1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 3: TỪ DƠN -TỪ PHỨC

3 2,4K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Đơn Và Từ Phức
Tác giả Lờ Thị Mộng Đào
Trường học Trường Tiểu Học Chõu Văn Liờm
Chuyên ngành Giáo dục đạo tạo
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Quận 6
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục – Đào tạo Quận 6 Trường Tiểu học Châu Văn Liêm KẾ HOẠCH BÀI HỌC THAO GIẢNG KHỐI - MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài dạy: TỪ ĐƠNTỪ PHỨC Người soạn: Lê Thò Mộng Đào– GVCN: Lớp Bốn 3 I. Mục tiêu : - Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ : tiếng dùng để tạo nên từ , từ dùng để tạo nên câu ; tiếng có thể có nghóa hoặc không có nghóa , từ bao giờ cũng có nghóa . Bước đầu làm quen với từ điển . - Phân biệt được từ đơntừ phức . - Bước đầu làm quen với từ điển ( có thể qua một vài trang photo), biết dùng từ điển để tìm hiểu từ II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung BT1 . - Bảng phụ viết Nhận xét và Luyện tập (sau mỗi câu có khoảng trống để viết câu trả lời) . - Từ điển Tiếng Việt hoặc Từ điển học sinh (có thể la một vài trang photo) - Thẻ từ: nọc, học tập, thời khoá biểu III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động của Thầy Hoạt đôïng của Trò Điều chỉnh 1. Khởi động : 2. Kiểm tra bài cũ : Dấu hai chấm . + Dấu hai chấm có tác dụng gì? + Hãy nêu cách dùng dấu hai chấm Nhận xét 3. Dạy bài mới : a) Giới thiệu bài : - GV đính lên bảng các từ: học, học tập, thời khoá biểu + Các em có nhận xét gì về số lượng tiếng trong các từ trên + Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ về từ 1 tiếng và từ hai tiếng qua bài Từ đơnTừ phức b) Các hoạt động: Hoạt động 1 : Nhận xét . - Yêu cầu HS đọc câu văn trên bảng lớp + Mỗi từ phân cách bằng 1 dấu chéo. Vậy câu văn có mấy từ? + Em có nhận xét gì về các từ trong câu - Hát - HS nêu nhận xét - 1 HS đọc: Nhờ bạn / giúp đỡ/ lại/ có / chí/ học hành / nhiều / năm / liền / Hanh / là / học sinh / tiên tiến + Câu văn có 14 từ + Trong câu văn trên có những từ 1 tiếng và những từ có 2 tiếng văn trên? - GV yêu cầu HS chia các từ trên thành 2 loại: Từ 1 tiếng và từ gồm nhiều tiếng - Nhận xét - Chốt lại lời giải đúng + Từ gồm có mấy tiếng? + Theo em tiếng dùng để làm gì? + Từ dùng để làm gì? + Thế nào là từ đơn, thế nào là từ phức? Hoạt động 2 : Ghi nhớ . - Gọi HS đọc ghi nhớ - GV yêu cầu HS tìm ví dụ về Từ đơnTừ phức Hoạt động 2 : Luyện tập . - Gv kiểm tra sự chuẩn bò của HS Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài - Yêu cầu HS tự làm - Những từ nào là từ đơn? - Những từ nào là từ phức? - GV gạch gạch xiên để phân cách các từ Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài GV giới thiệu Từ điển: Từ điển là sách tập hợp các từ tiếng Việt và giải thích nghóa của từng từ . Trong từ điển , đơn vò được giải thích là từ . Khi thấy một đơn vò được giải thích thì đó là từ ( từ đơn hoặc từ phức ) - GV phát cho HS một số trang từ điển photo sẵn, hướng dẫn sử dụng từ điển để tìm từ . Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài - Yêu cầu HS đặt câu 4. Củng cố - Dặn dò - HS đọc lại ghi nhớ SGK . - Dặn HS học thuộc ghi nhớ ; viết vào vở ít nhất 2 câu đã đặt ở BT 3 . - 1 HS lên bảng – HS khác ghi vào nháp + Từ gồm 1 tiếng hay nhiều tiếng + Tiếng dùng cấu tạo nên từ. 1 tiếng tạo nên từ đơn, 2 tiếng trở lên tạo nên từ phức + Từ dùng để đặt câu + Từ đơntừ có một tiếng từ phức gồm hai hay nhiều tiếng - Vài em đọc ghi nhớ SGK - HS tìm và nêu – HS khác nhận xét - 1 HS đọc yêu cầu bài tập . - Từng cặp HS trao đổi , làm bài vào vở - HS trình bày kết quả . - Cả lớp nhận xét , chốt lại lời giải đúng - 1 em đọc và giải thích yêu cầu bài tập . - HS thảo luận trao đổi nhóm 6 tra từ điển theo hướng dẫn của GV , báo cáo kết quả làm việc . - Cả lớp nhận xét . - 1 em đọc yêu cầu bài tập và câu văn mẫu . - Tiếp nối nhau nêu từ mình chọn đặt ít nhất 1 câu với từ đó Nhaọn xeựt tieỏt hoùc . . thích nghóa của từng từ . Trong từ điển , đơn vò được giải thích là từ . Khi thấy một đơn vò được giải thích thì đó là từ ( từ đơn hoặc từ phức ) - GV phát. + Từ gồm 1 tiếng hay nhiều tiếng + Tiếng dùng cấu tạo nên từ. 1 tiếng tạo nên từ đơn, 2 tiếng trở lên tạo nên từ phức + Từ dùng để đặt câu + Từ đơn là từ

Ngày đăng: 04/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung BT 1. - TUẦN 3: TỪ DƠN -TỪ PHỨC
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung BT 1 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w