PHẦN 2 Dành cho học sinh ban KHTN.. PHIEN BẢN MỚI ĐÃ BỔ SUNG VÀ CHỈNH SỮA Biên soạn: Võ Việt Cường.Email: Cuongvlnct@gmail.com - 1CHƯƠNG : SÓNG ÁNH SÁNG 1.. * Ánh sáng đơn sắc là ánh s
Trang 1TTCT VL 12 PHẦN 2 (Dành cho học sinh ban KHTN) PHIEN BẢN MỚI ĐÃ BỔ SUNG VÀ CHỈNH SỮA Biên soạn: Võ Việt Cường.Email: Cuongvlnct@gmail.com - 1
CHƯƠNG : SÓNG ÁNH SÁNG
1 Tán sắc ánh sáng.
* Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc, có tần số xác định, và một màu
xác định
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc: = v/f Trong chân không : 0= c/f
Suy ra : = 0/n Tổng quát: 1/2 = n2/n1 và v1/v2=n2/n1.
* Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục
từ đỏ đến tím, có bước sóng của ánh sáng trắng : 0,38m 0,76m
(Thường dùng: 0,4 0,75m)
Qua lăng kính ánh sáng trắng bị tán sắc, tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều
nhất, góc lệch : Dđ < Dt
Nếu góc chiết quang A nhỏ thì : D = (n - 1)A
Chú ý :
*Góc hợp bởi tia đỏ và tia tím là: D = D đ - D t
*Khi cần tìm khoảng cách giữa tiêu điểm đỏ và tiêu điểm tím ta dùng:
) 1 1 )(
1 ( 1
2
1 R R
n
* Khi xét sự tán sắc a.s trắng qua 2 môi trường trong suốt thì: n 1. sin i = n 2 sin r
Trong đó: + Nếu ánh sáng đi từ không khí vào môi trường (n) thì : sini = nsinr
+ Nếu ánh sáng đi từ môi trường (n) ra không khí thì ngược lại : n.sini= sinr
2 Giao thoa ánh sáng (chỉ xét với thí nghiệm Y-âng).
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh
sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện
những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ cách đều
nhau
* Hiệu đường đi (hiệu quang trình): d2 – d1 = ax/D
* Vân sáng: + Điều kiện có vân sáng: d2 – d1 = k
+ Vị trí (toạ độ) vân sáng:
i k a
D k
x s
Với k = 0: Vân sáng trung tâm
k = 1: Vân sáng bậc (thứ) 1 (trên, dưới)
k = 2: Vân sáng bậc (thứ) 2(trên, dưới)
* Vân tối: + Điều kiện có vân tối: d2 – d1 = (k+ ½)
+Vị trí (toạ độ) vân tối: k i
a
D k
2
1
Với: k = 0, k = -1: Vân tối thứ nhất(trên, dưới)
k = 1, k = -2: Vân tối thứ hai (trên, dưới)
k = 2, k = -3: Vân tối thứ ba (trên, dưới)
* Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng (hoặc tối liên tiếp):
a
D
i .
* Cách khác để xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L Biết trong
khoảng L có N vân sáng
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
N
L i
+ Nếu 2 đầu là hai vân tối thì:
N
L
i
* Khoảng cách giữa vân sáng và vân tôí liên tiếp là : i/2
* Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với S1S2 thì hệ vân di
chuyển ngược chiều và khoảng vân i vẫn không đổi Với độ dời của hệ vân là:
0 1
D
D
= Trong đó: D là khoảng cách từ 2 khe tới màn , D1 là khoảng cách từ nguồn S sáng tới 2 khe, d là độ dịch chuyển của nguồn sáng
* Khi trên đường truyền của ánh sáng từ khe S1 (hoặc S2) được đặt một bản mặt song song mỏng có dày e, chiết suất n thì hệ vân sẽ dịch chuyển về phía có bản mặt song song một đoạn là: 0
(n 1)eD x
a
-=
* Cách xác định số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa có bề rộng L (đối xứng qua vân trung tâm)
+ Số vân sáng (là số lẻ): Ns = 2 1
i
L
(Dấu [ ] chỉ phần nguyên)
+ Số vân tối (là số chẵn): Nt = 2
2
1
2i L
* Sự trùng nhau của các bức xạ 1, 2 (có khoảng vân tương ứng là i1, i2 ) + Vân sáng trùng nhau: xs = k1i1 = k2i2 k11 = k22
+ Vân tối trùng nhau: xt = (k1 +0,5)i1= (k2 +0,5)i2 (k1 +0,5)1= (k2 +0,5)
=> Khoảng cách giữa các vân sáng trùng nhau liên tiếp (cũng chính là khoảng cách từ vân sáng trùng nhau thứ nhất đến vân trung tâm) :
x = k1min.i1 hoặc x = k2min.i2
*Bề rộng quang phổ liên tục bậc n : đn tn ( d t)
a
D n x x
* Khoảng cách từ vân đỏ bậc n đến vân tím bậc m: đn tm (n d m t)
a
D x x
S 1
D
S2
d1
d2
x
M a
Trang 2TTCT VL 12 PHẦN 2 (Dành cho học sinh ban KHTN) PHIEN BẢN MỚI ĐÃ BỔ SUNG VÀ CHỈNH SỮA Biên soạn: Võ Việt Cường.Email: Cuongvlnct@gmail.com - 2
CHƯƠNG : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1 Hiện tượng quang điện
* Năng lượng một lượng tử ánh sáng (phôtôn): = hf = hc/
Trong đó h = 6,625.10-34 Js là hằng số Plăng
c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không
f, là tần số, bước sóng của ánh sáng kích thích (chiếu sáng)
*Công thức Anhxtanh: = A + Wđ0
Trong đó : = hf = hc/ là lượng tử ánh sáng
A = hf0 = hc/0 là công thoát electron của kim loại dùng làm catốt
Wđ0 = ½.mv2
0 là động năng ban đầu cực đại của e 0 là giới hạn quang điện của kim loại , f0 là tần số giới hạn, v0 là vận tốc ban đầu
của quang electron , m là khối lượng của e : m = 9,1.10- 31kg
* Để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK - Uh , Uh gọi là hiệu điện thế hãm
Liên hệ giữa U h và động năng ban đầu cực đại của e là: e.Uh= ½.mv2
0
* Công suất của nguồn bức xạ: P = Np.= Nphf = Nphc/
* Cường độ dòng quang điện bão hoà: Ibh = Ne.e ( e = 1,6.10-19C)
* Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện): H = Ne/Np (100%)
Với Ne và Np là số electron bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong 1s
Chú ý: + Điều kiện để có hiện tượng quang điện : < 0
+ Các kí hiệu Ne và Np có thể được thay thế bằng kí hiệu n và N
+ Xét vật cô lập về điện, có điện thế cực đại VMax thì:
e.Vmax = ½.mv2
0max
* Chuyển động của electron trong từ trường :
+ Nếu v0// Bthì electrôn sẽ chuyển động thẳng đều theo phương ban đầu
+ Nếu v0 Bthì electron sẽ chuyển động trên quĩ đạo tròn đều dưới tác
dụng của lực Lorenx : F = B.e.v0
Lực này đóng vai trò là lực hướng tâm nên : F = m.aht = m.v0/R
Từ đó suy ra bán kính của quĩ đạo là : R = m.v 0 /B.e
2 Tia Rơnghen (tia X)
* Nếu bỏ qua động năng ban đầu của electron(v0= 0) thì động năng Wđ của e khi
đập vào đối catot là : Wđ = ½.mv2 = e.UAK
* Năng lượng của tia X: X= hfX = hc/X
*Bước sóng nhỏ nhất của tia X, xảy ra khi : hc/min = eUAK min = hc/eUAK
(UAK là hiệu điện thế giữa anốt và catốt, v là vận tốc electron khi đập vào đối
catốt, v0 là vận tốc của electron khi rời catốt)
3 Tiên đề Bo - Quang phổ nguyên tử Hiđrô
* Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hiđrô: rn = n2r0 Với r0 =5,3.10-11m là bán kính Bo (ở quỹ đạo K)
* Năng lượng electron trong nguyên tử hiđrô: 2
13, 6( )
n
n
=- Với n N+
* Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng :
= hfnm = hc/nm=En – Em với n>m
*Sơ đồ mức năng lượng
- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K
- Dãy Banme: Một phần nằm trong vùng tử ngoại, một phần nằm trong vùng nhìn thấy
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L Trong vùng ánh sáng nhìn thấy
có 4 vạch:
Vạch đỏ H : e chuyển từ M L Vạch lam H : e chuyển từ N L Vạch chàm H : e chuyển từ O L Vạch tím H : e chuyển từ P L
- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M
CHƯƠNG: THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP.
* Sự co độ dài (theo phương chuyển động): 2 2
0 1 v /c l
* Sự chậm lại của đồng hồ chuyển động: 20 2
/
t t
* Khối lượng tương đối tính: 20 2
/
m m
* Hệ thức Anhxtanh: 2 2
2 0 2
/ 1
c v
c m mc
E
(Năng lượng = khối lương x c2 ) Trong đó v là tốc độ của vật, c là tốc độ của ánh sáng trong cân không
CHƯƠNG : VẬT LÝ HẠT NHÂN
1 Hiện tượng phóng xạ
Laima n K
M N O
L P
Banme
Pasen H
H
H
H
n=1
n=2 n=3 n=4n=5 n=6
Trang 3TTCT VL 12 PHẦN 2 (Dành cho học sinh ban KHTN) PHIEN BẢN MỚI ĐÃ BỔ SUNG VÀ CHỈNH SỮA Biên soạn: Võ Việt Cường.Email: Cuongvlnct@gmail.com - 3
* Số nguyên tử (hạt nhân)phóng xạ còn lại sau th/gian t: T t
t
e N N
* Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t: T t
t
e m m
* Số nguyên tử phân rã trong th/gian t:
) 1 ( ) 2 1
0 0
t T
t
e N N
N
N
* Khối lượng phân rã trong th/gian t:
) 1 ( ) 2 1
0 0
t T
t
e m m
m
m
Trong đó:
N0, m0 là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban đầu, T là chu kỳ bán rã
* Hằng số phóng xạ: = ln2/T
* Phần trăm khối lượng còn lại: t T e t
m
/ 0 2
* Phần trăm khối lượng bị phân rã: t T e t
m
1 2
0
* Liên hệ giữa sô hạt nhân và khối lượng: N A
A
m
A
m
A
N
A
m
N
Trong đó: NA = 6,022.10-23 mol-1 là số Avôgađrô
* Độ phóng xạ (H): Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của
một lượng chất phóng xạ, đo bằng số phân rã trong 1 giây
+ Độ phóng xạ ban đầu: H0 = N0
+ Độ phóng xạ ở thời điểm t: H = N
t
e H H
- Đơn vị (chính): Bq (Becơren): 1Bq = 1 phân rã/giây
- Đơn vị khác: Ci (Curi): 1 Ci = 3,7.1010 Bq
2 Hạt nhân:
* Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử : A X
Z (có thể chỉ ghi : AX hoặc X(A) , Z là
nguyên tử số (chính là số prôton ) ; A là số khối (khối lượng mol ) số nơtron
N = A- Z Toàn bộ số proton và nơtron gọi chung là số nuclon (=số khối A)
* Đồng vị phóng xạ :là ~ ng.tử mà hạt nhân của chúng có cùng số Z ,nhưng số
khối A khác nhau
*Độ hụt khối của hạt nhân : m = Z.mP + N.mn – m
trong đó mP ; mn ;m là khối lượng của prton ; nơtron và hạt nhân (tính theo u
hoặc MeV/c2 hoặc kg)
* Năng lượng liên kết hạt nhân(MeV) : W lk = m.c 2
* Năng lượng liên kết riêng(MeV/nuclon) : Wr=Wlk/A
* Chú ý:
+ Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững) + Năng lượng liên kết mỗi nuclon chính là năng lượng liên kết riêng
3.Phản ứng hạt nhân : Xét phản ứng tổng quát: A+ B C + D
*Các định luật bão toàn :
+Định luật bão toàn số nuclon (số khối A) : A3+ A4 = A1 + A2 +Định luật bão toàn điện tích (nguyên tử số) : Z3+Z4 = Z1 + Z2 +Định luật bão toàn năng lượng:
WA+ WB + mAc2 + mBc2 = WC+ WD + mC.c2 + mD.c2 +Định luật bão toàn động lượng : m A.vA m B.vB m C.vC m D.vD
*Các qui tắc dịch chuyển trong sự phóng xạ:
+Phóng xạ : A X
Z 4He
2 + A Y
z
4 2
+Phóng xạ - : A X
Z
1
- + A Y
Z 1 +Phóng xạ + : A X
Z 0 e
1
+ + A Y
Z 1
* Phản ứng tỏa năng lượng xảy ra khi: M0= mA+ mB > M = mC+ mD
+ Năng lượng tỏa ra: E = (M0 - M).c2
* Phản ứng thu năng lượng xảy ra khi: M0= mA+ mB < M = mC+ mD
+ Năng lượng thu vào: E = (M – M0).c2
(Năng lượng tối thiểu cần dùng để tách một hạt nhân nào đó, chính bằng NL mà phản ứng thu vào )
Chú ý : +Đơn vị khối lượng nguyên tử còn gọi là đơn vị cacbon , kí hiệu là u :
1u = 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon 12C nghĩa là 1u = 1,66055.10 –27 kg + Khối lượng hạt nhân có thể đo bằng u ,bằng kg hoặc bằng đơn vị MeV/ c2 Liên hệ giữa kg , u , MeV/c2 : 1u =1,66055.10 –27 kg hoặc 1u = 931,5 MeV/c2 + Năng lượng có thể tính theo J;kJ; eV; MeV với : 1eV = 1,6.10 –19J;
1 MeV = 106eV= 1,6.10-13J
+ Công thức gần đúng tính số hạt nhân ở thời điểm t và số hạt nhân phân rã :
Trong trường hợp khoảng thời gian t là rất nhỏ so với chu kì T thì có thể áp
dụng công thức gần đúng : ex 1 + x (với x<<1) => e – t = 1 – .t
=> Số nguyên tử con lại ở thời điểm t là: N = N 0 (1 – .t)
và số hạt nhân bị phân rã là: N = N 0 .t