1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Liên kết hóa học

12 641 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh làm được các dạng bài tập xác định điện hoá trị và cộng hoá trị của các nguyên tố trong hợp chất ion và cộng hoá trị.. Xác định số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất, dùng h

Trang 1

Ngµy: / / 2018.

TiÕt 21 30 LIÊN KẾT HÓA HỌC

Buổi 1 Buổi 2 Buổi 3

I môc tiªu.

- Học sinh khắc sâu được các kiến thức về liên kết ion, liên kết cộng hóa trị Các khái niệm số oxi hóa;

cộng hóa trị và điện hóa trị

- Học sinh làm được các dạng bài tập xác định điện hoá trị và cộng hoá trị của các nguyên tố trong hợp chất ion và cộng hoá trị Xác định số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất, dùng hiệu độ âm điện để phân loại một cách tương đối liên kết hoá học Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử; Viết được công thức cấu tạo của các hợp chất cộng hóa trị

- Học sinh nắm được sự liên quan chặt chẽ giữa hiện tượng và bản chất; Khả năng vận dụng các quy luật

tự nhiên vào đời sống và sản xuất phục vụ con người

- Học sinh hình thành được năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học; năng lực nghiên cứu ; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực tiễn cuộc sống; năng lực sáng tạo

II chuÈn bÞ.

GV: HÖ thèng c©u hái vµ bµi tËp

HS: ¤n tËp kiÕn thøc cò

III tiÕn tr×nh.

1 Tæ chøc.

2 KiÓm tra: KÕt hîp trong bµi häc.

3 Bµi míi.

A KIẾN THỨC CƠ BẢN.

I VÌ SAO NGUYÊN TỬ LẠI CÓ XU HƯỚNG LIÊN KẾT VỚI NHAU ?

Các nguyên tử liên kết với nhau để đạt

II CÁC LOẠI LIÊN KẾT HÓA HỌC.

1 Liên kết ion.

* Khái niệm: Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

1

+

 + →

* Điều kiện liên kết: Liên kết giữa các nguyên tố khác xa nhau về bản chất hóa học ( thường giữa kim

loại điển hình với phi kim điển hình ) ( 1,7≥ ∆χ)

* Đặc điểm.

+ Mỗi ion tạo ra nột điện trường xung quanh nó, liên kết với ion xảy ra theo mọi hướng suy ra liên kết ion là liên kết vô hướng ( không có hướng )

+ Không bão hòa; mọi ion có thể liên kết với nhiều ion xung quanh

+ Là liên kết bền vững

Trang 2

* Tính chất:

Ví dụ 1: Giải thích sự hình thành liên kết ion trong các chất sau đây: KCl, AlF3, Al2O3, CaCl2, Na2S, K2O,

Zn3P2, BaO

a

b a b

+



Ví dụ 2 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 115 trong đó số hạt không mang điện

chiếm 39,13% tổng số hạt Trong hợp chất ion giữa M và X số hạt mang điện của M chiếm 13,41% tổng

số hạt mang điện của phân tử Xác định M, X và hợp chất M và X

Hướng dẫn

Ta có: 2Z + N = 115 và N = 39,13%.115 ⇒Z = 35 (Br)

Hợp chất giũa M và Br có dạng : MBrx

Ta có : (2ZM – x) = 13,41%( 2ZM + 70x) ⇒ ZM = 6x ⇒x = 2 và ZM = 12 là Mg

Ví dụ 3: A là hợp chất ion được tạo ra từ các ion đơn nguyên tử đều có cấu hình e giống Ar Tổng số các

hạt trong A là 164 Xác định CTPT của A

Hướng dẫn Gọi a là tổng số ion có trong A ⇒ ZA = 18.a

Tổng số hạt trong A = 2.18.a + N = 36a + N = 164

Ta có : Z ≤ 164 – 36a ≤ 1,5a ⇒ 2,6 ≤ a ≤ 3,3⇒ a = 3 (trong A có 3 ion)

+ Nếu A có dạng M2X ⇒ ZM = (54/3) + 1 = 19 (K) và ZX = (54/3) – 2 = 16 (S) ⇒ K2S

+ Nếu A có dạng MX2 ⇒ ZM = (54/3) + 2 = 20 (Ca) và ZX = (54/3) – 1 = 17 (Cl) ⇒CaCl2

2 Liên kết cộng hóa trị.

* Khái niệm: là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp e chung.

* Ví dụ: H2; O2; N2.

H : H ⇒ H – H (liên kết đơn)

O :: O ⇒ O = O (liên kết đôi)

N ::: N ⇒ N ≡ N (liên kết ba).

⇒ Liên kết cộng hóa trị không cực: Liên kết giữa các nguyên tố giống nhau về bản chất hóa học ( 0,0 ≤ χ

∆ ≤ 0,4)

* Ví dụ: HCl; CO2; NH3.

H :Cl ⇒ H – Cl (phân tử có cực)

O:: C ::O ⇒ O = C = O ( phân tử không cực)

H :N: H ⇒ H – N – H ( phân tử có cực)

H H

Trang 3

⇒ Liên kết cộng hóa trị có cực: Liên kết giữa các nguyên tố gần giống nhau về bản chất hóa học ( 0,4 ≤ ∆χ< 1,7)

Ví dụ : Viết công thức e và CTCT của các chất sau: F2,H2S, H2O, CH4, C2H4, SiO2, CH4O, H2O2, C2H6;

C2H2, OF2; HCN; C3H8; C3H4; C3H6

+ Xác định số e lớp ngoài cùng ⇒ xác định số e còn thiếu so với khí hiếm

+ Xác định số e cần góp chung = số e còn thiếu

+ Xác định phương án góp chung e ⇒ xác định thứ tự các nguyên tử trong phân tử

+ Viết công thức e ¬ → công thức cấu tạo

3 Liên kết cho nhận ( liên kết phối trí).

Ví dụ: SO2; SO3.

* Liên kết cho nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị trong đó cặp e chung chỉ do một nguyên tử góp (nguyên tử cho)

+ Liên kết cho nhận chỉ được hình thành trên cở sở đã có liên kiết cộng hóa trị nhưng các nguyên tử đã có

đủ 8e

+ Khi đó liên kết thêm với các nguyên tử được thực hiện bằng cách cho nhận

+ Thông thường nguyên tử nhận có độ âm điện lớn hơn

+ Các nguyên tố từ chu kì 3 trong CTCT có thể thay 1 liên kết cho nhận bằng liên kết đôi “=”

Ví dụ : Viết công thức e và CTCT của các chất sau: O3 (hở); NH4+ ; CO; H3O+; N2O

3.1 Viết công thức cấu tạo của oxit: X2On

Trật tự liên kết trong oxit là: X : O : X và X – O – X ( O¬ N – O – N → O)

Ví dụ: Viết CT e và CTCT của các oxit: N2O5; Cl2O; Cl2O3; Cl2O5; Cl2O7

3.2 Viết công thức cấu tạo của axit có oxi.

Axit có oxi trật tự liên kết : H – O – X ( H – O – Cl )

Ví dụ: Viết công thức e và CTCT của các axit: HClO2; HClO3; HClO4; HNO2; HNO3; H2SO3; H2SO4; H2CO3; H3PO4

3.3 Viết công thức cấu tạo của bazơ: M(OH)n.

Trật tự liên kết : [M]+[O – H]-.Liên kết giữa kim loại và oxi (OH) là liên kết ion

3.4 Viết công thức cấu tạo của muối: MbXa.

Kim loại thay thế cho nguyên tử H trong axit ( liên kết giữa Ma+ và Xb- là liên kết ion)

VD: Viết công thức cấu tạo của: KClO3; NaHSO3; BaSO4; NH4NO2; NH4NO3; CaCO3

3.5 Quy tắc bát tử là quy tắc gần đúng.

Một số trường hợp không tuân theo quy tắc bát tử: AlCl3; PCl5;NO; NO2

Ví dụ 1: Có 3 nguyên tố X, A, B.

Trang 4

- Tổng số điện tích hạt nhân của 3 nguyên tử là 16.

- Số Z của A lớn hơn B là 1

- Tổng số e trong ion [BA3]- là 32

1 Xác định A, B, X

2 Viết công thức e và CTCT các hợp chất tạo ra tử X, A, B ?

1.Ta có hệ

2 Các hợp chất tạo ra từ H, O, N là: HNO2; HNO3; NH4NO2; NH4NO3

Ví dụ 2: Có 2 oxit: AO2 và BO2 mà tỉ lệ khối lượng M AO2 :M BO2 =11:16 và tỉ lệ thành phần khối lượng

%A :

1 Xác định A, B viết Cte và CTCT của AO2 và BO2

2 Có thể hình thành phân tử AO2 và BO2 không ?

3 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biết AO2 và BO2 ?

Hướng dẫn

Ta có hệ:

32 11

32 16 6 32 11 32

A

B

A A

B B

+

 +



+

 +

32

A B

=

 =

Ví dụ 3: Dựa vào CTPT hãy giải thích ?

1 Tại sao NO2 có khuynh hương đime hóa thành phân tử N2O4 ?

2 Tại sao BCl3 có thể kết hợp với NH3 tạo ra NH3BCl3 ?

3 Tại sao AlCl3 tồn tại ở dạng đime Al2Cl3 ?

Ví dụ 4: Viết CTCT của các hợp chất sau: CaC2; Al4C3; Mg2C3 và viết phương trình thủy phân của

chúng ?

CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2 Al4C3 + H2O → Al(OH)3 + CH4 Mg2C3 + H2O → Mg(OH)2 + C3H4

4 Liên kết kim loại.

a Tinh thể kim loại gồm: ion kim loại; nguyên tử kim loại và electron tự do.

b Khái niệm: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong

mạng tinh thể do sự tham gia của các e tự do

Trang 5

c Tính chất: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim.

5 Liên kết hidro

- Khái niệm: Là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử hiđro trong liên kết phân

cực giữa nguyên tử có ĐÂĐ lớn của phân tử này với nguyên tử có ĐÂĐ lớn của phân tử khác

X – H X – X hoặc X – H Y – H

X và Y là các nguyên tử nguyên tố có độ âm điện lớn như: N, O, F, Cl, Br

(là LK giữa nguyên tử O của OH này với nguyên tử H của OH kia) Kí hiệu:

VD: - Giữa H2O với H2O: .H – O H – O H – O H – O

H H H H

- Giữa rượu với rượu (ROH): .H – O H – O H – O H – O

R R R R

- Giữa rượu với nước: .H – O H – O H – O H – O

R H R H

Giải thích tính tan vô hạn trong nước của rượu

- Đặc điểm: + Là liên kết kém bền

+ Độ bền giảm khi nhiệt độ tăng và khi phân tử khối tăng

- Một số hợp chất có liên kết hiđro: H2O, rượu, axit cacboxylic, axit vô cơ chứa oxi, hợp chất chứa nhóm

chức amino (NH2)

III HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA.

1 Hóa trị.

Khái niệm Là hóa trị của một nguyên tố trong

hợp chất ion

Là hóa trị của 1 nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị.

Cách xác định Điện hóa trị = điện tích của ion đó Cộng hóa trị = số liên kết cộng hóa trị

mà nguyên tử nguyên tố đó tạo được với nguyên tử nguyên tố khác.

Ví dụ

Al2O3 ,điện hóa trị của 3

2

Al O

= +

 = −

Mg(NO3)2 , điện hóa trị của

3

2 1

Mg NO



N N, cộng hóa trị của N =3.

CH4 , cộng hóa trị của 4

1

C H

=

 =

AlCl3, cộng hóa trị của 3

1

Al Cl

=

 =

Cách ghi Điện hóa trị ghi số trước dấu sau Cộng hóa trị ghi bằng số tự nhiên hay

số la mã.

Chú ý:

- Cộng hóa trị của 1 nguyên tố được xác định bằng số electron độc thân mà nguyên tử nguyên tố đó có thể

tạo ra

Trang 6

- Ở trạng thái kích thích các e ghép đôi có thể di chuyển sang các AO còn trống ở cùng lớp.

Ví dụ: Xác định số electron độc thân và cộng hóa trị có thể có ở các nguyên tố: 12C; 7N; 8O; 9F; 15P; 16S;

17P.

- Các nguyên tố chu kì 3, trong CTCT có thể thay một liên kết cho nhận “→ ‘’ bằng 1 liên kết đôi “=”.

2 Số oxi hóa.

Ví dụ 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất sau.

1 HOCl; POCl3; Na2S2O3; H4P2O7; HCN; NaAuCl4; Rb4Na[HV10O28] ; Ba2XeO6; Ca(ClO2)2; COCl2

2 CH4; NH3; SiH4; OF2; ICl; NaH; ClF3; BrCl7; IBr5

3 KAl(SO4)2; CaOCl2;

Ví dụ 2: Xác định CTPT của các hợp chất sau.

1 Hợp chất A có chứa: 39,683% Ca; 3,770 % F; 38,095 % O còn lại là nguyên tố X

Hướng dẫn.

Ta có: %X = 18,452 Gọi số oxi hóa của X là a ta có

39,683 3,770 38,095 18, 452

⇒ X = 6,2.a ⇒ a = +5 ⇒X = 31 là P

Ta có: nCa: nP : nF : nO = 5: 3: 1: 12

⇒ CTPT của A là : Ca5P3FO12 hay Ca5(PO4)3F hay 3Ca3(PO4)3 CaF2 (quặng apatit)

2 Hợp chất B có chứa: 8,229% K; 5,696% Al; 67,511% O; 5,063% H còn lại là nguyên tố Y

Hướng dẫn.

Ta có: %Y = 13,501 Gọi số oxi hóa của Y là b

8, 229 5,696 67,511 5,063 13,501

Trang 7

⇒ Y = 5,33.b ⇒ b = +6 ⇒ Y = 32 là S.

⇒ CTPT của B là: KAlS2H24O20 hay KAl(SO4)2.12H2O hay K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O (phèn cha)

B BÀI TẬP TỔNG HỢP

Câu 1: Khuynh hướng nào dưới đây KHÔNG xảy ra trong quá trình hình thành liên kết hóa học ?

A Dùng chung electron B Cho nhận electron C Dùng chung electron tự do D Chia tách electron

Câu 2: Liên kết nào dưới đây không thuộc loại liên kết hóa học ?

A Liên kết hidro B Liên kết ion C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết kim loại

Câu 3: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CO2 thuộc loại liên kết

A cộng hóa trị không cực B ion C cộng hóa trị có cực D hiđro

Câu 4:Các nguyên tử của phân tử nào cho dưới đây đều đã đạt cấu hình bền của khí hiếm gần kề ?

A BeH2 B AlCl3 C SiH4 D PCl5

Câu 5: Liên kết trong phân tử nào dưới đây KHÔNG phải là liên kết cộng hóa trị ?

A Na2O B As2S3 C Cl2O5 D Br2O7

Câu 6: Phân tử nào dưới đây có thể tồn tại ?

A PCl6 B SF6 C OCl4 D FBr3

Câu 7: Theo quy tắc bát tử, hoá trị của Nitơ trong các chất N2, NH3, NH4+, NO, HNO3 lần lượt là

A 0, 3, -3, 2, 5 B 3, 3, 4, 2, 5 C 3,3,4,2,4 D 0,3, 4, 2,5

Câu 8: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Bản chất liên kết giữa X với hiđro là

A cộng hóa trị phân cực B cộng hóa trị không phân cực C cho – nhận D ion

Câu 9: Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO, CH4, NH3 Số phân tử có liên kết đôi và số phân

tử có liên kết ba?

A 2 và 3 B 3 và 2 C 3 và 1 D 2 và 1

Câu 10: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O, O3 Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên

kết cộng hóa trị không cực là

Câu 11: Dãy nào sau đây chứa các chất mà trong phân tử đều có liên kết đôi ?

A C2H4, CO2, HNO3 B SO2, O2, N2 C O3, NH3, SO3 D H2O2, H2SO3, SO3

Câu 12: Trong các chất sau: N2, SO3 ,CaC2, C2H4, O3, CO, C2H2,PH3, HCN Số các phân tử có chứa liên

có liên kết ba trong phân tử là ?

Câu 13: Biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl, N Phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất ?

A OF2 B Cl2O C NO D NF3

Câu 14: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện

thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do

A Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh B điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl

C N2 có liên kết ba còn Cl2 có liên kết đơn D trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo

Câu 15: Cho các phát biểu sau:Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

(a) Liên kết hóa học là sự kết hợp của các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững

(b) Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu

(c) Các nguyên tử kết hợp với nhau nhằm mục đích tạo thành cấu trúc mới bền vững hơn cấu trúc ban đầu

(d) Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa 2 ng.tử bằng một, hai hay nhiều cặp electron chung

(e) Theo quy tắc bát tử thì cấu trúc bền là cấu trúc giống như nguyên tử khí hiếm gần kề

A (a), (b), (c) và (e) B (a), (c), (d) và (e) C (b), (d) và (e) D (b), (c) và (e)

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A 2 phân tử NO2 có thể kết hợp với nhau thành phân tử N2O4 vì trong phân tử NO2 còn có 1electron độc thân có thể tạo thành liên kết

B Phân tử CO2 có cấu trúc thẳng hàng

C Trên mỗi phân tử Nitơ còn 1 cặp electron chưa liên kết

Trang 8

D NH3 có khả năng tạo ion NH+4 vì trên nguyên tử N của NH3 còn 1 cặp electron có khả năng

tạo liên kết cho nhận với ion H+

Câu 17: Anion X- và cation M2+ (M không phải là Be) đều có cấu hình electron giống khí hiếm R Khẳng định nào sau đây là sai?

A Nếu M ở chu kì 3 thì X là Flo B X là nguyên tố p và M là nguyên tố s

C Nếu R có n electron thì phân tử hợp chất ion đơn giản giữa X và M có 3n electron

D Số hạt mang điện của M trừ số hạt mang điện của X bằng 4

Câu 18: Anion XY2−

3 có tổng số hạt mag điện là 62 số hạt mang diện trong hạt nhân Y hơn số hạt mang điện trong

hạt nhân của X là 2 Nhận định nào sau đây là sai?

A Y là nguyên tố thuộc chu kì 2 B X là nguyên tố cacbon

C Trong phân tử hợp chất giữa Na, X,Y vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị

D Nếu Z là ng.tố cùng nhóm với Y ở chu kì kế tiếp thì ph.tử hợp chất giữa X và Z ó tổng số hạt mang điện là 48

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A N, P có cộng hóa trị bằng 3, 5 B O, S có cộng hóa trị bằng 2, 4, 6

C F, Cl có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5, 7 D Br, I có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5, 7

Câu 20: Cho các phân tử chất hữu cơ X, Y, Z : H3C - CH3 ; H2C =CH2, HC≡CH Nhận xét nào dưới đây

là đúng ?

A Độ dài liên kết cacbon-cacbon tăng theo trật tự X < Y < Z

B Độ bền liên kết cacbon-cacbon tăng theo trật tự Z < Y < X

C Số liên kết σ (cacbon-cacbon) trong các phân tử này là bằng nhau

D Số liên kết π trong các phân tử này là bằng nhau

Câu 21: Xét hai phân tử chất hữu cơ X và Y : CH2=CH-CH=CH2và CH3-C ≡C-CH3.Nhận xét nào dưới đây đúng ?

A Phân tử X và Y có số liên kết σ và số liên kết π bằng nhau

B Phân tử X có số liên kết σ nhiều hơn, nhưng số liên kết π ít hơn phân tử Y

C Phân tử Y có số liên kết σ nhiều hơn, nhưng số liên kết π ít hơn phân tử X

D Phân tử X có số liên kết σ và số liên kết π nhiều hơn phân tử Y

Câu 22: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng ?

A Liên kết σ hình thành do sự xen trục các obitan nguyên tử

B Liên kết π hình thành do sự xen phủ bên các obitan nguyên tử

C Liên kết σ bền hơn liên kết π do vùng xen phủ của liên kết σ lớn hơn

D Nguyên tử có thể quay tự do xung quanh trục liên kết σ và liên kết π

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B Biết độ âm điện của F = 3,98; H = 2,20 Liên kết trong phân tử HF là liên kết ion HF

C Trong mọi hợp chấtt oxi chỉ có số oxi hóa là -2 +2, -1

D Không thể tồn tại phân tử ICl7

Câu 24: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất)

và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn CO2

B R dẫn được điện là do liên kết trong tinh thể R có bản chất tĩnh điện

C Nguyên tố R không tạo ra dạng thù hình nào

D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực

Câu 25: Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong

các phân tử

CH4, CO2, NH3, P2H4, PCl5, H2S lần lượt là :

A 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 4 và 2; 5 và 0; 2 và 1 B 4 và 1; 4 và 2; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 0

C 4 và 1; 4 và 2; 3 và 2; 5 và 2; 5 và 1; 2 và2 D 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 2

Trang 9

Cõu 26: Cho các phân tử sau : CaO(1), MgO(2), CH4(3), N2(4) NaBr(5), BCl3(6) Cho độ

âm điện của : O(3,5); Cl(3); Br(2,8); Na(0,9); Mg(1,2); Ca(1); C(2,5); H(2,1), Al(1,5), N(3), B(2) Dóy sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của cỏc phõn tử là

A (4), (3), (6), (5), (2), (1) B (3), (4), (6), (1), (2), (5) C (4), (6), (3), (5), (2), (1) D (1), (2), (5), (6), (3), (4)

Cõu 27: Cho cỏc nguyờn tố cú độ õm điện như sau: O: 3,44; Cl: 3,16; Mg: 1,31; C: 2,55; H: 2,20; Al:

1,61; N: 3,04 Dóy sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ phõn cực của cỏc phõn tử: HCl, CO2, MgCl2, NH3, Al2O3 là:

A MgCl2 > Al2O3 > HCl > NH3 > CO2 B Al2O3 > MgCl2 > HCl >CO2 > NH3

C Al2O3 > MgCl2 > HCl > NH3 > CO2 D MgCl2 > Al2O3 > HCl > CO2 > NH3

Cõu 28:Trong cỏc ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2-, Pb2+, Cr3+,Ni2+ , Zn2+, Ca2+, Cl- ,H+, H- cú bao nhiờu ion khụng cú cấu hỡnh electron giống khớ hiếm :

Cõu 29: Sự kết hợp của cỏc nguyờn tử nào dưới đõy KHễNG thể tạo hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY2 ?

Cõu 30: Trong cỏc phõn tử sau đõy: 11Na , 12Mg , 13Al, 8O, 9F, 7N Cú bao nhiờu phõn tử hợp chất ion tạo

thành từ 2 nguyờn tố trong cỏc nguyờn tố trờn cú cựng số electron trong phõn tử ?

A 2 B 3 C 4 D 1

Cõu 31 Hợp chất nào dưới đõy chỉ cú liờn kết ion?

A KNO3 B Na2SO4 C BaO D NH3

Cõu 32: Chất nào sau đõy đều chứa cả 3 loại liờn kết ( ion, cộng hoỏ trị và cho nhận)

A NaCl B NH4Cl C H2SO4 B Ba(OH)2

Cõu 33: Cho biết cỏc giỏ trị độ õm điện : Na : 0,93; Li : 0,98; Mg : 1,31; Al : 1,61; P : 2,19; S : 2,58; Br :

2,96 và N : 3,04 Cỏc nguyờn tử trong phõn tử nào dưới đõy liờn kết với nhau bằng liờn kết ion ?

A Na3P B MgS C AlCl3 D LiBr

Cõu 34: Dóy gồm cỏc chất chứa cựng một kiểu liờn kết hoỏ học là

A Cl2, Br2, I2, HCl B Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3 C HCl, H2S, NaCl, N2O D MgO, H2SO4, H3PO4, HCl

Cõu 35: Hợp chất nào sau đõy chỉ chứa liờn kết ion trong phõn tử ?

A KNO3, NaCl, NH4Cl B BaO, NaCl, K2O C NH4Cl, KOH, H2O2 D SO3, NaCl, CaO

Cõu 36: Trong cỏc phõn tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF Cú bao nhiờu phõn tử cú liờn kết ion?

Cõu 37: Trong cỏc chất sau:K2O, NaOH, NH4Cl, KNO2, NH4NO3, NaHCO3, K2SO4, NaNO3, HNO3, H2SO4, Số cỏc chất mà trong phõn tử cú chứa cả 3 loại: Liờn kết ion, liờn kết cộng húa trị và liờn kết cho nhận là

Cõu 38: Trong cỏc chất sau, dóy chứa cỏc hợp chất cú liờn kết được tạo thành bằng cặp electron chung là

A CaO, H2O, H2, LiF B NH3, Na2O, NH3, KOH C H2O, N2, CuCl2, HF D CaO, NaCl, NaOH, LiF

Cõu 39: Cho cỏc phõn tử: CH4 (1), C2H2(2), C2H6 (3), H2SO4 (4) Dóy cỏc phõn tử được xếp theo chiều

tăng dần số liờn kết trong phõn tử là ?

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (2), (4) C (1), (4), (2), (3) D (1), (4), (3), (2)

Cõu 40: Dóy nào trong số cỏc dóy sau đõy chỉ chứa cỏc liờn kết cộng húa trị?

Cõu 41: Hợp chất nào sau đõy chứa liờn kết cộng húa trị khụng phõn cực ?

Cõu 42: Dóy nào trong số cỏc dóy hợp chất sau đõy chứa cỏc chất cú độ phõn cực của liờn kết tăng dần?

C CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O D FeCl2; CoCl2; NiCl2; MnCl2

Cõu 43: Húa trị của nitơ trong cỏc chất: N2, NH3, N2H4, NH4Cl, NaNO3 tương ứng là

A 0, -3, -2, -3, +5 B 0, 3, 2, 3, 5 C 2, 3, 0, 4, 5 D 3, 3, 3, 4, 4

Trang 10

Cõu 44:

Trong cỏc phõn tử hợp chất ion sau đõy : CaCl2, MgO, CaO, Ba(NO3)2, Na2O, KF, Na2S,MgCl2, K2S, KCl cú bao nhiờu phõn tử được tạo thành bởi cỏc ion cú chung cấu hỡnh electron 1s22s22p63s23p6 18e

Cõu 45: X, Y, Z là 3 nguyờn tố cú số hiệu nguyờn tử là 17, 11 và 8 Số hợp chất ion và hợp chất cộng

húa trị được tạo ra từ 2 trong số cỏc nguyờn tố X, Y, Z là

A 1 và 4 B 2 và 1 C 2 và 4 D 1 và 1

Cõu 46: Cho cỏc hợp chất: NO3−,CO, H3O+, NO2−, NH4

+

, O3 Số hợp chất khụng chứa liờn kết cho nhận là

?

Câu 47: Cho phân tử của các chất sau: Cl2O (1) , F2O (2) , ClF(3) , NCl3(4) ( Biết

độ âm điện của F = 3,98; O = 3,44; N = 3,04; Cl = 3,16) Dóy các phân tử được xếp theo chiều tăng dần độ phõn cực của liờn kết là ?

A (1), (2), (3), (4) B (4), (1), (2), (3) C (1), (4), (2), (3) D (4), (1), (3), (2)

Cõu 48: Cho nguyờn tử cỏc nguyờn tố: X(Z=17), Y (Z=19), R (Z=9), T (Z=20) và cỏc kết luận sau: Số kết

luậnđỳng

(1) Bỏn kớnh nguyờn tử: R<X<T<Y (2) Độ õm điện: R<X<Y<T (3) Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng húa trị

(5) Tớnh kim loại : R<X<T<Y (6) Tớnh chất húa học cơ bản X giống R

Cõu 49: Hai ion X+ và Y- đều cú cấu hỡnh electron của Ar (Z=18) Cho cỏc nhận xột sau:Số nhận xột đỳng là :

(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4

(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, cũn oxit cao nhất của X là oxit bazơ

(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, cũn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu

(4) Bỏn kớnh của ion Y- lớn hơn bỏn kớnh của ion X+

(5) X ở chu kỡ 3, cũn Y ở chu kỡ 4

(6) Hợp chất khớ của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dd làm hồng phenolphtalein HCl

(7) Độ õm điện của X nhỏ hơn độ õm điện của Y

(8) Trong hợp chất Y cú cỏc số oxi hoỏ là -1, +1, +3, + 5 và +7

Cõu 50: Cho cỏc phỏt biểu sau : Số phỏt biểu đỳng là

(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ cú cộng húa trị cao nhất bằng V

(2) Trong cỏc hợp chất, flo luụn cú số oxi húa bằng -1

(3) Lưu huỳnh trong hợp chất với kim loại luụn cú số oxi húa là -2 FeS2

(4) Trong hợp chất, số oxi húa của nguyờn tố luụn khỏc khụng CaOCl2 ; C6H12O6

(5) Trong hợp chất, một nguyờn tố cú thể cú nhiều mức số oxi húa khỏc nhau

(6) Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tớch hạt nhõn, bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc nguyờn tố tăng dần

Cõu 51 Nguyờn tử nguyờn tố X cú phõn lớp e lớp ngoài cựng là 3p Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú phõn

lớp e lớp ngoài cựng là 3s Tổng số e ở hai phõn lớp ngoài cựng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau Dd trong nước của X chứa số ion là ( bỏ qua sự điện ly của H2O)

Cõu 52: Hợp chất của X với hiđro cú dạng XH3 Trong oxit (ứng với húa trị cao nhất của X) cú 25,93% khối lượng X, cú bao nhiờu phỏt biểu sau đõy là khụng đỳng với X?

X2O5 : 2X/(2X+80) = 0.2593 X = 14 (N)

1 Oxit trong đú X cú mức oxi húa +4 cú thể tham gia phản ứng đime húa

2 Liờn kết của X với Zn là liờn kết cú bản chất của liờn kết cộng húa trị.

3 Mức oxi húa cao nhất của X là +5, nhưng cộng húa trị cao nhất là 4

4 Hiđroxit trong đú X cú mức oxi húa +3 cú chứa liờn kết cho nhận.

5 XH3 vừa cú tớnh bazơ yếu, vừa cú tớnh khử

Ngày đăng: 08/07/2019, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w