gœ | 16 | tor | 102 1 tos

E1 Phi kim Họ | Th | Pa | U | Np | Pu |Am|Cm| Bk | Cf | Es | Fm | Md| No | tr

ae Actini| Tnon [Protecinil Uroni |Neptuni| Plutoni | Amerxi| Curl | Beckeli | Califoni} Ensteni | Fecmi |Mendelevil Nobeli | Lorenxi

Co Khi hiém 232 231 238 237 242 243 247 247.1 251 25ó 255 257

Trang 3

inh 82

Ô nguyên lốMụ

Em hãy giải thích các ký hiệu, các con số trong ô

nguyên tô Magie?

Trang 4

I `

1 ^ PZ ?

Hidr „ NGUYEN TO HOA HOC

3 4

2 | li | Be

Liti Beri

7 9

eb Kim loai chuyén tié

`" 2

aia 20 22 23 a | 95 26 27 28 29

4 | K |Ca| $§c | Ti} V | Cr |Mn| Fe | Co | Ni | Cu | Zn

“Kali | Canxi | Scandi} Titan | Vanadi| Crom ` Sốt | Coban} Nken | Đồng | Kẽm

5 39 40 ~ 48 5] 52 5ó 59 59 64

7 Lea ee 4A0 | 4l otis | 6 | 46 | 86 | a

5s |Rb| $r Zr | Nb | Mo | Tc | Ru | Rh | Pd | Ag | Cd

Rubidi | Stronti Ziriconi | Niobi |Molipđerj Tecnexi | Ruteni | Rodi | Paladi ti Cadimi

9 5 88 91 93 96 99 101 103 106 | 10 112

| 6 56 57 "| 72 73 7A 78 76 77 78 79

6 | Cs| Ba} La| Hf | Ta | W | Re | Os | Ir | P† | Au | Hg

Xei | Bơi | Lantan| Hafini | Tantan | Vonfam}| Reni | Osmi | lới | Platin | Vang [Thuy

133 | 137 | 139 | 179 | 181 | 184 | 186 | 190 | 192 195 197 | @

87 88 89 **| 104 | 105

7 | Fr | Ra} Ac

Franxi | Radi | Actini

23 | 124 | 227

Kim loại : Sle le lat ela tae TS 67 wT m]Ì 7

Họ | Ce| Pr | Nd | Pm | $Sm | Eu | Gd | Tb Ho Tm | Yb | Lu

Lantan| xen |Prazeodim| Neodim | Prometi | Samari | Europi |Gadolini] Tebi Honmi Tuli | Ytecbi | Lutexi

Phi kim | 140 141 144 147 150 152 187 159 165 169 173 175

“ 9 | 91 92 93 mM | 6 | 75 | #7 99 101 | 102 | 103

oo Họ | Th | Pa | U | Np | Pu |Am|Cm| Bk Es Mở | No | tr

K hit hy HÀ HN | wee - lead nll tin) 1 hein) Di dA T Aieaddal: it | Raval LOAMARLT Eaeleai l IMendelevil Nobeli: | Lorenxi |

Trang 5

`

-Có | lớp elctron trong nguyên tử -Điện tích hạt nhân tăng dân từ H (1+) đến He (2+)

Trang 6

*Chu ki 2

-Có 2lớp electron trong nguyên tử -Điện tích hat nhân tăng dân từ LI (3+) dén Ne (10 +)

Oxi

Trang 7

*Chu ki 3

-Có 3 lớp electron trong nguyén tu

-Điện tích hạt nhân tăng dân: Na (11+), đến A(18+)

Trang 8

Nhĩm

Hiđro P NGUYÊN TỔ HỐ HỌC

3 4

> | Li | Be

Liti Beri

7 9

S4 PM | 12 Kim loai chuyển tiế

3 Na M : M D

sân In :

33 2

19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29

4 | K |Ca] Sc} Ti | V | Cr |Mn| Fe | Co | Ni | Cu | Zn

‘Kali Canxi | Scandi} Titan | Vanadi| Crom ¬ Sốt | Cobơn | Nken | Đồng | Kêẽm

39 40 | 45 |- 4ơ 5] 52 5ĩ 59 59 64

Te Biwi al 4 |e a) ee | 46 | 4

5 | Rb} Sr | Y | Zr | Nb} Mo} Te | Ru | Rh | Pd | Ag} Cd

Rubidi | Stronti | Ytri_ | Ziriconi | Niobi |Molipdđerd Tecnexi | Ruteni | Rodi | Paladi | Bac | Cadimi

85 88 | 89 91 93 96 99 101 | 103 | 106 | 108 | 12

55 56 57 *| 72 73 74 75 76 77 78 79

ĩ | Cs | Bœ | La | Hí | Ta | W | Re | Os | tr | Pt | Au| Hg

Xei | Bơi | Lanten | Hofini | Tantan | Vonfam| Reni | Osimi | iridi | Platin | Vang [Thuy

‘| i | i | 1 | li | 164 | 166; 1 | 2 | 6 | I |

87 88 89 **| 104 | 105

7 | Fr | Ra} Ac

- Rœrxi Radi Actini

Đa | Đĩ | 227

Kim loại : Sl me g6 | 1s La eae er ae a L6 L6 |, M8 | 7

Họ | Ce| Pr | Nd |Pm | §m | Eu | Gd | Tb | Dy | Ho | Er | Tm | Yb | Lu

Lantan| xen |Prozeodm| Neodim | Prometi | $amơri | Europi |Godđolinil Tebi | Điprộ | Honmi | Eribi Tuli | Ytecbi | Lưtexi

Phi kim lỘ | li | la | 7 fF 160: | CS l6: TS | ĐƠ | l6 te? lờ | l3 |} 1Ơ

« 90 91 92 93 94 6 | % | 9 98 99 1 st «01 | We | lị

ee pn Th | Pa | U | Np| Pu | Am/Cm| Bk | Cf | Es | Fm | Md NO Ar

Khi hiem Be asi) Sse NSB") 242 | 244 | Sap | 245 | 251 | 294 | 263 | 286 | 255 | 257

Trang 9

“Nhóm I

(+) &)

Natri

-Có | electron(e) l6p ngoai cung

-Điện tích hạt nhân tăng dần

-Gồm những kim loại mạnh

+

Ls Litt

=

>

NG Micatri

23

<

<< xii soy

B37 7

ree

Vwi kbici:

285

=>

Fr

“= =na

^^

Trang 10

*“NhomVII

[ Fie Le |

-Có 7 electron (e) lớp ngoài cùng

-Điện tích hạt nhân tăng dần

-Gồm những phi kim mạnh

Trang 11

4 A _ ?

3 4

> | Li | Be

uti | Beri

7 9

Pe fie Kim loai chuyén tié

“1-33 2

Jaw mì L.ớI 22 23 24 | 2 26 27 28 29

4 | K |Caj Se} Ti | V | Cr |Mn| Fe | Co | Ni | Cu

“Kali | Canxi | Scandi} Titan | Vonodi | Crom ¬ Sốt | Cobơn | Nken | Đồng

39 40 45 |- 48 5] 52 5ĩ 59 59 64

Tei Biwi ala | e218) ae) 6 | we) Ø8

5 |Rb| $Sr | Y | Zr |Nb|Mol| Te | Ru | Rh | Pd | Ag | Cd

Rubidi | Stronti Yltri Ziriconi | Niobi |Molipđer{ Tecnexi | Ruteni Rođi Paladi Bac Cadimi

85 88 | 89 91 93 Đĩ 99 101 | 103 | 106 | 108

S& | & | 52') 7# 73 74 75 76 77 78 79

6 | Cs | Bo | La | Hí | Ta | W | Re | Os | Ir | P† | Au

`1 Xe Bari Lantan | Hafini | Tantan | Vonfamj; Reni Osimi lriđi Platin Vang {Thuy

133 | 137 | 139 | 179 | 181 | 184 | 186 | 190 | 192 | 19% | 197

87 88 89 **| 104 | 105

7 | Fr |Ra|AC

- Eœrwi Radi Actini

Đội | 222 | 227

Kim loại W§Ttg rẽ |.r1ẽ1:rgT14 | TT ẽs1ố 19v | g l1 N |]

Họ | Ce| Pr | Nd | Pm | §m | Eu | Gd | Tb | Dy | Ho} Er | Tm} Yb} Lt

Lantan| xen - |Prazeođm| Neođim | Prometi | samơri | Europi |Gođolinil Tebi | Điprộ | Honmi | Eribi Tuli | Yteebi | Lute

Phi kim igo.) 14) | 144 | M7 | 1Ĩ | Tee | UB? | 18 | li | l6 | 1l | l6 | 3 | 12

« 90 91 92 93 94 % 15 97 98 j9 | l0 | lơi | 12 | 16

ee Ho | Th | Pa| U | Np| Pu|Am/Cm| Bk | Cf | Es | Fm | Md | No | Li

Khi hiém Actini| Thon |Protactini| Urani | Neptuni} Plutoni | Amerixi| Curl | Beckell | Colifoni | Ensteni | Fecmi |Mendelevl Nobel: | Lore!

foo | Oa), | 08 | 237 | Osos boa | 24 | 247 | 251 | P34 | 293 | 266.) 200) 1s

Trang 12

Bai tap |

Hoàn thành bảng sau :

SỐ (©) NGOÀI CÙNG | NHOỌM | {EA a6

12

Trang 13

Bề”

= Vé nha hoc bai ,lam bai tap 1,2,3 trang 101 SGK

= Xem phan III,IV còn lại cua bai :

+ Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong một chu

ki ,trong một nhóm

+ Ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố

hoa hoc

Trang 14

Ww Ww We

Ww

XIN CHAN THÔN CÁ

» Oa c&u LY ' NH

oy 7

Ngày đăng: 29/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn các  nguyên tố hoá học - Tài liệu sơ lược về BTH các nguyên tố hóa hoc(tiết 39)
Bảng tu ần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 4)
Bảng tuần hoàn các  nguyên tố hoá học - Tài liệu sơ lược về BTH các nguyên tố hóa hoc(tiết 39)
Bảng tu ần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 8)
Bảng tuần hoàn các  nguyên tố hoá học - Tài liệu sơ lược về BTH các nguyên tố hóa hoc(tiết 39)
Bảng tu ần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w