1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy thêm chủ đề nguyên tử

10 291 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử là chương dầu tiên của chương trình hóa học trung học phổ thông. Nội dung của chương tương đối trừu tượng và khó hiểu. Nên bài tập là phương tiện và phương pháp tốt nhất để học sinh lĩnh hội kiến thức tốt nhất. Chính vì vậy tôi đã mất nhiều công sức để biên soạn các bài tập hay của chương. Hi vọng nó sẽ giúp ích cho đồng nghiệp và học trò thân yêu.

Trang 1

Ngµy: / / 2018.

TiÕt 01 09: NGUYÊN TỬ

Buổi 1 Buổi 2 Buổi 3

I môc tiªu.

- Học sinh khắc sâu được các kiến thức về thành phần cấu tạo của nguyên tử Các khái niệm như đồng

vị, nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử Cấu tạo lớp vỏ nguyên tử, lớp và phân lớp e Các mức năng lượng của lớp, phân lớp Số e tối đa trong một lớp, một phân lớp cách viết cấu hình eletron, xác định được nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm

- Học sinh làm được các bài tập xác định thành phần của nguyên tử, tính khối lượng, kích thức, bánh

kính, khối lượng riêng của nguyên tử Viết cấu hình electron nguyên tử; Xác định tính chất của các nguyên tố hóa học khi dựa vào cấu hình electron

- Học sinh có niền tin vào khoa học, chân lí khoa học; Tinh thần làm việc nghiêm túc sáng tạo; Đức tính

cần cù, tỉ mỉ, chính xác

- Học sinh hình thành được nănglực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề; năng lực vận dụng kiến thức hóa

học vào thực tiễn cuộc sống; năng lực sáng tạo

II chuÈn bÞ.

- Hệ thống kiến thức cơ bản

- Bài tập củng cố và nâng cao

III tiÕn tr×nh.

I NGUYÊN TỬ.

1 Thành phần nguyên tử.

* Nguyên tử: + Hạt nhân: proton (p, điện tích 1+) m p ≈ m n ≈ 1,6605.10 -27 kg = 1u

Notron (n, không mang điện) + Lớp vỏ: electron (e, điện tích 1-) m e = 9,1.10 -31 kg

* Điều kiện bền của nguyên tử: (Z ≤ 82) => 1 ≤ N

P ≤ 1,5 ( trừ H)

* Tổng số hạt trong 1 nguyên tử R là (2Z + N) thì trong 1 ion dương R n+ là (2Z + N – n ) trong 1 ion âm R n- là (2Z + N + n)

2 Kích thước và khối lượng nguyên tử

- Khối lượng nguyên tử = ∑m e+∑m p +∑m n ≈∑m p+∑m n

- Bán kính nguyên tử: V = 4

3π R

3 => R = 3 3V

4π ⇒ R = 3

3A

4 Ndπ (cm)

- Khối lượng riêng của nguyên tử: D = m

3)

3 Đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình.

Trang 2

* Số khối A = Z + N ≈ Nguyên tử khối.

* Đồng vị: là những loại nguyên tử của cùng 1 nguyên tố , có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron nên số khối khác nhau.

* Kí hiệu nguyên tử Z A X .

* Khối lượng nguyên tử trung bình:

A i i

i

A a %

M

a %

∑ (Ai : Số khối của các đồng vị, a i %: phần trăm tương ứng của các đồng vị)

II CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ.

1 Lớp và phân lớp electron.

* Líp e lµ tËp hîp c¸c e cã møc n¨ng lîng xÊp xØ b»ng nhau

n = 1 2 3 4 5 6 7

Tªn líp K L M N O P Q

* Phân lớp electron: Gồm các e có mức năng lượng bằng nhau

+ C¸c ph©n líp ®pùc kÝ hiÖu s, p d, f

+ Sè ph©n líp trong 1 líp b»ng sè thø tù cña líp

2 Cấu hình electron nguyên tử.

* Cấu hình electrron nguyên tử: là sự phân bố các e theo lớp, phân lớp và AO Các e thuộc lớp ngoài cùng quyết định tính chất của chất:

+ Các khí hiếm, trừ Heli, nguyên tử có 8 e ngoài cùng đều rất bền vững → khó tham gia phản ứng hóa học

+ Các kim loại, nguyên tử có (1, 2, 3) e ngoài cùng → dễ cho e để tạo thành ion dương có cấu hình e giống khí hiếm

+ Các phi kim, nguyên tử có (5, 6, 7) e ngoài cùng → dễ nhận thêm e để tạo thành ion âm có cấu hình e giống khí hiếm

+ Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc là phi kim.

* Cách viết cấu hình electron.

+ Viết phân bố electron theo mức năng lượng từ thấp đến cao ( theo các nguyên lý và quy tắc)

1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s5d4f6p

+ Sắp xếp lại theo đúng thứ tự các lớp và các phân lớp

1s2s2p3s3p3d4s4s4d4f5s5p

+ Chú ý 2 trường hợp sau: (n-1)d 4 ns 2 thì viết là (n-1)d 5 ns 1 và (n-1)d 9 ns 2 thì viết là (n-1)d 10 ns 1

III BÀI TẬP.

A THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ.

Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1326X ,55

26Y , 26

12Z ?

A X và Y có cùng số nơtron B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học D X và Z có cùng số khối

Câu 2: Các đồng vị có tính chất nào sau đây?

A Có cùng tính chất vật lí B Có cùng số notron

Trang 3

Câu 3: Nguyên tố duy nhất mà nguyên tử của nó chỉ cấu tạo bởi hai loại hạt là proton và electron Hãy

chọn đáp án đúng:

A Ca B H C Al D Br

Câu 4: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

A Số khối B Số nơtron C Số proton D Số proton và nơtron

Câu 5: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ? Trong nguyên tử, số khối

electron

Câu 6: Trong nguyên tử, hạt mang điện là :

nơton

Câu 7: Cho các nguyên tố hóa học có kí hiệu nguyên tử như sau: 11

5A ; 23

11B ; 20

10C ; 21

10D ; 10

5E ; 22

10G Phát

biểu nào sau đây đúng?

A Có tất cả 3 nguyên tố hóa học B C, D, E, G là đồng vị của nhau

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Chỉ có nguyên tử nguyên tố O mới có 8 proton

B Các hạt sau: Al3+, Ne, O2- có cùng số electron

C Từ các nguyên tử 1H, 2H, 35Cl, 37Cl có thể tạo ra 4 loại phân tử hidro clorua khác nhau

D Không có nguyên tử nào mà hạt nhân nguyên tử không có notron

Câu 9: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có:

A Số electron bằng nhau B Số notron bằng nhau C Số proton bằng nhau D Số khối bằng nhau

Câu 10: Trong nguyên tử của một nguyên tố A có tổng các loại hạt là 58 trong đó số nơtron nhiều hơn

số proton là 1 hạt Ký hiệu nguyên tử của A là:

A 3919K B 3819K C.39

20Ca D 38

20Ca

C©u 11: Nguyªn tö cña mét nguyªn tè X cã tæng sè h¹t c¬ b¶n (proton, n¬tron,

electron) lµ 82, biÕt sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n sè h¹t kh«ng mang ®iÖn lµ 22

KÝ hiÖu nguyªn tö cña X lµ:

A 5728Ni B 2755Co C 5626Fe D 5726Fe

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 180 Trong đó các hạt

mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt X là nguyên tố:

Câu 13: Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tử X là 28 Kí hiệu nguyên tử của

nguyên tố X là

Câu 14: Tổng ba loại hạt cơ bản trong ion Y- là 53 Số khối của nguyên tử Y là

Câu 15: Hạt vi mô nào dưới đây có tống số electron bằng tổng số electron có trong phân tử SO2 Cho

6C, 7N, 16S, 17Cl

3

SO B 3

NO C 2

ClO D N O 2 3

Câu 16: Ion XY32−và XY42− Tổng số proton trong XY32−và XY42− lần lượt là 40 và 48 X và Y là nguyên

tố nào sau đây?

Câu 17 Tổng số hạt mang điện trong ion XY32− là 82 Trong hạt nhân của X và Y, số hạt mang điện của

X nhiều hơn Y 8 hạt Số hiệu của X , Y lần lượt là

Câu 18: 3 nguyên tử X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân là 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1.Tổng

số e trong ion XY3− là 32 X, Y, Z lần lượt là :

A O, N, H B O, S, H C C, H, F D N, C, H

Câu 19: Tổng số ( p, n, e) của nguyên tử nguyên tố X là 21 Tổng số obitan của nguyên tử nguyên tố đó

Trang 4

là:

D 6

Cõu 20: Cho 16

8O,24

12Mg,32

16S,35

17Cl ,39

19K Phõn tử X gồm 3 nguyờn tử cú tổng proton bằng 46 Hóy chọn đỳng cụng thức của X

A SO2 B K2S C SCl2 D MgCl2

Cõu 21: Trong số cỏc nguyờn tố cú số hiệu nguyờn tử bằng 74, 90, 68, 91, 92 Số cỏc nguyờn tố khụng

bền

Cõu 22: Nguyờn tử cacbon cú hai đồng vị bền12

6C chiếm 98,89% và13

6C chiếm 1,11% Nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tử cacbon là:

A 12,500 B 12,022 C 12,011 D 12,055

Cõu 23: Số loại phõn tử nước khỏc nhau cú thể tạo thành từ hai đồng vị 1 H, 2H với ba đồng vị 16O, 17O,

18O

A 12 B 9 C 10 D 14

Cõu 24: Tổng số hạt trong hai nguyờn tử kim loại A, B là 100 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt khụng mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyờn tử B nhiều hơncủa A là 14 Từ cỏc hợp chất phổ biến cú trong tự nhiờn của A, B Phải mất ớt nhất bao nhiờu phản ứng cú thể điều chế được A, B ?

Cõu 25: Nguyờn tố X cú 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%; X2 là 4,67% và X3 chiếm 3,10% Tổng số khối của 3 đồng vị là 87 Số N của đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là một hạt Nguyờn tử khối TB của X là 28,0855 Số khối của 3 đồng vị X1, X2 và X3 là

Cõu : Nguyờn tố X gồm 2 đồng vị Y1 và Y2 Đồng vị Y1 cú tổng số hạy là 46 Số hạt khụng mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện Đồng vị của Y1 cú ớt hơn đồng vị Y2 1 notron Y2 chiếm 4% số nguyờn tử trong tự nhiờn Nguyờn tử khối trung bỡnh của Y là

Cõu 26: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O với % tơng ứng là a, b, c Biết a=15b,a-b=21c Nguyên tử khối trung bình của Oxi là

Cõu 27: Biết Mg có M = 24,32 Trong tự nhiên có 3 đồng vị Mg24

12Mg

Cõu 28: Trong tự nhiờn Oxi cú 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyờn tử khối trung bỡnh của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:

A 35% và 61% B 90% và 6% C 80% và 16% D 25% và 71%

Cõu 29: Khối lượng nguyờn tử của B bằng 10,81 B trong tự nhiờn gồm hai đồng vị 10B và 11B Hỏi cú bao nhiờu phần trăm 11B trong axit boric H3BO3 Cho H3BO3 =61,81

Cõu 30: Trong tự nhiờn bạc cú hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag Nguyờn tử khối trung bỡnh của Ag là 107,87 Phần trăm khối lượng của 107Ag cú trong AgNO3 là:

A 35,56% B 43,12% C 35,59% D 64,44%.

Cõu 31 Nguyờn tử khối trung bỡnh của Clo bằng 35,5 Clo cú hai đồng vị 35Cl và 37Cl Phần trăm khối

lượng của 35Cl cú trong clo (VII) oxit là giỏ trị nào sau đõy? (cho H=1; O=16)

Câu 32: Cho hai đồng vị của clo là 35Cl và 37Cl Một lít khí Clo ở điều kiện tiêu

Cõu 33: Nguyờn tử của nguyờn tố M cú 34 hạt cỏc loại, nguyờn tử X cú 52 hạt cỏc loại M và X tạo được

hợp chất A cú cụng thức MX Cụng thức phõn tử của A là

Trang 5

Câu 34: Clo tự nhiên gồm 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Silic gồm 2 đồng vị 38Si và 39Si Hợp chất silic

clorua SiCl4 gồm có bao nhiêu phân tử có thành phần đồng vị khác nhau

Câu 35: X, Y là 2 đồng vị của nguyên tố A có tổng số khối là 72 Hiệu số N giữa X và Y là 2 Tỉ lệ số

nguyên tử X : Y = 37,25: 98,25 Nguyên tử khối trung bình của A là

Câu 36: Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị : 35Cl ( 75%) và 37Cl (25%) Đồng có 2 đồng vị , trong đó có

63Cu Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2, trong đó Cu chiếm 47,2276% khối lượng.Số khối của đồng vị thứ 2 và nguyên tử khối trung bình của đồng là

Câu 37: Nguyên tố A có nguyên tử khối trung bình là 192,22 có 2 đồng vị Y và Z, biết tổng số khối là

384 số nguyên tử đồng vị Y bằng 1,703 số nguyên tử đồng vị Z Số khối của Y và Z là

Câu 38: Một nguyên tố R có 3 đồng vị R1, R2 và R3 Biết tổng số hạt trong 3 đồng vị là 129; số N của R1

nhiều hơn của R2 là 1 Đồng vị R3 có số Z = N Số khối của đồng vị thứ 2 là

Câu 39: Một nguyên tử X gồm 2 đồng vị Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 và có số hạt proton bằng số hạt nơtron, đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Biết tỉ lệ số nguyên tử của X1 và X2 bằng nhau Nguyên tử

D 14

Câu 40: A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt cơ bản

của A và B là 153 Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không mang điện trong B Số khối của A, B lần lượt là : A 121; 13 B 22; 30 C 23; 34 D.

39; 16

Câu 41: Một hợp chất có công thức MX3 Cho biết: Tổng số hạt p, n, e của MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là

8.Tổng ba loại hạt trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 Kí hiệu nguyên tử M và X là

A 1327M;1735X B 1225M;1837X C 1428M;1634X D 1531M;1632X

Câu 42: Hợp chất ion G có công thức MX Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong phân tử G là 84,

trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn số hạt mang điện của ion M2+ là 20 hạt Tổng số electron độc thân của M và X là

Câu 43: Hợp chất Y có công thức là M4X3 biết: Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt; -Ion M3+ có tổng số electron bằng số electron của X

4-; Tổng số hạt ( p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn số hạt trong nguyên tử nguyên X trong Y là 106 Y là chất nào dưới đây?

Câu 44: Cho dung dịch NaOH dư vào 4,056 gam muối MCln, thu được 2,6686 gam kết tủa Trong các đồng vị sau: 58M; 60M; 61M; 62M Đồng vị nào thỏa mãn điều kiện: Z: N = 7: 8 ?

Câu 45: Cho dd NaOH dư vào dd có chứa 8,19 gam muối NaX, thu được 20,09 gam kết tủa X có 2

đồng vị thỏa mãn như sau: Tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là 1: 3; Đồng ví thứ nhất có số N ít hơn đồng

vị thứ 2 là 2 Số khối của 2 đồng vị là

Câu 46: Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là 0,196 nm Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các

nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Khối lượng riêng của canxi kim loại là

A 1,55 g/cm 3 B 1,85 g/cm 3 C 1,25 g/cm 3 D 1,68 g/cm 3

Câu 47: Bán kính nguyên tử X là 0,144 nm, khối lượng riêng của X là 19,3 g/cm3 Cho rằng các nguyên

tử X chỉ chiếm 74% là thể tích tinh thể, còn lại là khe trống Nguyên tử khối của X là

Câu 48: Biết khối lượng riêng của Fe là 7,9 g/cm3 Nguyên tử khối của sắt là 56 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán

146 nm

Trang 6

Cõu 49: Kim loại X cú bỏn kớnh nguyờn tử = 0,1445nm Biết trong tinh thể cỏc nguyờn tử chỉ chiếm 74%

thể tớch, cũn lại là khe rỗng Tỡm kim loại X biết tinh thể cú khối lượng riờng 10,5 g/cm3

A Au B Ag C Zn D Cu

Câu 50: Kim loại M tác dụng vừa đủ với 4,032 lít Clo thu 16,02g MCl3 Tỉ lệ % của

Cõu 51: Hợp chất Z tạo bởi 2 nguyờn tố M và R cú cụng thức MaRb, trong đú R chiếm 65,217% khối lượng Tổng số hạt proton trong phõn tử Z là 77 Trong phõn tử Z cú 4 nguyờn tử và cú phõn tử khối là

161 Hạt nhõn nguyờn tử M cú số nơtron nhiều hơn số hạt proton là 4; cũn trong nguyờn tử R cú số proton ớt hơn số nơtron là 1 Cụng thức của Z là

B CẤU TẠO VỎ NGUYấN TỬ.

Cõu 1: Cỏc obitan trong một phõn lớp electron:

A Cú cựng sự định hướng trong khụng gian B Cú cựng mức năng lượng

C Khỏc nhau về mức năng lượng D Cú hỡnh dạng khụng phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi lớp

Cõu 2: Nguyờn tử của nguyờn tố cú n lớp e Số e tối đa ở lớp thứ n cú giỏ trị là

Cõu 3:Trong nguyờn tử hiđro electron thường được tỡm thấy:

A Trong hạt nhõn nguyờn tử

B Bờn ngoài hạt nhõn, song ở gần hạt nhõn vỡ electron bị hỳt bởi hạt proton

C Bờn ngoài hạt nhõn và thường ở xa hạt nhõn, vỡ thể tớch ng.tử là mõy electron của nguyờn tử đú

D Cả bờn trong và bờn ngoài hạt nhõn, vỡ electron được tỡm thấy ở bất kỡ chỗ nào trong nguyờn tử

Cõu 4: Số electron tối đa trong một obitan là:

A 2 B 6 C 10 D 14

Cõu 5: Thứ tự mức năng lượng tăng dần nào sai?

A 3s 3d 4s 3p B 3s 3p 4s 3d C 4s 3d 4p 5s D 4p 5s 4 d 5p

Cõu 7: Nguyờn tố X cú Z = 15 Ở trạng thỏi cơ bản, số electron độc thõn trong nguyờn tử X là:

A 3 B 5 C 1 D 2

Cõu 6: Ni cú Z =28, cấu hỡnh electron của cation Ni2+ là:

A 1s22s22p63s23p64s23d8 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p64s23d6 D

1s22s22p63s23p63d8

Cõu 7: Ion M+ cú cấu hỡnh electron ở phõn lớp ngoài cựng là 2p6 Vậy cấu hỡnh electron của nguyờn tử

M là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1

Cõu 8: Cho nguyờn tử R cú tổng số hạt là 115, hạt mang điện nhiều hơn hạt khụng mang điện là 25 hạt

Cấu hỡnh electron nguyờn tử của R là:

A [Ne]3s23p3 B [Ne]3s23p5 C [Ar]3d104s2 D

[Ar]3d104s24p5

Cõu 9: Cho biết số hiệu nguyờn tử của đồng là Z = 29 và lớp ngoài cựng cú 1 electron Vậy cấu hỡnh

đỳng của Cu là:

A [Ar]4s24p1 B [Ar]3d84s1 C [Ar]4s24p25s1 D [Ar]3d104s1

Cõu 10: Ion M3+ cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 3d5 Vậy cấu hỡnh electron của M là

A [Ar]4s23d8 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d54s24p1

Cõu 11: Hạt vi mụ nào sau đõy cú số electron độc thõn lớn nhất, số đú bằng bao nhiờu? Cho cỏc hạt là:

S2-, N, P, Fe3+, Cl

A S2-; 4e B N; 3e C P; 3e D Fe3+; 5e

Cõu 12: Cho cấu hỡnh electron [Ar]3d6 Cấu hỡnh đú ứng với hạt vi mụ nào ?

A Cu+ B Fe2+ C Zn2+ D Kr

Cõu 13: Nguyờn tử X, ion Y 2+ và ion Z - đều cú cấu hỡnh electron là 1s 2 2s 2 2p 6 Nhận định nào sau đõy đỳng ?

A X: Phi kim ; Y: Khớ hiếm ; Z: Kim loại B X: Khớ hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại

C X: Khớ hiếm ; Y: Kim loại ; Z: Phi kim. D X: Khớ hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại

Trang 7

Câu 14: Những hạt vi mô nào dưới đây có cấu hình electron giống với cấu hình electron của một khí

hiếm bất kì : Ca2+, Cl , S2-, O2-, Sn2+, Fe3+, Cu+, F - ?

A Ca2+,S2-,O2-,F - B Ca2+, Cl ,S2-,O2-,Cu+ C Ca2+,S2-,F - ,Cu+,Fe3+ D Ca2+, S2-,O2-,F - , Fe3+

Câu 15:Hãy chọn các hạt vi mô dưới đây có số electron độc thân giống nhau(ở trạng thái cơ bản): 6C,

13Al, 25Mn,12Mg2+,26Fe2+,8O,14Si, 16S

A 6C, 8O, 14Si, 16S B 6C, 13Al, 25Mn, 12Mg2+ C 6C, 13Al, 8O, 26Fe2+ D C, O, S,Al

Câu 16: Anion Xn- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là:

A 3p5 hay 3p4 B 4s1,4s1 hay 4p1 C 4p2 hay 4p3 D 3s1 hay 3s2

Câu 17: Cation Mn+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron của nguyên tử M

có thể là:

A.[Ar]4s1 B [Ar]3d10s1 C.[Ne]3s2 D [Ne]3s23p5

Câu 18: Cho cấu hình electron của 4 nguyên tố: X: 1s22s22p5 Y : 1s22s22p63s1 Z: 1s22s22p63s23p1

T: 1s22s22p4 Các ion được tạo ra từ 4 nguyên tố trên là:

A X+ ,Y+ ,Z+ ,T2+ B X- ,Y+ ,Z3+ ,T2- C X- ,Y2- ,Z3+ ,T+ D X+ ,Y2+ ,Z+ ,T

-Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 4s2 Cho 20Ca, 26Fe, 29Cu, 30Zn Hãy chọn đúng nguyên tố:

A Chỉ có Ca B Chỉ có Ca và Zn C Cả Ca, Fe, Zn, Cu D Chỉ có Ca, Fe, Zn

Câu 20: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T, R có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 4, 12, 14, 17, 20 Các nguyên

tử có số electron ngoài cùng bằng nhau là:

A X, Y, Z B X, T, R C X, Y, R D Y, Z, R

Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M có 2 electron Cấu hình electron và tính

chất của R là:

C 1s22s22p63s23p6 R là khí hiếm D 1s22s22p63s2, R là phi kim

Câu 22 Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron; ở lớp thứ 3 có 4 electron Số proton của

nguyên tử đó là

Câu 23 Trong nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron; ở lớp thứ 4 có 7 electron Số proton của

nguyên tử đó là

Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron Lớp electron ngoài cùng có 3 electron độc thân

Số electron của nguyên tử nguyên tố X là

Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố M có số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 22 hạt; tỉ số

giữa hạt không mang điện và mang điện trong hạt nhân là 1,154 Xác định phát biểu đúng liên quan đến M

A Nguyên tử M không có electron độc thân

B M thuộc khối s của bảng hệ thống tuần hoàn

C Ion bền của M là M3+ có cấu hình giống khí hiếm gần kề

D Bán kính M lớn hơn bán kính ion M2+ do nguyên tử M có số lớp electron nhiều hơn

Bài 26 Nhận định nào say đây đúng?

A Các nguyên tố nguyên tử có phân lớp ngoài cùng ứng với ns2 đều là các kim loại

B Nguyên tử các nguyên tố kim loại đều có phân lớp ngoài cùng là ns1 hay ns2 (n 2 ≥ )

C Các nguyên tố kim loại không nằm ở các nhóm VIA, VIIA

D Các nguyên tố có electron cuối cùng nằm ở phân lớp (n – 1)dx (x > 0) đều là các kim loại

Câu 27: nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d7, số electron của nguyên tử X là:

Câu 28:Nguyên tử X có 7 electron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện

của X là 8 hạt Trong hợp chất gữa X và Y có bao nhiêu electron ?

A 54 B 36 C 64 D

30

Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện

Trang 8

của một nguyên tử Y ít hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 10 hạt Hợp chất giữa X và Y có tổng

số hạt proton là:

Câu 30: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron [Ne] là:

Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên

tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại C kim loại và khí hiếm D phi kim và kim loại

Câu 32 Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân

lớp e lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau, tạo ra hợp chất Z Số hạt mang điện trong phân tử Z là

Câu 33: Nguyên tố X có tổng số các loại hạt (p, n, e) bằng 76 và hiệu số hai loại hạt trong nguyên tử X

là 4 Số electron độc thân của X là

Câu 34: Hai nguyên tử X và Y có tổng số hạt cơ bản proton, nơtron, electron là 142 Trong đó tổng số

hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Tỉ lệ số proton của ion X2+ và ion Y3+ là 10/13

Ở trạng thái cơ bản số e độc thân của nguyên tử X và ion Y3+ lần lượt là

A 2 và 3 B 0 và 4 C 0 và 5 D 2 và 4

Câu 35: Một tiểu phân đơn nguyên tử ( nguyên tử, ion) có Z < 36 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản

có 5 electron độc thân Số tiểu phân thỏa mãn điều kiện là

Câu 36: Từ nguyên tố Z = 1 đến nguyên tố có Z = 20 Số nguyên tố có 1 electron độc thân trên phân lớp

p là

Câu 37: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp

4s ?

Câu 38: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4s1 ?

Câu 39:Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp

3d10 ?

Câu 40: Nguyên tử Urani ( Z= 92) có cấu hình e như sau: U [Rn] 5f36d1 7s2 Với Rn là một khí hiếm có cấu tạo lớp vỏ bền vững và các e đều đã ghép đôi Ở trạng thái cơ bản Urani có bao nhiêu e độc thân?

Câu 41: Nguyên tố kim loại X có 4 lớp electron và có 6 electron độc thân số hiệu nguyên tử của X

bằng

A 34 B 38 C 24 D 26

Câu 42: Nguyên tố kim loại X lớp electron lớp cùng là lớp N và có 1 electron độc thân Số hiêụ nguyên

tử của X bằng

A 30 B 38 C 24 D 29

Câu 43: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng 4s2 Số hiệu nguyên tử lớn nhất có thể có của X là

A 36 B 24 C 25 D 30

Câu 44: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử X có 6 electron s và 2 electron độc thân, số hiệu nguyên tử của

nguyên tố X là :

Câu 45: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron mức năng lượng cao nhất là 5p5 Tỉ lệ giữa số hạt không mang điện và mang điện là 0,698 Số khối của A là

Trang 9

Câu 46: Cation X2+ có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 80, trong đó số hạt electron bằng 0,8 số hạt notron Ở trạng thái cơ bản số electron độc thân của X và ion X3+ là

Câu 47: Những hạt vi mô nào dưới đây có lớp electron ngoài cùng thuộc lớp M ( tức n = 3): 19K+, 18Ar,

26Fe3+, 16S2-, 9F, 12Mg2+, 35Br- Hãy chọn đáp án đúng

A 19K+, 18Ar, 26Fe3+, 16S2- B.19K+, 18Ar, 16S2-, 35Br

C 19K+, 18Ar, 26Fe3+, 12Mg2+, 35Br D 19K+, 18Ar, 16S2-, 12Mg2+

Câu 48: Phân mức năng lượng cao nhất của 2 nguyên tử hai nguyên tố X và Y lần lượt là 3dx và 3py Cho biết x + y = 10, hạt nhân của X có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt; hạt nhân nguyên tử Y có số nơtron bằng số proton X và Y là

C©u 49: Cho các nhận định sau đây, xác định có bao nhiêu nhận định đúng:

(1) Mg2+, Ne, Na+, F- đều có cùng cấu hình electron

(2) Có 3 nguyên tử có cấu trúc electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1

(3) Cho các nguyên tố: S, Cl, P, Al Khi ở trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúng là 6 (4) Các nguyên tố: Na, Al, Ca, He đều là những nguyên tố s.

Câu 50: Cho các nhận định sau đây, xác định có bao nhiêu nhận định không đúng:

(1) Cl-, Ar, K+, S2- đều có cùng số hạt proton

(2) Có 3 nguyên tử có cấu trúc electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1

(3) Cacbon có hai đồng vị khác nhau Oxi có 3 đồng vị khác nhau: số phân tử CO2 được tạo ra có thành phần khác nhau từ các đồng vị trên là 24

( 4) Cho các ngtố: O, S, Cl, N, Al Khi ở trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúng là: 11

(5) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.

(6) Tổng số hạt p,n,e của ng.tử X là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

14 hạt Thì số electron độc thân của X là 1

Câu 51: Tổng số các hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 18 Nhận định nào sau đây không đúng về X ?

A Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân B Chỉ có nguyên tử nguyên tố X mới có 6 proton

C X có số proton bằng số nơtron D Để có cấu hình e bền vững X chỉ có cách là nhận thêm 4 e

Câu 52: Có các phát biểu sau.Số phát biểu đúng là.

1) Mức năng lượng của các obitan 2px, 2py, 2pz bằng nhau

2) Lớp thứ n có chứ tối đa n2 electron

3) Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 6 electron, thì số proton của X là 16

4) Nguyên tử X có 8 electron trên các phân lớp p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện ít hơn số hạt mang điện của X là 18 Hơp chất giữa X và Y có so proton lớn nhất là 90

Câu 53: Cho các nguyên tố sau 13Al; 5B; 9F; 21Sc Hãy cho biết đặc điểm chung trong cấu tạo của nguyên

tử các nguyên tố đó

A Đều là các nguyên tố thuộc các chu kì nhỏ B Electron cuối cùng thuộc phân lớp p

C Đều có 1 electron độc thân ở trạng thái có bản D Đều có 3 lớp electron

Câu 54 Ion nào sau đây có cấu hình electron không giống với khí hiếm ?

Câu 55: Nguyên tử nguyên tố R có 4 lớp electron Trong một ion phổ biến sinh ra từ nguyên tử R có các

đặc điểm sau: Số electron trên phân lớp p gấp đôi số electron trên phân lớp s; số electron của lớp ngoài cùng hơn số electron trên phân lớp p là 2 Nguyên tố R là

Câu 56: Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong

hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây là không đúng với Y?

Câu 57 Cho các nguyên tử : Nguyên tử A có 3 e ngoài cùng thuộc phân lớp 4s và 4p; Nguyên tử B có 12

e; Nguyên tử C có 7 e ngoài cùng ở lớp N; Nguyên tử D có cấu hình e lớp ngoài cùng là 6s1; Nguyên tử E

Trang 10

cú số e trờn phõn lớp s bằng 1/2 số e trờn phõn lớp p và số e trờn phõn lớp s kộm số e trờn phõn lớp p là 6 hạt Trong số cỏc nguyờn tử trờn, cú số nguyờn tử là nguyờn tố kim loại là

Cõu 58: cấu hỡnh e ngoài cựng của một nguyờn tố là 5p5 Tỉ lệ số notron và điện tớch hạt nhõn bằng 1,3962 Số notron trong nguyờn tử X gấp 3,7 lần số notron của nguyờn tố Y Khi cho 1,0725g Y tỏc dụng với lượng dư X thu được 4,565 gam sản phẩm cú cụng thức XY Kết luận nào sau đõy là đỳng

Cõu 59 Phõn lớp e ngoài cựng của hai nguyờn tử X và Y lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của hai phõn lớp

là 5 và hiệu số e của hai phõn lớp là 3 Hợp chất húa học giữa X và Y cú tổng số proton là

Cõu 60: Cho cỏc nguyờn tố A, B, C, D, E, F tạo được cỏc ion cú cấu hỡnh e như sau: A-: 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6 D2+: 1s22s22p63s23p6; E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6

Cỏc nguyờn tố p là

Cõu 61: Nguyên tử của nguyên tố X tạo ra ion X- Tổng số hạt (p, n, e) trong X- bằng

55 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 15 Số e của ion X- là

D 16

Cõu 62 Ion Xa+ cú tổng số hạt là 80; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 20; tổng số hạt trong hạt nhõn của ion Xa+ là 56 Hóy cho biết cấu hỡnh electron đỳng của Xa+?

Cõu 63 Nguyờn tử A cú e ở phõn lớp 3d chỉ bằng một nửa phõn lớp 4s.Cấu hỡnh electron của nguyờn tử

A

A [Ar]3d14s2 B [Ar]3d44s2 C [Ne]3d14s2 D [Ar]3d34s2

Câu 64: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,

số nguyên tố có nguyên tử với hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

Cõu 65: Cho 7 nguyờn tố cú đặc điểm sau:

1 Điện tớch hạt nhõn là 16+

2 Điện tớch lớp vỏ electron là – 3,84.10-18 C

3 Nguyờn tử cú 3 lớp electron, lớp M chứa 6 electron

4 Nguyờn tử cú 3 lớp electron, lớp ngoài cựng cú tối đa số electron

5 Nguyờn tử cú 9 electron p

6 Nguyờn tử cú 12 electron p, nguyờn tố húa học tạo ra từ nguyờn tử này thuộc loại s

7 Nguyờn tử cú 2 electron mang mức năng lượng cao nhất nằm ở phõn lớp 4s

Số nguyờn tử nguyờn tố là kim loại, phi kim và khớ hiếm là

Ngày thỏng năm 2018

Tổ trưởng

Dương Thị Thanh Thủy

Ngày đăng: 08/07/2019, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w